Tài liệu theo chương trình giáo dục mới năm 2018 được chia làm hai phần dành cho học sinh và giáo viên rõ ràng. Tài liệu bám sát với nội dung bài học kèm theo ví dụ minh hoạ và hướng dẫn giải chi tiết giúp người học và người dạy đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ ôn luyện thi TNTHPT cũng như ôn thi học sinh giỏi với hệ thống bài tập đa dạng phong phú. Mời quý thầy cô và các em cùng trải nghiệm.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 10: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA
CĂN THỨC
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1 [NB] Điều kiện xác định của phương trình là:
Câu 2 [NB] Điều kiện có nghiệm của phương trình là:
Câu 3 [NB] Tìm m để phương trình có nghiệm là ?
Câu 4 [NB] Phương trình có nghiệm là:
Câu 5 [TH] Tìm nghiệm của phương trình
Câu 6 [TH] là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
A B
C D.
Câu 7 [TH] Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A B
C D.
Câu 8 [TH] Tìm nghiệm của phương trình
A B C D.
Trang 2A B C D
Câu 10 [VD] Tìm nghiệm của phương trình
A B
C D.
Câu 11 [VD] Tìm nghiệm của phương trình
A B C D.
Câu 12 [VDC] Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) Phương trình có điều kiện xác định là
b) Phương trình có điều kiện xác định là
c) Phương trình có điều kiện xác định là
d) Phương trình có điều kiện xác định là
Câu 2 Số là nghiệm của phương trình nào?
a)
Trang 3a) Phương trình có nghiệm với
b) Phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm với mọi
c) Phương trình có nghiệm với
d) Phương trình có nghiệm với
a) Với phương trình vô nghiệm
b) Với phương trình có 1 nghiệm là
c) Với phương trình luôn có nghiệm
d) Với mọi phương trình vô nghiệm
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Tìm điều kiện xác định của phương trình
Câu 2 [NB] Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình
Câu 3 [TH] Các giá trị của để phương trình có nghiệm là bao nhiêu?
Câu 4 [TH] Giải phương trình:
Câu 5 [VD] Các giá trị của để phương trình có 1 nghiệm là bao nhiêu?
Câu 6 [VDC] Các giá trị của để tổng 2 nghiệm của phương trình bằng là bao nhiêu?
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình
Trang 4Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình
Ví dụ 5 [VD]: Giải phương trình
Ví dụ 7 [VD]: Giải phương trình
Ví dụ 10 [VD]: Giải phương trình
Ví dụ 11 [VDC]: Giải phương trình
Ví dụ 12 [VDC]: Giải phương trình
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Giải phương trình
Bài 2 [NB] Giải phương trình
Bài 3 [TH] Giải phương trình
Bài 4 [VD] Giải phương trình
Bài 6 [VD] Giải phương trình
Bài 7 [VD] Giải phương trình
Trang 5Bài 10 [VD] Giải phương trình
Bài 11 [VDC] Giải phương trình
Trang 6CHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA
CĂN
DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LŨY THỪA
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1 [NB] Phương trình có nghiệm bằng:
Câu 2 [NB] Phương trình có nghiệm bằng:
Câu 3 [NB] Phương trình có tập nghiệm là:
Câu 4 [NB] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm B Hai nghiệm.
C Ba nghiệm D Bốn nghiệm.
Câu 5 [TH] Phương trình có nghiệm là:
A. B C D
Câu 6 [TH] Phương trình có nghiệm là:
A B C D
Câu 7 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
Câu 8 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
Câu 9 [VD] Tổng các nghiệm của phương trình là:
Câu 10 [VD] Số nghiệm của phương trình là:
Trang 7Câu 11 [VD] Số nghiệm của phương trình là:
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn Đ (đúng) hoặc S (sai)
Câu 1 Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
d) ĐKXĐ:
Câu 2 Biết phương trình có nghiệm duy nhất là
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Phương trình có nghiệm là:
a)
b)
c)
d)
Câu 4 Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
a) Vô nghiệm
b) 1 nghiệm
c) Vô số nghiệm
d) 2 nghiệm
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2 [NB] Tổng các giá trị của để là bao nhiêu?
Trang 8Câu 3 [TH] Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Câu 5 [VD]: Cho thỏa mãn Giá trị của biểu thức là:
Câu 6 [VD] Tìm để đạt giá trị nhỏ nhất ?
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình:
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình
VD4 [VD]: Giải các phương trình
a) b)
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Giải các phương trình sau:
1)
2)
3) √ x2−6 x+6=2 x−1
4) √ 15 −x+ √ 3 −x=6
5)
Bài 2 [TH] Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d) e) f)
Bài 3 [TH] Giải các phương trình sau:
a
h
Trang 9b
c
d
e
f
g
i
j
k
l
m
n
Bài 4 [TH] Giải các phương trình sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a
b
c
d
Trang 10f
g
h
Bài 6 Giải các phương trình sau:
1) 4- 1- x= 2- x
2) x2+ √ x +1=1
3) √x+√x+2= 4
√x+2
4) √ x3−1= √ x2+3 x−1
5) √ x2+8− √ x2+4 x−1=1
Bài 7 [TH] Giải các phương trình sau:
Trang 11Bài 8 [TH] Giải các phương trình sau:
Bài 9 [VD] Giải các phương trình sau:
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP 2: DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1 [NB] Phương trình có tập nghiệm là:
Trang 12Câu 2 [NB] Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của phương trình ?
Câu 3 [NB] Phương trình có nghiệm là:
A B C D
Câu 4 [NB] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm B Hai nghiệm.
C Ba nghiệm D Bốn nghiệm.
A. B C D
Câu 6 [TH] Phương trình có nghiệm là:
A B C D
Câu 7 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm C Ba nghiệm
B Hai nghiệm D Bốn nghiệm
Câu 8 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm C Ba nghiệm
B Hai nghiệm D Bốn nghiệm
Câu 9 [VD] Tổng các nghiệm của phương trình là:
A B C D
Câu 10 [VD] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm C Ba nghiệm.
B Hai nghiệm D Bốn nghiệm.
Câu 11 [VD] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm C Ba nghiệm.
B Hai nghiệm D Vô nghiệm.
Câu 12 [VDC] Số nghiệm của phương trình là:
C Một nghiệm C Ba nghiệm.
D Hai nghiệm D Vô nghiệm.
Trang 132 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn Đ (đúng) hoặc S (sai)
Câu 1 Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
d) ĐKXĐ:
Câu 2 Phương trình có nghiệm khi
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Phương trình có nghiệm là:
a)
b)
c)
d)
Câu 4 Điều kiện của để phương trình có nghiệm là?
a)
b)
c)
d)
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2 [NB] Tổng các giá trị của để là:
Câu 3 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
Trang 14Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Câu 5 [VD]: Cho thỏa mãn Giá trị của biểu thức là:
Câu 6 [VD] Nghiệm của phương trình là:
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Ví dụ 1 [NB]: Giải các phương trình sau:
a) b)
Ví dụ 2 [TH]: Giải các phương trình sau:
Ví dụ 3 [TH]: Giải các phương trình sau:
a) b)
VD4 [VD]: Giải phương trình
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Giải các phương trình sau:
Bài 2 [TH] Giải các phương trình sau:
Bài 3 [VD] Giải các phương trình sau:
Trang 15DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP 3: ĐẶT ẨN PHỤ
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1 [NB] Nêu điều kiện của ?
Câu 2 [NB] Nêu điều kiện của
Câu 3 [NB] Phương trình có tập nghiệm là:
Câu 4 [NB] Số nghiệm của phương trình 2 là?
A Một nghiệm B Hai nghiệm
C Ba nghiệm D vô nghiệm
Câu 5 [TH] Phương trình có nghiệm là:
Câu 6 [TH] Phương trình có tập nghiệm là:
Câu 7 [TH] Số nghiệm của phương trình là
Câu 8 [TH] Tích các nghiệm của phương trình là
Câu 9 [VD] Tổng các nghiệm của phương trình là:
Trang 16Câu 10 [VD] Tổng các nghiệm của phương trình ?
Câu 11 [VD]
Tổng các nghiệm của phương trình là?
Câu 12 [VDC] Biết phương trình có hai nghiệm Tính tổng
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI :
b)
c)
Câu 2 Biết phương trình Nghiệm của phương trình là?
a)
b)
c)
Câu 3: Chọn khẳng định đúng Phương trình có bao nhiêu nghiệm:
a) 3 nghiệm
b) vô nghiệm
c) vô số nghiệm
d) 2 nghiệm
Câu 4 Biết phương trình có 2 nghiệm Hệ thức biểu thị mối quan hệ giữa 2 nghiệm là?
a )
Trang 17b)
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Tổng các nghiệm của phương trình là?
Câu 2 [NB] Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
Câu 3 [TH] Biết phương trình có hai nghiệm Tính tổng
Câu 4 [TH] Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu:
Câu 5 [VD] Tổng bình phương các nghiệm của phương trình:
là:
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
I Đặt một ẩn phụ
1 Đặt một ẩn phụ hoàn toàn
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình
VD4 [VD]: Giải phương trình
a) c)
b)
2 Đặt một ẩn phụ không hoàn toàn
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình
3 Đặt một ẩn phụ, chuyển về giải hệ phương trình
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Trang 18Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
II Đặt hai ẩn phụ
1 Đặt hai ẩn phụ, chuyển về giải hệ phương trình
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
2 Đặt hai ẩn phụ, chuyển về giải một phương trình hai ẩn
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Giải các phương trình sau:
a ( x +5 )( 2 −x ) =3 √ x2+3 x
b
c
d
e
f
Bài 2 [TH] Giải các phương trình sau:
a
b
c
d
e.√ x2−3 x+3+ √ x2−3 x+6=3
f
g
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a
Trang 19c
DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP 4: NHÂN LIÊN HỢP
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình sau:
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các phương trình sau
1)
2)
3)
DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP 5: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình sau:
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các phương trình sau
1)
2)
Trang 20DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP 6: ĐÁNH GIÁ
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình sau:
Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình sau:
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các phương trình sau:
1)
2)
3)
4)