1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ hoạch Định chiến lược kinh doanh công ty cổ phần tin học viễn thông hàng không giai Đoạn 2018 2023

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoạch định chiến lược kinh doanh công ty cổ phần tin học viễn thông hàng không giai đoạn 2018-2023
Tác giả Nguyễn Trọng Điểm
Người hướng dẫn TS. Lê Hiếu Học
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 502,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI Nguyễn Trọng Điểm HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CÔNG TY CÔ PHẢN TIN HỌC VIỄN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-2023 Chuyên ngà

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI

Nguyén Trong Diém

HOACH DINH CHIEN LUQC KINH DOANH

CONG TY CO PHAN TIN HOC VIEN THONG

HANG KHONG GIAI DOAN 2018-2023

LUAN VAN THAC Si NGÀNH: Quản trị kinh doanh

HÀ NỌI - 2018

Trang 2

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI

Nguyễn Trọng Điểm

HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

CÔNG TY CÔ PHẢN TIN HỌC VIỄN THÔNG

HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-2023

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Mã số đề tài: 2016AQTKD2-BKII

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS Lê Hiếu Học

HÀ NỘI - 2018

Trang 3

LOICAM ON

Lời đầu tiên, tôi xin được tô lòng biết ơn và gửi lời cảm on chân thành sâu sắc

đến TS Lê Hiển Học, người đã tận tình chỉ bảo và hướng dẫn tôi, nhờ đó tôi mới có

thể hoàn thành luận văn cao học của mình

Ngoài ra, trong quá trình học tập và thực hiện để tài, tôi còn nhận được nhiều

sự quan tâm, tạo điều kiện, góp ở, hỗ trợ quý báu của Quỷ thảy cô, đồng nghiệp, bạn

thẻ và người thân Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến:

- Quý thây cô Viện Kinh tế và Quản lý dã truyền dạt cho tôi những, kiến thức

bê ích trong suốt quả trình học tập

-_ Người thân trong gia đình đã hỗ trợ tạo điều kiện thuận lợi che tôi trong,

thời gian qua, đặc biệt là thời gian tôi theo học khóa thạc sf tại trường Đại đọc Bách Khoa Hà Nội

- _ Ban lãnh đạo và các đồng nghiệp trong Công ty cổ phân Tin hợc - Viễn

Thông Hàng không,, bạn bè luân đệng viên, hỗ trợ tôi trong quá trình học tập

và nghiên cứu

'Tôi xin chân thành căm on!

Hà Nội, ngày thắng năm 2018

Tác giả luận văn

Nguyễn Trạng Điểm

Trang 4

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 5

LOI CAM DOAN

Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ Quản trị kinh doanh véi 48 tai “Hoach dinh

chiến lược kinh doanh Công ty Cỗ phần Tin hoc - Viễn thông Hàng không giai doan

2018-2023” là công trình nghiên cửu của cả nhận lôi

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn lả trung thục, chưa từng được công bố trong bắt cứ công trinh khoa học náo khác cho tới thời điểm này

THà nội, ngà thẳng năm 2018

Tác giả luận văn

Nguyễn Trọng Điểm

sii

Trang 6

LOI CAM DOAN

Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ Quản trị kinh doanh véi 48 tai “Hoach dinh

chiến lược kinh doanh Công ty Cỗ phần Tin hoc - Viễn thông Hàng không giai doan

2018-2023” là công trình nghiên cửu của cả nhận lôi

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn lả trung thục, chưa từng được công bố trong bắt cứ công trinh khoa học náo khác cho tới thời điểm này

THà nội, ngà thẳng năm 2018

Tác giả luận văn

Nguyễn Trọng Điểm

sii

Trang 7

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Trang 8

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Trang 9

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 10

Đảng 3-2: Ma trận cơ hội ATT8 TH HH ra 93

Bang 3-4: Ma tran SWOT hình thành các định hướng chiến lược AITS 98

Bang 3-6: Kế hoạch săn xuất kinh doanh AT giai đoạn 2018-2023 106

Bảng 3-7: Các chỉ tiêu tài chỉnh của Công ty AITS giai doạn 2018-2023 .106

Trang 11

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Trang 12

-tii-DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 13

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Trang 14

-tii-DANH MUC CAC TU VIET TAT

AHTS Công ty Cổ phan Tin học - Viễn thông Hàng không,

BCG Boston Consulting Group

CBCNV | Cán bộ Công nhằn viên

CNLT Công nghệ thông tim

CNTT-VT | Công nghệ thông lin- Viễn thông

CTCP Công ty Cổ phản

GDP Gross Domestic Product

GIVT Giao thông vận tãi

QSPM Quantitative Strategic Planning Matrix

R&D Rescarch and Development

SBU Strategic Business Unit

S-W-O-1 _| Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats

SXKD Sân xuất kinh doanh

Trang 15

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 16

DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 17

DANH MUC CAC TU VIET TAT

AHTS Công ty Cổ phan Tin học - Viễn thông Hàng không,

BCG Boston Consulting Group

CBCNV | Cán bộ Công nhằn viên

CNLT Công nghệ thông tim

CNTT-VT | Công nghệ thông lin- Viễn thông

CTCP Công ty Cổ phản

GDP Gross Domestic Product

GIVT Giao thông vận tãi

QSPM Quantitative Strategic Planning Matrix

R&D Rescarch and Development

SBU Strategic Business Unit

S-W-O-1 _| Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats

SXKD Sân xuất kinh doanh

Trang 18

2.2 Phân tích các căn cử xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cễ có phân tin

học - Viễn thông bàng không

2.3.1 Phân tích tầm nhỉn, sứ mệnh, mục tiêu vả chiến Lược hiện thời cúa AITS S1

2.2.2 Phân lích các y

2.2.3 Phân tích các yếu tò môi trường vi Inỗ àc ào ceeeciereeececc ð 4

2.2.4 Phân tích các yếu tô môi trường nội bộ cà "mì

CHUONG 3: XAY DUNG CHIEN LUOC KINH DOANH CONG TY AITS GIẢI

3.1 Phân tịch danh mục vốn dầu tư của Công ty AITB HHHHh roi 91

3.1.2 Xác định danh mục vốn đầu tư thích hợp - 92 3.2, Xây dựng phương án chiến lược cho ATTS giai doạn 2018-2023 93 3.2.1 Ma trận cơ hội, ma trận thách thúc àcecceeoeosoeeoeoo Đ3

3.2.3 Phân lÍch, lựa chợn phương án chiến lược - 99 3.2.4 Lựa chơn phương án chiến lược AIIS giai đoạn 2018-2023 103

3.3.1 Khẳng định tầm nhỉn, sử mệnh và mục tiêu của AITS giai đoạn 2018-2023

104

3.3.3 Chiến lược nghiên cửu và phát triển sản piêm “ & D) - 109

Trang 19

-iv-DANH MUC CAC TU VIET TAT

AHTS Công ty Cổ phan Tin học - Viễn thông Hàng không,

BCG Boston Consulting Group

CBCNV | Cán bộ Công nhằn viên

CNLT Công nghệ thông tim

CNTT-VT | Công nghệ thông lin- Viễn thông

CTCP Công ty Cổ phản

GDP Gross Domestic Product

GIVT Giao thông vận tãi

QSPM Quantitative Strategic Planning Matrix

R&D Rescarch and Development

SBU Strategic Business Unit

S-W-O-1 _| Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats

SXKD Sân xuất kinh doanh

Trang 20

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 21

DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 22

Đảng 3-2: Ma trận cơ hội ATT8 TH HH ra 93

Bang 3-4: Ma tran SWOT hình thành các định hướng chiến lược AITS 98

Bang 3-6: Kế hoạch săn xuất kinh doanh AT giai đoạn 2018-2023 106

Bảng 3-7: Các chỉ tiêu tài chỉnh của Công ty AITS giai doạn 2018-2023 .106

Trang 23

-vi-2.2 Phân tích các căn cử xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cễ có phân tin

học - Viễn thông bàng không

2.3.1 Phân tích tầm nhỉn, sứ mệnh, mục tiêu vả chiến Lược hiện thời cúa AITS S1

2.2.2 Phân lích các y

2.2.3 Phân tích các yếu tò môi trường vi Inỗ àc ào ceeeciereeececc ð 4

2.2.4 Phân tích các yếu tô môi trường nội bộ cà "mì

CHUONG 3: XAY DUNG CHIEN LUOC KINH DOANH CONG TY AITS GIẢI

3.1 Phân tịch danh mục vốn dầu tư của Công ty AITB HHHHh roi 91

3.1.2 Xác định danh mục vốn đầu tư thích hợp - 92 3.2, Xây dựng phương án chiến lược cho ATTS giai doạn 2018-2023 93 3.2.1 Ma trận cơ hội, ma trận thách thúc àcecceeoeosoeeoeoo Đ3

3.2.3 Phân lÍch, lựa chợn phương án chiến lược - 99 3.2.4 Lựa chơn phương án chiến lược AIIS giai đoạn 2018-2023 103

3.3.1 Khẳng định tầm nhỉn, sử mệnh và mục tiêu của AITS giai đoạn 2018-2023

104

3.3.3 Chiến lược nghiên cửu và phát triển sản piêm “ & D) - 109

Trang 24

-iv-DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 25

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 26

DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 27

LOI CAM DOAN

Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ Quản trị kinh doanh véi 48 tai “Hoach dinh

chiến lược kinh doanh Công ty Cỗ phần Tin hoc - Viễn thông Hàng không giai doan

2018-2023” là công trình nghiên cửu của cả nhận lôi

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn lả trung thục, chưa từng được công bố trong bắt cứ công trinh khoa học náo khác cho tới thời điểm này

THà nội, ngà thẳng năm 2018

Tác giả luận văn

Nguyễn Trọng Điểm

sii

Trang 28

2.2 Phân tích các căn cử xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cễ có phân tin

học - Viễn thông bàng không

2.3.1 Phân tích tầm nhỉn, sứ mệnh, mục tiêu vả chiến Lược hiện thời cúa AITS S1

2.2.2 Phân lích các y

2.2.3 Phân tích các yếu tò môi trường vi Inỗ àc ào ceeeciereeececc ð 4

2.2.4 Phân tích các yếu tô môi trường nội bộ cà "mì

CHUONG 3: XAY DUNG CHIEN LUOC KINH DOANH CONG TY AITS GIẢI

3.1 Phân tịch danh mục vốn dầu tư của Công ty AITB HHHHh roi 91

3.1.2 Xác định danh mục vốn đầu tư thích hợp - 92 3.2, Xây dựng phương án chiến lược cho ATTS giai doạn 2018-2023 93 3.2.1 Ma trận cơ hội, ma trận thách thúc àcecceeoeosoeeoeoo Đ3

3.2.3 Phân lÍch, lựa chợn phương án chiến lược - 99 3.2.4 Lựa chơn phương án chiến lược AIIS giai đoạn 2018-2023 103

3.3.1 Khẳng định tầm nhỉn, sử mệnh và mục tiêu của AITS giai đoạn 2018-2023

104

3.3.3 Chiến lược nghiên cửu và phát triển sản piêm “ & D) - 109

Trang 29

-iv-Đảng 3-2: Ma trận cơ hội ATT8 TH HH ra 93

Bang 3-4: Ma tran SWOT hình thành các định hướng chiến lược AITS 98

Bang 3-6: Kế hoạch săn xuất kinh doanh AT giai đoạn 2018-2023 106

Bảng 3-7: Các chỉ tiêu tài chỉnh của Công ty AITS giai doạn 2018-2023 .106

Trang 30

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 31

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh cia Michael Porter

Các khia cạnh phân tích về đối thủ cạnh tranh

Ma trận cơ hội ào sec

: Ma trận nguy cơ, Hình 1-7: Ma tran BCG

AITS dén bal rim 2017

Trang 32

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Trang 33

-tii-LOI CAM DOAN

Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ Quản trị kinh doanh véi 48 tai “Hoach dinh

chiến lược kinh doanh Công ty Cỗ phần Tin hoc - Viễn thông Hàng không giai doan

2018-2023” là công trình nghiên cửu của cả nhận lôi

Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn lả trung thục, chưa từng được công bố trong bắt cứ công trinh khoa học náo khác cho tới thời điểm này

THà nội, ngà thẳng năm 2018

Tác giả luận văn

Nguyễn Trọng Điểm

sii

Trang 34

Đảng 3-2: Ma trận cơ hội ATT8 TH HH ra 93

Bang 3-4: Ma tran SWOT hình thành các định hướng chiến lược AITS 98

Bang 3-6: Kế hoạch săn xuất kinh doanh AT giai đoạn 2018-2023 106

Bảng 3-7: Các chỉ tiêu tài chỉnh của Công ty AITS giai doạn 2018-2023 .106

Trang 35

-vi-DANH MUC CAC TU VIET TAT

AHTS Công ty Cổ phan Tin học - Viễn thông Hàng không,

BCG Boston Consulting Group

CBCNV | Cán bộ Công nhằn viên

CNLT Công nghệ thông tim

CNTT-VT | Công nghệ thông lin- Viễn thông

CTCP Công ty Cổ phản

GDP Gross Domestic Product

GIVT Giao thông vận tãi

QSPM Quantitative Strategic Planning Matrix

R&D Rescarch and Development

SBU Strategic Business Unit

S-W-O-1 _| Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats

SXKD Sân xuất kinh doanh

Trang 36

DANH MUC BANG BIEU

Bang 1-4: Cac loai chiến lược tăng trưởng phả biến - 26

Bang 1-5: Bảng tổng hợp môi trường kinh đoanh co co or 30

Bang 1-6 Ma tran SWOT kh HHHiHieararerraririioeo.SG Bang 1-7: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng - QSPM 35

+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam - 53

Tỷ giá USD/VNĐ bình quân liên ngân hàng qua các năm 54 Bang 2-3: Lãi suất cho vay Việt Nam giai đoạn 2013-2017 55

Bang 2-4: ‘Ty 16 stt dung và giá trị thương mại các phin mém may tinh không bản

Bảng 2-5 Bảng tổng hợp các cơ hỏi, thách thức của môi trường vĩ mô với doanh

Bằng 2-6: Bảng lẳng hợp môi trudng vi md etia Céng ty ATTS 63

Bang 2-7: Điểm mạnh, điểm yêu của các đối thủ cạnh tranh 66

Bang 2-8: Ma tran hinh anh canh tranh eta AITS va cae déi thủ chính 67 Bang 2-9: Bảng tổng hợp các cơ hội, thách thức của môi trường vị mỗ với ALTS 69 Bảng 2-10: Bảng tổng hợp môi trường vi mô của Công ty AIT§ 70

Bang 2-11: Thống kế nguồn rhâu lực ATTS (đơn vị, bộ phân) 72

Bang 2-12: Théng kế nguồn nhân lục ATTS theo chức đanh công việc T4 Bang 2-13: Thống kê trình độ chuyên môn lao đệng AITS 18

Hãng 2-14: Thống kẻ chứng chỉ hành nghề của đội ngũ CNTT AITS 76 Bang 2-15: Thống kê tỷ lệ nhãy việc của nhân lực CNTT 5 năm gần dây 76

Tăng 2-16: Cơ cầu vốn của AITS khi mới thành lập sec 80

Băng 2-18: Bảng tóm tắt một số chỉ tiêu tài chính của AITS trong 5 năm gan day B1

Tăng 2-19: Các chỉ số tài chính giai đoạn 2013-2017 eevee BZ

Bang Bảng tổng hợp các diễm mạnh, điểm yếu của ATTS 85

Bang Bảng tổng hợp tỉnh hình nội bộ cũa công ty AIT§ 87 Bang 3-1: Doanh thu XLCT va CNTT giai doan 2013-2017 91

vie

Trang 37

1.1.1 Khái niệm chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược đối với tổ chú

1.3.3 Xác định chúc năng, nhiệm vụ và mục tiêu - 33

1.3.4 Phân lích, lựa chọn các phương án chiên lược - 24

144 Một số công cụ phục vụ hoạch dịnh chiến lược kinh doanh 30

Bang tong hợp môi trường kinh doanh à neo SO

Ma liận cơ hội - - 31

1.45 Ma trận BCG - - 34

1.4.6 Ma tran hoach dinh chiến lược trên cơ sở định lượng Q8PM 35

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCII CĂN CỬ XÂY DỰNG CIIÉN LƯỢC KINI DOANII CONG TY Cd PHAN TIN HOC VIEN THÔNG HÀNG KHÔNG GIAI ĐOẠN 2018-

Ngày đăng: 30/07/2025, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  3-7:  Các  chỉ  tiêu  tài  chỉnh  của  Công  ty  AITS  giai  doạn  2018-2023  ...........106 - Luận văn thạc sĩ hoạch Định chiến lược kinh doanh công ty cổ phần tin học viễn thông hàng không giai Đoạn 2018 2023
ng 3-7: Các chỉ tiêu tài chỉnh của Công ty AITS giai doạn 2018-2023 ...........106 (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN