1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De cuong vat li 10 k2

32 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương vật lí 10 k2
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề cương ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2024-2025
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.. Một lực không đổi liên tục kéo 1 v

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II - MÔN VẬT LÍ LỚP 10

Phần I Trác nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1

1 1 Momen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

1.2 Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

1 4 Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì:

A tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

B tổng momen của các lực phải bằng hằng số

C tổng momen của các lực phải khác 0

D tổng momen của các lực là một véctơ có giá trị đi qua trục quay

1 5 Đối với vật quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây đúng ?

A Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

B Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại

C Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó

D Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật

1.6 Chọn phát biểu đúng

Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh

A trục đi qua trọng tâm

1.9 Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi:

A lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

B lực có giá song song với trục quay

C lực có giá cắt trục quay

D lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

1.10 Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực là

C lực tác dụng vào vật D khối lượng của vật

1.11 Một vật chịu tác dụng của lực F, momen lực là M thì cánh tay đòn của lực là

A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

C khoảng cách từ vật đến giá của lực

D khoảng cách từ trục quay đến vật

1.13 Khi nói về ngẫu lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mô men của ngẫu lực bằng tổng số mô men của từng lực hợp thành ngẫu lực đó

Trang 2

B Ngẫu lực gồm nhiều lực tác dụng lên vật

C Mô men của ngẫu lực bằng tổng vec tơ của các lực nhân với cánh tay đòn của ngẫu lực đó

D Mô men của ngẫu lực bằng tổng đại số mô men của từng lực hợp thành ngẫu lực đối với trục quay bất

kỳ vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực

1.14 Quy tắc mômen lực

A chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

B chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

C không dùng cho vật nào cả

D dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

1.15 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

1.16 Đơn vị của mômen lực M= F.d là

1.17 Trong công thức tính Momen của lực đối với trục quayM =F d thì d là khoảng cách

A từ trục quay đến ngọn của vectơ lực F

B từ trục quay đến gốc của vectơ lực F

C từ trục quay đến điểm bất kì của vectơ lực F

D từ trục quay đến giá của vectơ lực F

1.18 Một vật chịu tác dụng của lực F, momen lực là M, cánh tay đòn của lực là d Biểu thức liên

1.19 Momen của một lực đối với một trục quay

A phụ thuộc vào lực tác dụng và không phụ thuộc vào cánh tay đòn của lực

B phụ thuộc vào lực tác dụng và cánh tay đòn của lực

C không phụ thuộc vào cánh tay đòn của lực

D không phụ thuộc vào lực tác dụng

1.20 Momen của một lực đối với một trục quay được xác định bằng

A tích của lực tác dụng và cánh tay đòn của lực

B thương của lực tác dụng và cánh tay đòn của lực

C tích bình phương của lực tác dụng và cánh tay đòn của lực

D tích của lực tác dụng và bình phương cánh tay đòn của lực

Câu 2

2.1 Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?

A Bếp nguội đi khi tắt lửa B Xe dừng lại khi tắt máy

C Bàn là nguội đi khi tắt điện D Không có hiện tượng nào

2.2 Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy Vì

sao?

A Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng

B Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng

C Vì một phần cơ năng đã tự biến mất

D Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng

2.3.Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

A Cơ năng B Nhiệt năng C Hóa năng D Quang năng

2.4.Dòng điện do pin mặt trời cung cấp có gì khác với dòng điện do máy phát điện gió cung cấp?

A Pin Mặt Trời có công suất lớn hơn máy phát điện gió

B Dòng điện do pin mặt trời cung cấp là dòng một chiều, còn do máy phát điện gió là xoay chiều

C Pin Mặt Trời cho dòng điện liên tục, còn máy phát điện gió cung cấp dòng điện đứt quãng

D Dòng điện do Pin Mặt Trời cung cấp là dòng điện xoay chiều còn do máy phát điện cung cấp là dòng

một chiều biến đổi

2.5 Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s Công suất là

Trang 3

A điện năng B quang năng

C cơ năng D năng lượng sinh học

2.7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

A Năng lượng là một đại lượng vô hướng

B Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

C Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

D Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

2.8 Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

A Quạt điện B Máy giặt C Bàn là D Máy sấy tóc

2.9 Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

2.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

A Công là đại lượng vô hướng

B Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

C Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

D Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển

2.11 Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

A vật đang rơi tự do

B vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang

C vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng,

D vật đang chuyển động ném ngang

2.12 Công của lực là công cản trong trường hợp sau

A Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang

B Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang

C Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng

D Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do

2.13 Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

2.14 Chọn phát biểu sai:

A Công của lực cản là công do lực cản chuyển động của vật sinh ra

B Những lực có phương vuông góc với hướng dịch chuyển của vật thì không sinh công

C Khi một vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm không sinh công

D Khi một vật chuyển động có gia tốc, hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương

2.15 Đơn vị của công suất

2.16 1W (oát) bằng

A 1 J.s B 1 J / s C 10 J.s D 10 J / s

2.17 Công suất được xác định bằng

A tích của công và thời gian thực hiện công

B công thực hiện trong một đơn vị thời gian

C công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài

D giá trị công thực hiện được

Trang 4

2.18 Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của lực Công suất

3.1 Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

A Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

B Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

C Động năng của một vật bằng tích bình phương khối lượng và vận tốc của vật

D Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

3.2 Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

A khối lượng của vật B động năng của vật C độ cao của vật D gia tốc trọng trường

3.3 Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

A động năng của vật giảm B động năng của vật không đổi

C động năng của vật tăng D động năng của vật có thể tăng hoặc giảm

3.4 Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

A thế năng của vật giảm dần B động năng của vật giảm dần

C thế năng của vật tăng dần D động lượng của vật giảm dần

3.5 Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

A công của lực ma sát tác dụng lên vật B công của lực thế tác dụng lên vật

C công của trọng lực tác dụng lên vật D công của ngoại lực tác dụng lên vật

3.6 Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

A vận tốc B động năng C động lượng D thế năng

3.7 Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

A Động năng B Thế năng C Trọng lượng D Động lượng

3.8 Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

A Thế năng đàn hồi B Động năng C Cơ năng D Thế năng trọng

trường

3.9 Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

A Vị trí vật B Vận tốc vật C Khối lượng vật D Độ cao

3.10 Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động

A thẳng đều B tròn đều C chậm dần đều D nhanh dần đều

3.11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

A Luôn có giá trị dương

B Tỉ lệ với khối lượng của vật

C Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau

D Có giá trị tuỳ thuộc vào vị trí chọn làm mốc thế năng

3.12 Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

3.13 Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao Trong quá trình chuyển động của vật thì

A Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

B Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

C Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

D Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

3.14 Thế năng là đại lượng

A Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực

D Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

3.15 Một vật đang chuyển động có thể không có

A Động lượng B Động năng C Thế năng D Cơ năng

3.16 (SBT_CTST) Động năng là một đại lượng

F

Trang 5

A có hướng, luôn dương B có hướng, không âm

C vô hướng, không âm D vô hướng, luôn dương

3.17 (SBT_CTST) Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

A Phụ thuộc vào khối lượng của vật B Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

C Là đại lượng vô hướng, không âm D Phụ thuộc vào vận tốc của vật

3.18 Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

3.20.Khi một vật khối lượng m chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1 đến v2 thì công của các

ngoại lực tác dụng lên vật tính bằng công thức nào sau đây?

A A=mv2−mv1. B A mv= 2−mv1.

C A=mv12+mv22. D A=0,5mv22−0,5mv12

Câu 4

4.1 Một vật đang rơi tự do từ độ cao h, điều nào sau đây sai?

A Thế năng của vật giảm đi bao nhiêu thì động năng tăng thêm bấy nhiêu

B Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng ở độ cao h

C Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật ngay trước khi chạm đất

D Động năng của vật ngay trước khi chạm đất luôn nhỏ hơn thế năng ở độ cao h

4.2 Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng lại và rơi xuống

Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình vật đi từ M đến N thì

A thế năng giảm B cơ năng cực đại tại N C cơ năng không đổi D động năng tăng

4.3 Khi nói về một vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Hãy cho biết trong các phát biểu

dưới đây, phát biểu nào là phát biểu đúng?

A Khi động năng của vật tăng lên hai lần thì thế năng của vật giảm hai lần

B Khi động năng của vật giảm 3 lần thì thế năng của vật tăng 3 lần

C Động năng và thế năng của vật không đổi còn cơ năng của vật thì luôn thay đổi

D Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật giảm và ngược lại nhưng cơ năng của vật thì luôn không đổi

4.4 Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thì cơ năng của vật không thay đổi?

A Vật rơi từ tầng cao xuống đất B Vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống đất

C Vật rơi tự do từ trên cao xuống thất D Vật được ném từ mặt đất lên cao

4.5.Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8m, ném lên một vật với vận tốc đầu là 2m/s biết khối lượng

của vật là 1000g Lấy g=10m/s2 và chọn mốc tính thế năng ở mặt đất Cơ năng của vật là

A 10J B.9J C.8J D.7J

4.6 Một vật khối lượng m chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Chọn mốc thế năng ở mặt đất và

cho biết gia tốc rơi tự do là g Khi vật ở độ cao h so với mặt đất thì vật có vận tốc v, lúc đó biểu thức tính

cơ năng của vật là

A mgh + mv2 B mgh + mv2/2 C gh + mv2/2 D mh + mv2/2

4.7 Một vật khối lượng m chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Chọn mốc thế năng ở mặt đất và

cho biết gia tốc rơi tự do là g Gọi hmax là độ cao cực đại của vật so với mặt đất, vmax là vận tốc cực đại của vật trong quá trình chuyển động và gọi v là vận tốc của vật khi vật ở độ cao h so với mặt đất Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính cơ năng của vật?

A mgh + mv2/2 B mghmax C mgh + 2mv2 D mv2

max/2

4.8 Cơ năng của vật bằng

A tổng của động năng và động lượng của vật

B tổng động lượng và thế năng của vật

C tổng động lượng và khối lượng của vật

D tổng động năng và thế năng của vật

4.9 Xét một vật được ném theo phương nằm ngang Đại lượng nào của vật không đổi khi khi bỏ qua mọi

ma sát ?

A Thế năng B Động năng C Cơ năng D Động lượng

Trang 6

4.10 Cơ năng là đại lượng

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ, có hướng cùng hướng với véc tơ vận tốc

D Véc tơ, có hướng ngược với hướng của vận tốc

4.11 Một vật nặng được ném từ dưới lên Trong quá trình chuyển động của vật thì

A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng

4.12 Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

A Động năng tăng, thế năng tăng B Động năng tăng, thế năng giảm

C Động năng giảm, thế năng giảm D Động năng giảm, thế năng tăng

4.13 Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

A Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

B Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi

C Cơ năng của vật có thể âm

D Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

4.14 Trong quá trình chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì

A động năng của vật luôn được bảo toàn B thế năng của vật luôn được bảo toàn

C cơ năng của vật luôn được bảo toàn D tổng của động năng và cơ năng luôn bảo toàn

4.15 Cơ năng của hệ vật và Trái Đất được bảo toàn khi

A vật chuyển động với vận tốc không đổi

B vật chuyển động theo phương ngang

C hệ vật và Trái đất chỉ tương tác với nhau

D vật chuyển động nhanh dần đều

4.16 Khi nói về cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật luôn bằng thế năng của vật

B.Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật luôn bằng động năng của vật

C Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật cơ không thay đổi theo thời gian

D Trong quá trình chuyển động của vật tổng của động năng và thế năng luôn thay đổi

không có ma sát

4.17 Xét một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên Bỏ qua sức cản không khí

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Khi vật đi từ dưới lên thì động năng giảm, thế năng giảm

B Động năng có giá trị cực đại tại vị trí có độ cao cực đại

C Khi vật đi từ trên xuống thì động năng tăng, thế năng tăng

D Tại vị trí có độ cao cực đại thì thế năng cực đại bằng cơ năng

4.18 Hãy cho biết trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

A Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát

B Vật trượt trên mặt phẳng ngang có ma sát

C Vật rơi tự do

D Vật được ném lên trong không khí từ mặt đất

4.19 Hãy cho biết trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không được bảo toàn?

A Vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B Vật trượt trên mặt phẳng ngang không có ma sát

C Vật rơi tự do

D Vật nặng của con lắc đơn đang dao động trong không khí

4.20 Trong các trường hợp sau đây thì trường hợp nào cơ năng của vật thay đổi?

A Vật rơi tự do B Vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng

C Vật rơi trong không khí D Vật của con lắc đơn dao động không ma sát

Câu 5

5.1 Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?

A Hệ không chịu tác dụng của lực nào B Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát

C Hệ không có ngoại lực tác dụng D Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ

5.2 Động lượng của hệ vật bảo toàn trong trường hợp nào?

A Hệ chịu tác dụng của các ngoại lực B Hệ không chịu tác dụng của lực cản

C Hệ chịu tác dụng các ngoại lực cân bằng D Hệ không có nội lực tương tác giữa các vật

Trang 7

5.3 Hệ hai viên bi được coi là hệ kín (cô lập) trong trường hợp chúng chuyển động

A rơi tự do B trên mặt nghiêng

C trên mặt sàn ngang D không ma sát trên mặt ngang

5.4 Chọn câu phát biểu sai?

A Trái Đất luôn chuyển động

B Trái Đất luôn luôn hút vật

C vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

D luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

5.6 Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

A Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

B Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

C Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

D Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

5.7 Cho các vật bên trong một hệ kín tương tác lẫn nhau thì độ biến thiên động lượng của hệ có giá trị

5.10 Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không áp dụng được định luật bảo toàn động lượng?

A Va chạm giữa các viên bi da B Các vật trượt nhanh dần trên mặt nghiêng

C Súng giật lùi khi bắn D Viên đạn nổ thành nhiều mảnh

5.11 Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

A hệ có ma sát B hệ không có ma sát

C hệ kín có ma sát D hệ cô lập

5.12 Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

A định luật I Niu-tơn B định luật II Niu-tơn

C định luật III Niu-tơn D không tương đương với các định luật Niu-tơn

5.13 Chọn câu phát biểu đúng

A Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn

B Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

C Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

D Động năng của hệ kín được bảo toàn

5.14 Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A không xác định B bảo toàn C không bảo toàn D biến thiên

5.15 Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật

A I Niutơn C vạn vật hấp dẫn B II Niutơn D bảo toàn động lượng

5.16 Định luật bảo toàn động lượng phát biểu như thế nào ?

A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

B Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

D Động lượng là đại lượng bảo toàn

5.17 Chọn câu đúng khi nói về chuyển động bằng phản lực?

A Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau

B Trong hệ kín, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại

C Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này thì một vật chuyển động về phía ngược lại

D Trong hệ kín khi đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại

5.18 Động lượng của hệ được bảo toàn khi

A hệ không chịu tác dụng của ngoại lực

B hệ chỉ chịu tác dụng của ngoại lực theo một phương nào đó

C ngoại lực tác dụng lên hệ là nhỏ

Trang 8

D nội lực trong hệ lớn hơn ngoại lực

5.19 Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?

A Động lượng B Động năng C Cơ năng D Nhiệt năng

5.20 Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

6.2 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong

B Chuyển động của một mắt xích xe đạp

C Chuyển động của đầu kim phút

D Chuyển động của con lắc đồng hồ

6.3 Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

A Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động

tròn đều

B Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn

C Số chỉ trên tốc kí của đồng hồ đo tốc độ xe cho ta biết tốc độ trung bình

D Vệ tinh địa tĩnh quay quanh trái đất

6.4 Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định là chuyển động tròn đều

B Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động

tròn đều

C Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh là chuyển động tròn đều

D Chuyển động của cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay ổn định trong không trung là chuyển

động tròn đều

6.5 Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc , số vòng mà vật đi được trong một giây là

f Chọn hệ thức đúng

A =2 f B  =2 TC.T =f D.=T f

6.6 Chọn câu sai Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f

A Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây

B Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2 fr

C Chất điểm đi được f vòng trong T giây

D Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần

6.7 Trong các chuyển động tròn đều

A có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ lớn hơn

B chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

C chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn

D có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

6.8 Trong các chuyển động tròn đều

A chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

B có cùng bán kính, chuyển động nào có tần số quay nhỏ hơn thì có tốc độ nhỏ hơn

C có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn

D chuyển động nào có tần số nhỏ hơn thì có chu kỳ lớn hơn

6.9 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều

B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định

D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

Trang 9

6.10 Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T và với tần số f trong chuyển

6.12 Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc  Tốc độ của vật

A không phụ thuộc vào r B luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc

C bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc  D tỉ lệ với bán kính r

6.13 Chọn phát biểu sai Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quĩ đạo

A giảm thì tốc độ giảm B thay đổi thì tốc độ góc không đổi

C tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng D tăng thì tốc độ góc tăng

6.14 Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

A Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm

B Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

C Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm

D Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh

6.15 Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều ?

A Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định

B Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động

C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới

đất

D chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động

6.16 Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

A phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo

B có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

C có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm

D có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm

6.17 Chuyển động nào sau đây có thể xem như chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất

B Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định

C Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất

(vệ tinh địa tĩnh)

D Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây

6.18 Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính R và 1 R với 2 R1 =2R2 thì tốc

độ của 2 điểm đó lần lượt là v và 1 v Chọn biểu thức đúng? 2

A v1=2v2 B v2 =2v1 C v1 = v2 D v2 = 2v1

6.19 Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính R và 1 R với 2 R1 =4R2 thì chu kì quay của 2 điểm đó lần lượt là T và 1 T Chọn biểu thức đúng? 2

A T1=2T2 B T2 =2T1 C T1 = T2 D T1=4T2

6.20 Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ?

A Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

B Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

C Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

D Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

Câu 7

7.1 Chọn phát biểu sai

A Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

Trang 10

B Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

C Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

D Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

7.2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

C Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

D Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo

7.3 Chọn câu SAI

A Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

B Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

C Khi ôtô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

D Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

7.4 Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

A Giới hạn vận tốc của xe B Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng

C Tăng lực ma sát để khỏi trượt D Cho nước mưa thoát dễ dàng

7.5 Chọn câu SAI

A Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

B Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

C Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

D Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do vệ tinh chịu 2 lực cân bằng

7.6 Công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm của chất điểm

7.10 Chọn phát biểu sai về lực hướng tâm

A Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

B Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) lực đóng vai trò là lực hướng tâm luôn là lực

7.11 Chọn phát biểu đúng về lực hướng tâm

A Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

B Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do trọng lựơng đóng vai trò là lực hướng tâm

C Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

D Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực nâng đóng vai trò là lực hướng tâm 7.12 Chọn phát biểu đúng về lực hướng tâm

A Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực hướng tâm

B Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát trượt đóng vai trò là lực hướng tâm

Trang 11

C Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát lăn đóng vai trò là lực hướng tâm

D Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực hướng tâm

7.13 Chọn câu SAI

A Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng vuông góc với trọng lực

B Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

C Khi ôtô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

D Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

7.14 Một vật nhỏ buộc vào một sợi dây không giản khối lượng không đáng kể ,Quay vật quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi ,lực gây ra chuyển động tròn cho vật là

A hợp lực của trọng lực và sức căng dây

B trọng lực

C sức căng dây

D một thành phần của trọng lực

7.15 Lực hướng tâm có phương

A trùng với đường thẳng nối vật với tâm quỹ đạo

B vuông góc với đường thẳng nối vật với tâm quỹ đạo

C trùng với quỹ đạo với đường thẳng nối vật với tâm quỹ đạo

D hợp với đường thẳng nối vật với tâm quỹ đạo một góc bất kì

7.16 Độ lớn của lực hướng tâm

A.a=2r B a =r C a = vr D a =  v2

7.18 Khi xe chuyển động qua cầu vồng lên thì

A áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn nhỏ hơn trọng lực

B áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn bằng trọng lực

C áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn lớn hơn trọng lực

D áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn gấp đôi trọng lực

7.19 Khi xe chuyển động qua cầu vồng lên thì

A áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn lớn hơn trọng lực

B áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn bằng trọng lực

C áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn nhỏ hơn trọng lực

D áp lực mà xe tác dụng lên cầu luôn gấp đôi trọng lực

7.20 Lực hướng tâm có chiều

A từ vật hướng vào tâm quỹ đạo

B ngược với chiều lực trọng lực

C từ tâm quỹ đạo đến vật

D có chiều bất kì

7.21 Chọn phát biểu đúng

A Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm

B Lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm

C Lực hấp dẫn gọi là lực hướng tâm

D Lực ma sát gọi là lực hướng tâm

7.22 Công thức tính độ lớn của lực hướng tâm là

GM v

+

= 2 C

h R

GM v

2+

= D

h R

GM v

Trang 12

7.25 Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính r thì giữa gia tốc hướng tâm aht và tốc

độ dài v có sự liên hệ là

A aht= B aht= C aht= D aht=

7.26 Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

A hướng không đổi B chiều không đổi C phương không đổi D độ lớn

không đổi

D phản lực

7.27 Khi vật chuyển động tròn đều thì:

A.vectơ gia tốc không đổi B.vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

C.vectơ vận tốc không đổi D.vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

7.28 Chuyển động tròn đều không có các đặc điểm là

A quỹ đạo là đường tròn B vectơ gia tốc không đổi

C tốc độ góc không đổi D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

7.29 Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính r thì giữa gia tốc hướng tâm aht và tốc

8.1 Dụng cụ nào không có trong bộ thí nghiệm xác định hợp lực 2 lực có giá đồng quy

A Cổng quang điện B Lực kế C Bảng thép D quả nặng

8.2.Bước nào không có trong việc xác định hợp lực 2 lực song song

A đo thời gian chuyển động B ghi số chỉ 2 lực kế

C đo khoảng cách các giá của lực D ghi giá trị lực tổng hợp

8.3.Dựa vào phương pháp cân bằng của vật dưới tác dụng của các lực song song ta có thể chế tạo được dụng cụ nào dưới đây

A cân điện tử B cân lò xo C cân đòn D cân

tiểu li

8.4 Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của lực kế như hình bên:

A 5N và 0N B 5N và 1N

C 5N và 0,5N D 5N và 5N

8.5 Trong thí nghiệm hợp lực của hai lực song song Để đo trọng lượng của 6 quả nặng

(50g) ta dùng lực kế có GHĐ nào sau đây:

8.7.Trong thí nghiệm hợp lực của hai lực song song, Bình đo được độ dài OA sau 5 lần đo như sau:

10,1cm; 10,2cm; 10,0cm; 10,1cm; 9,9cm Bỏ qua sai số dụng cụ Sai số tỉ đối bằng

Trang 13

8.9 Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng

một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d = (1345 ± 2) (mm) B d = (1,345 ± 0,001) (m) C d = (1345 ± 3) (mm)

D d = (1,345 ± 0,0005) (m)

Dùng các dữ kiện sau để trả lời câu 8.10 đến câu 8.14: Trong thí nghiệm hợp lực của hai lực song

song cùng chiều, bạn Dương bố trí thí nghiệm như hình vẽ dưới dây:

AB là thước cứng, có khối lượng không đáng kể, có độ chia đến mm

Lần 1: Tại A treo 2 quả nặng, tại B treo 3 quả nặng, mỗi quả nặng giống hệt nhau

Lần 2: bạn Dương treo 5 quả nặng trên cùng vào vị trí O thì thấy thanh AB nằm ở vị trí giống hệt như lần 1 Tuy nhiên do sơ suất, bạn Dương không ghi đầy đủ kết quả đo được lại Bằng lí thuyết, em hãy giúp bạn tính toán các kết quả còn thiếu:

8.10 Bạn Dương đo được AB = 30,0 ± 0,1 cm Hãy cho biết OA bằng bao nhiêu:

8.15 Dụng cụ nào có trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

A Cổng quang điện B Lực kế C Bảng thép D quả nặng

8.16 Để thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm có độ chính xác cao ta cần

C đồng hồ đo thời gian hiện số D lực kế

8.18 Ngoài cách thí nghiệm trong bài 30 ta có thể sử dụng phương pháp phân tích video chuyển động để

xác định vận tốc và động lượng của vật trước và sau va chạm bằng dụng cụ nào dưới đây

A Youtube B điện thoại thông minh C Facebook D Tivi

8.19 Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

A Sai số do phương pháp đo B Sai số ngẫu nhiên

C Sai số dụng cụ D Sai số tuyệt đối

8.20 Phép đo của một đại lượng vật lý

A là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

B là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý

C là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

D là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv

Câu 9

9.1 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi thì chịu thêm một momen lực

không đổi tác dụng vào vật Momen lực này sẽ làm thay đổi đại lượng nào ?

Trang 14

9.2 Vòi vặn nước có hai tai vặn Tác dụng của các tai này là gì?

A Tăng độ bền của đai ốc B Tăng mômen của ngẫu lực

C Tăng mômen lực D Đảm bảo mỹ thuật

9.3 Khi chế tạo các bộ phận quay của máy móc phải làm cho trục quay

A đi qua trọng tâm của nó B Không đi qua trọng tâm của nó

C nằm song song với bộ phận đó D vuông góc với bộ phận đó

9.4 Khi nói về ngẫu lực, điều nào sau đây là sai?

A Khi giá của lực đi qua trục quay thì vật cân bằng

B Mô men ngẫu lực phụ thuộc vào vị trí trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ lực

C Đơn vị của mô men ngẫu lực là N.m

D Mô men của lực tuỳ thuộc vào cánh tay đòn của lực

9.5 Khi vật được treo bằng sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dung lên vật:

A hợp với lực căng dây một góc 900 B bằng không

C cân bằng với lực căng dây D cùng hướng với lực căng dây

9.6 Vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực

F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ; d1,d2 lần lượt là cánh tay đòn của các lực F1, F2 Biểu thức nào sau đây phù hợp với quy tắc mômen lực áp dụng cho vật?

9.9 Khi nói về chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục cố định điều nào sau đây là sai ?

A những điểm không nằm trên trục quay đều có cùng tốc độ góc

B quỹ đạo chuyển dộng của các điểm trên vật là đường tròn

C những điểm nằm trên trục quay đều nằm yên

D những điểm không nằm trên trục quay đều có cùng tốc độ dài

9.10 Momen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

9.11 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc  = 6,28 rad/s( Bỏ qua ma sát) Nếu mômen lực tác

dụng lên nó mất đi thì:

A vật dừng lại ngay

B vật đổi chiều quay

C vật quay đều với tốc độ góc  = 6,28 rad/s

D vật quay chậm dần rồi dừng lại

9.12 Tác dụng làm quay vật của một một lực không phụ thuộc vào

A cánh tay của đòn lực B độ lớn của lực C vị trí của trục quay D điểm đặt của lực

9.13 Khi độ lớn của lực tác dụng vào một vật tăng 2 lần và cánh tay đòn của lực giảm 2 lần thì momen

của lực

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C không thay đổi D tăng 2 lần

9.14 Khi độ lớn của lực tác dụng vào một vật tăng 2 lần và cánh tay đòn của lực tăng 2 lần thì momen của lực

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C không thay đổi D tăng 2 lần

9.15 Tác dụng một lực là 50 N vào vật có cánh tay đòn là 2 mét Momen lực của lực đó đối với trục quay là

9.16 Khi vật rắn được treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì

A dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật

B lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật

C không có lực nào tác dụng lên vật

D các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều

9.17 Khi độ lớn của lực tác dụng vào một vật giảm 3 lần và momen của lực tăng 3 lần thì cánh tay đòn của lực

Trang 15

A tăng 3 lần B giảm 3 lần C không thay đổi D tăng 9 lần

9.18 Loại cân nào sau đây không tuân theo quy tắc mômen lực?

A Cân Rôbecvan B Cân đồng hồ C Cân đòn D Cân tạ

9.19 Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

9.20 Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh

cửa dễ quay nhất?

A Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa

B Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa

C Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa

D Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa

Câu 10

10.1 Câu 1 Một vật đang rơi tự do từ độ cao h, điều nào sau đây sai?

A Thế năng của vật giảm đi bao nhiêu thì động năng tăng thêm bấy nhiêu

B Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng ở độ cao h

C Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật ngay trước khi chạm đất

D Động năng của vật ngay trước khi chạm đất luôn nhỏ hơn thế năng ở độ cao h

10.2 Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng lại và rơi xuống

Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình vật đi từ M đến N thì

A thế năng giảm B cơ năng cực đại tại N C cơ năng không đổi D động năng tăng

10.3 Khi nói về một vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Hãy cho biết trong các phát biểu

dưới đây, phát biểu nào là phát biểu đúng?

A Khi động năng của vật tăng lên hai lần thì thế năng của vật giảm hai lần

B Khi động năng của vật giảm 3 lần thì thế năng của vật tăng 3 lần

C Động năng và thế năng của vật không đổi còn cơ năng của vật thì luôn thay đổi

D Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật giảm và ngược lại nhưng cơ năng của vật thì luôn không đổi

10.4 Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thì cơ năng của vật không thay đổi?

A Vật rơi từ tầng cao xuống đất B Vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống đất

C Vật rơi tự do từ trên cao xuống thất D Vật được ném từ mặt đất lên cao

10.5.Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8m, ném lên một vật với vận tốc đầu là 2m/s biết khối lượng

của vật là 1000g Lấy g=10m/s2 và chọn mốc tính thế năng ở mặt đất Cơ năng của vật là

10.8 Cơ năng của hệ vật và Trái Đất được bảo toàn khi

A vật chuyển động với vận tốc không đổi

B vật chuyển động theo phương ngang

C hệ vật và Trái đất chỉ tương tác với nhau

D vật chuyển động nhanh dần đều

10.9 Khi nói về cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật luôn bằng thế năng của vật

B.Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật luôn bằng động năng của vật

C Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng của vật cơ không thay đổi theo thời gian

D Trong quá trình chuyển động của vật tổng của động năng và thế năng luôn thay đổi

không có ma sát D Vật chuyển động tròn đều

10.10 Xét một vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực thế Hãy chọn phát biểu đúng?

A Khi động năng của vật tăng 2 J thì cơ năng của vật tăng 2 J

B Khi thế năng của vật tăng 2J thì cơ năng của vật giảm 2J

C Khi thế năng của vật tăng một lượng bao nhiêu thì động năng tăng bấy nhiêu

D Khi thế năng của vật giảm đổi một lượng bao nhiêu thì động tăng bấy nhiêu

Trang 16

10.11 Một vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực thế với cơ năng bằng 4 J Khi động năng của vật

bằng 3 lần thế năng thì thế năng của vật là

A 4J B 3 J C 2J D 1J

10.12 Trong quá trình chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì

A động năng của vật luôn được bảo toàn B thế năng của vật luôn được bảo toàn

C cơ năng của vật luôn được bảo toàn D tổng của động năng và cơ năng luôn bảo toàn

10.13 Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m ném xuống một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối

lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2, mốc thế năng tại mặt đất Khi đó cơ năng của vật bằng :

10.14 Một vật khối lượng m chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực Chọn mốc thế năng ở mặt đất

và cho biết gia tốc rơi tự do là g Gọi hmax là độ cao cực đại của vật so với mặt đất, vmax là vận tốc cực đại của vật trong quá trình chuyển động và gọi v là vận tốc của vật khi vật ở độ cao h so với mặt đất Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính cơ năng của vật?

A mgh + mv2/2 B mghmax C mgh + 2mv2 D mv2

max/2

10 15 Cơ năng của vật bằng

A tổng của động năng và động lượng của vật

B tổng động lượng và thế năng của vật

C tổng động lượng và khối lượng của vật

D tổng động năng và thế năng của vật

10.16 Xét một vật được ném theo phương nằm ngang Đại lượng nào của vật không đổi khi khi bỏ qua mọi

ma sát ?

A Thế năng B Động năng C Cơ năng D Động lượng

10.17 Cơ năng là đại lượng

A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ, có hướng cùng hướng với véc tơ vận tốc

D Véc tơ, có hướng ngược với hướng của vận tốc

10.18 Một vật nặng được ném từ dưới lên Trong quá trình chuyển động của vật thì

A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm

C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng

10.19 Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

A Động năng tăng, thế năng tăng B Động năng tăng, thế năng giảm

C Động năng giảm, thế năng giảm D Động năng giảm, thế năng tăng

10.20 Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

A Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

B Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi

C Cơ năng của vật có thể âm

D Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

11.1 Đơn vị của động lượng bằng

11.2 Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

B Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

C Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

D Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

11.3 Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F Động lượng của

chất điểm ở thời điểm t là

11.4 Động lượng của vật không đổi trong trường hợp nào sau đây?

A Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang

B Vật đang chuyển động tròn đều

C Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

D Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

11.5 Véc tơ động lượng là véc tơ

A cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

Ngày đăng: 20/07/2025, 18:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w