Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬTMÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút không kể thời gian phát đề Câu 1:1đ Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ G
Trang 1Họ và tên:
Lớp :
Trường :
Số BD : Phòng :
PHÒNG GD ĐẠI LỘC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II Năm học :2006-2007 Môn : TOÁN 4 Ngày kiểm tra :
GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT …
Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬTMÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1:(1đ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ Gọi S là diện tích hình bình hành, a là độ dài đáy, h là chiều cao của hình bình hành Công thức tính diện tích hình bình hành là:
A S=(a+h)x2 ; B S=a x h ; C S=(a x h) :2 ; D S = a + h b/ Phân số nào bằng 10 6 : A 1230 B 206 C 159 D 103 c/ Hình bình hành có độ dài đáy 5dm,chiều cao 32cm, diện tích hình bình hành là : A 1600cm2 ; B 160dm2 ; C 1600dm2 ; D 160cm2 d/ Phân số nào sau đây là phân số tối giản : A 1512 B 96 C 1436 D 1311 Câu 2:(2đ) Viết các số thích hợp vào ô trống: a/
24 18 = 4 ;
5 3 = 12 ; 24 =
7 4 ;
b/
72 60 = 10 = 6 ;
27 24 =
: 27
: 24 = 8 Câu 3(2đ) : Tính rồi rút gọn a/ 72 + 12 x 54 ; b/ 2 x 65 - 53
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
……… ; ………
Trang 2HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
…….………
Câu 4:(2đ) Tìm x biết : a/ 62 : x = 51 ; b/ 7x = 41 ……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
……… ; ……….
Câu 5: (2đ) Một hình chữ nhật có diện tích 32 m2 , chiều rộng đo được 43m Tính nửa chu vi hình chữ nhật đó ? Bài giải
.………
.………
.………
Câu 6:(1đ) Không qui đồng mẫu số hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 32 ; 41 ; 79 ; 42 ; 1
Trang 3
Hướng dẫn chấm Toán 4
Câu 1 : (1đ) Khoanh đúng mỗi câu 0,25đ.Khoanh mỗi câu 2 số trở lên không tính điểm Câu 2 : (2đ) Đúng mỗi ô trống cho 0,25đ
Câu 3 : (2đ) a/
7
2 + 10
4 (0,25đ) b/
6
10
- 5
3 (0,25đ)
70
20 + 70
28 = 70
48 (0,5đ)
30
50
- 30
18 = 30
32 (0,5đ)
70
48 = 35
24 (0,25đ)
30
32 = 15
16 (0,25đ)
Câu 4 : (2đ) a/ x =
6
2 : 5
1 (0,25đ) b/
x
7 = 28
7 (0,5đ) =
6
2
x 1
5 (0,25) hoặc
6
5
2x
x = 28 (0,5đ) =
6
10 (0,5đ) Câu 5 : (2đ) Chiều dài (0,25) :
3
2 : 4
3 = 9
8 (m) (0,5đ) Nửa chu vi (0,25) :
9
8 + 4
3 = 36
59 (m) (0,5đ)
ĐS (0,5đ)
(Thiếu 2 tên đơn vị trở lên trừ 0,5 điểm toàn bài )
Câu 6 : (1đ) Học sinh có thể so sánh từng cặp
Vd:
4
1 <
4
2 ; 4
2 <
3
2 ; 3
2 < 1 ; 1 <
7
9 (cho 0,5đ) Sắp xếp từ bé đến lớn như sau:
4
1 ; 4
2 ; 3
2 ; 1 ;
7
9 (cho 0,5đ) Hoặc sắp xếp trực tiếp:
Sắp xếp từ bé đến lớn như sau:( Có thể dùng dấu phẩy không cần dùng dấu <)
4
1
<
4
2 <
3
2 < 1 <
7
9 ( Cho 1đ) (Học sinh giải cách khác hợp lý cho điểm tối đa Sắp xếp sai không tính điểm.)
Điểm toàn bài là số tự nhiên , làm tròn 0,5 thành 1
Vd : 6,25 cho 6 ; 6,5 cho 7