Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A.. te Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm trong chân không gây bởi một điện tích điểm không phụ A.. Cường độ điện
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÍ 11 I.Nội dung kiểm tra : Chương Điện trường
Il Ma tran kiém tra
* Cấu trúc:
- Cap độ tư duy: 40% Biết (12 câu); 30% Hiểu (9 câu/ƒ); 30% Vận dụng (6 câu/ƒ)
- Phân I (3,0 điểm): Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu đến câu 12 Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án Mỗi câu tra lời đúng học sinh
được 0,25 điểm
- Phần H (2,0 điểm): Trắc nghiệm đúng sai
Học sinh trả lời từ câu l đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) 6 mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai Điểm tối đa
của 01 câu hỏi là 1 điểm
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 Ẹ trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
+ Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được | điểm
- Phần II (2,0 điểm): Trắc nghiệm trả lời ngắn
Học sinh trả lời từ câu I đến câu 8 Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
- Phần IV (3,0 điểm): Tự luận
‘Hoc sinh tra lời từ câu I đến câu 2 hoặc 3 (Mỗi câu hỏi lớn có thê có nhiều câu hỏi nhỏ)
HI.Một số câu hõi định hướng ôn tập
1.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận rằng
C chúng đều là điện tích dương D chúng đều là điện tích âm
Câu 2 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
‹ B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 3 Có hai điện tích điểm q¡ và q›, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là luôn đúng?
A q1.q2 < 0 B qi.q2 > 0 C qi > 0 vaq2 <0 D gi <0 vag <0
Câu 4 Đơn vị đo điện tích trong hệ SĨ là
Câu 5 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Người ta giảm mỗi điện tích
đi một nửa và tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên gập đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A giảm 16 lần B không đỗi C tăng ló lần D giảm 4 lần
Câu 6 Ba vật M,N và Q đều mang điện Khi các vật M và N được đưa lại gần nhau, chúng đây nhau Khi các vật
N và Q được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vật M và N mang điện trái dấu B VậtM,N và Q đều mang điện cùng dấu
C Vật M và Q mang điện trái dấu D Vật N và Q mang điện cùng dấu
Câu 7 Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp ba thì lực điện tác dụng
giữa chúng
A giảm đi 9 lần B giảm đi 3 lần C không đôi D tăng lên 3 lần
Câu 8 Hai quả cầu kim loại nhỏ, giéng hệt nhau, mang điện tích 2Q và —Q được đặt cách nhau một khoảng r,
lực điện táo dụng lên nhau có độ lớn là F, Nối chúng lại với nhau bằng một dây dẫn điện, sau đó bỏ dây dan di,
Sau khi bo day nối, hai quả cau tác dụng lên nhau một lực điện có độ lớn là
Trang 24,
£
ni ao
Câu 9 Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng
A tăng lên 9 lần B giảm đi 9 lần C tăng lên 3 lần D giảm đi 3 lần
Câu 10 Hai điện tích trái dầu tác dụng lên nhau một hue hút có độ lớn 10 N Độ lớn lực hút sẽ là bao nhịc
địch chuyên để khoảng cách giữa chúng bằng 2 lần khoảng cách ban đầu?
Câu 11 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10” C và 4.107 C, tương tác với nhau một lưc 0,1 N trong chân không
Khoảng cách giữa chúng là
u nêu
Câu 12 Độ lớn lực tươn
i à g tac dién gitta dién tich -2 uC va điện tích 5 HC đặt cách nhau 60 cm trong chân không
Câu 13 Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A năng lượng
B khả năng thực hiện công
C phương diện tác dụng lực
D tốc độ biến thiên của điện trường
te Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm trong chân không gây bởi một điện tích điểm không phụ
A hằng số điện của chân không B độ lớn điện tích điểm đó
C độ lớn điện tích thử D khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
Câu 15 Đơn vị của cường độ điện trường là
C.V
Câu 16 Một điện tích thử đặt tại điểm có c
2.10“ N Độ lớn của điện tích đó là
D V/m,
ường đô điên trường 0.32 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng
Câu 17 Điện tích điểm q = - 3 ụC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = ` : c
12000 V/m, có phương thẳng đứng
chiêu từ trên xuống dưới Nhận định nào là đúng về phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q2
A F có phuong thang dimg, chiéu tir trén xuống dưới, F = 0,036 N
B có phương nằm ngang, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N
C.F 06 phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036 N
D Ÿ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36 N
Câu 18 Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 4.10~13 C, Cường độ điện trường tại một điểm M
cách Q một khoảng 5 cm có giá trị băng
A 1,44 V/m B 2,88 V/m C 2,88.104 V/m D 1,44.104 V/m
Câu 19 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau
A có giá trị băng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều
B có giá trị khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều
C có giá trị khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiêu
D có giá trị bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều
Câu 20 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyên động
A vuông góc với đường sức điện trường.B dọc theo chiều của đường sức điện trường
2
Scanned with
CamScanner”:
Trang 3theo một quỹ dao bat ki D ngược chiêu của đường sức điện trường
âu 21 Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 5 5 môt hiêu điên thế khô Bi ¢ 6
pant KHrầus sitalhallbin Kim Bi là g u 5 em có một hiệu điện thế không đôi 50 8
Câu 22 Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích
| | | \ ý Ñ
A A và B đều tích điện dương
B A tích điện dương và B tích điện âm
C A tích điện âm và B tích điện dương
Câu 23 Những đường sức điện nào vẽ ở hình
D cả 3 hình
Câu 24 Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm năm cách
điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
a hai bản kim loại băng nhau tích Câu 25 Cho một electron chuyên động với vận tốc ban đầu vọ vào chính giữ an ki
điện trái đấu theo phương vuông gốc với các đường sức điện trường Quỹ đạo chuyên động của electron có dạng:
A theo cung Parabol về phía bản dương B theo cung Parabol về phía bản âm
C chuyền động theo quỹ đạo thắng D Quỹ đạo tròn
Câu 26 Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Ợ
< 0 có dạng là
A những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q
B những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Ợ
C những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Ợ
D những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Ợ
Câu 27 Biết hiệu điện thế Uvu = 3V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
Câu 28 Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
Câu 29 Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A khả năng sinh công của điện trường B cường độ của điện trường
C phương diện tác dụng lực lên điện tích thử D thế năng của điện trường
Câu 30 Trong các nhận định dưới đây về điện thế, nhận dịnh nào không đúng?
“4 Diện thế là đại lượng vectơ
B Đơn vị của điện thế là Von (V)
Trang 4C Điện thế tại một điểm được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ VÔ Cực v
đó
D Điện thế tại một điểm M trong điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thẻ nang ki,
đặt tại đó một điện tích q
Câu 31 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế Uy và hiệu điện thế Uy, là
Câu 32 Biét dién thé Uyy = 12 V, hỏi đẳng thức nào đưới đây luôn đúng?
Câu 33 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U„„y = 9 V Một điện tích ạ = —3 C đi chuyển từ M đến N thì công
của lực điện trường là
Câu 34 Hiéu dién thé giita hai diém M, N la Uw = 40V Chon cau chac chắn đúng
A Điện thế ở M là 40V B Điện thé ở N bằng 0
C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trịâm _D Điện thế ởM cao hơn điện thế ở N là 40V
Câu 35 Thế năng fĩnh điện của một electron tai điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là
- 32.10 J Méc đề tính thế năng tĩnh điện ở vô cực Cho điện tich của electron là -1,6.10'!? C Điện
the tai M bang
Câu 36 Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt
A gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
B cách nhau một khoảng đủ xa
C gan nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện
D tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
Câu 37 Công thức dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm tụ điện có điện dung C; ghép nối tiếp với
tụ điện có điện dung C, là
Câu 38 Công thức liên hệ giữa điện tích @, hiệu điện thế và điện dung C của tụ điện là
Câu 39 Fara là điện dung của một tụ điện mà
A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1 V thì nó tích được điện tích ] C
B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C
C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bang 1
D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm
Câu 40 _Ta có một tụ điện khi đặt
A hai tắm gỗ khô cách nhau một khoảng trong không khí
B hai tắm nhựa cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
C hai tắm kẽm ngâm trong dung dịch axit
D hai tắm nhôm cách nhau một khoảng trong nước nguyên chat
Can 41 Chọn nhận xét không đúng khi nói về tụ điện?
A Điện dung của tụ đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
® Hiệu điện thé càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Câu 42 Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì
A chúng phải có cùng điện dung
B hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện phải bằng nhau
:€ tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thé giữa hai bản nhỏ hơn
D tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn
4
Scanned with CamScanner”:
Trang 5u 43 Bộ tụ điện gỗ ié = ;
pear en gom ba tụ điện C, = 10uF,C, =15pyF, C, = 20uF mac song song với nhau Điện dung của
D 0,22 pC
Ôi : ia i
A tăng gấp đôi B giảm còn một nửa C không đổi _ D giảm còn một phần tư
Cau 45 Don vị đo điện dung của tụ điện là
Câu 46 Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
Câu 47 Một tụ điện có điện dung 100 pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điên thế 220 V Điện
tích của tụ điện là
Câu 48 Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C= 3 pF va C= 6 „#Ƒ mắc nối tiếp Điện dung của bộ tụ có giá trị
Câu 49.Một tụ điện như hình Hay chọn phat biéu đúng?
A Điện tích giới hạn của tụ 100pF, năng lượng giới hạn 400 V
B Điện tích giới han của tụ Ì00uF, hiệu điện thê giới hạn 400 V
C Điện dung của tụ 100uF, hiệu điện thê đánh thủng tụ 400 V
D Điện dung của tụ 100uF, hiệu điện thế giới hạn 400 V
Câu 50 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là
một lớp
C giấy tam dung dich muỗi ăn D gidy tam parafin
2.Bai tap dung sai
Câu 1 Cho hai điện tích điểm, đứng yên như hình vẽ:
c) Hai điện tích g, và g; là hai điện tích dương
d) Nếu đồng thời giảm độ lớn mỗi điện tích đi một nửa và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa
chúng không đôi
Câu 2 Hai điện tich 9, = 2.10C, ứ = ~2.10 5C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 30 cm
Lấy k= 9.10°Nm?/C’
a) Hai điện tích trên tích điện cùng dâu nhau
b) Điện tích g, đang thiếu electron
e) Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trên có độ lớn là 0,4N
d) Cho hai điện tích trên tiếp xúc với nhau rồi đặt lại khoảng cách cũ trong không khí thì lực tương tác fĩnh điện
giữa hai điện tích lúc này là băng không
Câu 3 Một điện tích điểm @ =+4.10'*C đặt trong chân không Lấy k = 9.10° Nm’ IC’
a) Vectơ cường độ điện trường do điện tích @ gây ra tại điểm M có chiều hướng về phía điện tích Ó
b) Điện trường do điện tích Ó gây ra xung quanh nó là điện trường đều
e) Đặt tại điểm M điện tích thir g = 2.10°° C thì hướng của vectơ lực điện trường tác dụng lên điện tích thừ q
cùng hướng với vectơ cường độ điện trường do điện tích ( gây ra tại điểm M
đ) Vectơ lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đ đặt tại M có độ lớn là 1,8.10 N,
5
Trang 6Câu 4 Một điện tích điểm Q = 6.1072 C đặt trong chân không
2- Độ lớn cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng Ì cm là 54 V/m.›
b Cường độ điện trường tại những điểm càng gắn điện tích Q càng mạnh :
e Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm
cách nó một khoảng r có hướng hướng vào điện tích Q
d Cường độ điện trường do một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm
cách nó một khoảng r có độ lớn tỉ lệ thuận với r
Câu 5 Cho một điện tích điểm có giá trị Q = 4.102 C đặt trong dầu có hằng số điện môi là £ = 2
a Vectơ cường độ điện trường có chiều hướng ra xa điện tích Q
b Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó một khoảng 5 cm có độ lớn là 72
V/m
c Dat một điện tích thử q = - 2.10 C tại M Lực điện tác dụng lên q có độ lớn là 1.44.105N `
d Chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q = - 2.10” C cùng chiều với cường độ điện trường tại
đó
Câu 6 Trên một tụ điện có ghi: 50 uF - 10V
a) Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 10 V
b) Điện dung của tụ điện này có giá trị là 5.10 ” E
c) Điện tích tối đa mà tụ có thẻ tích được là 5.10 “C
d) Có thể dùng 2 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện
C, =3,0uF;C, =6,0uF;C, =12,0uF;C, =24,0uF U=18V
b)_ Khí mắc nối tiếp điện dung của bộ tụ lớn hơn C¡
c) Điện dung tương đương của bộ tụ điện là > C, = L6uF
đd) Điện tích của bộ tụ là 50 ụC
Câu 8.Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai tụ điện Œ¡ và €¿ ghép nói tiếp Kết luận nào sau
đây là đúng?
a Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C¡ + C¿,
b Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = Q + Q¿
c Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau
d Hiệu điện thế của các tụ có giá trị bằng nhau
3.Trả lời ngắn
Câu 1: Một tụ điện có các thông số được ghi như
hình 4 Điện dung của tụ điện này có giá trị bằng bao
: KJ CamScanner Scanned with: }
Trang 7Hai điện tích điểm q, = 6 7
an 2 _ , 7 a ¬ 10 C, q; =-2.10”C đặt cách nhau 10cm trong không khí thì lực tương
rác giữa chúng tính theo đơn vị mN bằng bao nhiêu?
Câu 3 Một điện tích ạ=10”C đặt tron
mN Biết rằng hai điện tích cách nhau m
nhiêu HC?
= 4 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10*C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn
a N thi chúng phải đặt cách nhau bao nhiêu m2?
eo irate không khí, hai điện tích điểm cách nhau lần lượt là d va d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa
oe có độ lớn tương ứng là 2.10“ N và 5.10 ”N, Giá trị của d là bao nhiêu om?
âu 6 Biệt khoảng cách từ electron trong nguyên tử hydrogen đến hạt nhân của nguyên tử này là
5.10”! m, điện tích của electron va proton có độ lớn bằng nhau 1,6.10”'° C Lấy £ạ = 8,85.10 '2 C?/NnỶ Lực
điện tương tác giữa electron và proton của nguyên tử hydrogen là bao nhiêu (tính theo đơn vị nN và làm tròn đến
chữ số thập phân thứ hai sau dau phẩy)?
Câu 7 Trong cơ thê sống, có nhiêu loại tế bào, màng tế bào có nhiệm vụ kiểm soát các chất và ion ra vào tế bào
đảm bảo cho quá trình trao đổi chất và bảo vệ tế bào trước các tác nhân có hại của môi trường Một tế bào có
mảng dày khoảng 8.10 ”m, mặt trong của màng tế bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương
Hiệu điện thê giữa hai mặt này bằng 0,07 V Độ lớn cường độ điện trường trung bình trong màng tế bào bằng bao
nhiêu? (Đơn vị: 10 V/m) (Kết quả lấy đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 8 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng 30 cm một
điện trường có cường độ 40000 V/m Lấy k = 9.10°Mm? / C? Độ lớn điện tích @ bằng bao nhiêu ILC?
Câu 9 Cho hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là ,„„ = 50 V Công mà lực điện tác dụng lên
một điện tích q = 2.10 “C sinh ra khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N bằng bao nhiêu J?
Câu 10 Một điện tích g di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công có giá trị 1,2 J Biết thế
năng của q tại B là -2,9 J Thế năng của nó tại A bang bao nhiêu J?
g điện trường của một điện tịch điểm , chịu tác dụng lực có độ lớn 3
Ot khoảng r = 30 cm trong chân không Độ lớn của điện tích @ bằng bao
Câu 11: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện € =10uF, C, =15uF', C, =20uF mắc song song với nhau Điện dung
của bộ tụ điện là bao nhiêu pF ?
Câu 12: Một tụ điện dùng cho quạt điện có các thông số
1,5SuF - 150V trên vỏ như hình bên Điện tích cực đại
1.5HF+5%
450V
MAX.TEMP 70°C
Câu 13 Một máy kích thích tim được sạc đầy chứa
1,20 kJ năng lượng trong tụ điện của máy Biết điện
dung của tụ điện là 1,10.10 F Để lưu trữ năng lượng
1,20 kJ thì hiệu điện thế cần thiết giữa hai bản tụ điện
(theo đơn vị kV) là bao nhiêu?
(Kết quả lấy đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 14 Quả cầu nhỏ có khối lượng 0,25 g, điện tích của quả cầu là 2,5.10°C, được treo bởi một sợi dây mảnh va
đặt trong điện trường đều £ nằm ngang và có độ lớn 105 V/m Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng
khi hệ câng bằng là độ (lấy số đo góc là số nguyên)
Câu 15 Một êlectron chuyên động dọc theo đường sức của một điện trường đều, có độ lớn 100 V/m Vận tốc ban
đầu của êlectron bằng 300 km/s Khối lượng của êlectron là 9,1.10?! kg Từ lúc ban đầu chuyển động đến lúc vận
tôc của êlectron bằng không thì êlectron chuyên động được quãng đường là mm
4.Tự luận
Câu 1: Cường độ điện trường tại điểm cách một điện tích điểm 0,20 m có độ lớn 2,8.105 N/C hướng về phía điện
tích, Tìm độ lớn và dầu của điện tích Theo đơn vị iC?
Trang 8: Cau 2: Tinh d6 lớn và vẽ hướng của cường độ điện trường do một điện tích điểm 4 10 C gây ra tại mộï điểm
cách nó 5 em trong mỏi trường có hằng số điện môi là 2 Theo đơn vị kV/m?
Câu 3: Khi phát hiện một đám mây đông có kích thước nhỏ, một trạm quan sát thời tiết đã đo được
khoảng cách từ đám mây đó đến trạm cỡ bằng 6350 m, người ta cũng xác định được cường độ điện
trường do nó gây ra tại trạm cỡ bằng 450 V/m Hãy ước lượng độ lớn điện tích của đám mây dong
đó Theo don vj Culomb Coí đám mây như một điện tích điểm
Câu 4 Một điện tích q= 107” C đặt trong điện trường của điện tích Q chịu tác dụng của lực điện trường
F=3.10° N
a Tìm cường độ điện trường tại điểm đặt của q
b Tìm độ lớn điện tích Q biết q và Q cách nhau 30 cm
Câu 5 Giữa hai điểm B và C cách nhau một đoạn 0,2 m có một điện trường đều với đường sức hướng từ B đến
C Hiệu điện thế Uạ„ =12 V Tìm:
a Cường độ điện trường giữa B và C
b Công của lực điện khi một điện tích q = 2.10” C đi từ B đến C
Câu 6 Hai điện tích điểm q, =3.10'%C, q, =2.10'°C đặt tại hai điểm A, B trong chân không, cách nhau một
khoảng AB = 5cm Một điện tích q, = —2.10°C đặt tại M với MA = 4 em, MB = 3 cm
a.Xác định lực điện do từng điện tích tác dụng lên qo?
b Biểu diễn lực điện tông hợp tác dụng lên qo tại M và tính độ lớn lực tông hợp đó
Câu 7 Hạt bụi có m = 10”? gam nhiễm điện dương nằm cân bằng trong điện trường đều giữa 2 bản kim loại
mang điện tích trái dâu Biết U = 125 V và d = 5 em Cho 8 = 10m/s’
a Tính điện tích hạt bụi
b Nếu hạt bụi mất đi 5e thì muốn hạt bụi cân bằng Khi đó hiệu diện thế có giá trị là bao nhiêu? Biết
e=-—I,6.10”°C,
Câu 8
a.Tai hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí có hai điện tích q¡ = -12.10%C, q› = 3.10C Xác
định độ lớn cường độ điện trường do hai diện tích này gây ra tại điểm C Theo đơn vị kV/m Biết AC =
20cm, BC = 5cm
b Hai điện tích được đặt tại hai điểm A và B như hình 3.8 Điện tích tại A là 14 Mẹ
nC, tai B la 12 nC Biet NB = 6,0 cm; MN = 8,0 cm; MN vuong góc với AB :
Tìm cường độ điện trường tại điêm M theo đơn vị kV/m
Hinh 3.8
Scanned with:
: KJ CamScanner’: