1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HOA 10 CB LAN 1

8 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nguyên tử, số khối a Bằng tổng số hạt proton và nơtron b Bằng tổng khối lượng proton và nơtron c Bằng nguyên tử khối d Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron 9/ Cho các cấu

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra : 1 Tiết - Lần 1 (Thời gian 45 phút) Trường THPT Tân Hiệp Môn : HỐ 10 - CB

Họ Tên : Lớp:

Mã Đề : 1357 I) Phần Trắc Nghiệm (7 đ)

1/ Một nguyên tử cĩ nguyên tử khối là 56, số hiệu 25 Hạt nhân nguyên tử đĩ gồm:

A Số electron là 23, số nơtron là 31 B Số proton là 31, số nơtron là 25

C Số proton là 25, số nơtron là 31 D Số proton và electron là 25

2/ Cấu hình e của nguyên tử biểu diễn

A Thứ tự các lớp và phân lớp e B Sự chuyển động của e trong nguyên tử

C Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

D Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

3/ Nguyên tử khối trung bình của hiđro là 1,008 Biết hiđro cĩ 2 đồng vị 11H và 2

1H Phần trăm mỗi đồng

vị theo thứ tự là

A 90% và 10% B 0,8% và 99,2% C 99,2% và 0,8% D 10% và 90%

4/ Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 9 proton, 10 nơtron và 9 electron

A 199F B 147N C 179F D 168O

5/

6/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ nhất với hạt nhân

A Lớp K B Lớp N C Lớp M D Lớp L

7/ Electron cĩ kích thước, khối lượng và điện tích là

a 0,05 nm; 1u và 0 b 0,053 nm; 0,00055 u và

c 10-8 nm ; 1 u và 1+ d 10-8 nm ; 0,00055 u và

8/ Khi nĩi về số khối, điều khẳng định nào sau đây luơn đúng Trong nguyên tử, số khối

a Bằng tổng số hạt proton và nơtron b Bằng tổng khối lượng proton và nơtron

c Bằng nguyên tử khối d Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

9/ Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau

a 1s22s22p63s2 b 1s22s22p63s23p3 c 1s22s22p63s23p64s2 d 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại là

a b, d b a, b, c c a, c d b, c, d

10/ Cấu hình e của các nguyên tử cĩ số hiệu Z = 4, Z= 12 và Z = 20 cĩ đặc điểm chung là

a Cĩ 3 e lớp ngồi cùng b Cĩ 2 e lớp ngồi cùng

c Cĩ 4 e lớp ngồi cùng d Cĩ 1 e lớp ngồi cùng

11/ Nguyên tử 20

10Ne và nguyên tử 16

8O khác nhau:

a Nguyên tử Ne hơn nguyên tử Li 1 proton b Nguyên tử Ne kém nguyên tử Li 1 proton

c Nguyên tử Ne hơn nguyên tử Li 2 nơtron d Nguyên tử Ne kém nguyên tử Li 2 nơtron 12/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố hố học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây

a Số electron hĩa trị b Số nơtron c Số lớp electron d Số proton 13/ Trong nguyên tử, các e quyết định tính chất hĩa học là

a Các e lớp K b Các e lớp L

c Các e lớp M d Các e lớp ngồi cùng

15/ Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm những loại

nào sau đây

a Proton, nơtron, electron b Proton

c Nơtron d Proton và nơtron

16/ Cho cấu hình electron nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p5 Nguyên tố đĩ cĩ tính chất

a Kim loại b Trơ về mặt hố học

c Vừa kim loại vừa phi kim d Phi kim

17/ Nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 42 Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a 28 b 14 c 28+ d 14+

Trang 2

a 5 b 14 c 3 d 13

20/ Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ lớp ngài cùng là lớp M, trên lớp M cĩ chứa 5e Cấu hình e của R,

tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p3 , R là phi kim

c 1s22s22p63s23p3 , R là kim loại d 1s22s22p63s2 , R là phi kim

21/

II) Phần Tự Luận (3 đ)

Câu 1 Cho 2 nguyên tử A và B cĩ số hiệu lần lượt là 18, 25 Hãy

a Viết cấu hình electron của các nguyên tử

b X thuộc loại ngố gì( s,p,d,f)? là kim loại hay phi kim?

Câu 2 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 16 Xác định kí hiệu nguyên tử của X

Trả lời trắc nghiệm

Trả lời tự luận

Câu 1:

.………

.……… ………

.………

.………

Câu 2: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra : 1 Tiết - Lần 1 (Thời gian 45 phút) Trường THPT Tân Hiệp Môn : HỐ Họ Tên : SBD(Lớp) :

Trang 3

Mã Đề : 2468 I) Phần Trắc Nghiệm (7 đ)

1/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố hố học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây

a Số lớp electron b Số nơtron

c Số khối d Cả b và c

2/ Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây

a Cĩ thể coi hạt nhân nguyên tử hiđro là một proton

b Hạt nhân nguyên tử 1

1H chứa 1 nơtron

c Nguyên tử 37X cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 2

d Nguyên tử 7

3X cĩ số nơtron là 4

3/ Trong hạt nhân của các nguyên tử , các hạt mang điện là

a Proton, electron b Nơtron c Proton và nơtron d Proton 4/ Cấu hình e của các nguyên tử cĩ số hiệu Z = 13, Z= 11 và Z = 17 cĩ đặc điểm chung là

a Cĩ 1 e lớp ngồi cùng b Cĩ 3 lớp e

c Cĩ 2 e lớp ngồi cùng d Cĩ 4 lớp e

5/ Cho cấu hình electron nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p3 Nguyên tố đĩ cĩ tính chất

a Vừa kim loại vừa phi kim b Kim loại

c Trơ về mặt hố học d Phi kim

6/ Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 1, 7, 14; xét xem kí hiệu nào

sau đây sai

a 126C b 2

1H c 16

8O d 27

13Al

7/ Nguyên tử một nguyên tố cĩ cấu hình electron nguyên tử phân lớp cuối cùng là 4p1, cấu hình electron nguyên tử là

a 1s12s22p63s23p63d104s24p1 b 1s22s22p63s23p63d104s24p1

c 1s22s22p63s23p64s24p1 d 1s22s23p64p1

8/ Trong một nguyê tử trung hồ điện cĩ 6 e, nguyên tử khối bằng 13 Cấu tạo nguyên tử đĩ là

a 12p, 12n b 6p, 12n c 6p, 6n d 6p, 7n

9/ Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ lớp ngài cùng là lớp M, trên lớp M cĩ chứa 5e Cấu hình e của R,

tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p3 , R là phi kim

c 1s22s22p63s23p3 , R là kim loại d 1s22s22p63s2 , R là phi kim

10/ Đồng trong tự nhiên cĩ 2 đồng vị: 2965Cu chiếm 27% và 63

29Cu chiếm 73% Vậy nguyên tử khối trung

bình của Cu là

a 63,64 b 64 c 63,54 d 63,45 11/ Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 60, số hạt proton bằng số hạt nơtron Cấu h ình e của X là

a.1s22s22p63s2 b.1s22s22p63s24s23p6 c.1s22s22p63s23p64s2 d.1s22s22p63s23p64s1

12/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ nhất với hạt nhân

a Lớp L b Lớp K c Lớp M d Lớp N

13/ Trong tự nhiên, nguyên tử brom cĩ hai đồng vị là 79

35Br và 81

35Br Nếu nguyên tử lượng trung bình của

brom là 79,91 thì % hai đồng vị này là:

a 35% và 65% b 54,5% và 45,5% c 51% và 49% d 30,2% và 69,8

14/ Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hố học là đúng? Nguyên tố hố học là tập hợp các nguyên tử

a Cĩ cùng số khối b Cĩ cùng số nơtron

c Cĩ cùng điện tích hạt nhân d Cĩ cùng nguyên tử khối

15/ Nguyên tử X cĩ tổng số các hạt bằng 62 Trong đĩ số hạt nơtron hơn số hạt protot là 1 X là

a 40

18Ar b 39

19K c 40

20Ca d 41

21Sc

16/ Khi nĩi về số khối, điều khẳng định nào sau đây luơn đúng Trong nguyên tử, số khối

a Bằng nguyên tử khối b Bằng tổng số hạt proton và nơtron

c Bằng tổng khối lượng proton và electron d Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

Trang 4

a 74 b 37 c 86 d 123 20/ Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 42, trong đĩ số hạt mang điện gấp

đơi số hạt khơng mang điện Nguyên tố R cĩ số e lớp ngồi cùng là

a 4 b 6 c 5 d 3

II) Phần Tự Luận (3 đ)

Câu 1 Cho 2 nguyên tử A và B cĩ số hiệu lần lượt là 15, 28 Hãy

a Viết cấu hình electron của nguyên tử

b Xác định số lớp e, số e lớp ngồi cùng Câu 2 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 60 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 20

a xác định số hiệu nguyên tử và số khối của X

b X thuộc loại ngố gì( s,p,d,f)? là kim loại hay phi kim?

Trả lời trắc nghiệm

Trả lời tự luận

Câu 1:

.………

.……… ………

.………

.………

Câu 2: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra : 1 Tiết - Lần 1 (Thời gian 45 phút) Trường THPT Tân Hiệp Môn : HỐ Họ Tên : SBD(Lớp) :

Trang 5

Mã Đề : 3571 I) Phần Trắc Nghiệm (7 đ)

2/ Nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 42 , số khối là 28 Điện tích hạt nhân nguyên

tử X là

a 28 b 14 c 28+ d 14+

2/ Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ lớp ngài cùng là lớp M, trên lớp M cĩ chứa 5e Cấu hình e của R,

tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p3 , R là phi kim

c 1s22s22p63s23p3 , R là kim loại d 1s22s22p63s2 , R là phi kim

3/ Một nguyên tử cĩ nguyên tử khối là 56, số hiệu 25 Hạt nhân nguyên tử đĩ gồm:

a Số electron là 23, số nơtron là 31 b Số proton là 31, số nơtron là 25

c Số proton là 25, số nơtron là 31 d Số proton và electron là 25

4/ Electron cĩ kích thước, khối lượng và điện tích như sau

a 0,05 nm; 1u và 0 b 0,053 nm; 0,00055 u và

c 10-8 nm ; 1 u và 1+ d 10-8 nm ; 0,00055 u và

1-5/ Nguyên tử của nguyên tố cĩ số điện tích hạt nhân là16, số khối A = 31, số e lớp ngồi cùng là

a 5 b 14 c 3 d 13

6/ Nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cĩ số khối là 35 Số proton của X là :

a 34 b 18 c 25 d 17

7/ Khi nĩi về số khối, điều khẳng định nào sau đây luơn đúng Trong nguyên tử, số khối

a Bằng tổng số hạt proton và nơtron b Bằng tổng khối lượng proton và nơtron

c Bằng nguyên tử khối d Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

8/ Hãy chọn các phân lớp electron cĩ số e tối đa trong các phân lớp electron sau:

a s1, p3, d7, f12 b s2, p5, d9, f13 c s2, p4, d10, f11 d s2, p6, d10, f14

9/ Cấu hình e của các nguyên tử cĩ số hiệu Z = 4, Z= 12 và Z = 20 cĩ đặc điểm chung là

a Cĩ 3 e lớp ngồi cùng b Cĩ 2 e lớp ngồi cùng

c Cĩ 4 e lớp ngồi cùng d Cĩ 1 e lớp ngồi cùng

10/ Trong nguyên tử, các e quyết định tính chất hĩa học là

a Các e lớp K b Các e lớp L

c Các e lớp M d Các e lớp ngồi cùng

11/ Cấu hình e của nguyên tử biểu diễn

a Thứ tự các lớp và phân lớp e b Sự chuyển động của e trong nguyên tử

c Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

d Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

12/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố hố học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây

a Số electron hĩa trị b Số nơtron c Số lớp electron d Số proton 13/ Nguyên tử 1020Ne và nguyên tử 16

8O khác nhau:

a Nguyên tử Ne hơn nguyên tử Li 1 proton b Nguyên tử Ne kém nguyên tử Li 1 proton

c Nguyên tử Ne hơn nguyên tử Li 2 nơtron d Nguyên tử Ne kém nguyên tử Li 2 nơtron

14/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ nhất với hạt nhân

a Lớp K b Lớp N c Lớp M d Lớp L

15/ Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm những loại

nào sau đây

a Proton, nơtron, electron b Proton

c Nơtron d Proton và nơtron

16/ Cho cấu hình electron nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p5 Nguyên tố đĩ cĩ tính chất

a Kim loại b Trơ về mặt hố học

c Vừa kim loại vừa phi kim d Phi kim

17/ Đồng trong tự nhiên cĩ 2 đồng vị: 121Sb chiếm 62% và 123Sb chiếm 38% Vậy nguyên tử khối trung

bình của Sb là

a 121,76 b 121,67 c 122,67 d 122,76

18/ Nguyên tử một nguyên tố cĩ cấu hình electron nguyên tử phân lớp cuối cùng là 4s1, cấu hình electron

Trang 6

20/ Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 36, trong đĩ số hạt mang điện gấp

đơi số hạt khơng mang điện Nguyên tố R cĩ cấu hình electron là

a 1s22s22p63s1 b 1s22s22p63s2 c 1s22s22p5 d 1s22s22p6

II) Phần Tự Luận (3 đ)

Câu 1 Cho 2 nguyên tử A và B cĩ số hiệu lần lượt là 18, 25 Hãy

a Viết cấu hình electron của nguyên tử

b Xác định số lớp e, số e lớp ngồi cùng Câu 2 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 16

a xác định số hiệu nguyên tử và số khối của X

b X thuộc loại ngố gì( s,p,d,f)? là kim loại hay phi kim?

Trả lời trắc nghiệm

Trả lời tự luận

Câu 1:

.………

.……… ………

.………

.………

Câu 2: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra : 1 Tiết - Lần 1 (Thời gian 45 phút) Trường THPT Tân Hiệp Môn : HỐ Họ Tên : SBD(Lớp) :

Mã Đề : 4682

Trang 7

I) Phaàn Traéc Nghieäm (7 đ)

1/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây

a Số lớp electron b Số nơtron

c Số khối d Cả b và c

2/ Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây

a Có thể coi hạt nhân nguyên tử hiđro là một proton

b Hạt nhân nguyên tử 1

1H chứa 1 nơtron

c Nguyên tử 7

3X có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2

d Nguyên tử 7

3X có số nơtron là 4

3/ Trong hạt nhân của các nguyên tử, các hạt mang điện là

a Proton, electron b Nơtron c Proton và nơtron d Proton 4/ Cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu Z = 13, Z= 11 và Z = 17 có đặc điểm chung là

a Có 1 e lớp ngoài cùng b Có 3 lớp e

c Có 2 e lớp ngoài cùng d Có 4 lớp e

5/ Cho cấu hình electron nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p3 Nguyên tố đó có tính chất

a Vừa kim loại vừa phi kim b Kim loại

c Trơ về mặt hoá học d Phi kim

6/ Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 1, 7, 14; xét xem kí hiệu nào

sau đây sai

a 126C b 2

1H c 16

8O d 27

13Al

7/ Nguyên tử một nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử phân lớp cuối cùng là 4p1, cấu hình electron nguyên tử là

a 1s12s22p63s23p63d104s24p1 b 1s22s22p63s23p63d104s24p1

c 1s22s22p63s23p64s24p1 d 1s22s23p64p1

8/ Trong một nguyê tử trung hoà điện có 6 e, nguyên tử khối bằng 13 Cấu tạo nguyên tử đó là

a 12p, 12n b 6p, 12n c 6p, 6n d 6p, 7n

9/ Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 5e Cấu hình e của R,

tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p3 , R là phi kim

c 1s22s22p63s23p3 , R là kim loại d 1s22s22p63s2 , R là phi kim

10/ Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị: 2965Cu chiếm 27% và 63

29Cu chiếm 73% Vậy nguyên tử khối trung

bình của Cu là

a 63,64 b 64 c 63,54 d 63,45 11/ Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, số hạt proton bằng số hạt nơtron Cấu h ình e của X là

a.1s22s22p63s2 b.1s22s22p63s24s23p6 c.1s22s22p63s23p64s2 d.1s22s22p63s23p64s1

12/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ nhất với hạt nhân

a Lớp L b Lớp K c Lớp M d Lớp N

13/ Nguyên tử khối trung bình của hiđro là 1,008 Biết hiđro có 2 đồng vị 21H và 1

1H Phần trăm mỗi

đồng vị theo thứ tự là

a 90% và 10% b 0,8% và 99,2% c 10% và 90% d 99,2% và 0,8% 14/ Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng? Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử

a Có cùng số khối b Có cùng số nơtron

c Có cùng điện tích hạt nhân d Có cùng nguyên tử khối

15/ Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 62 Trong đó số hạt nơtron hơn số hạt protot là 1 X là

a 40

18Ar b 39

19K c 40

20Ca d 41

21Sc

16/ Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng Trong nguyên tử, số khối

a Bằng nguyên tử khối b Bằng tổng số hạt proton và nơtron

c Bằng tổng khối lượng proton và electron d Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron 17/ Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron

Trang 8

20/ Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 42, trong đĩ số hạt mang điện gấp

đơi số hạt khơng mang điện Nguyên tố R cĩ số e lớp ngồi cùng là

a 4 b 6 c 5 d 3

II) Phần Tự Luận (3 đ)

Câu 1 Cho 2 nguyên tử A và B cĩ số hiệu lần lượt là 15, 28 Hãy

a Viết cấu hình electron của nguyên tử

b Xác định số lớp e, số e lớp ngồi cùng Câu 2 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 60 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 20

a xác định số hiệu nguyên tử và số khối của X

b X thuộc loại ngố gì( s,p,d,f)? là kim loại hay phi kim?

Trả lời trắc nghiệm

Trả lời tự luận

Câu 1:

.………

.……… ………

.………

.………

Câu 2: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

Ngày đăng: 02/07/2014, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w