Cõu 1: Ngõm một đinh sắt sạch trong V ml dung dịch CuSO4 1M.. Sau khi phản ứng kết thỳc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khụ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 4g.. Giỏ trị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN II - HỌC Kè II
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phỳt.
Họ, tờn thớ sinh:
Lớp:
Cõu 1: Ngõm một đinh sắt sạch trong V ml dung dịch CuSO4 1M . Sau khi phản ứng kết thỳc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khụ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 4g Giỏ trị của V là (Giả thiết toàn bộ đồng tạo ra bỏm vào đinh sắt).( Fe =56 ,
Cu = 64)
Cõu 2: Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O Chất bị oxi hoỏ là:
Cõu 3: Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Cu C Fe, Al, Ag D Fe, Zn, Cr
Cõu 4: Cho dung dịch FeCl2 , ZnCl2 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu
được nung khan trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, chất rắn thu được là :
Cõu 5: Cho cỏc chất Cu, Fe và cỏc dung dịch HCl, FeCl3 Số cặp chất phản ứng với
nhau là:
Cõu 6: Thổi khí CO dư qua 0,15 mol Fe2O3 và a mol Al2O3 đến phản ứng hoàn toàn
thu được 47,4 gam chất rắn Giỏ trị của a l (Cho: O = 16, Al = 27, Fe = 56)à
A 0,27 mol B 0,4 mol C 0,25 mol D 0,3 mol.
Cõu 7: Cho a gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 500ml dung
dịch H2SO4 2M thu được 40 gam muối sunfat Giỏ trị của a là (H = 1, O = 16; S = 32)
A 32 gam B 41,8 gam C 30,2 gam D 64 gam.
Cõu 8: Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+ ta phải thờm chất nào sau đõy vào dung dịch Fe3+ ?
Cõu 9: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loóng vào dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch
chuyển từ
A màu da cam sang màu vàng B khụng màu sang màu vàng.
C màu vàng sang màu da cam D khụng màu sang màu da cam.
Cõu 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tỏc dụng được với
Cõu 11: Hợp chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử?
Trang 2Câu 12: Cho 5,6 g Fe ngoµi kh«ng khÝ thu ®ưỵc m g hçn hỵp chÊt r¾n X gåm Fe, FeO,
Fe2O3 vµ Fe3O4 Hoµ tan hçn hỵp X vµo dung dÞch H2SO4 lo·ng dư thu ®ưỵc 1,12 lÝt H2
ë ®ktc vµ dung dÞch Y C« c¹n dung dÞch Y thu ®ưỵc 24,8 g muèi khan Gi¸ trÞ cđa m
lµ ( Cho H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56)
Câu 13: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đĩ sắt cĩ hĩa trị
(III)
A dd HNO3 lỗng B dd H2SO4 lỗng C dd HCl đậm đặc D dd CuSO4
Câu 14: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2 B Zn + Fe(NO3)2 C Cu + AgNO3 D Fe + Cu(NO3)2 Câu 15: ChÊt nµo sau ®©y cĩ tính oxi hố mạnh
Câu 16: Cho phương trình hố học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số
nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 17: Để phân biệt 3 axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3
làøï mất nhãn ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 18: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch HCl là
Câu 19: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn
Câu 20: §Ĩ lo¹i bá CuSO4 cã lÉn trong dd FeSO4 , cÇn dïng thªm chÊt nµo sau ®©y?
Câu 21: Hợp chất nào sau đây khơng cĩ tính lưỡng tính?
Câu 22: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng
được với dung dịch NaOH là
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch
HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khíù NO duy nhất Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,02 và 0,03 C 0,01 và 0,01 D 0,03 và 0,03.
Câu 24: Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cân
bằng của NaCrO2 là?
Câu 25: Để hịa tan hết a mol của mỗi oxit FeO, Fe2O3 bằng dd HCl thì lượng HCl cần
dùng lần lượt là 0,2 mol và 0,3 mol Giá trị của a là
A 0,5 mol B 0,2 mol C 0,15 mol D 0,25 mol.
Trang 3Câu 26: Hoà tan a gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của a là (Cho Fe = 56)
A 2,8 gam B 5,6 gam C 1,86 gam D 4,2 gam.
Câu 27: CÊu h×nh electron cña nguyªn tè X cã Z = 26 vµ vÞ trÝ cña X trong b¶ng tuÇn
hoµn lµ:
A 1s22s22p63s23p63d54s3 thuéc chu k× 4, nhãmVIII B
B 1s22s22p63s23p63d64s2 thuéc chu k× 4, nhãm IIA
C 1s22s22p63s23p63d64s2 thuéc chu k× 4, nhãm VIIIB
D 1s22s22p63s23p63d104s1 thuéc chu k× 4, nhãm IA
Câu 28: Trong c¸c oxit sau: FeO, Fe2O3 vµ Fe3O4, chÊt nµo t¸c dông víi HNO3 không
gi¶i phãng chÊt khÝ ?
A ChØ cã Fe2O3 B FeO vµ Fe3O4 C Fe2O3 v Feà 3O4 D ChØ cã Fe3O4
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →X
FeCl3→Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH.
Câu 30: Cho Fe t¸c dông víi tõng dd sau : (1) H2SO4 đặc , nguội ,(2) HCl, (3)
HNO3loãng, (4)AgNO3, (5) FeSO4 Fe ph¶n øng ®ưîc víi :
- HẾT