Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt Cầu ene iM va N la 2 diém nam trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường Z.. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi th
Trang 1ĐÈ ÔN TẬP SÓ 4
Câu 1 Cho hai điện tích đứn
Chỉ ra phát biểu đúng, ø yên trong chân không cách nhau một khoảng z Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F
A Ƒ tí lệ thuận với z, B Ƒ tỉ lệ nghịch vớir _C Ƒ tỉ lệ thuận với ? D Ƒ tỉ lệ nghịch với 7`
Câu 2 Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai? ˆ
A Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích B Điện trường gắn liền với điện tích
⁄
nỗ ain g tac dung lyc dién 16n moi vat dat trong nó D Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt
Cầu ene iM va N la 2 diém nam trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường Z Gọi ¿ là độ dài đại số
của hình chiếu của ÄZN lên đường sức điện Hiệu điện thế giữa hai điểm A, N là U,„„ Công thức nào sau đây đúng?
Câu 4 Mắc một tụ điện vào hiệu điện thế 2 V thì điện tích của tụ điện là 2.10 C Điện dung của tụ điện là
Câu 5 Dòng điện không đổi là
A dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B dòng.điện có cường độ thay đổi theo thời gian
/
C dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thăng của dây thay đổi theo thời gian
D dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 6 Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đôi Trong thời gian
10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn
Câu 7 Didu kién 48 cé dong dign la: A c6 higu dign thé B có điện tích tự do
C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện
Câu 8 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đôi
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thé
C cường độ dòng điện chạy qua dây dan có lúc tăng, có lúc giảm
D cường độ dòng điện chạy qua day dan tang, ti lệ với hiệu điện thé
Câu 9 Câu nào dưới đây cho biết kim loại dân điện tốt?
A, Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
B Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn C Mật độ các ion tự do lớn
D Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác
Câu 10 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn
C sinh ra ion dương ở cực dương D làm biến mất electron ở cực dương
Câu 11 Một nguồn điện có điện trở trong 7 = 0,2 Q được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 © thành mạch kín Khi đó
hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V Suất điện động của nguồn là tr®
Câu 12 Người ta mắc hai cực của một nguôn điện với một biển trở Thay đổi điện trở của ,| _! _
biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy
qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình bên Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và
điện trở trong của nguồn điện
A E=3V, r=0,5(Q) B E =2,5V, r=0,5(Q) C E=3V, r= 1(Q) D E=2,5V, r= 1(Q),
Scanned with
} [CS CamScanner”:
Trang 2¡phần trắc nghiệm đúng — sai
Câu 1 Một bóng đèn dây tóc được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là 5A
Điện năng mà đèn tiêu thụ trong 20 phút theo đơn vị Jun là 1,23.10° J
a)
b) _ Điện năng mà đèn tiêu thụ trong 45 phút theo đơn vị kW.h là 0,825kW.h.:
c) Bóng đèn sáng bình thường thì có công suất là 11KW
d) Tién dién phải trả cho việc sử dụng đèn trong 5 tháng , mỗi tháng 30 ngày là 123750 đồng, mỗi ngày sử dụng 30
phút, biết một số điện có giá là 1500 đồng/KW.h
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ: R¡ = 1O, R; = 5Q; Rạ = 12Q; E= 3V, r = 1Q Bỏ qua điện trở của dây nối
&r
a) Mạch ngoài gồm (R,ntR, ) || R, b) Cudng d6 dong điện qua mạch chính là 0,6A
Ry
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R; bằng 2V.d) Công suất mạch ngoài lớn nhất là 1,44W
HI Phần trả lời ngắn
Câu I: Điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm đặt trong không khí có
cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q tính bằng đơn vị uC là bao nhiêu?
Câu 2 Một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Q trong 5 phút thì sinh ra nhiệt lượng là bao nhiêu KJ
Câu 3.Trên vỏ một tụ điện có ghi 20WF—200V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V Tụ điện tích được
điện tích bao nhiêu (tính theo đơn vị mili Coulomb)?
Câu 4 Một nguồn điện có suất điện động e =12W điện trở trong r = 2Q nối với điện trở R tạo thành mạch kin Xác
1 định R biết # > 2Q, công suất mạch ngoài là 16W (Đơn vị: @)
J Câu 5.Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E =12V: ;Rị=4Q;
Rạ = R¿ = 10 Ó Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là 0;6A Giá trị
Ri
IV.Tự luận
Cau 1 Suat dién dong cua nguôn điện một chiều là 4 V Công của lực lạ làm dịch chuyển một
~ dién tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là bao nhiêu mili Jun
` Câu 2 Gia đình bạn A sử dụng một số thiết bị điện cơ bản, thông số và số lượng các thiết bị, thời gian bình quân
sử dụng mỗi ngày như bảng sau
9W
VAR
220-240 V 4
eer 220 V- 700 W 220 V- 46 W
Dung tích: I,8 L Sái cánh: 400 mm
3 quạt điệnmỗi quạt |4 bóng đèn, mỗi bóng
dùng trong 4 giờ 30 phút | đèn dùng trong 4 giờ
_20 phút ở chế độ mát | trong l giờ
(công suất 900W)
3iễt các thiết bị hoạt động ở điện áp ôn định 220V Điện năng tiêu thụ trung bình của nhà bạn An trong | ngày là
›ao nhiệu kW.h
Câu 3(1,0 điểm) Một nguồn điện có E = 12V, điện trở trong r mắc với mạch ngoài là
một biến trở R Biết đồ thị sự phụ thuộc của công suất mạch ngoài vào giá trị biến trở R P(W)
như hình vẽ, bỏ qua sự phụ thuộc vào nhiệt độ của điện trở Tìm giá trị của R2? lại:
>
Scanned with
: KJ CamScanner }