Dap an khac Câu 5: Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng.. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hoa Câu 9: Do đ
Trang 1ĐÈ CƯƠNG KT GIỮA HỌC KÌ 2 - TIN II
1 Thòi gian: 45 phút — ngày 14/3/2025
II Câu trúc đề
Gồm 3 phan:
- Phan 1 Trac nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm — 12 câu)
- Phần2, Dạng đúng sai (4 điểm — 4 câu)
- Phần3 Tự luận (3 điểm)
III Nội dung ôn tập
Phan 1 Trac nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1: Làm thé nao dé có thé vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn
sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?
A Cần có các phần mềm thông minh mới
B Cần có các chính sách thích hợp
C Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu đề đảm bảo quản lí các đữ liệu liên quan
D Cả ba đáp án trên đêu dúng
Câu 2: Theo lịch sử phát trién, máy tính thay đối như thế nào về điện năng tiêu thụ?
A Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng
B Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng
C Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng
D Đáp án khác
Câu 3: Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?
A Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan
đến tin học
B Những công nhân viên chức
C Những nhân viên văn phòng
D Đáp án khác
Câu 4: Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?
A Phát triên khả năng chuyên môn
-B Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp
C Phat trién sáng tạo
D Dap an khac
Câu 5: Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?
A Phù hợp với sự phát triển
R Tiết kiện điện ;
C Đề khi gặp sự có có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 6: Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên theo dõi các số liệu thống kê về tình
hình sử dụng?
A Phù hợp với sự phát triển
B Đề năm bắt biến động nhu cầu tài nguyên đẻ điều chỉnh hoặc bồ sung
C Đề khi gặp sự có có thê khôi phục dữ liệu kịp thời
D Đáp án khác
Câu 7: Vì sao người quản trị CSDL tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?
A Dé nam bat bién động nhu cầu tài nguyên đề điều chỉnh hoặc bỏ sung
B Dé khi gap su cd cé thé khôi phục dữ liệu kịp thời
C_ Phù hợp với sự phát triển
D Đề phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống Sau này
Scanned with
: MU CamScanner”:
Trang 2A lễ at t 4
Cau §: Do đâu ma Quan ly CSDL trén may tinh cung cấp khả năng
kiếm soát fruy cập
độ bảo mật cao hơn so với quần lý thủ công?
A Dữ liệu trong CSDL có thẻ được tìm kiếm,
trong thời gian ngăn giúp người quản lý dễ dàng dư
dữ lì u trên, má tính thường dược tự dong hoa Các hoạt động cập nhật và chinh sửa
được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gia
quản lý thù công mà phải xử lý từng bản phí một '
C Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video
D Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hoa
Câu 9: Do đâu mà Quản ly CSDL trén may tinh mang lai kha nang fra cứu và p
Hệu hiệu quả hon so với quản lý thủ công?
A Dữ liệu trong CSDL có thê được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau
trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần
thiết
B Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thé được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công SỨC SO VỚI quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video
D Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ băng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Câu 10: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tinh/thành phó), CSDL cần thay doi như thế nào?
A Cần xóa bỏ cầu trúc CSDL và thay bằng cầu trúc khác
B Thêm các trường vào CSDL
C Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới đề lưu trữ thông tin nay
D Đáp án khác
Câu 11: Đề thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?
A Cần thay đôi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới đề lưu trữ thông tin nay
B Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" va bang "casi ' để lưu trữ thông tin ngày sinh
C Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
D Đáp án khác
Câu 12: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mỗi quan hệ giữa?
A Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
B Tính và Thị trân
C Tỉnh và thị xã
D Huyện và thị trắn
Câu 13: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố,
em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phó là
A Mã của huyện
B Mã của thị tran
C Mã của tỉnh thành phó
D Mã của thị xã
Câu 14: Đề tạo lập bảng thì cần?
A Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
B Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu
C Cùng xem xét lại các bài toán quản ly
D Tất cả đều đúng
Câu 15: Để tô chức lại bang dir ligu thi can?
tích theo nhiều ticu chí khác nhau
lọc, và phân ng: a ra quyé t định hoặc tìm kiếm thông tin cần
han tich dir
Scanned with
: KJ CamScanner’:
Trang 34 Tân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại
ông kết tất cả các thông tin cần quản lý
C Cùng Xem xét lại các bài
D Tắt cả đều đúng toán quản lý
Câu 16: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A Thu thập
B Xử lý
C Tạo lập
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 17: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A Thu thập đữ liệu
B Xử lý dữ liệu
C Tạo ra một hay nhiều bảng
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 18: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có) Nếu chưa có cơ sở
dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?
A " Create database"
B "Create new"
C "Root"
D Dap an khac
Câu 19: Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?
A Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
B Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL
C Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL
D Đáp án khác
Câu 20: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
A " Create database"
B "Root"
C "Create new"
D Dap an khac
Câu 21: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
A Thiết lập khóa phụ
B Thiết lập khóa chính
C Thiết lập khóa ngoại
D Đáp án khác
Câu 22: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định
là?
A Cột mới
B Trường mới
C Column 1
D Row 1
Câu 23: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
A Chọn Create new Index -> Primary
B Chon Create new index -> Key
C Chon Create new index -> Unique
D Chon Create new index -> Fulltext
Câu 24: Khoá ngoài có tác dung?
A Thể hiện dữ liệu chính
B Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
Scanned with
fCamScanner:
Trang 4C Liên kết dữ liệu giữa các bảng
Câu 25: Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thê nào?
A Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá
ngoài
B Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham
chiếu đến (bảng gốc)
C Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiêu đên (bảng gôc)
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 26: Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
A Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
B Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
C Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 27: Dé khai báo khóa cẤm trùng lặp ta dùng?
A Chon Create new index -> Primary
B Chon Create new index -> Key
C Chon Create new index -> Unique
D Chon Create new index -> Fulltext
Câu 28: Dé Tao lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành
phố thì em cần?
A Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
B Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
-+C Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 29: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn
giản, không có khoá ngoài?
A Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu
B Bang cách chọn bảng cân truy xuat và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu
C HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu
trong các bảng ;
D Ca ba đáp án trên đêu sai
Câu 30: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn
A Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu
trong bảng
HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu
Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuât dữ liệu
trong bảng
Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 31: Để lấy ra danh sách dữ liệu thôa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?
A Cac thao tac tạo bộ lọc
B Các thao tác xóa
C Các thao tác sắp xếp
D Đáo ản khác
Scanned with
acs] CamScanner”:
Trang 5Câu 32: Dé xóa bộ lọc ta chọn?
A Dọn đẹp và Lọc :
B Loc
C Quick Filter
D Dap an khac
Cau 33: Biêu thức dữ liệu là?
A Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường đữ liệu
B Biêu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
C Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
D Đáp án khác
Câu 34: Cặp dấu [ | dùng dé?
A Biéu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
B, Biêu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
C Biêu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng
D Đáp án khác
Câu 35: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?
A Biêu thức logic một bảng khác
B Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng „
C Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiêu
Câu 36: HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài băng cách?
A Đảm bảo răng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiêu đên một trường khoá
chính của bảng tham chiếu
B Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài
C Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài p
chính của bảng tham chiếu
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 37: Đề truy vấn dữ liệu trong SQL ta sử dụng?
A Ménh dé ORDER BY
B Cú pháp câu lệnh SELECT
C Dùng toán tử BETWEEN AND
D Đáp án khác
Câu 38: Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi
của bảng nhacsi thì ta không thé?
A Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi
B Tùy tiện thay đỗi dữ liệu trong bảng nhacsi
C Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi
D Đáp án khác
Câu 39: Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?
A Lỗi theo logic đã được khai báo
B Lỗi theo logic chưa được khai báo
C Lỗi theo kí tự đã được khai báo
D Đáp án khác
Câu 40: Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?
A Xóa các đữ liệu không cân thiệt
B Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí
C Trong lưới thiết kế truy vân, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để
giới hạn kêt quả
D Đáp án khác
phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác
hải là giá trị tham chiều đên một trường khoá
Scanned with
[CS CamScanner”:
Trang 6Phan 2 Trắc nghiệm dạng đúng - sai ae Câu 1: Ngân hàng X đang gặp khó khăn trong việc quản ly dữ liệu khách hàng Việc tìm kiêm
thông tin khách hàng mắt rất nhiều thời gian, gây ảnh hưởng đến hoạt động giao dịch Theo bạn,
việc ứng dụng hệ quản trị CSDL trên máy tính có thể giải quyết vấn đề này không?
a) Hệ quản trị CSDL giúp quản lý đữ liệu một cách hiệu quả ,
b) Ứng dụng hệ quản trị CSDL không thể cải thiện tốc độ tìm kiếm thông tin \
c) Hệ quản trị CSDL giúp tăng tốc độ truy xuất thông tin, từ đó rút ngăn thời Bian giao dịch
d) Ngân hàng X có thê sử dụng hệ quản trị CSDL để quản lý thông tin khách hàng, giao dịch và
tài khoản
Câu 2: Lan là nhân viên ngân hàng Cô ấy muốn tìm hiểu về các lợi ích của việc ứng dụng hệ
quản trị CSDL trong công việc
a) Hệ quản trị CSDL giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình nhập liệu và xử lý dữ liệu
b) Hệ quản trị CSDL không hỗ trợ các giao dịch trực tuyến
c) Hệ quản trị CSDL giúp tiết kiệm thời gian và chỉ phí cho ngân hàng
d) Lan có thê tìm hiêu thêm về các hệ quản trị CSDL phổ biến hiện nay nhu MySQL, Oracle
Cau 3: MySQL 1a mét hé quan tri CSDL mién phí, được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng
quản lý bạ
a) MySQL là inét hệ quản tri CSDL mã nguồn mở -
b) MySQL chi được sur dụng trong các ứng dụng nhỏ, không phù hợp với các hệ thống lớn
c) MySQL cé ưu điểm là gọn nhẹ, tốc độ xử lý nhanh và hỗ trợ quản lý tính nhất quán của đữ
liệu
d) Người dùng có thể tải và cài dat MySQL mién phí từ trang web chính thức
Câu 4: HeidiSQL là một phan mềm hỗ trợ giao tiệp với hệ quản trị CSDL MySQL
a) HeidiSQL có giao diện dòng lệnh, yêu cầu người dùng phải nhớ cú pháp các lệnh
b) HeidiSQL là một phần mềm miễn phí, có giao diện đồ họa thân thiện với người dùng
c) HeidiSQL hỗ trợ kết nói với nhiều hệ quản trị CSDL khác nhau, không chỉ MySQL
d) Người dùng có thể sử dụng HeidiSQL để tạo lập CSDL, tạo bảng, cập nhật và truy xuât dữ liệu
Câu 5: Đề kết nói với MySQL, cần phải nhập đúng tên người dùng và mật khẩu
a) Mật khẩu của người dùng root được tạo trong quá trình cài đặt MySQL
b) Có thể kết nói với MySQL mà không cần mật khẩu
c) Việc nhập đúng tên người dùng và mật khâu giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống CSDL
d) Nếu quên mật khẩu, người dùng có thê sử dụng các công cụ khôi phục mật khẩu hoặc cài đặt
Câu 6: Lợi ích nào sau đây là lý do chính khiến việc quan tri cơ sở dữ liệu trên máy tính được
ưa chuộng hơn so với quản lý thủ công?
a) Giảm thiểu tối đa sai sót trong quá trình lưu trữ và truy xuất dữ liệu
b) Tăng cường khả năng tìm kiếm và xử lý dữ liệu nhanh chóng
c) Dễ dang sao chép'và phân tán thông tin không cần kiểm soát
đ) Giảm chỉ phí bảo trì và đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đôi ;
Câu 7: Trong HeidiSQL, để thêm một hàng đữ liệu mới vào bảng nhacsi mà không cần nhập giá
trị cho trường iđNhacsi, bạn nên làm gi?
a) Nhập giá trị thủ công cho trường iđNhacsi
b) Để trường iđNhacsi trống và chỉ nhập giá trị cho trường tenNhacsi
c) Sử dụng câu lệnh SQL đề thêm dữ liệu và tự dian idNhacsi
d) Nhân phím Insert hoặc nhắp chuột phải để chèn hàng mới và chỉ nhập tên nhạc sĩ vào trường
tenNhacsi
Câu 8: Làm thế nào đề xóa nhiều dòng dữ liệu trong bảng nhacsi trên HeidiSQL9
a) Chọn dòng dữ liệu và nhân phím Delete trên bàn phím
b) Chọn nhiều dòng dữ liệu, sau đó nhắn tổ hợp phím CtrltDelete hoặc sử dụng biểu tượng xóa
Scanned with :
: MU CamScanner”:
Trang 7c) Su dung ca A
9 NHẾp cụ tế to SQL DELETE đề xóa các dòng dữ liệu
Cu 9: Dida of ce een ứng dòng và chọn Xóa dòng
chiếu trong b _ chen cô găng xóa nhac sĩ trong bảng nhacsi mà nhạc sĩ đó đã được tham
a) Dữ liệu sẽ được xóa hoàn toàn từ cả bảng nhacsi và bannhac
b) Hệ quản trị co sở dữ liệu sẽ ngăn chặn việc xóa và thông báo lỗi >
c) Bảng nhacsi sẽ tự động cập nhật lại thông tin để không còn lỗi tham chiếu
d) Dữ liệu trong bảng bannhac sẽ tự động xóa để phù hợp với thao tác trong bảng nhacsi
Câu 10: Trường "idBannhac" trong bảng "bannhac" có những đặc điểm nào sau đây?
a) Kiêu đữ liệu của trường "idBannhac" 1a INT và có giá trị tự động tăng
b) Trường "iđBannhac" cho phép giá tri NULL
c) Trường "iđBannhac" được đặt làm khóa chính và không cho phép giá trị trùng lặp
d) Trường "iđBannhac" có giá trị mặc định là một chuỗi rỗng
Phân 3 Tự luận
Câu 1: Tại sao My§QL là lựa chọn phổ biến trong quản trị CSDL?
Câu 2: Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính có
lợi ích gì?
Câu 3: Tại sao việc đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu là một nhiệm vụ quan trọng trong
quản trị cơ sở dữ liệu?
Câu 4: Cho cơ sở dữ liệu Quản lý sách gồm các bảng sau:
- Sách (Mã sách, Tên sách, Mã tác giả, Mã thể loại, Mã NXB, Năm xuất bản)
- Tác giả (Mã tác giả, Tên tác giả, website, Ghi chú)
- Thể loại (Mã thê loại, Tên thé loại)
- Nhà xuất bản (Mã NXB, Tên NXB, Địa chỉ, Email, Thông tin người đại diện)
Câu hỏi:
a) Hãy chỉ ra quan hệ tham chiếu giữa khóa ngoài và khóa chính của CSDL Quản lý Sách
b) Xác định kiểu dữ liệu cho từng trường của các bảng
c) Tạo truy vấn để lập danh sách gồm tên sách, tên tác giả, tên nhà xuất bản
Câu 5 Cho cơ sở dữ liệu Quản lý Bán hàng
Giả sử chúng ta có cơ sở dữ liệu Quản lý Bán hàng với các bảng sau:
« _ Khách hàng (Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Số điện thoại)
‹ _ Sản phẩm (Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Đơn giá, Mô tả)
‹ _ Đơn hàng (Mã đơn hàng, Mã khách hàng, Ngày đặt hàng, Tổng tiền)
‹ _ Chỉ tiết đơn hàng (Mã đơn hàng, Mã sản phẩm, Số lượng)
Câu hỏi:
1 Hãy chỉ ra quan hệ tham chiếu giữa khóa ngoài và khóa chính của CSDL Quản lý Bán
hàng
2 Xác định kiểu dữ liệu cho từng trường của các bảng
3 Tạo truy vấn đề lập danh sách gồm tên khách hàng, mã đơn hàng và tông tiền của các
đơn hàng
Scanned with:
: KJ CamScanner’: