Về cấu tạo gồm có mạch từ và mạch điện Dùng để biến đổi các dạng năng lượng: o cơ năng thành điện năng máy phát điện o điện năng thành cơ năng động cơ điện o biến đổi thông số điện n
Trang 1Trường Đại học Điện lực
Trường Đại học Điện lực
Trang 2B1 T ng quan máy đi n T ng quan máy đi n ổ ổ ệ ệ
B1 T ng quan máy đi n T ng quan máy đi n ổ ổ ệ ệ B2 Máy bi n áp Máy bi n áp ế ế
B2 Máy bi n áp Máy bi n áp ế ế B3 Máy đi n xoay chi u Máy đi n xoay chi u ệ ệ ề ề B3 Máy đi n xoay chi u Máy đi n xoay chi u ệ ệ ề ề
B4 Máy đi n m t chi u Máy đi n m t chi u ệ ệ ộ ộ ề ề B4 Máy đi n m t chi u Máy đi n m t chi u ệ ệ ộ ộ ề ề
Các nội dung chính sẽ học
Các nội dung chính sẽ học
B3.a Máy đi n không đ ng b Máy đi n không đ ng b ệ ệ ồ ồ ộ ộ B3.a Máy đi n không đ ng b Máy đi n không đ ng b ệ ệ ồ ồ ộ ộ B3.b Máy đi n đ ng b Máy đi n đ ng b ệ ệ ồ ồ ộ ộ
B3.b Máy đi n đ ng b Máy đi n đ ng b ệ ệ ồ ồ ộ ộ
Trang 3 Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa trên
hiện tượng cảm ứng điện từ
Về cấu tạo gồm có mạch từ và mạch điện
Dùng để biến đổi các dạng năng lượng:
o cơ năng thành điện năng (máy phát điện)
o điện năng thành cơ năng (động cơ điện)
o biến đổi thông số điện năng như điện áp, dòng
điện…(MBA)
Máy điện thường gặp nhiều trong công nghiệp, giao
Định nghĩa và phân loại
Định nghĩa và phân loại
Trang 4 Máy điện có nhiều loại và có nhiều cách phân loại
Phân loại máy điện
Phân loại máy điện
Trang 5Phân loại máy điện
Phân loại máy điện
Trang 6 Tất cả các máy điện làm việc đều dựa trên 2 định
luật:
o cảm ứng điện từ
o lực điện từ
Các định luật điện từ cơ bản
Các định luật điện từ cơ bản
Trang 7Đường sức của nam châm
Đường sức của nam châm
Trang 8Dây dẫn thẳng mang dòng điện (nút chai)
Dây dẫn thẳng mang dòng điện (nút chai)
Xác định chiều đường sức từ trường của dây dẫn thẳng mang dòng điện
Trang 9Lực hút giữa 2 cực khác tên của 2 nam châm
Lực hút giữa 2 cực khác tên của 2 nam châm
Lực hút giữa 2 cực khác tên của 2 nam châm
Trang 10Lực đẩy giữa 2 cực cùng tên của 2 nam châm
Lực đẩy giữa 2 cực cùng tên của 2 nam châm
Lực hút giữa 2 cực khác tên của 2 nam châm
Trang 11 Nam châm vĩnh cửu, nam châm điện, dây dẫn mang
dòng điện tạo ra từ trường xung quanh chúng
Lực điện từ:
o L c tác d ng lên dây d n có dòng đi n đ t trong t ự ụ ẫ ệ ặ ừ
trường ho c đi n tích đang chuy n đ ng trong t trặ ệ ể ộ ừ ường
Cảm ứng điện từ
o S xu t hi n s c đi n đ ng c m ng vào m t vòng dây ự ấ ệ ứ ệ ộ ả ứ ộ
khi t trừ ường bi n thiên ho c thanh d n chuy n đ ng ế ặ ẫ ể ộtrong t trừ ường
Các khái niệm cơ bản về điện từ
Các khái niệm cơ bản về điện từ
Trang 12 Từ trường đặc trưng bởi đại lượng vật lý là vectơ
cường độ từ cảm (gọi tắt là vectơ từ cảm, vectơ cảm ứng từ)
o Tr s B c a vect t c m cho ta bi t t trị ố ủ ơ ừ ả ế ừ ường m nh ạ
Trang 13 Trong chân không vectơ từ cảm B đủ nhỏ để mô tả
trạng thái của từ trường
o Nh ng trong môi trư ường v t ch t ta ph i xét đ n nh ậ ấ ả ế ả
hưởng c a chúng lên t trủ ừ ường
Khi đặt vật liệu như giấy, thủy tinh, gỗ, nhựa vào trong
từ trường của một nam châm, đường sức từ không bị biến dạng, song khi đặt một tấm sắt (dẫn từ tốt) đường sức từ tập trung đi vào sắt, từ trường bị biến dạng
o Đ xét đ n nh hể ế ả ưởng này c a môi trủ ường v t ch t, ngậ ấ ười
ta dùng vect cơ ường đ t trộ ừ ường H đ c tr ng cho t ặ ư ừ
trường trong các môi trường v t ch tậ ấ
o Trong khe h không khí ho c b ph n không s t t :ở ặ ộ ậ ắ ừ
B = µ.H
Cường độ từ trường H
Cường độ từ trường H
Trang 14Môi trường vật chất
Môi trường vật chất
Trang 15 Khi nghiên cứu, thiết kế các thiết bị điện, ngòai các
khái niệm B,H, người ta còn sử dụng khái niệm từ
thông Φ
o Thông lượng c a vect B xuyên qua b m t S đủ ơ ề ặ ượ ọc g i là
t thông ừ φ
o Khi vect B th ng góc v i b m t S và có tr s b ng nhau ơ ẳ ớ ề ặ ị ố ằ
trên toàn m t ph ng y thì t thông ặ ẳ ấ ừ φ được tính là:
φ = BS
Từ thông
Từ thông
Trang 16Từ thông
Từ thông
Trang 17 Trường hợp từ thông F biến thiên xuyên qua vòng
Trang 18 Khi thanh dẫn chuyển động thẳng góc với đường sức
từ trường, trong thanh dẫn sẽ cảm ứng sức điện động: e= B.l.v
o B: cường đ t c m đo b ng T (tesla)ộ ừ ả ằ
o l: chi u dài hi u d ng c a thanh d n ph n n m trong t ề ệ ụ ủ ẫ ầ ằ ừ
trường (m)
o v: t c đ thanh d n chuy n đ ng (m/s)ố ộ ẫ ể ộ
o chi u c a e đề ủ ược xác đ nh theo quy t c bàn tay ph iị ắ ả
Thanh dẫn chuyển động trong t\trường
Thanh dẫn chuyển động trong t\trường
Trang 19Xác định sdd cảm ứng (bàn tay phải) Xác định sdd cảm ứng (bàn tay phải)
Trang 20 Khi thanh dẫn mang dòng điện thẳng góc với đường
sức từ trường (động cơ điện), thanh dẫn sẽ chịu một lực điện từ: F= B.i.l
o F: l c đi n t (N)ự ệ ừ
o I: cường đ dòng đi n, đo b ng Ampeộ ệ ằ
o Chi u c a l c đi n t xác đ nh theo quy t c bàn tay tráiề ủ ự ệ ừ ị ắ
Định luật lực điện từ
Định luật lực điện từ
Trang 21Xác định lực điện từ theo quy tắc BTT
Xác định lực điện từ theo quy tắc BTT
Trang 22 Lõi thép của máy điện là mạch từ Mạch từ là mạch
khép kín dùng để dẫn từ thông
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần vào mạch từ
trên, ta có: H.l =W.i
o H: cường đ t trộ ừ ường trong m ch, đo b ng A/mạ ằ
o l: chi u dài trung bình c a m ch t (m)ề ủ ạ ừ
Trang 23Dạng mạch từ
Dạng mạch từ
Trang 24 Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo các bộ phận dẫn
điện
Vật liệu dẫn điện dùng trong máy điện tốt nhất là
đồng vì chúng không đắt lắm và có điện trở suất nhỏ
Ngoài ra còn dùng nhôm và các hợp kim khác như
Trang 25 Với các máy điện công suất nhỏ và trung bình điện
áp dưới 700V thường dùng dây êmay vì:
o l p cách đi n c a dây m ngớ ệ ủ ỏ
o đ t đ b n yêu c u ạ ộ ề ầ
Còn các bộ phận khác như vành đổi chiều, lồng sóc
hoặc vành trượt, ngoài đồng nhôm:
Trang 26 Vật liệu dẫn từ để chế tạo các bộ phận của mạch từ
Trang 27 Ở đoạn mạch từ có từ thông biến đổi với tần số
50Hz:
o thường dùng lá k thu t đi n dày 0,35-0,5 mmỹ ậ ệ
o trong thành ph n thép có 2-5% Si đ tăng đi n tr c a ầ ể ệ ở ủ
Trang 28 Tổn hao công suất trong thép lá do hiện tượng từ trễ
và dòng điện xoáy được đặc trưng bằng suất tổn
hao
Thép lá kỹ thuật điện được chế tạo bằng phương
pháp cán nóng và cán nguội
o V i máy bi n áp và máy đi n công su t l n thớ ế ệ ấ ớ ường dùng
thép cán ngu i đ có đ t th m cao h n và công su t ộ ể ộ ừ ẩ ơ ấ
Trang 29 Dùng để cách ly các bộ phận dẫn điện và không dẫn
điện hoặc cách ly các bộ phận dẫn điện với nhau
Vật liệu cách điện phải có cường độ cách điện cao,
chịu nhiệt tốt, tản nhiệt tốt chống ẩm và bền về cơ học
o Đ b n v ng v nhi t c a ch t cách đi n b c dây d n ộ ề ữ ề ệ ủ ấ ệ ọ ẫ
quy t đ nh nhi t đ cho phép c a dây và do đó quy t đ nh ế ị ệ ộ ủ ế ị
Trang 30 Chất cách điện của máy điện chủ yếu ở dạng thể
Trang 31 Chất cách điện tốt nhất là mica nhưng do mắc nên
chỉ dùng trong các máy điện có điện áp cao
Thường dùng các vật liệu có sợi như giấy, vải, sợi
vì có độ bền cơ tốt, mềm, rẻ tiền nhưng dẫn nhiệt
Trang 32 Căn cứ vào độ bền nhiệt, vật liệu cách điện chia ra
Trang 33 Dùng để chế tạo các chi tiết chịu các tác động cơ học
như trục, bệ trục, vỏ máy, nắp máy
Trong máy điện các vật liệu kết cấu thường là:
Trang 34 Tổn hao trong máy điện gồm:
o t n hao s t t (do hi n tổ ắ ừ ệ ượng t tr và do dòng xoáy) ừ ễ
trong thép
o t n hao đ ng trong đi n tr dây qu n và t n hao do ma ổ ồ ệ ở ấ ổ
sát ( máy đi n quay) ở ệ
Tất cả tổn hao năng lượng đều biến thành nhiệt làm
nóng máy phát điện
Phát nóng máy điện
Phát nóng máy điện
Trang 35 Khi máy điện làm việc ở chế độ định mức, độ tăng
nhiệt của các phần tử không vượt quá độ tăng nhiệt cho phép
Khi máy quá tải, độ tăng nhiệt sẽ vượt quá nhiệt độ
cho phép vì thế không cho phép quá tải lâu dài
Phát nóng máy điện
Phát nóng máy điện
Trang 36 Phải có biện pháp tản nhiệt ra môi trường xung
quanh
Sự tản nhiệt không những phụ thuộc vào bề mặt làm
mát của máy điện mà còn phụ thuộc vào:
o s đ i l u c a không khí xung quanhự ố ư ủ
o ho c c a môi trặ ủ ường làm mát khác nh d u máy bi n áp.ư ầ ế
Làm mát máy điện
Làm mát máy điện
Trang 37 Thường vỏ máy điện được chế tạo có các cánh tản
nhiệt và máy điện có hệ thống quạt gió để làm mát
Kích thước của máy, phương pháp làm mát phải
được tính toán và lựa chọn để cho:
o đ tăng nhi t c a v t li u cách đi n trong máy không ộ ệ ủ ậ ệ ệ
vượt quá đ tăng nhi t cho phépộ ệ
o đ m b o cho v t li u cách đi n làm vi c lâu dài ả ả ậ ệ ệ ệ
Làm mát máy điện
Làm mát máy điện
Trang 38Trường Đại học Điện lực
Trường Đại học Điện lực