1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG vật lí 10 học kì i 2022 2023

10 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Chương I: Mở đầu
Chuyên ngành Vật lý 10
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 87,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.. một vật có kích thước rất nhỏ so với độ d

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – NĂM HỌC : 2022 – 2023

MÔN : VẬT LÍ 10

A. TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG I : MỞ ĐẦU

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

A Vật chất và năng lượng B Các chuyển động cơ học và năng lượng

C các dạng vận động của vật chất và năng lượng D Các hiện tượng tự nhiên

Câu 2: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng

………… của vật chất và năng lượng.

Câu 3: Mục tiêu của môn Vật lí là:

A khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như

tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

B khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

C khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

D khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

Câu 4: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

A Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính

quyết định.

B Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả

mới.

C Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện,

bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

D Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

Câu 5: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết:

A Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính

quyết định.

B Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả

mới.

C Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ

sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

D Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

Câu 6: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

A Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

B Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

C Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

D Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

Câu 7: Chọn đáp án sai Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

A Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

B Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

C Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

Trang 2

D Chống cháy, nổ.

Câu 8: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí

nghiệm.

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

D Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

Câu 9: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng

cụ bảo hộ.

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

C Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng

với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

D Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

Câu 10: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng

cụ bảo hộ.

B Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

C Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

D Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra,

tia laser.

Câu 11 Sai số hệ thống

A.là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

B là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

C.không thể tránh khỏi khi đo.

D.là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

Câu 12 Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

A không có nguyên nhân rõ ràng B là những sai xót mắc phải khi đo.

C có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

D chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

Câu 13 Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được

nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

A Giá trị của lần đo cuối cùng.

B Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

C Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

D Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

CHƯƠNG II : MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG

Câu 1 Chất điểm là:

Trang 3

O x1 x2 x

A một vật có kích thước vô cùng bé

B một điểm hình học

C một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ

D một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

Câu 2 : Đại lượng diễn tả sự nhanh hay chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định là

A độ dịch chuyển B tốc độ tức thời C tốc độ trung bình D vận tốc.

Câu 3 Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời

gian bất kỳ có

A Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

B Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

C Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

D Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

Câu 4: Chọn đáp án đúng

A Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.

B Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.

C Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.

D Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.

Câu 5 Chọn câu sai

Câu 6 Chọn ý sai Chuyển động thẳng đều có

A.quỹ đạo là một đường thẳng.

B quãng đường vật đi được hằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

C.tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

D.tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

Câu 7 Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 3 vật.Chọn câu đúng.

A Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.

B Vật 2 đi 200 m theo hướng 450 Đông – Bắc.

C Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.

D Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.

Câu 8 Một chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox từ vị trí có tọa độ x1 đến vị trí có tọa độ x2 Độ dịch chuyển của chất điểm trong chuyển động này là

A d = x1.x2 B d = x1 - x2.

C d = x1 + x2 D d = x2 – x1.

Câu 9 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

B Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

Câu 10 Chọn câu đúng, công thức xác định vận tốc tổng hợp là :

Trang 4

A �⃗13 = �⃗12 + �⃗23 B �⃗13 = �⃗12 - �⃗23

C �⃗12 = �⃗13 + �⃗23 D �⃗23 = �⃗12 + �⃗13

Câu 11 Cho ba vật bất kỳ đươc ký hiệu (1); (2); (3) Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được

phương trình nào kể sau?

Câu 12 Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều Nhận xét nào sau đây không chính xác?

A Đối với toa tàu thì các toa khác đều đứng yên

B Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn.

C Đối với nhà ga đoàn tàu có chuyển động.

D Đối với tàu nhà ga có chuyển động.

Câu 13 Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động

như nhau Như vậy xe A

A đứng yên, xe B chuyển động B chạy, xe B đứng yên.

C và xe B chạy cùng chiều D và xe B chạy ngược chiều.

Câu 14 Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:

A Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật B Máy bắn tốc độ.

Câu 15 Chọn câu đúng về chức năng của động hồ đo thời gian hiện số:

A MODE A: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.

B MODE A + B: Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối

với ổ B.

C MODE B: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

D MODE A + B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn

cổng quang điện nối với ổ B.

Câu 15 Chọn câu sai về chức năng của động hồ đo thời gian hiện số:

A MODE A: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.

B MODE B: Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

C MODE A + B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ôt A và vật chắn

cổng quang điện nối với ổ B.

D MODE A↔B: Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối

với ổ B.

CHƯƠNG III : CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI

Câu 1 Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

B đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

Câu 2 Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

A có phương vuông góc với vectơ vận tốc B có độ lớn không đổi.

C cùng hướng với vectơ vận tốc D ngược hướng với vectơ vận tốc.

Câu 3 Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

Trang 5

C D

Câu 4 Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

Câu 5 Chọn ý sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

C độ dịch chuyển là hàm số bậc hai của thời gian.

D gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

Câu 6 Chuyển động thẳng chậm dần đều có

A qũy đạo là đường cong bất kì.

B độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

C quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

D vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.

Câu 7 Chọn ý sai Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

A gia tốc không đổi.

B tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

C gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

D thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

Câu 8 Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

C Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

Câu 9 Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

A Vận tốc tăng theo thời gian B Tích số a.v > 0.

C Tích số a.v < 0 D Gia tốc a > 0.

Câu 10 Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Gia tốc tăng vận tốc không đổi B Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.

Câu 11 Sự rơi tự do là

A một dạng chuyển động thẳng đều.

B chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

C chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

D chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

Câu 12 Trong thực hành, gia tốc rơi tự do được đo thông qua phép đo

A gia tốc chuyển động rơi của vật B vận tốc của vật rơi tự do.

C độ dịch chuyển và thời gian rơi của vật D vận tốc và thời gian rơi của vật.

Câu 13 Rơi tự do là một chuyển động

Câu 14 Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều

đó?

A Do các vật nặng nhẹ khác nhau B Do các vật to nhỏ khác nhau.

Trang 6

C Do lực cản của không khí lên các vật D Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau.

Câu 16 Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

B Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

D Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

Câu 17 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

C Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

D Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác không.

Câu 18 Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

A Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

B Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.

C Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

D Quãng đường đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

Câu 19 Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

Câu 20 Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó Bỏ qua sức cản của không khí Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

Câu 21 Tầm xa của vật trên (s) là?

Câu 22 Trong thí nghiệm khảo sát chuyển động ném ngang, người ta đồng thời thả một viên bi màu đỏ rơi

tự do và bắn một viên bi màu vàng theo phương ngang ở cùng độ cao, kết quả là

A viên bi màu đỏ chạm đất trước.

B viên bi màu vàng chạm đất trước.

C hai viên bi chạm đất cùng một lúc.

D viên bi màu vàng chạm đất trước, sau hay cùng lúc với viên bi màu đỏ phụ thuộc vào tốc độ ban đầu

của nó.

Câu 23 Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang người ta thả một vật rơi

xuống đất Bỏ qua sức cản không khí Nhận xét nào sau đây là sai?

A Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

B Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

C Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

D Vị trí chạm đất ở ngay dưới máy bay theo phương thẳng đứng.

Câu 24 Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

A phương ngang, cùng chiều chuyển động.

B phương ngang, ngược chiều chuyển động.

C phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

Trang 7

D phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

CHƯƠNG IV : BA ĐỊNH LUẬT NEWTON MỘT SỐ LỰC TRONG THỰC TIỄN

Câu 1 Theo định luật I Newton thì

A lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác

dụng của lực nào.

C một vật không thể chuyển động được nếu không có lực nào tác dụng vào vật.

D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

Câu 2 Theo định luật II Newton, độ lớn gia tốc của vật

A tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

B tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

C tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.

D tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.

Câu 3 Theo định luật II Niu-tơn thì

A khối lượng tỉ lệ thuận với gia tốc của vật.

B khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

C gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

D độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

Câu 4 Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

A − = F ma r r

B. F ma r = r

C. F r = − ma r

D F ma r =

Câu 5 Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Niutơn:

A B FAB = - FBA C D

Câu 6 Lực không phải là nguyên nhân làm cho

A vật chuyển động B hình dạng của vật thay đổi.

C độ lớn vận tốc của vật thay đổi D hướng chuyển động của vật thay đổi.

Câu 7 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

Câu 8 Theo định luật III Newton, lực và phản lực

C tác dụng vào cùng một vật D xuất hiện không cùng lúc.

Câu 9 Chọn ý sai Lực và phản lực

A là hai lực cân bằng B luôn xuất hiện đồng thời.

Câu 10 Dù lực hãm phanh lớn nhưng tàu hỏa không dừng lại ngay được vì

A kích thước tàu hỏa quá dài.

B khối lượng tàu hỏa rất lớn nên lực ma sát lớn.

C khối lượng tàu hỏa rất lớn nên mức quán tính lớn.

D khối lượng tàu hỏa rất lớn nên tốc độ chuyển động lớn.

Câu 11 Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

A ngả người về sau B chúi người về phía trước.

C ngả người sang bên cạnh D dừng lại ngay.

Câu 12 Nếu 1 vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:

A Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

B Vật lập tức dừng lại

C Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều

D Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

Câu 13 Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật được gọi là

Trang 8

C trọng lực D lực đàn hồi.

Câu 14 Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A trọng lực tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C lực hướng tâm tác dụng vào vật D lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

Câu 15 Trọng lượng của một vật là

A độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.

B Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

C Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

D Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó

Câu 16 Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g Phát biểu nào sau đây sai?

A Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

B Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

C Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

D Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 17 Lực căng dây có đặc điểm nào sau đây?

A Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

B Phương trùng với phương sợi dây.

C Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

D Cả A, B và C.

Câu 18 Dùng sợi dây treo một vật như hình vẽ Lực căng dây tác dụng vào vật và trọng lực tác dụng lên vật là

A hai lực bằng nhau.

B lực tác dụng và phản lực.

C hai lực cân bằng.

D hai lực không cân bằng.

Câu 19 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của lực ma sát trượt.

A Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

C Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

D Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

Câu 20 Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst Chọn hệ thức đúng:

Câu 21 Lực ma sát trượt có chiều luôn

A ngược chiều với vận tốc của vật B ngược chiều với gia tốc của vật.

C cùng chiều với vận tốc của vật D cùng chiều với gia tốc của vật.

Câu 22 Khi một vật trượt trên bề mặt vật khác, lực ma sát trượt không phụ thuộc vào:

A độ nhám của mặt tiếp xúc B áp lực của vật.

Câu 23 Vai trò của lực ma sát trượt không được thể hiện trong hiện tượng nào sau đây?

Trang 9

A Phanh xe đạp, ô tô, xe máy giúp xe dừng lại.

B Người ta quẹt que diêm vào vỏ hộp diêm để tạo ra lửa.

C Vào mùa đông, xoa hai bàn tay vào nhau giúp tay ta ấm lên.

D Quyển sách đang nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.

Câu 24 Một cái vali được đặt trên một băng chuyền đang chuyển động trong sân bay Lực giữ cho vali

nằm yên trên băng chuyền là

A lực ma sát nghỉ B lực ma sát trượt.

C trọng lực tác dụng lên vali D phản lực của băng chuyền lên vali.

Câu 25 Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

A Lực đẩy Archimedes B Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

Câu 26 Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

A trọng lượng của vật.

B trọng lượng của chất lỏng.

C trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

Câu 27 Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là F A=ρ .g V

Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

A Thể tích toàn bộ vật B Thể tích chất lỏng.

C Thể tích phần chìm của vật D Thể tích phần nổi của vật.

B TỰ LUẬN :

Câu 1 Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 5 s Tính quãng

đường mà ô tô đã đi được?

Câu 2 Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều.

Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m Gia tốc của xe là bao nhiêu?

Câu 3 Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? biết g =

10m/s2.

Câu 4 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2 Vận tốc khi chạm đất là bao nhiêu?

Câu 5.Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 500 m với vận tốc 432 km/h thì thả một thùng hàng

Câu 6 Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 5 s Lấy g = 10m/s2

Tính độ cao h, bỏ qua sức cản không khí.

Câu 7 Một vật có khối lượng 567 g làm bằng chất có khối lượng riêng 10,5 g/cm3 được nhúng hoàn toàn

Câu 8 Một xe ô tô đưa đón học sinh có khối lượng tổng cộng là 1 tấn Khi vào trường, tài xế phải hãm

phanh bằng một lực 1500 N để xe chuyển động thẳng chậm dần đều vào bãi đậu xe Tính khoảng cách từ cổng trường đến bãi đậu xe biết khi qua cổng xe có tốc độ 18 km/h và xe vừa kịp dừng lại ở bãi đậu xe.

Trang 10

Câu 9 Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật

Ngày đăng: 14/12/2022, 15:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w