1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 6 hk2 hay

10 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài dạy: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành * GV: nờu nội quy an toàn lao động.. Nờu yờu cầu của tiết thực hành về nề nếp, nội dung

Trang 1

Tiết 48 Ngày soạn: / / 2010

THỰC HÀNH TRỘN DẦU GIẤM RAU XÀ LÁCH (t2)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết được cỏch làm mún rau xà lỏch trộn dầu giấm.

2 Kỹ năng: Chế biến được những mún ăn với yờu cầu kiến thức tương tự.

3 Thái độ: Cú ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

B Phơng pháp giảng dạy: thực hành

C Chuẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nguyờn liệu: 100 g xà lỏch, 15g hành tõy, 50 g cà chua, rau thơm, ớt,

xỡ dầu, nước tương, 1 thỡa cà phờ tỏi phi vàng, giấm, đường, muối, tiờu, dầu

2 Học sinh: chuẩn bị sẵn cỏc nguyờn liệu ở nhà.

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Kiểm qua sự chuẩn bị của học sinh

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Thực hành chế biến mún : “Trộn dầu giấm rau xà lỏch t2”

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành

* GV: nờu nội quy an toàn lao động Nờu

yờu cầu của tiết thực hành về nề nếp, nội

dung, thời gian

* GV: nờu mục tiờu của bài và những yờu

cầu thực hiện để đạt mục tiờu

*GV: hướng dẫn HS thực hành.

Xếp hỗn hợp xà lỏch vào dĩa, chọn

một ớt lỏt cà chua bày xung quanh, trờn để

hành tõy, trang trớ rau thơm, ớt, tỉa hoa

* Chỳ ý :

Cú thể trỡnh bày một dĩa rau xà lỏch +

cà chua, hành tõy + trộn dầu giấm, khụng

sử dụng thịt bũ

HS: Lắng nghe và thực hành theo hướng

* Trộn rau : Cho xà lỏch + hành tõy + cà chua vào một khay to, đổ hỗn hợp dầu giấm vào trộn đều, nhẹ tay

* Giai đoạn 3 : Trỡnh bày :

- HS thực hành theo sự hướng dẫn

Trang 2

4 Củng cố:

+ Giáo viên nhận xét tiết thực hành

+ Cho HS thu dọn nơi thực hành

+ Cho HS nhận xét dĩa rau trộn dầu giấm rau xà lách từng tổ

+ GV nhận xét cho thang điểm đã cho và cho điểm từng tổ

5 DÆn dß:

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị :

- 1 Kg rau muống, 50 g đậu phộng rang giả nhỏ

- 5 củ hành khô, rau thơm, tỏi, ớt, nước mắm, 1 quả chanh, đường, giấm

THỰC HÀNH:

TRỘN HỖN HỢP NỘM RAU MUỐNG (t1)

Trang 3

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết được cỏch làm mún nộm rau muống.

2 Kỹ năng: Chế biến được những mún ăn với yờu cầu kiến thức tương tự.

3 Thái độ: Cú ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

B Phơng pháp giảng dạy: thực hành

C Chuẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nguyờn liệu: 50g đậu phộng rang gió nho, 1 Kg rau muống, 5 củ

hành khụ, 1 quả chanh, đường, giấm, nước mắm, tỏi ớt rau thơm

2 Học sinh: chuẩn bị sẵn cỏc nguyờn liệu ở nhà.

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Kiểm qua sự chuẩn bị của học sinh

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Thực hành chế biến mún : “Mún nộm rau muống.”

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu

* GV: nờu nội quy an toàn lao động Nờu

yờu cầu của tiết thực hành về nề nếp, nội

dung, thời gian

* GV: nờu mục tiờu của bài và những yờu

cầu thực hiện để đạt mục tiờu

*GV: Nờu cỏc nguyờn liệu cần cú để chế

biến

HS: Lắng nghe

I-Nguyờn liệu :

- 1 Kg rau muống, 5 củ hành khụ, đường, giấm, 1 quả chanh, nước mắm, tỏi, ớt, rau thơm, 50 g đậu phộng gió nhỏ

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành

* GV vừa thao tỏc mẫu vừa hướng dẫn

HS

- Rau muống : Nhặt bỏ lỏ và cọng già,

cắt khỳc khoảng 15 cm chẻ nhỏ, ngõm

nước

- Củ hành khụ : Búc lớp vỏ khụ, rửa

sạch, thỏi mỏng, ngõm giấm cho bớt cay

II-Quy trỡnh thực hiện :

* Giai đoạn 1 : Chuẩn bị

* Giai đoạn 2 :

Trang 4

- Rau thơm : Nhặt rửa sạch, cắt nhỏ.

- Tỏi bóc vỏ giã nhuyển cùng với ớt

- Chanh gọt vỏ, tách từng múi, nghiền

nát

- Trộn chanh + tỏi, ớt + đường + giấm

+ khuấy đều chế nước mắm vào từ từ,

nếm đủ vị cay, chua, mặn, ngọt

HS: thực hành theo sự hướng dẫn của

giáo viên

* Làm nước trộn nộm

4 Củng cố:

*Giáo viên nhận xét tiết thực hành

*Cho HS làm vệ sinh, thu dọn nơi thực hành

*Giai đoạn 1 ta chuẩn bị gì ?

- Rau muống, củ hành, tỏi, ớt, nước mắm, rau thơm, giấm, đường, chanh, đậu phộng rang giã nhỏ

*Giai đoạn 2 gồm mấy bước kể ra ?

- Làm nước trộn nộm

- Trộn nộm

5 DÆn dß:

-Về nhà xem lại bài

-Tiết sau mỗi tổ thực hành một dĩa nộm rau muống

- Chuẩn bị rau muống, củ hành khô, đường, giấm, chanh, tỏi, ớt, nước mắm, rau thơm, đậu phộng rang giã nhỏ

THỰC HÀNH:

TRỘN HỖN HỢP NỘM RAU MUỐNG (t2)

A Môc tiªu:

1 KiÕn thøc: Biết được cách làm món nộm rau muống

Trang 5

2 Kỹ năng: Chế biến được những mún ăn với yờu cầu kiến thức tương tự.

3 Thái độ: Cú ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

B Phơng pháp giảng dạy: thực hành

C Chuẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nguyờn liệu: 1 Kg rau muống, 5 củ hành khụ, tỏi, ớt, nước mắm, rau

thơm, giấm, đường, 1 trỏi chanh, 50 g đậu phộng gió nhỏ

2 Học sinh: chuẩn bị sẵn cỏc nguyờn liệu ở nhà.

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Kiểm qua sự chuẩn bị của học sinh

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Thực hành chế biến mún : “Nộm rau muống t2”

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành

* GV: nờu nội quy an toàn lao động Nờu

yờu cầu của tiết thực hành về nề nếp, nội

dung, thời gian

* GV: nờu mục tiờu của bài và những yờu

cầu thực hiện để đạt mục tiờu

*GV: hướng dẫn HS thực hành.

- Vớt rau muống vẩy rỏo nước

- Vớt hành để rỏo

- Trộn đều rau muống và hành cho vào

dĩa, sau đú rưới đều nước trộn nộm

Rói rau thơm lờn và lạc trờn dĩa nộm,

cắm ớt, tỉa hoa trờn cựng, khi ăn trộn đều

* Chỳ ý : Cú thể thay nguyờn liệu chớnh

để tạo nờn mún nộm khỏc nhưng cựng thể

loại chế biến

HS: Lắng nghe và thực hành theo hướng

dẫn

* Trộn nộm :

* Giai đoạn 3 : Trỡnh bày

Trang 6

Giỏo viờn cho HS trỡnh bày cỏc dĩa thức ăn lờn bàn.

- Gọi một số HS nhận xột

- GV nhận xột cỏc tổ thực hành và cho điểm

- GV nhận xột lớp học trong tiết thực hành

- Cho HS làm vệ sinh nơi thực hành

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết – thực hành tự chọn

KIỂM TRA THỰC HÀNH

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết được cỏch làm mún ăn đơn giản

2 Kỹ năng: Chế biến được những mún ăn với yờu cầu kiến thức tương tự.

3 Thái độ: Cú ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

B Phơng pháp giảng dạy: kiểm tra - thực hành

C Chuẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên: Nghiên cứu kỹ trọng tâm kiến thức và kĩ năng trong phần giới hạn ôn

tập,những tình huống có liên quan,trình độ HS để soạn ra đề bài kiểm tra thực hành

Trang 7

2 Học sinh: chuẩn bị sẵn cỏc nguyờn liệu ở nhà theo nhúm

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ:

- Kiểm qua sự chuẩn bị của học sinh

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Kiểm tra 1 tiết – Thực hành tự chọn

b Triển khai bài dạy:

Đề bài kiểm tra

* Hóy chế biến một mún ăn mà em biết

4 Củng cố:

Giỏo viờn cho HS trỡnh bày cỏc dĩa thức ăn lờn bàn

- GV nhận xột cỏc tổ thực hành và cho điểm

- GV nhận xột lớp học trong tiết kiểm tra - thực hành

- Cho HS làm vệ sinh nơi thực hành

5 Dặn dò:

- Xem trước bài

tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là bữa ăn hợp lí , tính hiệu quả của việc tổ chức bữa

ăn hợp lí

2 Kỹ năng: Tổ chức đợc bữa ăn ngon, bổ và không tốn kém hoặc lãng phí

3 Thái độ: Có ý thức quan tâm đến công việc nội trợ và tham gia giúp đỡ cha, mẹ,

anh chị trong các bữa ăn của gia đình

B Phơng pháp giảng dạy: Trực quan - nêu vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

1 Giáo viên:

- Thực đơn về các bữa ăn trong ngày

- Tranh lợng dinh dỡng cần thiết cho 1 HS trong ngày

- Tháp dinh dỡng cân đối trung bình cho 1 ngời trong một tháng

Trang 8

- Thời gian sử dụng bữa ăn đó

D Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ: khụng

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: Dự là bữa ăn được tổ chức dưới hỡnh thức nào, mọi người cũng

đều thớch được thưởng thức một bữa ăn ngon miệng, một bữa ăn tạo được sự thớch thỳ, vừa ý và nhất là phải cú đủ chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể của con người nhưng khụng vượt quỏ khả năng tài chớnh của gia đỡnh Chớnh vỡ lẽ đú, chỳng ta cần phải quan tõm đến vấn đề ăn uống sao cho phự hợp với sở thớch, nhu cầu và điều kiện kinh tế, cú nghĩa là biết tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đỡnh

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tỡm hiểu về bữa ăn hợp lớ

GV: Yêu cầu HS làm BT trên giấy ghi tên

các món ăn trong một bữa ăn chính của

gia đình theo mẫu sau :

Món ăn Chất dinh dỡng

HS: Trình bày

GV ghi bảng và yêu cầu HS này tự nhận

xét các món ăn này có đủ dùng ? đã đủ

các chất dinh dỡng cần thiết, thích hợp

cho nhu cầu của mỗi thành viên trong gia

đình ? Tại sao ?

HS: Trả lời

HS khác bổ sung.

GV kết luận

GV treo bảng thực đơn một bữa ăn chính

của gia đình gồm 4 thành viên ( bố, mẹ,

hai con ) và yêu cầu HS nhận xét tơng tự

nh trên

HS nhận xét

GV: Thế nào là bữa ăn hợp lý

HS rút ra kết luận thế nào là bữa ăn hợp lí

GV tóm lại

I/ Thế nào là bữa ăn hợp lớ.

- Bữa ăn cú sự phối hợp cỏc loại thực phẩm với đầy đủ cỏc chất dinh dưỡng cần thiết theo tỷ lệ thớch hợp để cung cấp cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và về cỏc chất dinh dưỡng

Trang 9

Hoạt động 2: Tỡm hiểu về cỏch phõn

chia cỏc bữa ăn trong ngày.

GV: Yêu cầu 1 HS tự nhận xét về số bữa

ăn trong ngày của gia dình ? Khoảng cách

giữa các bữa ăn?

HS trả lời

GV: Sự phân chia nh vậy hợp lí cha ? Tai

sao

HS: Trả lời

GV: Khi dạ dày hoạt động bình thờng

thức ăn đợc tiêu hoá trong khoảng 4 giờ

Vậy khoảng cách giữa các bữa ăn với thời

gian bao lâu là hợp lí ?

HS: 4 – 5 giờ

GV: Trong ngàu nên ăn mấy bữa ? Tai sao

có sự phân chia bữa ăn nh vậy ?

HS: 3 bữa

GV : Cần ăn đủ bữa, đúng giờ mỗi ngày

để đảm bảo tốt cho sức khoẻ

GV: Yêu cầu HS làm BT trên giấy ghi tên

các món ăn của các bữa ăn: sáng, tra, tối

HS nhận xét về số lợng thức ăn bữa sáng

rút ra đợc bữa ăn sáng nên ăn loại thức ăn

gì ? ăn nh thế nào ?

GV: Có em nào đôi lần không ăn sáng do

dậy trễ ? Em hãy nêu cảm giác của em lúc

gần tra ? việc học tập của em lúc đó ra sao

?

HS: Trả lời

GV: Vậy có nên bỏ bữa ăn sáng không ?

Tại sao ?

HS đọc bữa ăn tra của gia đình

GV: Nhận xét về số lợng và chất của bữa

tra so với bữa sáng ?

+ Tại sao bữa tra cần lợng và chất nhiều

hơn ?

+ Nhận xét khoảng cách thời gian ăn tra

với thời gian đi làm ca chiều nh thế nào ?

+ Vậy để có thời gian nghĩ tra, thì bữa ăn

tra nên ăn nh thế nào ?

HS: trả lời

GV: Nhắc nhở HS nên có thời gian nghĩ

tra để học tập buổi chiều có hiệu quả

HS: đọc bữa ăn tối của gia đình.

GV: Yêu cầu các HS khác nhận xét thực

đơn nào hợp lí hơn ? Giải thích ?

HS: Nhận xét

2/ Phõn chia bữa ăn trong ngày:

- Khoảng cách giữa các bữa ăn từ 4 đến

5 giờ là hợp lí

- Để đảm bảo tốt cho sức khoẻ

* Bữa sáng :

- Không ăn sáng sẽ có hại cho sức khoẻ vì hệ tiêu hoá làm việc không điều độ

* Bữa tr a :

- Cần ăn bổ sung đủ chất

- Nên ăn sớm để có thời gian nghĩ tra việc làm có hiệu quả

* Bữa tối :

- Cần tăng khối lợng đủ các món ăn của

4 nhóm dinh dỡng

Trang 10

ăn của 4 nhóm để bù đắp năng lợng tiêu

hao trong ngày và cả thời gian nghĩ , ngủ

của bữa tối đến đem

+ Nếu có thêm bánh, trái cây tráng miệng,

nên dùng vào thời gian nào ?

HS: sau bữa ăn 30 phút

GV: Yêu cầu HS đọc phần tóm lại ( sgk )

GV treo tranh lợng dinh dỡng cần thiết cho

mỗi HS trong ngày để HS hiểu sâu hơn về

bữa ăn hợp lí Và nhận xét món ăn nào, thực

phẩm nào mà mỗi HS còn thiếu ?

- Tóm lại : ( sgk)

4 Củng cố:

GV: treo tranh tháp dinh dỡng cân đối trung bình cho 1 ngời trong 1 tháng để

HS hiểu, nắm, thực hiện tại gia đình

* Hãy điền vào chổ trống ( ) sau để trả lời câu hỏi : Thế nào là bữa ăn hợp lí ? Bữa ăn có sự phối hợp các loại đầy đủ các chất cần thiết theo tỉ lệ để cung cấp cho nhu cầu về và về các chất

* Hãy khoanh tròn vào đầu câu các thực đơn cho một bữa ăn sau đây mà em cho

là hợp lí nhất :

a Cơm - canh khoai - thịt kho - tôm rang

b Cơm - canh rau ngót - cá kho - cá rán - đậu phụ xốt cà chua

c Cơm- canh cải chua - thịt sờn rang mặn - rau bí xào

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Xem tiếp phần III sgk , liên hệ thêm thực tế gia đình

- Ôn lại giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn trang 71 sgk

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w