1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ . HINH6

9 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Đại Số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số 29 viết dưới dạng số la mã là : a XXIX b XXXI cXXIXI dXXVIIII Câu 3 : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng a 23... Biết rằng thương là 3 và số dư bằng 8... Biết rằng thương

Trang 1

Tiết 18 : KIỂM TRA

A Trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1 : Điền ký hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô trống Cho A = {a,0,9,d}

Câu 2 : Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông thích hợp Số 29 viết dưới dạng số la

mã là :

a) XXIX b) XXXI c)XXIXI d)XXVIIII

Câu 3 : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

a) 23 33 43 = 93 c) 210 < 1000

b) 111112 = 123454321 d) 3x = 81⇔ x = 5

Câu 4 : Số 0 là :

a) Số đặt biệt của phép cộng vì a + 0 = 0 + a = a

b) Số tự nhiên nhỏ nhất

c) Số chẵn

d) Các câu trên đều đúng

Câu 5 : Cho A = {a,b,c} Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

Câu 6 : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để có một khẳng định đúng :

1) Tập hợp có vô số phần tử a) Sai vì đí là ba số khác nhau 2) Số tự nhiên x mà 3x = 81 là b) 11,12,13

3) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10

và nhỏ hơn 14 là

c) Tập hợp các số chẵn

4) Một học sinh đã nói abc=cba=acb d) {11;12;13}

e/ 4

B) Tự luận : (7đ)

1) Tìm x ∈N biết

a) 13(x – 9) = 169

b) 31x – 33x = 20031 + 12005

c) (x – 5)2 = 36

2) Thực hiện phép tính

a) 2 52 – 20 : 22

b) 53 35 – 53 32

c) 190 - [120 – (9 – 7)2]

Trang 2

Họ và tên : KIỂM TRA 45 phút

Lớp 6/2 Môn : số học 6 ĐỀ A

A Trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1 : Điền ký hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô trống Cho A = {a,0,9,d}

a) 0  A b) {a}  A c) b  A

Câu 2 : Số 0 là :

a) Số đặt biệt của phép cộng vì a + 0 = 0 + a = a

b) Số tự nhiên nhỏ nhất

c) Số chẵn

d) Các câu trên đều đúng

Câu 3 : Cho A = {a,b,c} Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

Câu 4 : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để có một khẳng định đúng :

1) Tập hợp có vô số phần tử a) Sai vì đó là ba số khác nhau 2) Số tự nhiên x mà 3x = 81 là b) 11,12,13

3) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10

và nhỏ hơn 14 là

c) Tập hợp các số chẵn

4) Một học sinh đã nói abc=cba=acb d) {11;12;13}

e/ 4

B) Tự luận : (7đ)

1) Tìm x ∈N biết

a) 13(x – 9) = 169

b) (x – 5)2 = 36

c/ 4x = 64

d) 31x – 33x = 20031 + 12005

2) Thực hiện phép tính

a) 2 52 – 20 : 22

b) 190 - [120 – (9 – 7)2]

23 15 – 23 12

3) Một phép chia có tổng của số bị chia và số chia bằng 72 Biết rằng thương là 3 và

số dư bằng 8 Tìm số bị chia và số chia ?

Bài làm

Trang 3

Họ và tên : KIỂM TRA 45 phút

Lớp 6/2 Môn : số học 6 ĐỀ B

A Trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1 : Cho A = {a,b,c} Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

Câu 2 : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để có một khẳng định đúng :

4) Một học sinh đã nói abc=cba=acb a) Sai vì đó là ba số khác nhau 2) Số tự nhiên x mà 3x = 81 là b) 11,12,13

3) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10

và nhỏ hơn 14 là

c) Tập hợp các số chẵn

e) {11;12;13}

Câu 3 : Điền ký hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô trống Cho A = {a,0,9,d}

a) 0  A b) {a}  A c) b  A

Câu 4 : Số 0 là :

a) Số đặt biệt của phép cộng vì a + 0 = 0 + a = a

b) Số tự nhiên nhỏ nhất

c) Số chẵn

d) Các câu trên đều đúng

B) Tự luận : (7đ)

1) Tìm x ∈N biết

a) 14(x – 7) = 250

b) (x – 4)2 = 49

c/ 3x = 81

d) 31x – 33x = 20031 + 12005

2) Thực hiện phép tính

a) 6 52 – 81 : 32

b) 160 - [110 – (29 – 27)2]

c) 23 15 – 23 12

3) Một phép chia có tổng của số bị chia và số chia bằng 87 Biết rằng thương là 4

và số dư bằng 7 Tìm số bị chia và số chia ?

Bài làm

Trang 4

Đáp án :

* Trắc nghiệm :

Câu 2 : a) Đúng b,c,d (sai)

Câu 3 : b) Đúng

Câu 4 : d)

Câu 5 : c)

Câu 6 : 1 + c ; 2 + e ; 3 + d ; 4 + a

* Tự luận :

1) a) 13(x – 9) = 169 b) 31x – 33x = 20031 + 12005

x – 9 = 169 : 13 31x – 27x =

x = 13 + 9 4x = 2004

c) (x – 5)2 = 36

(x – 5)2 = 62

x - 5 = 6

2) a) 2 52 – 20 : 22 b) 23 15 – 23

= 2 25 – 20 : 4 = 23 (15 – 12)

c) 190 – [120 – (9 – 7)2]

= 190 – [120 – 22]

= 190 – [120 – 4]

= 190 – 116

= 74

4 lần số chia 72 – 8 = 64

Số chia : 64 : 4 = 16

Số bị chia : 72 – 16 = 56

Trang 5

Tiết 21 : KIỂM TRA

A Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : của xe đạp do người Đức phát minh vào năm nào ?

a) 1917 b) 1869 c) 1817 d) 1871

Câu 2 : Tỉ số truyền của bộ truyền động xích là :

a)

1

2 1

2

Z

Z n

n

1

2 2

1

Z

Z D

D

i= =

c)

2

1 2

1

D

D n

n

2

1 1

2

D

D n

n

i= =

Câu 3 : Xe đạp được con người sử dụng với mục đích :

a) Dụng cụ thể thao b) Vận chuyển hàng hoá

c) Phương tiện đi lại c) Các câu trên đều đúng

Câu 4 : Nối các phần a,b,c với số 1,2,3,4 để hoàn thành câu đúng :

a) Mối ghép bằng phương pháp hàn

b) Mối ghép bằng chốt

c) Mối ghép bằng ren

1) Nối chặt đùi xe với trục giữa, côn, ti cổ phuốc

2) Ghép các chi tiết ren ăn khớp với nhau

3) Nối các khung càng xe

4) Nối với trục bàn đạp, bi đanh

B Tự luận :

1) Hãy trình bày đầy đủ qui trình điểu chỉnh cố phuốc ?

2) Hãy nêu đặc điểm và an toàn lao động của nghề sửa chữa xe đạp ?

3) Nghề sửa chữa xe đạp có cần thiết không ? Vì sao ?

Trang 6

A Trắc nghiệm :

Câu 1 : Cho hình vẽ :

M Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông :

Câu 2 : Để kiểm tra một cọc tiêu có thẳng hàng hay không người ta dùng :

a) compa b) dây dọi c) thước thẳng d) thước cuộn

Câu 3 : Hai tia đối nhau là :

a) Hai tia tạo thành đường thẳng

b) Hai tia chung gốc

c) Hai tia chung gốc và tạo thành đường thẳng

d) Hai tia chỉ có một điểm chung là gốc

Câu 4 : Câu nào đúng, câu nào sai :

a) Điểm K nằm giữa G, H và điểm H nằm giữa G, K

b) Điểm H nằm giữa K, G và điểm H nằm giữa G, K

c) Điểm G nằm giữa K, H và điểm H không nằm giữa G, K

Câu 5 : Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng theo thứ tự đó và biết AC = 2 , AV

a) A là trung điểm của BC

b) B là trung điểm của AC

c) C là trung điểm của AB

Câu 6 : Nhận xét sau đúng hay sai ?

a) Có nhiều đường “không thẳng” đi qua hai điểm A,B

b) Hai đường thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào ?

B Tự luận :

1) Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng Vẽ đoạn thẳng AB, đường thẳng

AC, tia BC, điểm M nằm giữa A,B, điểm N nằm trên đường thẳng AC và không nằm giữa A,C ?

2) Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4 cm a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không ? Vì sao ?

b) So sánh AM và MB ?

c) M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?

Đáp án :

A Trắc nghiệm :

Câu 1 : a) M ∉ a b) N ∈ a

Trang 7

c) B ∈ a d) A ∉ a Câu 2 : b)

Câu 3 : c)

Câu 4 : a) Sai b Đúng c Đúng

Câu 5 : b)

Câu 6 : a,b (đúng)

B Tự luận :

M

A *

C

2)

a) Trên tia AB vì AM < AB (4cm < 8cm) nên M nằm giữa hai điểm A,B

b) Vì M nằm giữa A,B

nên AM + MB = AB

hay 4 + MB = 8

⇒ MB = 8 – 4 = 4 (cm)

Vậy MB = 4 cm

Ta có AM = 4 cm

MB = 4 cm

⇒ AM = MB

c) Vì M nằm giữa hai điểm A và B

và MA = MB

nên M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 8

a) 2 b) 4 c)6 d)8

2/ Cho tổng S = 216 + 312

a) S chia hết cho cả 2 và 5

b) S chia hết cho cả 3 và 9

c) S chia hết cho cả 2 và 3

d) S chia hết cho cả 2;3;5;9

3) Cặp số nào là nguyên tố cùng nhau :

a) 3 và 12 b) 7 và 21

c) 6 và 20 d) 6 và 25

4/ Dấu * thay bằng chữ số nào để 9 * là số nguyên tố :

B Điền ( ∈,∉,⊂) vào ô vuông cho thích hợp cho P là tập hợp các số nguyên tố ; N là tập hợp các số tự nhiên :

C Điền dấu X vào ô thích hợp trong các câu sau :

Đúng Sai a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2

b) Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3

c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

d) 31 – 7(3 + 1) = 120

D Điền vào chỗ ( ……) trong các câu sau để được kết quả dúng :

a) UCLN (8;15) là ………

b) BCNN (12;16;48) là …………

c) Số ………… phân tích ra thừa số nguyên tố là 23 52 11

d) Số 225 phân tích ra thừa số nguyên tố là …………

II Tự luận :

1) Tìm x biết 219 – 7(x + 3) = 100

2) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phân tử :

B = {x∈ N | 12 x , 18  x , x < 6}

3) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :

15 23 + 4 32 – 5 7

4) Có một số sách nếu xếp thành từng bó 24 quyển, 20 quyển hoặc 16 quyển thì vừa

đủ Tính số sách đó Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 300quyển ?

5 Cho A = 2 + 22 + 23 + 24 + ……… + 259 + 260

Chứng tỏ rằng A chia hết cho 3 ?

Đáp án : Tiết 39

I Trắc nghiệm :

B a)∈ b) ⊂ c)∈ d) ∉

C a,b (đúng) c,d (sai)

D a) 120

Trang 9

b) 48 c) 2200 d) 32 52

II Tự luận :

1) x = 14

2) B = {1;2;3}

3) 121 = 112

4) gọi x là số sách phải tìm và 200 ≤ x ≤ 300

Nên ⇒ x ∈ BC (20;24;16)

BCNN (20; 24;16) = 24 3 5 = 240

Vậy số sách là 240 quyển

5) A = 2 + 22 + 23 + ……… + 259 + 260

= (2 + 22) + (23 + 24) + ……… + (259 + 260)

= 2(1 + 2) + 23(1 + 2) + ……… + 259(1+2) Mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 vậy A chia hết cho 3

Ngày đăng: 02/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w