1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra hinh 10 c2

46 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung , phương pháp : Hoạt động 1 : Tích của 1 vectơ với 1 số Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Xác định độ dài và hướng của a + Hướng : Cùng hướng với a - GV cho

Trang 1

BÀI SOẠN : CÁC ĐỊNH NGHĨA

TIẾT CT :1-2

Ngày soạn : 8/9/2007

I > Mục đích – Yêu cầu :

-Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến các vectơ như :

+ Sự cùng phương của hai vectơ ,cùng hướng của 1 vectơ

+ Độ dài của vectơ ,giá của 1 vectơ

+ Hai vectơ bằng nhau

-Các tính chất đặc biệt của vectơ – không

II> Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức :

2 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h ọc sinh

- Gọi học sinh lên làm bài tập ?2 trong SGK

GV nêu ra khái niệm hai vectơ cùng phương

CH : Vậy trong hình 1.3 các vectơ nào là các

vectơ cùng phương ? Cùng hướng ?

-GV nêu cho hs hai vectơ cùng hướng không

định nghĩa mà chỉ dựa vào trực giác

- GV gọi 1 hs lên làm ? 3 và giải thích lí do ?

Diều đó chỉ đúng trong trường hợp nào ?

- CH :Làm sao tính độ dài của vectơ

- Cho HS đứng tại chỗ làm ?4 Ta có thể nói

1 Khái niệm vectơ :

Định nghĩa : Vectơ là 1 đoạn thẳng có hướng

? 1:Có hai vectơ

2 Vectơ cùng phương :

a Giá của 1 vectơ : Đường thẳng đi qua điểm

đầu và điểm cuối của 1 vectơ

Định nghĩa : Hai vectơ được gọi là cùng phương

nếu chúng song song hoặc trùng nhau

Nhận xét : Ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng

khi và chỉ khi hai vectơ AB , AC

cùng phương

?3 : Sai vì nếu B  đoạn AC thì AB , BC

ngượchướng

3 Hai vectơ bằng nhau :

a Độ dài của 1 vectơ AB

Trang 2

AB OA   được không Tại sao ?

- Nếu có điểm A làm sao xác định được vectơ

– không có điểm đầu là A ?

- CH : Vectơ – không cùng phương , cùng

hướng với bao nhiêu vectơ ?

4 Vectơ – không :Là vectơ có điểm đầu trùng

với điểm cuối

- Vectơ – không cùng phương , cùng hướng vớimọi vectơ

3 Củng cố :

- Hai vectơ cùng phương , cùng hướng , độ dài của 1 vectơ

- Khái niệm hai vectơ bằng nhau

- Khái niệm vectơ – không

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Ôn tập về sự cùng phương , cùng hướng của 1 vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT 1 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai sót

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Như thế nào là 1 vectơ , giá của 1vectơ ,hai vectơ cùng phương ?

- Muốn chứng minh 3 điểm A,B,C thẳnghàng thì ta phải chứng minh điều gì ?+ Làm BT1 /7 SGK

+ Sửa chữa sai sót nếu có

Hoạt động 2: Ôn tập về hai vectơ bằng nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

do giáo viên đặt ra

- Làm BT 2 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai sót

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Như thế nào gọi là hai vectơ bằng nhau ,độ dàicủa vectơ AB

?

- Làm BT2 / trang 7 SGK

- Sửa chữa sai sót nếu có

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

do giáo viên đặt ra

- Làm BT 3 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai sót

- Định nghĩa vectơ – không ? Các tính chất củavectơ- không ?

- Làm BT 3/ trang 7 SGK

- Sửa chữa sai sót nếu có

Hoạt động 3 : Ôn tập về sự cùng phương , cùng hướng của 1 vectơ và hai vectơ bằng nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Làm BT 4 / SGK

- Các HS khác chú ý để phát hiện sai sót

- Gọi 1 HS lên làm BT4 / trang7 SGK

- Sửa chữa sai sót nếu có

Trang 3

4 Dặn dò : Chuẩn bị bài mới

BÀI SOẠN : TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

TIẾT CT :4-5

Ngày soạn : 19/9/2007

I > Mục đích – Yêu cầu :

- Cho hai vectơ a b , dựng được vectơ tổng a b 

 theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hìnhbình hành

- Nắm được các tính chất của phép cộng hai vectơ

- Nắm được định nghĩa hiệu của hai vectơ a b ,

- Học sinh vận dụng các công thức sau đây để giải toán

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

CH : Cho hai vectơ a

a

a

b

hoán không ? Cho ví dụ ?

- Vậy phép cộng hai vectơ có tính chất giao

hoán không ? Nghĩa là ta có thể có tính chất

gì ?

- GV hướng dẫn học sinh kiểm chứng bằng

hình vẽ

CH : Nêu tính chất kết hợp của 3 số : a,b,c

Vậy có tính chất kết hợp của 3 vectơ hay

không ?

- GV lấy 1 ví dụ cụ thể cho học sinh như :

1 Tổng của hai vectơ : Định nghĩa : SGK Khi đó : AC a b  

Trang 4

( 1+2)+3=1+(2+3) = 6

Để biết được phép cộng vectơ có thính chất

kết hợp hay không chúng ta xem hình vẽ

1.8

- Cho 1 học sinh đứng tại chỗ làm ?2

GV đưa ra kết luận : Khi đó ta nói hai

CH : Ngoài các vectơ đó còn những vectơ

nào bằng nó nữa không ?

- Cho hs lên bảng làm ?2

CH : Hãy biểu diễn vectơ AB

qua hai vectơtổng khác ?

b Định nghĩa hiệu của hai vectơ : SGK

Với 3 điểm O,A,B tuỳ ý ta có : AB OB OA  

- Các tính chất của phép cộng hai vectơ

- Khái niệm ,tính chất của hai vetơ đối nhau

- Tính chất trung điểm , trọng tâm

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học ở bài trước

 Định nghĩa tổng , hiệu của hai vectơ Quy tắc 3 điểm

 Quy tắc hình bình hành

 Các tính chất của phép cộng hai vectơ

 Khái niệm ,tính chất của hai vetơ đối nhau Tính chất của vectơ – không

 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Trang 5

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

CH : Nêu qui tắc hình bình hành ? Quy tắc 3 điểm ?

CH : Nêu tính chất trung điểm và trọng tâm của tam giác ?

BT :Tính tổng các vectơ :

a MN PQ NP QE       b AB CD BC DA   

  

c AB MN BC CA PQ NM           d FK MQ KP AM QK PF          

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Ôn tập tổng và hiệu của hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe - Hướng dẫn HS làm câu 1 / SGK

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

do giáo viên đặt ra

- Làm BT 2 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai

sót

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Nêu định nghĩa tổng , hiệu của hai vectơ ( Quy tắc

+ Gọi 1 HS lên bảng làm câu 2,3/ trang 12 SGK

- Sửa chữa sai sót nếu có

Hoạt động 2 : Ôn tập tính độ dài của 2 vectơ , quy tắc hình bình hành, quy tắc trung điểm

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe - GV hướng dẫn HS câu 5 /SGK

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

do giáo viên đặt ra

- Làm BT 6 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai

sót

+ GV gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Nêu quy tắc hình bình hành , tính chất trungđiểm của 1 đoạn thẳng

- Áp dụng làm BT 6 / trang 12 SGK

- Sửa chữa sai sót nếu có

Nếu còn thời gian hướng dẫn học sinh làm BT9 / SGK

4.Dặn dò : Chuẩn bị bài mới

BÀI SOẠN :TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

- Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương

- Cho hai vectơ a

Trang 6

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

CH : Nêu định nghĩa và tính chất của vectơ đối ? Nêu định nghĩa của hai vectơ ?

BT :CMR nếu AB CD 

 thì trung điểm của AD và BC trùng nhau

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Tích của 1 vectơ với 1 số

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Xác định độ dài và hướng của a

+ Hướng : Cùng hướng với a

- GV cho học sinh ghi nhận kiến thức trong SGK

- GV hướng dẫn học sinh làm ví dụ 1 , có thể đưa

ra các câu hỏi thêm để củng cố kiến thức cho HS

Hoạt động 2 : Các tính chất của tích của 1 vectơ với 1 số

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

của GV

-HS lên bảng làm ?2

- GV hướng dẫn học sinh sử dụng các tính chất đãthừa nhận của phép nhân 1 số với 1 vectơ

- CH : Vectơ đối của vectơ a

là vectơ nào ?

- Áp dụng tính chất của phép nhân vectơ với 1 số

để làm câu ?2

Hoạt động 3 :Tính chất trung điểm và trọng tâm của tam giác

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

của GV

- HS lên bảng chứng minh câu a

- Các học sinh còn lại suy nghĩ tự chứng

minh và ghi vào vở

- HS lên bảng chứng minh câu a

- Các học sinh còn lại suy nghĩ tự chứng

minh và ghi vào vở

- GV nêu cho HS các kiến thức về tính chất trungđiểm và trọng tâm trong SGK :

CH : Nếu I là trung điểm của AB thì ta có điều gì ?

- Gọi HS lên chứng minh câu a + VT = MI

Hoạt động 4 : Điều kiện cùng phương của hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

- HS trả lời câu hỏi của GV

+ Nêu điều kiện để hai vectơ cùng phương ?

- GV nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùngphương

- GV hướng dẫn HS giải thích điều kiện trên

- CH : Nêu phương pháp chứng minh 3 điểm A,B,Cthẳng hàng

Trang 7

Hoạt động 3 : Phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

- Giúp học sinh nắm được các kiến thức sau :

o Các công thức tính toạ độ trọng tâm của tam giác , trung điểm của tam giác

o Quy tắc 3 điểm , quy tắc hình bình hành , quy tắc tổng, hiệu của hai vectơ

o Khái niệm vectơ – không ; vectơ đối

o Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, điểm M là trung điểm của AB, G là trọng tâm của tamgiác ABC

o Công thức tính độ dài của đoạn thẳng khi biết toạ độ hai điểm

- Áp dụng làm bài tập SGK

II > Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

CH : Nêu công thức tính toạ độ trung điểm của AB Toạ độ trọng tâm G của tam giấcBC ?

BT : Trong mp toạ độ cho các điểm A(-4,1) ; B(2,4) , C(2,-2)

a Tính chu vi của tam giác ABC

b Xác định toạ độ trọng tâm G và trung điểm M của AB

c Xác định toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Củng cố khái niệm tích vectơ với 1 số :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi

do giáo viên đặt ra

- Làm BT 1 / SGK

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai

sót và sửa BT của mình

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

Kí hiệu tích của 1 vectơa

với 1 số k là gì ?+ Khi nào vectơ a

trên cùng hướng , ngượchướng với vectơ a

? + Độ dài của vectơ trên

- Làm BT 1/trang 17 SGK

- Sửa chữa những sai sót ( nếu có )

Hoạt động 2 :Ôn tập phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

Trang 8

- HS làm theo yêu cầu của giáo viên

- Các học sinh khác chú ý để phát hiện sai

- Sửa chữa những sai sót ( nếu có )

Hoạt động 3 :Ôn tập các cách chứng minh các đẳng thức vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Sửa chữa những sai sót ( nếu có )

Nếu còn thời gian hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại

4 Dặn dò : Chuẩn bị kiểm tra I tiết

BÀI SOẠN : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

khi cho biết được toạ độ của chúng

- Biết tìm được toạ độ các vectơ u u u u k u ', ', 

  khi biết toạ độ của vectơ u u, '

và số k

- Biết sử dụng công thức trung điểm của 1 đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của một tam giác

II > Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Trục và độ dài đại số trên trục

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi của

giáo viên đặt ra

- HS trả lời câu hỏi của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe

- GV dẫn dắt đến cho HS khái niệm trục toạ độ

- Cho HS ghi nhận kiến thức về định nghĩa trụctoạ độ trong SGK

- CH : Lấy điểm M tuỳ ý trên trục toạ độ , hãynhận xét các vectơ :OM

e -Theo điều kiện cùng phương ta có được điều gì ?

- Khi đó ta gọi k là toạ độ của điểm M đối vi trục

đã cho

Trang 9

- HS trả lời câu hỏi của giáo viên

- GV dẫn dắt cho HS khái niệm độ dài đại số của

1 vectơ và cho 1 số ví dụ cụ thể để khắc sâu cho

HS

- Nếu điểm A có toạ độ là 2 , điểm B có toạ độ là

100 thì độ dài đại số của đoạn AB là bao nhiêu ?

- Biểu diễn vectơ a

theo hai vectơ đơn vị

- HS trả lời câu hỏi do GV đặt ra

- Hãy xác định toạ độ vectơ OA

, a Hai vectơtrên như thế nào theo cách vẽ ? Từ đó ta rút rađược điều gì ?

- Vậy có bao nhiêu vectơ có toạ độ : (2,4) ?

- Gọi 1 HS lên chứng minh phần còn lại

BÀI SOẠN : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ ( TT)

TIẾT CT : 11

Ngày soạn : 9/ 10/2006

Hoạt động 3 : Toạ độ các vectơ : u v u v k u ,  , 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe

- HS trả lời những câu hỏi do giáo viên đặt ra

- GV cho HS ghi nhận những công thức trongSGK

- GV hướng dẫn học sinh các ví dụ 1 trong SGK

có thể thay đổi số

Trang 10

- Làm theo các bước mà giáo viên đưa ra

- HS trả lời những câu hỏi do giáo viên đặt ra

 Phân tích 1 vectơ thành 2 vectơ khác thì

- Điều kiện để cho hai vectơ cùng phương ?

Hoạt động 3 :Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ độ trọng tâm của tam giác

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- HS chứng minh

- HS lên làm ?5

- HS chú ý lắng nghe

- Cho đoạn thẳng AB có toạ độ điểm A (xA,yA) ,

B ( xB,yB) Gọi I (xI,yI) là trung điểm của AB

- Hãy xác định toạ độ của điểm I theo toạ độ củađiểm A và B

- Nếu cảm thấy còn thời gian thì hướng dẫn HSchứng minh nếu không thì coi như bài tập vềnhà

- Gọi HS lên làm ?5

- Sau đó giáo viên cho HS nhớ công thức tínhtrọng tâm của tam giác

- Hướng dẫn HS làm VD trong SGK

Hoạt động 4 : Củng cố bài tập thông qua bài tập tổng hợp sau :

Cho tam giác ABC có A (1,2) ; B(2,3) , C(-3,8)

a Xác định toạ độ các vectơ : AB AC BC ,  , 

b Hãy biểu diễn vectơ BC

theo 2 vectơ AB AC , 

c Xác định toạ độ trung điểm I , J của đoạn AB,AC

d Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học ở bài trước

 Xác định toạ độ các điểm trên trục và độ dài của vectơ trên trục

 Xác định tọa độ trung điểm, trọng tâm

 Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

- Áp dụng làm bài tập SGK

II > Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung , phương pháp :

Trang 11

Hoạt động 1 : Củng cố cách xác định toạ độ của 1 điểm trên trục toạ độ , độ dài đại số của 1

vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

- HS đứng tại chỗ làm - GV cho HS đứng tại chổ làm câu 2 /SGK trang

26

Hoạt động 2 : Ôn tập toạ độ các vectơ đơn vị của hệ trục toạ độ Oxy

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT 4/ SGK

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót

+ Gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Toạ độ các vectơ đơn vị  i j,

- Nêu các công thức tính tổng , hiệu của 2 vectơ và tích của 1 vectơ với 1 số

- Hai vectơ bằng nhau thì ta suy ra toạ độ của chúng có đặc điểm gì ?

+ Áp dụng làm BT 3 / SGK trang 26 + Sửa chữa những sai sót nếu có

- HS đứng tại chỗ làm - GV cho HS đứng tại chổ làm câu 2 /SGK trang

26

Hoạt động 3 : Củng cố công thức trung điểm và trọng tâm của tam giác

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT 7/ SGK

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót

+ GV gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Hãy nêu công thức tính toạ độ trung điểm

I của đoạn AB

- Hãy nêu công thức tính toạ độ trọng tâm

G của tam giác ABC + Làm BT 7 / SGK trang 27 + Sửa chữa những sai sót nếu có

Hoạt động 4 :Củng cố kiến thức phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT 8/ SGK

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót

+ GV gọi 1 HS lên bảng dò bài

- Phương pháp phân tích 1 vectơ theo 2

vectơ không cùng phương

- Nêu các công thức tính tổng , hiệu của 2 vectơ và tích của 1 vectơ với 1 số

+ Làm BT 8 / SGK trang 27 + Sửa chữa những sai sót nếu có

4 Dặn dò : Làm BT ôn chương I

Trang 12

ÔN TẬP CHƯƠNG I TIẾT CT : 13

Ngày soạn : 15/10/2006

I > Mục đích – Yêu cầu :

+ Giúp học sinh ôn tập các kiến thức đã học ở chương I

 Khái niệm vectơ

 Định nghĩa hai vectơ bằng nhau

 Định nghĩa vectơ – không

 Tổng ,hiệu của hai vectơ

 Các tính chất của phép cộng hai vectơ

 Quy tắc hình bình bình hành , tính chất trung điểm

 Quy tắc 3 điểm , định nghĩa vectơ đối

 Điều kiện cùng phương , cùng hướng của hai vectơ

 Các tính chất của phép nhân 1 số với 1 vectơ

 Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng , trung điểm của 1 đoạn thẳng , trọng tâm của 1 tamgiác

 Phân tích 1 vectơ thành 2 vectơ không cùng phương

 Tìm toạ độ của 1 điểm , 1 vectơ

 Các công thức về toạ độ : Toạ độ vectơ , toạ độ tổng , hiệu của hai vectơ , toạ độ trungđiểm , toạ độ trọng tâm của tam giác

+ Áp dụng làm BT trong SGK

II > Các bước lên lớp :

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung , phương pháp :

Hoạt động 1 : Ôn tập hai vectơ bằng nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT 1,3/ SGK

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót

+ Gọi 1 HS lên dò bài

- Hãy nêu điều kiện để hai vectơ cùng phương ,hai vectơ bằng nhau ?Ngượclại nếu hai vectơbằng nhau thì ta có được kết luận gì về hai vectơ

đó ?

- Hai vectơ cùng phương có cùng hướng haykhông ?

- Làm BT 1,3 / SGK trang 27

- Sửa chữa những sai sót nếu có

- HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi - Cho HS đứng tại chỗ làm câu 2 trong SGK

Hoạt động 2 : Ôn tập quy tắc 3 điểm , quy tắc hình bình hành , tính chất trung điểm của hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT GV đưa ra

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót và sửa bài tập của mình

+ Gọi 1 HS lên dò bài

 Nêu định nghĩa tổng , hiệu của hai vectơ

 Nêu quy tắc hình bình hành

 Nêu tính chất trung điểm + Làm BT 5a,c và 6a / SGK trang 27 + Sửa chữa những sai sót nếu có

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

+ Gọi 1 HS lên dò bài

 Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Trang 13

Hoạt động 3 : Ôn tập các công thức tính toạ độ của điểm và vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi do

giáo viên đặt ra

- Làm BT GV đưa ra

- Các HS còn lại chú ý để phát hiện những

sai sót và sửa bài tập của mình

+ Gọi 1 HS lên dò bài

 Nêu các công thức về tích của 1 vectơ với

1 số

 Các phương pháp phân tích 1 vectơ thành

2 vectơ không cùng phương + Làm BT 11 / SGK trang 28 + Sửa chữa những sai sót nếu có

Kiểm tra 15’

Môn : Hình học Câu 1 : Cho 3 điểm A( 2,-3) , B (5,1) ,C(8,12)

a CMR 3 điểm trên không thẳng hàng

b Tìm toạ độ trung điểm I của BC ,và toạ độ trọng tâm G của  ABC

c Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tâm I của hình bình hành đó

d Tìm điểm E sao cho :AE 3AC

Câu 2 : Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng :

A Cùng phương và có độ dài bằng nhau B Có độ dài bằng nhau

C Có độ dài bằng nhau và cùng hướng D Cả hai câu A,C đều đúng

Câu 3 : ABCD là hình bình hành tâm O khi và chỉ khi :

A AB DC 

C AO OC 

Câu 4 : Điều kiện cần và đủ để 3 điểm A,B,C thẳng hàng là :

b) Xác định điểm P thỏa mãn điều kiện: AM  BN  CP  0 (1.5đ)

Trang 14

Câu 6 :Cho tam giác ABC , các trung tuyến AM, BP và trọng tâm là điểm G Gọi G’ là điểm

đối xứng với điểm G qua điểm P (3đ)

a Biểu diễn vectơ AG '

02

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ

3 Nội dung – Phương pháp :

Hoạt động 1 : Định nghĩa giá trị lượng giác của 1 góc với 00 1800

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 15

- Học sinh vẽ góc 1200 trên nữa đường tròn

lượng giác Sau đó xác định các giá trị lượng

giác của góc 1200

VD : Hãy tính các giá trị lượng giác của góc

1200 ?

CH : Khi nào tan , cot không xác định ?

Hoạt động 2 : Tính chất của 2 góc bù nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Xác định góc 1800 - 

- Làm theo yêu cầu của giáo viên Từ đó rút

ra tính chất về giá trị lượng giác của 2 góc bù

nhau

- Cho xOM  Hãy xác định góc 1800 - 

CH : Hãy xác định sin, sin(1800 -  ) Từ đóhãy so sánh hai giá trị trên ?

CH : Hãy xác định cos, cos(1800 -  ) Từ

đó hãy so sánh hai giá trị trên ?

CH : Hãy xác định tan, tan(1800 -  ) Từ

đó hãy so sánh hai giá trị trên ?

CH : Hãy xác định cot, cot(1800 -  ) Từ

đó hãy so sánh hai giá trị trên ?

Hoạt động 3 : Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ kiến thức

được tổng kết trong bảng

Cho học sinh ghi nhận kiến thức trong bảngtổng kết mà các em đã được học lớp 9 Cho học sinh ghi nhớ theo 2 cách :

 Bằng máy tính

 Theo cách sắp xếp theo thứ tự tăng dầncủa sin và giảm dần của cos

Hoạt động 4 : Góc giữa hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Cho học sinh làm ? 4

- Hs sử dụng máy tính để bấm theo hướng dẫn

của giáo viên - Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túiđể tính giá trị lượng giác của 1 góc

4 Củng cố :

- Các giá trị lượng giác của 1 góc

Trang 16

- Cách xác định góc giữa hai vectơ

- Tính chất của hai góc bù nhau

- Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

5 Dặn dò :

- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

BÀI SOẠN : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

TIẾT CT : 15

Ngày soạn : 1/ 12/ 2006

I > Mục đích – Yêu cầu :

- Giúp học sinh củng cố lại các kiến thức đã được học :

 4 giá trị lượng giác của góc 

 Cách xác định góc giữa hai vectơ

 Tính chất của hai góc bù nhau

 Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

- Áp dụng làm bài tập SGK

II > Các bước lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

CH : Nêu 4 giá trị lượng giác của góc  ?

CH : Nêu phương pháp xác định góc giữa hai vectơ b a ,

Áp dụng : Cho ABC vuông tại A có B

= 250 Hãy xác định góc giữa các vectơ sau

3 Nội dung – Phương pháp :

Hoạt động 1 : Ôn tập tính chất của 2 góc bù nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- HS ở dưới làm BT do giáo viên ra

- Đem lên cho giáo viên chấm ( coi như bài

tập chạy )

* Gọi 1 HS lên bảng dò bài

o Nêu tính chất của 2 góc bù nhau

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Làm BT do giáo viên giao * Gọi 1 HS lên bảng dò bài o Nêu tính chất của 2 góc bù nhau

o Áp dụng làm BT 3 / SGK

Hoạt động 2 : Ôn tập tỉ số lượng giác của 1 góc 

Trang 17

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Làm BT do giáo viên giao

* Gọi 1 HS lên bảng dò bài

o Nêu công thức tỉ số lượng giác của 1góc trong tam giác vuông

o Áp dụng làm BT 2 / SGK

* Sửa chữa các sai sót ( nếu có )

Hoạt động 3 : Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Làm BT do giáo viên giao

* Gọi 1 HS lên bảng dò bài

o Nêu phương pháp xác định góc giữahai vectơ b a ,

o Áp dụng làm BT 6 / SGK

* Sửa chữa các sai sót ( Nếu có )

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Làm BT do giáo viên giao

* Gọi 1 HS lên bảng dò bài

o Nêu các hằng đẳng thức lượng giác cơbản

o Áp dụng làm BT 5 / SGK

* Sửa chữa các sai sót ( Nếu có )

4 Củng cố :

- Các giá trị lượng giác của 1 góc

- Cách xác định góc giữa hai vectơ

- Tính chất của hai góc bù nhau

- Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

- Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản

5 Dặn dò :

- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

BÀI SOẠN : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

II > Các bước lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

CH : Nêu các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản

Áp dụng : Cho sinx = 3

5 ( với 00< < 1800 ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc 

3.Nội dung – Phương pháp :

Trang 18

TIẾT 1 Hoạt động 1 : Định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

CH : Dựa vào các kết quả trên có nhận xét gì

về tích vô hướng của 2 vectơ bất kì ?

CH : Khi nào a b>0 , a b  <0 ; a b  =0

CH : Từ đó rút ra phương pháp chứng minh

hai vectơ a b

CH : Khi a b thì ta có được điều gì ?

Hoạt động 2 : Củng cố bằng cách giải các bài tập sau :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS1 xung phong lên làm BT

- HS2 xung phong lên làm BT2

* Cho HS xung phong lên làm BT sau ( lấyđiểm miệng )

Câu 1 : Cho ABC vuông cân có AB = AC

Hoạt động 3 : Các tính chất của tích vô hướng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- HS chú ý lắng nghe

- HS đứng tại chỗ làm ?1

- HS xung phong lên bảng làm bài tập

- Cho học sinh ghi nhận các kiến thức trongbảng

- Cho học sinh làm ?1

- Cho học sinh làm bài tập 3 trong SGK

* Sửa chữa các sai sót ( Nếu có )

Hoạt động 4 : Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs ghi nhớ công thức trên

Trang 19

Áp dụng :Cho 2 vectơ :

a =( 7,-3),

b= (5,2) Tìm vectơ x sao cho : 

10 x

a

- Công thức tính tích vô hướng giữa hai vectơ

- Cách chứng minh 2 vectơ vuông góc với nhau

- Các tính chất của tích vô hướng

- Công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ trong hệ trục

4 Dặn dò :

- Ôn tập để kiểm tra học kỳ 1

BÀI SOẠN : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1

TIẾT CT : 18

Ngày soạn : 12/12/2006

I > Mục đích – Yêu cầu :

- Giúp học sinh ôn tập các kiến thức :

 Tổng và hiệu của 2 vectơ

 Tích của vectơ với 1 số

 Các khái niệm liên quan đến vectơ

 Hệ trục toạ độ : Các công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm , các bài toán về gình bìnhhành , công thức trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác …

 Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng , không thẳng hang

- Làm các bài tập trắc nghiệm và tự luận do giáo viên giao

II > Các bước lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Nội dung – Phương pháp :

Hoạt động 1 : Làm các bài tập trắc nghiệm

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Làm các bài tập trắc nghiệm do giáo viên

đưa ra * Dùng đèn chiếu các bài tập trắc nghiệm saulên bảng :

Câu 1 : Cho ABC có trọng tâm G , I là trung điểm của BC Đẳng thức nào sau đây là đúng :

Trang 20

Câu 3 : Cho ABC đều Tìm mệnh đề sai :

A  AB AC, = 600 B  AB CB, =600

C. AB BC, = 1200 D CA BC , =600

Câu 4 : Cho ABC vuông ở A có C

= 300 và cạnh huyền BC =6 Tích vô hướng của  AB BC

Câu 8 : Trong hệ trục toạ độ Oxy cho 3 điểm A(1,3) ; B(-3,4) và G(0,3) Toạ độ điểm C sao

cho G là trọng tâm G của ABC là :

Câu 9 : Hai vectơ đối nhau thì chúng :

C.Cùng độ dài , cùng hướng D Ngược hướng

Câu 10 : Cho hình bình hành ABCD với A( 1,3); B(2,0); C(-2,-1) Toạ độ của điểm D là :

Hoạt động 2 : Ôn tập về tự luận :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- CH : Phương pháp chứng minh 2 vectơ

cùng phương ?

- CH : ABCD là hình bình hành thì ta có điều

gì ?

- CH : Giao điểm của 2 đường chéo là gì ?

Câu 1:Định m để hai vectơ sau cùng phương:

a 

a = ( m , m +3) ; 

b= ( 2, 3m -5)

ĐS : m=3 hay m=-2/3 Câu 2 : Cho 3 điểm A (1,-2) , B (0,4) , C

( 3,2) a.Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hìnhbình hành ĐS : D (4, -4)

b.Tìm toạ độ giao điểm I của AC và BD

Trang 21

- CH : Công thức tính toạ độ trọng tâm G của

tam giác ABC ? c.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ĐS : I (2,0)

4 Củng cố :

- Công thức tính toạ độ trọng tâm , trung điểm …

- Cách chứng minh 3 điểm không thẳng hàng , hai vectơ không cùng phương

- Công thức trung điểm , trọng tâm …

5 Dặn dò : Ôn tập thêm để làm tốt bài thi HK1

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ

3 Nội dung – Phương pháp :

Hoạt động 1 : Ứng dụng tính độ dài của vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs chú ý lắng nghe

- HS lên bảng chứng minh công thức trên

- Làm BT do giáo viên giao

* GV nêu cho học sinh công thức tính độ dàicủa vectơ

* Gọi 1 HS lên chứng minh công thức trên

Gợi ý : Sử dụng công thức tính tích vô hướng

của 2 vectơ

VD : Cho b= (3,4 ) và b = ( -4, 5 ) Tính độdài của hai vectơ trên

Hoạt động 2 : Ứng dụng để xác định góc giữa hai vectơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs trả lời câu hỏi của giáo viên

CH : Nêu công thức xác định tích vô hướng

Trang 22

- Làm BT do giáo viên giao của hai vectơ a

b ?

CH : Từ đó hãy suy ra công thức xác định

góc giữa hai vectơ trên ?

VD2 : SGK

- Hs chú ý lắng nghe

- Làm BT do giáo viên giao

* Giáo viên nêu cho học sinh công thức tínhkhoảng cách giữa hai điểm AB khi biết đượctoạ độ hai điểm

VD3 : Hãy xác định khoảng cách giữa hai

điểm AB biết : A(1,3) ; B( 9, 5 )

Hoạt động 3 : Củng cố thông qua bài tập sau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Chép BT vào vở

- Trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Làm lần lượt các bài tập do giáo viên giao

Câu 1 : Trên mp Oxy cho 2 điểm A(1,3) ;

* Hướng dẫn học sinh giải các câu trên

CH : Muốn chứng minh hai vectơ vuông góc

với nhau ta cần chứng minh điều gì ?

CH : Công thức tính chu vi của tam giác ?

TIẾT 4

Ngày soạn : 5/1/2007

Hoạt động 1 : Ôn tập công thức tính khoảng cách , góc giữa hai vetơ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Làm BT do giáo viên giao

* Gọi 1 HS lên dò bài cũ :

- Nêu công thức tính khỏang cách giữa hai

điểm A,B khi biết toạ độ hai điểm Khi biếttoạ độ của vectơ đó

- Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ

- Áp dụng làm BT 5a , 5b / SGK

Hoạt động 2 : Các dạng toán khác

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Làm BT do giáo viên giao

* CH : Làm sao để chứng minh 2 vectơ vuông

góc với nhau -Làm BT 6 / SGK Các câu hỏi gợi ý :

CH : Làm sao để chứng minh tứ giác ABCD

là hình vuông ?

CH : Vậy ta cần chứng minh những điều gì ?

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Gọi 1 HS lên làm BT 7 / SGK

- CH : Toạ độ của điểm O ?

CH : Tam giác ABC vuông tại C nghĩa là ta

Trang 23

- Làm BT do giáo viên giao

có đuợc điều gì ( Hai vectơ nào vuông góc vớinhau )

CH : Khi đó ta có được điều gì ?

4 Củng cố :

- Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

- Công thức tính góc giữa hai vectơ

- Cách chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau

5 Dặn dò :

- Chuẩn bị bài mới

BÀI SOẠN : CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

TIẾT CT : 23-24-25

Ngày soạn : 7/1/2007

I > Mục đích – Yêu cầu :

1 Về kiến thức :

- Hiểu định lí Cosin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến của 1 tam giác

- Biết được 1 số công thức tính diện tích tam giác như :

II > Các bước lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

CH : Hãy nêu công thức tính góc giữa hai vectơ và công thức tính độ dài của 2 điểm

khi biết toạ độ của các điểm ?

CH : Nêu công thức tính tích vô hướng của hai vectơ ?

Áp dụng làm bài tập 7 trong SGK

3 Nội dung – Phương pháp :

Hoạt động 1 : Ôn tập lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lí Cosin

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Kiem tra hinh 10 c2
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w