Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu trừ “- ” thì ta giữ nguyên dấu các số hạng bên trong dấu ngoặc.. Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu trừ “- ” thì ta đổi dấu các số hạng bên trong dấu ngoặc
Trang 1Trường TH & THCS Thống Nhất ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN toán
Thời gian làm bài: 0 phút;
Mã đề thi
ĐỀ CƯƠNG
ÔN THI
Họ, tên học sinh:…
Lớp : ………
Số báo danh:…
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn vào trước chữ cái có câu trả lời đúng :
Câu 1: Nếu x – 2 = -5 thì x bằng :
Câu 2: Kết quả của phép tính 12 (6- 8) là :
Câu 3: Kết quả của phép tính (-2)4 là :
Câu 4: Kết quả của phép tính (-1)2.(-2)3 là :
Câu 5: Kết quả của phép tính 2.(-3 ).(-8) là :
Câu 6: Tổng `
6
15 6
7+
−
bằng :
A `
3
4
−
B ` 3
4
C ` 3
11
D
-3 11
Câu 7: Kết quả của phép tính (- )
6
15 ).(
3
4 ).(
5
3
là :
Câu 8: Điền dấu thích hợp vào dấu … kết quả so sánh -43 ………… `
4 5
−
Câu 9: Kết quả của phép tính 2
4
3
.3 là :
A `
4
33
B ` 4
18
C ` 4
15
D ` 4 18
Câu 10: Biết x `
4
3 = ` 8
7 Số x bằng :
A `
32
21
B ` 3
7
C ` 6
7
D ` 8 1
Câu 11: Kết quả phép tính (-3).(+ 9) là :
Câu 12: Kết quả của phép tính (+5)-(-2) là
Câu 13: Tìm x biết : x - `
2
5 2 2
1 =
2
11
D - ` 2 11
Trang 2Câu 14: Điền dấu “+” hoặc “-” thích hợp vào ơ trống :
Dấu của a Dấu của b Dấu của a b Dấu của a.b2
A.` Ơ (I) dấu “+” , ơ (II) dấu “-” B Ơ (I) dấu “+” , ơ (II) dấu “+”
C Ơ (I) dấu “-” , ơ (II) dấu “-” D Ơ (I) dấu “-” , ơ (II) dấu “+”
Câu 15: Khi bỏ dấu ngoặc của một biểu thức :
A Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu trừ “- ” thì ta giữ nguyên dấu các số hạng bên trong dấu
ngoặc
B Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu trừ “- ” thì ta đổi dấu các số hạng bên trong dấu ngoặc dấu
cộng đổi thành dấu trừ và dấu trừ đổi thành dấu cộng
C Nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu cộng “+” thì ta giữ nguyên dấu các số hạng bên trong dấu
ngoặc
D Câu A và C đúng.
Câu 16: Phát biểu sau đây đúng hay sai :
“Hai phân số cĩ cùng mẫu số phân số nào cĩ tử nhỏ hơn thì lớn hơn “
Câu 17: Chọn phát biểu đúng về qui tắc phép nhân hai phân số
A Muốn nhân hai phân số ta chia hai tử số và giữ nguyên mẫu số
B Muốn nhân hai phân số ta lấy phân số đầu nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai
C Muốn nhân hai phân số ta lấy tử nhân tử , lấy mẫu nhân mẫu
D Muốn nhân hai phân số ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
Câu 18: Mẫu số chung của hai phân số `
18
5 9
4
và là :
Câu 19: Thực hiện phép tính `
12
7 8
3 3
1
− +
A `
8
1
B
-8
1
C ` 8
5
D
-8 5
Câu 20: Kết quả của phép tính `
9
5 3 4
3
1 + là :
A `
36
11
-36
11
36
15
Câu 21: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu
A Tổng của chúng bằng 1 B Tổng của chúng bằng 0
C Tích của chúng bằng 1 D Tích của chúng bằng 0
Câu 22: Tìm nghịch đảo của `
3 4
A
-3
4
B ` 3
4
C ` 4
3
D
-4 3
Câu 23: Tích của hai phân số `
1 2
3 5
− − bằng :
A `
3
2 15
−
C `
3
2 15
Câu 24: Kết quả của thương
-5
4 : 3 4
là :
Trang 3A `
16
15
−
B `
5
3
5 3
−
Câu 25: Cho biết ` `
20
5
3=
−
Số thích hợp trong dấu “ ” là:
Câu 26: Khi đổi -51
3 ra phân số ta được
A `
14
3
−
B `
16 3
−
C `
5 3
−
D `
16 3
Câu 27: Cơng thức phép chia phân số là `
c b
d a d
c b
a
Câu 28: 20% của 80 là
Câu 29: Kết quả đổi thành phân số của `
4
3
1 là :
A `
7
9
5
4 2
Câu 30: Viết số sau đây thành phần trăm ` `
4
5`
A `
80
Câu 31: Kết quả phép tính `
2 2
3+ 3 là :
A `
17
34
11
Câu 32: Tìm `
4
3 của 60
Câu 33: Hãy nối mỗi câu ở cột A vơí mỗi câu ở cột B để được kết quả đúng :
1/ `
5
2
của 40
2/ 0, 5 của 50
3/ `
6
5
cuả 4800
4/ `
2
1
4 của
5 2
a) 16 b) ` 100 3 c) 4000 d) 1, 8 e) 25
Kết quả : ………nối với ………
………nối với …………
………nối với …………
………nối với …………
Trang 4Câu 34: Tìm một số biết `
7
2 của nó bằng 14
Câu 35: Chọn câu phát biểu đúng :
A Muốn tìm một số biết `
n
m
của nó bằng a ta tính a - `
n
m
( m, n `∈ N)
B Muốn tìm một số biết `
n
m
của nó bằng a ta tính a : `
n
m
( m, n `∈ N)
C Muốn tìm một số biết `
n
m
của nó bằng a ta tính a + `
n
m
( m, n `∈ N)
D Muốn tìm một số biết `
n
m
của nó bằng a ta tính a `
n
m
( m, n `∈ N)
Câu 36: Chọn câu phát biểu đúng về tỉ số của hai số
A Tỉ số cuả a và b kí hiệu là : a.b B Tỉ số cuả a và b kí hiệu là : `
b a
C Tỉ số cuả a và b kí hiệu là : a+b D Câu A và B đúng
Câu 37: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a vơí 100 rồi chia cho b và viết % vào kết quả
Câu 38: Tỉ số phần trăm của 10 và 40 là
Câu 39: Trong các cách viết sau đây cách viết nào khơng là phân số
A `
0
2
3
7
7 5
C `
3
5
−
D Câu A và câu B đúng.
Câu 40: Tìm x biết x.`
1
2= `
3
2 `
Câu 41: Cơng thức phép cộng hai phân số cùng mẫu số là
A `
+
m m+ = m C ` a b a b
+
m
b a m
b m
Câu 42: Kết quả phép tính `
25 25
− +
A `
15
25
−
B `
15 25
3 5
Câu 43: Kết luận nào sau đây là đúng :
A Hai gĩc kề nhau cĩ tổng bằng 1800
B Hai gĩc phụ nhau cĩ tổng số đo bằng 1800
C Hai gĩc bù nhau cĩ tổng bằng 1800
D Hai gĩc bù nhau cĩ tổng bằng 900
Câu 44: Cho hai gĩc phụ nhau trong đĩ cĩ một gĩc bằng 350, số đo gĩc cịn lại là :
Câu 45: Cho hai gĩc A ,B bù nhau và A – B = 200 .Số đo gĩc A bằng :
Trang 5Câu 46: Mẫu số chung của hai phân số `
4
3
− và
5
4
− là :
Câu 47: Thực hiện phép tính `
12 12+
A `
3
1 4
C `
4
Câu 48: ( x - 2 ) ( x + 4 ) khi x = -1
Câu 49: Khi nhân số a cho 1 , ta cĩ : a 1 =1 a = a
Câu 50: So sánh 52 và (-5)2
A 52 = (-5)2 =25 B 52 > (-5)2 C 52 < (-5)2
Câu 51: Tính (-1)3
Câu 52: Chọn câu phát biểu đúng :
A Trong một tích nếu cĩ số chẵn dấu trừ thì kết quả là dấu trừ
B Trong một tích nếu cĩ số chẵn dấu trừ thì kết quả là dấu cộng
C Trong một tích nếu cĩ số lẻ dấu trừ thì kết quả là dấu trừ
D Câu B và C đúng
Câu 53: Thực hiện phép tính -8.(
8
1
− )
Câu 54: Tính `
16
35 : 8
−
A -2
21
2
2 17
Câu 55: Tìm x , biết `
5 x=7
A `
5
7
25 7
5 17
5 7
x=
Câu 56: Viết số sau thành số thập phân `
3 10
Câu 57: Viết số 0,34 thành phần trăm
Câu 58: Rút gọn phân số sau `
72
63
−
A `
71
8
−
B `
7 18
−
C `
7
7 8
−
Câu 59: Điền số thích hợp vào dấu … Trong bài tốn sau 3 9
5
− =
Câu 60: Kết quả rút gọn phân số sau
Trang 610
6
5
8
5 − thành tối giản là :
Câu 61: Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng :
Câu 62: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ xOy = 600, xOz = 500 , ta có :
A Tia Ox nằm giữa 2 tia Oy và Oz B Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
C Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy D cả 3 câu trên đều sai
Câu 63: Hai góc có tổng số đo bằng 1800 gọi là hai góc :
Câu 64: Tìm x biết : x - `
2= 3
A `
11
11 6
13
11 5
Câu 65: Câu phát biểu về định nghĩa phân số sau đây là đúng hay sai :
“ phân số là số cĩ dạng `
a
b trong đĩ b cĩ thể bằng khơng “
Câu 66: Tỉ số 3 : (-2) viết dưới dạng phân số là :
A 2
3
3 2
Câu 67: Hai phân số à c
d
a v
b gọi là bằng nhau nếu : a.d = b.c
Câu 68: So sánh 1 à 3
4v 12
A 1 3
4 12<
Câu 69: So sánh à a
b
a v b
−
−
A = a
b
a
b
−
a
>
b
a b
−
a
<
b
a b
−
Câu 70: Rút gọn phân số 15
25
−
ta được phân số :
A 3
2
−
B 5
6
−
C 3
5
−
D 3
5
Câu 71: Các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản :
A 32
2
−
B 52
6
−
C 35
5
−
D 3
5
Câu 72: Quy đơng mẫu số hai phân số 1 à 3
4v 7 ta được hai phân số cĩ cùng mẫu số là :
Trang 7A 7 à -17
à
à
à
28v 28
Câu 73: So sánh hai phân số 3 à -1
4 v 4
−
ta có kết quả
A 3 -1
−
C 3 -1
− >
Câu 74: Điền vào dấu …… kết quả So sánh hai phân số 3 à 4
4 v -5
−
−
Câu 75: Thực hiện phép cộng 2 3
− +
A 1
15
−
B 1
3
1 5
Câu 76: Tính nhanh phép tính sau 2 (5 2)
− + +
A 4
-4
5
-5 7
Câu 77: Tính 2 ( 1)
7− −4
A 15
-11
13
21 28
Câu 78: Số đối của a
b là
A b
-a
a
-b a
Câu 79: Số đối của 1
6 là
A -1
6
-6
Câu 80: Số nghịch đảo của a
b là
A -a
a
b
-a b
Câu 81: Tính 3 1:
2 2
Trang 8A 3 B -3 C 4 D 2
Câu 82: Viết 9
8 thành hỗn số ta được
A 11
-1 1
1 1
1 1 8
−
Câu 83: Bỏ dấu ngoặc của biểu thức sau (1-15)-(2+9)
Câu 84: Điền vào dấu …….để được định nghĩa đúng về đường trịn :
“Hình gồm tất cả những điểm cách điểm O một khoảng R khơng đổi gọi là đường trịn tâm…… Bán kính……… ”
Câu 85: Cho đường trịn (O;2cm)và một điểm A nằm trên
đường trịn này (như hình bên) Ta cĩ độ dài đoạn thẳng OA
bằng
Câu 86: Điền vào dấu ……….các yếu tố của các tam giác trong bảng dưới đây , sao cho đúng :
Tê
n
Tê
n 3
đỉnh
Tê
n 3 góc
Tê
n 3 cạnh
…………
…………
…………
…………
…………
Gó
c BAI,
…………
…………
…………
…………
…
……
…………
…………
…………
…………
…………
…
AIC ………………
…………
…………
…
……
…………
…………
…………
……
……
…………
…………
…………
……
ABC ………………
…………
…………
…………
…
……
…………
…………
…………
…………
…
……
…………
…………
…………
…………
……
Câu 87: Điền vào dấu ……để được định nghĩa đúng về tam giác ABC :
Trang 9“Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng ……… khi 3 điểm
……… không ……… “
Câu 88: Điền dấu thích hợp vào dấu … kết quả so sánh 3
5
− ………… `
4 5
−
- HẾT