1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi giua ki 2 - 07-08

3 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút không kể thời gian phát đề Câu 1:2đ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a/ Số c

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Trường:

Số BD : Phòng :

TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II Năm học :2007-2008 Môn : TOÁN 4 Ngày kiểm tra :

GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT

Điểm Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1:(2đ) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a/ Số chia hết cho 3 là :

A 2397 ; B 7684 ; C 3925 D 1900 b/ Số vừa chia hết cho 2 và 5 là : A 274 B 96820 C 1286 D 9765 c/ Gọi S là diện tích hình bình hành , a là độ dài đáy , h là chiều cao , công thức tính diện tích hình bình hành là : A S = a x h : 2 B S = a x h C S = a x h x2 D S = a : h d/ : 18 dm2 9 cm2 = ? A 189 cm2 B 1809 cm2 C 1890 cm2 D 18900 cm2 Câu 2:(2đ) Tính : a/ 32 + 54 b/ 215 - 113 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c/ 73 x 54 d/ 75 : 83 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3(2đ) : Tìm x a/ x + 76 = 34 b/ 253 x X = 65 ……… ; ………

……… ; ………

……… ; ………

Trang 2

……… ; ………

……… ; ………

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT …….………

Câu 4:(2đ) Tính rồi rút gọn :

a/ 35 - 32 : 52 b/ 59 : 3 - 21 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 5: (2đ) Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 60 m , chiều dài bằng 34 chiều rộng Tính chu vi sân trường ? Bài giải

.………

.………

.………

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w