ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – KHỐI 11
Họ và tên học sinh: Lớp 11B14 Trường THPT Xuân Lộc Câu 1 Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A 𝐹 = 𝑘.|𝑞𝑟2
1 𝑞2| B 𝐹 = 𝑟2 |𝑞 1 𝑞2|
𝑘. C 𝐹 = |𝑞1 𝑞2|
𝑘𝑟 2 D 𝐹 = 𝑘|𝑞1 𝑞2|
𝑟 2 Câu 2 Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng
yên) dưới đây Hình nào biểu diễn không chính xác?
Câu 3 Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1 > 0 và q2 < 0 B q1 < 0 và q2 > 0
C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu 4 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 5 Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A Không khí khô B Nước tinh khiết C Thủy tinh D dung dịch muối
Câu 6 Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không
Câu 7 Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:
A Chỉ khi chúng đều là vật dẫn B Chỉ khi chúng đều là vật cách điện
C Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.D Khi một trong hai vật mang điện tích
Câu 8 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:
A Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích
C Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích D Cả A, B, C đều đúng
Câu 9 Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A Chất khí B Chất lỏng C Chất rắn D Chất dẫn điện
Câu 10 Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 11 Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì
A Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích
B Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng
C Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng
D A, C đúng
Câu 12 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:
A chúng đều là điện tích dương B chúng đều là điện tích âm
Câu 13 Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
Câu 14 Chọn câu sai:
A Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
B Vật nhiễm điện dương là vật thừa proton
C Vật trung hòa là vật có tổng đại số tất cả các điện tích bằng không
D Nguyên nhân tạo ra sự nhiễm điện của các vật là sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác
Câu 15 Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:
A Điện tích dương truyền từ A sang B C Electron truyền từ B sang A
B Điện tích dương truyền từ B sang A D Electron truyền từ A sang B
1 2
2
q q
r
r
r
kr
Trang 2Câu 16 Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát 1 thanh thuỷ tinh vào 1 mảnh lụa thì
A điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa B điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn D thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
Câu 17 Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó B tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó
C truyền lực cho các điện tích D truyền tương tác giữa các điện tích
Câu 18 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A phương của vectơ cường độ điện trường C phương diện tác dụng lực
B chiều của vectơ cường độ điện trường D độ lớn của lực điện
Câu 19 Đơn vị của cường độ điện trường là
Câu 20 Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một
điểm trong chân không?
A Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát B Hằng số điện của chân không
C Độ lớn của điện tích Q D Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát
Câu 21 Cường độ điện trường tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì là đại lượng
A vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M
B vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M
C vô hướng, có giá trị luôn dương D vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương
Câu 22 Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm 𝑄 < 0 có dạng là
A những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄
B những đường thẳng có chiều đi vào điện tích 𝑄
C những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄
D những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích 𝑄
Câu 23 Đường sức điện cho chúng ta biết về
A độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện
B phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện
C độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q
D độ mạnh yếu của điện trường
Câu 24 Đơn vị của cường độ điện trường là:
Câu 25 Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?
A F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường
B F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường
C F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử
D F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử
Câu 26 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
điểm?
C Khoảng cách r từ Q đến q D Hằng số điện môi của môi trường
Câu 27 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
Câu 28 Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
Câu 29 Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện
tích điểm A và B
Chọn kết luận đúng
A A là điện tích dương, B là điện tích âm
B A là điện tích âm, B là điện tích dương
Hình 1 Hình 2 Hình 3
A B
Trang 3C Cả A và B là điện tích dương
D Cả A và B là điện tích âm
Câu 30 Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ
A Điện tích B Cường độ điện trường
C Điện trường D Đường sức điện
Câu 31 Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường
A N B C C V/m D Nm2/C2
Câu 32 Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A Điện tích B Điện trường
C Cường độ điện trường D Đường sức điện
Câu 33 Điện trường
A Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
B Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
C Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích
D C và B đúng
Câu 34 Cường độ điện trường là
A Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực
B Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó
C Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó
D A và C đúng
Câu 35 Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E :
C Hướng cùng chiều với F D Ngược chiều với F
Câu 36 Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường
A Véctơ cường độ điện trường E
cùng phương và cùng chiều với lực F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó
B Véctơ cường độ điện trường E
cùng phương và ngược chiều với lực F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó
C Véctơ cường độ điện trường E
cùng phương và cùng chiều với lực F
tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
D Véctơ cường độ điện trường E
cùng phương và cùng chiều với lực F
tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó
Câu 37 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
B Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống
hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau
là đủ xác định một điểm
Câu 38 Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
B Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
Câu 39 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đường sức điện là những đường cong không khép kín
B Các đường sức điện không cắt nhau
C Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện
D Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau Câu 40 Chọn phát biểu đúng
A đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau
B đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
Trang 4C đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D A, B, C đều đúng
Câu 41 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đường sức điện trường
B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường
D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 42 Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = -0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A E = 0V/m B E = 5000V/m C E = 10000V/m D E = 20000V/m
Câu 43 Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A 18000 V/m B 45000 V/m C 36000 V/m D 12500 V/m
Câu 44 Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C ,q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 5cm; cách q2 15cm
A 4500 V/m B 36000 V/m C 18000 V/m D 16000 V/m
Câu 45 Hai điện tích điểm q1 = - 10-6 C và q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không Cường độ điện trường tổng hợp tại N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A 105 V/m B 0,5.105 V/m C 2.105 V/m D 2,5.105 V/m
Câu 46 Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 3μC đặt lần lượt tại A và B cách nhau 20cm Điện trường tổng hợp tại trung điểm O của AB có:
A độ lớn bằng không B Hướng từ O đến B, E = 2,7.106V/m
C Hướng từ O đến A, E = 5,4.106V/m D Hướng từ O đến B, E = 5,4.106V/m
Câu 47 Đơn vị của điện thế là:
A vôn (V) B jun (J) C vôn trên mét (V/m) D oát (W)
Câu 48 Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào
C điện tích q đặt tại điểm 𝑀 D vị trí được chọn làm mốc của điện thế
Câu 49 Đặt điện tích thử q vào trong điện trường đều có độ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái có độ lớn
bằng nhau, song song với nhau và cách nhau Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là
Câu 50 Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường
hấp dẫn), ion dương đó sẽ
A chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường
B chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao
D đứng yên
Câu 51 Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp
dẫn) thì nó sẽ
A chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện
B chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp
C chuyến động từ diêm có điện thế thắp đến điểm có điện thế cao
D đứng yên
Câu 52 Biết hiệu điện thế Đẳng thức chắc chắn đúng là
Câu 53 Chọn câu sai Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích
A phụ thuộc vào hình dạng đường đi
B phụ thuộc vào điện trường
C phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển
D phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi
Ed
MN
U 3 V M
V 3 V VN 3 V VMVN3 V VNVM 3 V
Trang 5Câu 54 Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm
là Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:
Câu 55 Đơn vị của điện thế là:
Câu 56 Khi ta tích điện âm cho một viên bi sắt hình cầu, do các electron cùng mang điện âm nên chúng đẩy
nhau và phân bố ở phía ngoài viên bi Trong lõi viên bi hoàn toàn trung hoà về điện Với viên bi sắt nhiễm điện
âm như vậy thì:
A Phần lõi có điện thế cao hơn lớp ngoài
B Phần lớp ngoài có điện thế cao hơn phần lõi
C Điện thế của mọi điểm trong viên bi là như nhau
D 𝐴 và 𝐶 đều có thể đúng
Câu 57 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là Chọn câu chắc chắn đúng
C Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là
Câu 58 Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp
dẫn) thì nó sẽ
A chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường
B chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao
D đứng yên
Câu 59 Bắn một positron với vận tốc v vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song,
cách đều hai bản kim loại Positron sẽ
A Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng
B Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong
C Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng
D Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong
Câu 60 Q là một điện tích điể âm đặt tại điểm O M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với
Câu 60 Di chuyển một điện tích từ điểm M đến điểmN trong một điện tường Công AMN của lực điện sẽ
càng lớn nếu
C hiệu điện thế càng lớn D hiệu điện thế càng nhỏ
Câu 61 Tại điểm trong điện trường đều có một electron được bắn ra theo pương vuông góc với đường sức
điện Dưới tác dụng của lực điện, electron này đi đến điểm Gọi là hiệu điện thế của so với thì
Câu 62 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
B khả năng sinh công tại một điểm C khả năng tác dụng lực tại một điểm
D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
Câu 63 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
A không đổi B tăng gấp đôi C giảm một nửa D tăng gấp 4
Câu 64 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu 65 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế
giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
Câu 66 Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức
từ điểm C đén điểm D Nhận xét nào sau đây sai?
MN
U
MN
MN
MN
U / q
MN
U 40 V
40 V
40 V
V V 0 VNVM0 VM V N VN VM 0
q0
MN
A
AB
AB
U 0
Trang 6A Đường sức điện có chiều từ C đến D B Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D
C Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm
D Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C
Câu 67 Biết điện thế tại điểm 𝑀 trong điện trường đều trái đất là 120 V Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất Electron đặt tại điểm 𝑀 có thế năng là:
192 10 J
192 10 J
Câu 68 Thế năng của một êlectron tại điểm trong điện trường của một điện tích điểm là Điện tích của êlectron là Điện thế tại điểm bằng
Câu 69 Một êlectron bay từ điểm đến điểm trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế
Công lực điện trường sẽ là
Câu 70 Khi một điện tích di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường thì công của lực điện , hiệu điện thế là
Câu 71 Khi một điện tích di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường thì công của lực
Câu 72 Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia Nối
hai bản tụ với hai cực của một bộ pin Phát biểu nào sau đây là đúng?
A bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ B bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ
C các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu
D bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ
Câu 73 Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
Câu 74 Tụ điện là
A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
Câu 75 Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác
B Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác
C Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
D Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
Câu 76 Đơn vị điện dung có tên là gì?
Câu 77 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?
A Hai bản là hai vật dẫn B Giữa hai bản có thể là chân không
C Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn D Giữa hai bản có thể là điện môi
Câu 78 Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau
C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện
Câu 79 1nF bằng
Câu 80 1F bằng
32.10 J.
19
l, 6.10 C.
32 V.
MN
19
6 J
6
6
18.10 J.
F
q
U d
M A q
U
Trang 7Câu 81 Đơn vị điện dung có tên là gì ?
Câu 82 Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A hiệu điện thế giữa 2 bản tụ B hằng số điện môi
C cường độ điện trường bên trong tụ D điện dung của tụ điện
Câu 83 Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?
A 2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn
B 2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí
C 2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất
D 2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không
Câu 84 Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
2
2
2
1 2
Q W
C
Câu 85 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?
A máy khử rung tim B khối tách sóng trong máy thu thanh AM
Câu 86 Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:
C khoảng cách d giữa hai bản tụ D cường độ điện trường
Câu 87 Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?
A Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng
B Lưu trữ điện tích
C Lọc dòng điện một chiều
D Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,
Câu 88 Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào
A điện tích mà tụ điện tích được B hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
C thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện D điện dung của tụ điện
Câu 89 Năng lượng của tụ điện bằng
A công để tích điện cho tụ điện B điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện
C tổng điện thế của các bản tụ điện D khả năng tích điện của tụ điện
Câu 90 Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện
A W = U2/2C B W = QU/2 C W = Q2/2C D.W = CU2/2
Câu 91 Năng lượng của tụ điện tồn tại:
A trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ B ở 2 mặt của bản tích điện dương
C ở hai mặt của bản tích điện âm D ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ
Câu 92 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng
C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng
D Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện Câu 93 Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:
A hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B điện tích trên tụ điện
C bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện
D hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ
Câu 94 Chọn câu trả lời đúng:
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó
B Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó
Câu 95 Hai tụ điện chứa cùng một điện tích:
A Hai tụ điện phải có cùng điện dung
B Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau
Trang 8C Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn
D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó
Câu 96 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
C giấy tẩm dung dịch muối ăn D giấy tẩm parafin
Câu 97 Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
A Giữa hai bản kim loại là sứ B Giữa hai bản kim loại là không khí
C Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết D Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH
Câu 98 Chọn câu phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó
B Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
Câu 99 Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của
nó
Câu 100 Chọn phát biểu sai về tụ điện
A Hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau gọi là hai bản tụ điện
B Khoảng không gian giữa hai tụ phải là một điện môi nào đó
C Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ ácquy hay một máy phát điện một chiều gọi là nạp điện hay tích
điện cho tụ
D Không thể nạp điện trực tiếp cho tụ bằng một nguồn điện xoay chiều
Câu 101 Chọn phát biểu sai về điện dung tụ điện
A Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
B Điện dung C của tụ điện được tínhbằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho
tụ điện C = hay Q C.U
C
C Điện dung C của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích Q của tụ điện và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của
nguồn nạp điện
D Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ, tức là không phụ
thuộc vào Q và U
Câu 102 Chọn phát biểu sai đơn vị đo điện dung
A Trong hệ SI ,đơn vị đo điện dung là fara (F): fara là điện dung của một tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa
hai bản tụ là 1vôn thì điện tích của tụ là 1 culông
B Fara là 1 đơn vị nhỏ, trong thực tế ta còn gặp nhiều tụ điện có điện dung lớn hơn
C 1 micrôfara = 1μF = 10-6F
D 1picôfara = 1pF = 10-12F
Câu 103 Dựa vào công thức W = Q2/2C, hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?
A Không đổi B Tăng hai lần C Tăng 2 lần D Tăng bốn lần
Câu 104 Dựa vào công thức W = CU2/2, hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của
tụ điện biến đổi thế nào ?
A Tăng gấp bốn lần B Tăng gấp ba lần C Tăng gấp hai lần D Không đổi
Câu 105 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit
B hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
Trang 9C hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm
Câu 106 Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Câu 107 Fara là điện dung của một tụ điện mà
A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C
B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C
C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1
D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm
điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng
Câu 108 Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A điện dung của tụ B diện tích của bản tụ C hiệu điện thế D điện môi trong tụ
Câu 109 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống
còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A không đổi B tăng gấp đôi C Giảm còn 1 nửa D giảm còn 1 phần tư
Câu 110 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống
còn một nửa thì điện tích của tụ:
A không đổi B tăng gấp đôi C Giảm còn 1 nửa D giảm còn 1 phần tư
Câu 111 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì
điện tích của tụ:
A không đổi B tăng gấp đôi C tăng gấp bốn D giảm một nửa
Câu 112 Một tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện 1 chiều có hiệu điện thế 4V Tăng hiệu điện thế này
lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị:
A 36pF B 4pF C 12pF D còn phụ thuộc vào điện tích của tụ
Câu 113 Câu nào sau đây là sai?
A Khi ta nối hai bản của một tụ điện với hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện được nạp
một điện tích xác định bằng Q
B Đối với mỗi tụ điện, điện tích Q trên bản dương là một hằng số
C Khi hiệu điện thế U giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì điện tích của tụ điện cũng tăng gấp đôi
D Thương số Q/U của mỗi tụ điện là một hằng số C, gọi là điện dung của tụ điện
Câu 114 Chọn câu đúng
A Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện dung của mỗi tụ điện trong bộ nhỏ hơn điện dung của cả bộ
B Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện tích của bộ tụ lớn hơn điện tích của mỗi tụ điện trong bộ
C Hai tụ điện ghép song song, năng lượng của cả bộ tụ bằng tổng năng lượng của các tụ điện trong bộ
D Hai tụ điện ghép song song thì hiệu điện thế của cả hai tụ điện bằng nhau, do đó cường độ điện trường
trong hai tụ điện cũng bằng nhau
Câu 115 Trên vỏ một tụ điện có ghi Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế Tụ điện
tích được điện tích bao nhiêu?
Câu 116 Một tụ điện phẳng không khí có điện dung và khoảng cách giữa hai bản là Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường trong tụ điện lần lượt có giá trị bao nhiêu?
Câu 117 Một tụ điện không khí có điện dung và khoảng cách giữa hai bản là Tính điện tích tối đa
có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến thì không khí sẽ trở thành
dẫn điện
Câu 118 vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:
Câu 119 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:
60 V
6 V 3.10 m
Trang 10Câu 120 Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển
đến bản âm của tụ điện:
A 575.1011 electron B 675.1011 electron
C 775.1011 electron D 875.1011 electron
Câu 121 Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là
3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:
A 2 μC B 3 μC C 2,5μC D 4μC
Câu 122 Một tụ điện có điện dung 5nF, điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa 2 bản là 2mm Hiệu điện thế lớn nhất giữa 2 bản tụ là:
Câu 123 Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V Tích điện cho
tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:
A 2500V B 5000V C 10 000V D 1250V
Câu 124 Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện
A C tỉ lệ thuận với Q B C tỉ lệ nghịch với U
C C phụ thuộc vào Q và U D C không phụ thuộc vào Q và U
Câu 125 Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một
điện lượng là
A 2.10-6 C B 16.10-6 C C 4.10-6 C D 8.10-6 C
Câu 126 Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V Điện tích của tụ sẽ là bao
nhiêu?
Câu 127 Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V Điện
tích của tụ điện bằng:
Câu 128 Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F Điện tích cực đại mà tụ tích được bằng
A 26,65.10-8C B 26,65.10-9C C 26,65.10-7C D 13.32.10-8C
Câu 129 Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, tính điện tích mà tụ tích
được khi đó Tìm điện tích tối đa mà tụ có thể tích được Chọn đáp số đúng?
A 2400C và 4000C B 2,4mC và 4mC C 1200C và 2000C D 1,2mC và 2mC
Câu 130 Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu
điện thế 24V Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng
Câu 131 Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được điện
lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
Câu 132 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C Điện dung của tụ
là
Câu 133 Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V Cường độ điện trường đều trong lòng
tụ là
Câu 134 Một tụ điện có điện dung 20 μF mắc vào hiệu điện thế của nguồn một chiều thì điện tích của tụ bằng
80μC Biết hai bản tụ cách nhau 0,8cm Điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn:
A 10-4V/m B 0,16V/m C 500V/m D 5V/m
Câu 135 Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V Mỗi
lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms Tính công suất phóng điện của tụ điện:
Câu 136 Khi đặt tụ điện có điện dung 2 μF dưới hiệu điện thế 5000V thì công thực hiện để tích điện cho tụ điện
Câu 137 Ghép nối tiếp 2 tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 (với C1 > C2) Thành một bộ tụ điện có điện dung C Sắp xếp đúng là:
A C < C2 < C1 B C < C1 < C2 C C2 < C < C1 D C2 < C1 < C