1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KTĐK-LẦN 3- LỚP 2-@@

8 241 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1đ Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng.. Hỏi xếp đợc bao nhiêu đĩa ?... Thực hiện sau khi kiểm tra xong phần B môn Tiếng Việt.. Đọc thành tiếng 6 điểm.. - Nếu chữ viết không rõ ràng, sa

Trang 1

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trờng Tiểu học Bình Yên

  

Họ tên:

Lớp: 2

đề kiểm tra định kỳ GIữA kỳ 2 Môn: Toán - Lớp 2 Năm học: 2010- 2011 (Thời gian làm bài : 40 phút) Ngày / / 2011

Điểm Lời phê của thầy cô Bài 1 (2đ) Tính nhẩm: 2 x 3 = … 4 x 0 =… 3 x 6 = … 5 x 6 = ……

0 : 2 = … 27 : 3 = … 20 : 5 = 16 : 4 =……

Bài 2 (0,5đ) Khoanh vào 1 số con chim 3

    

     

Bài 3 (1đ) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng. a) Mỗi bạn có 5 bút chì, vậy 7 bạn có số bút chì là: A 25 bút B 28 bút C 35 bút D 12 bút b) 2cm x 9 = ?

A 11cm B 18 C 13cm D 18cm Bài 4 (1,5đ): số ? a) 1 ngày = … giờ 1 giờ = … phút b) Hình bên có tứ giác

Bài 5 Thực hiện tính (1đ) 3 x 5 + 47 =

…… ………

3 x 10 - 14 =

Bài 6 (1đ) Tìm y ? a) y : 3 = 8 ………

………

………

b) 5 x y = 50 ………

………

………

Bài 7 (1đ) Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ ……

2 x 5 5 + 5 +5 6 + 6 + 6… 9 x 2

Bài 8: (2 đ) Giải toán

a) Tính chu vi hình tứ giác, biết độ dài mỗi cạnh lần lợt là: 20cm, 18cm, 16cm, 15cm b) Có 24 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 4 quả Hỏi xếp đợc bao nhiêu đĩa ?

Trang 3

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trờng Tiểu học Bình Yên

-*** -

HƯớNG DẫN CHấM BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIữAKỳ 2

MÔN TOáN - LớP 2

Năm học : 2010- 2011

-*** -Bài 1 (2đ): Tính đúng mỗi phép tính đợc 0,25đ

Bài 2 (0,5đ): Khoanh vào 4 con chim đợc 0,5đ.

Bài 3 (1đ): Khoanh đúng mỗi phần đợc 0,5đ

a) C 35 bút

b) D 18cm

Bài 4 (1,5đ): Điền đúng mỗi chỗ trống đợc 0,5đ

a) 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút

b) Hình bên có 9 tứ giác

Bài 5 (1đ): Tính đúng kết quả mỗi phép tính đợc 0,5 đ.

Trang 4

3 x 5 + 47 = 15 +47

= 62

3 x 10 - 14 = 30 - 14 = 16

Bài 6 (1đ): Tính đúng kết quả mỗi phần đợc 0,5 đ.

a) y : 3 = 8

y = 8 x 3

y = 24

b) 5 x y = 50

y = 50: 5

y = 10

Bài 7(1đ): Điền đúng mỗi dấu đợc 0,5đ

2 x 5 < 5 + 5 +5 6 + 6 + 6 = 9 x 2

Bài 8 (2đ): Mỗi bài giải đúng đợc 1 đ.

- Câu trả lời đúng đợc 0,25đ

- Viết đúng phép tính và tính đúng đợc 0,5 đ

- Viết đáp số đúng đợc 0,25 đ

(Nếu sai mỗi đơn vị trừ 0,25 đ)

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trờng Tiểu học Bình Yên

  

Họ, tên:

Lớp: 2

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ 2

Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 Năm học: 2010-2011

(Thời gian làm bài phần B: 40 phút)

Ngày / / 2010 Điểm Lời phê của thầy cô

Phần A (10 điểm): Kiểm tra đọc.

Thực hiện sau khi kiểm tra xong phần B môn Tiếng Việt.

1 Đọc thành tiếng (6 điểm).

- HS đọc 1 đoạn khoảng 45 chữ trong các bài Tập đọc đã học (từ tuần 19 đến tuần 27) và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

- Đọc đúng tiếng, từ: 3đ

- Ngắt hơi đúng : 1đ

- Tốc độ đạt yêu cầu (45 chữ/ phút) : 1 đ

- Trả lời đúng câu hỏi : 1 đ

2 Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) - 30 phút

HS đọc thầm bài “Con Vện” (TV2, tập 2, tr 81) rồi khoanh vào chữ trớc ý trả lời đúng.

Câu 1: Vện là tên con gì ?

a Tên con mèo

b Tên con chó

c Tên con chó có lông vằn

Câu 2: Khi con Vện chạy, đuôi nó nh thế nào?

a quắp xuống

b buông ủ rũ

c cong lên

Trang 5

Câu 3: Câu “Đuôi buông ủ rũ.”, từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi “Cái gì?”

a đuôi

b buông

c ủ rũ

Câu 4: BP gạch chân trong câu “Cái đuôi cong lên.” Trả lời cho câu hỏi nào?

a ở đâu?

b nh thế nào?

c vì sao?

Phần B (10 điểm): Kiểm tra viết

1 Chính tả (nghe - viết): (5 điểm)- 15 phút: Chuyện bốn mùa (Sách TV2- tập 2-tr 4)

GV đọc cho HS viết đoạn cuối: “Xuân làm cho cây lá tơi tốt….đâm chồi nảy lộc”

2 Tập làm văn (5 điểm) - 25 phút:

Viết đoạn văn ngắn (từ 5 đến 6 câu) để nói về một con vật mà em yêu thích

Bài làm

Trang 8

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trờng Tiểu học Bình Yên

-*** -

HƯớNG DẫN CHấM BàI KIểM TRA ĐịNH Kỳ giữa HK 2

MÔN TIếNG VIệT - LớP 2

Năm học : 2010- 2011

-*** -A- KIểM TRA ĐọC: 10 điểm

1/ Đọc thành tiếng (6đ) :

- Đọc đúng tiếng, từ: 3đ

- Ngắt hơi đúng : 1đ

- Tốc độ đạt yêu cầu (40 chữ/ phút) : 1 đ

- Trả lời đúng câu hỏi : 1 đ

2/ Đọc thầm và làm bài tập (4điểm) :

Học sinh chọn đợc ý đúng cho mỗi câu hỏi đợc 1 điểm

B- KIểM TRA VIếT: 10 điểm

1/ Chính tả (5đ)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 đ

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa

đúng quy định) trừ 0,5 đ

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài

2/ Tập làm văn (5đ)

- Viết đợc đoạn văn (5 - 6 câu) đúng yêu cầu đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 đ

- Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:

Ngời ra đề

Hoàng Thị Sinh

Ngày đăng: 09/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w