Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan đ
Trang 1TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo
diện tích
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện
tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan đến diện tích
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, ham
học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, SGK, bảng con
III Các hoạt động:
Trang 2G
4’ 2 Bài cũ:
- Học sinh nêu miệng kết
quả bài 3/32
- Học sinh lên bảng sửa bài
4
_ 1 HS lên bảng sửa bài
Giáo viên nhận xét - ghi
điểm
- Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Để củng cố, khắc sâu kiến
thức về đổi đơn vị đo diện
tích, giải các bài toán liên
quan đến diện tích Chúng
ta học tiết toán “Luyện tập”
33’ 4 Phát triển các hoạt
động:
Trang 310’ * Hoạt động 1: Củng cố
cho học sinh cách viết các
số đo dưới dạng phân số
(hay hỗn số) có một đơn vị
cho trước
Mục tiêu: Giúp học sinh
củng cố cách viết các số đo
dưới dạng phân số
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ thoại,
thực hành, động não
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh đọc yêu cầu đề
bài
- Học sinh nhắc lại mối
quan hệ giữa 2 đơn vị đo
diện tích liên quan nhau
- Học sinh đọc thầm, xác định dạng đổi bài a, b
- Học sinh làm bài
Trang 4a) 8m227dm2 = 8m2 +
100
27
m2
= 8 100
27
m2
16m29dm2 = 16m2 +
100
9
m2
=16 100
9
m2
26dm2 =
100
26
m2 b) 4dm2 65cm2 = 4dm2 + 100
65
dm2 = 4
100
65
dm2
95cm2 =
100
95
dm2 102dm2 8cm2= 102dm2 + 100
8
dm2 = 102
100
8
dm2
Giáo viên chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh nêu cách làm - Học sinh đọc thầm, xác
Trang 5định dạng bài (đổi đơn vị đo)
- Học sinh làm bài 3cm2 5mm2 = 305mm2
Giáo viên nhận xét và
chốt lại
- Lần lượt học sinh sửa bài giải thích cách đổi
9’ * Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Rèn học sinh
biết đổi đơn vị và so sánh
- Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Đ thoại,
thực hành, động não
Bài 3:
- Giáo viên gợi ý hướng
dẫn HS phải đổi đơn vị rồi
so sánh
+ 61 km2 = 6 100 hm2 + So sánh 6 100 hm2 > 610
hm2
- Giáo viên theo dõi cách
làm để kịp thời sửa chữa
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Trang 62dm27cm2 = 207cm2 300mm2 > 2cm289mm2 3m248dm2 < 4m2
61km2 > 610hm2
Giáo viên chốt lại
10’ * Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu: Rèn học sinh
biết phân tích đề, làm
nhanh tính đúng
- Hoạt động nhóm đôi (thi đua)
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Giáo viên gợi ý cho học
sinh thảo luận nhóm đôi để
tìm cách giải và tự giải
- 2 học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề - Tóm tắt
- Học sinh nêu công thức tìm diện tích hình vuông , HCN
Trang 7 Giáo viên nhận xét và
chốt lại
- Học sinh làm bài và sửa bài
4’ * Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại,
động não, thực hành
(Thi đua ai nhanh hơn)
- Củng cố lại cách đổi đơn
vị
- Tổ chức thi đua
6 m2 = …… dm2
3 m2 5 dm2 = …… dm2
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 4
- Chuẩn bị: “Héc-ta”
- Nhận xét tiết học