1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

e10 u9 từ vựng và ngữ pháp

2 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 9: NATURE IN DANGERReduced relative clauses ● Relative clause replaced by participles and to infinitives 1/ Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng participle phrases a/

Trang 1

UNIT 9: NATURE IN DANGER

Reduced relative clauses

● Relative clause replaced by participles and to infinitives

1/ Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng participle phrases

a/ Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active), ta dùng presnet participle phrase thay cho mệnh đề đó (bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về nguyên mẫu rồi thêm đuôi ING) EX1: The man who is sitting next to you is my uncle

==> The man who is sitting next to you is my uncle

EX2: Do you know the boy who broke the windows last night ?

==> Do you know the boy who broke breaking the windows last night?

b/Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng past participle phrase (bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, bắt đầu cụm từ bằng V3)

EX1: The books which were written by To Hoai are interesting

==> The books which were written by To Hoai are interesting

EX2: The students who were punished by teacher are lazy

==> The students who were punished by teacher are lazy

EX3: The house which is being built now belongs to Mr Brown

n cố gắng, nỗ lựcsự cố gắng, nỗ lực explode

explosion vn nổsự nổ, vụ nổ

dispose (of )

disposal

v n

vứt bỏ

sự vứt bỏ garbage = rubbish n rác rưới

adventure

adventurous

n adj

cuộc phiêu lưu thích phiêu lưu reach = attain v đạt được, đến

hallucinate

hallucination

hallucinatory

v n adj

bị ảo giác

ảo giác gây ảo giác

battery n pin, bình trữ điện

survive

survival vn sống sót, tồn tạisự sống sót

squander … on v phung phí

vegetation = plant n thực vật

awareness = knowledge n sự nhận thức, sự hiểu biết

disturb = bother v quấy rầy

Trang 2

==> The house which is being built now belongs to Mr Brown

2/ Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng to-infinitive hoặc infinitive phrase (dạng for +O+ to-inf)

Chúng ta sử dụng dạng này trong những trường hợp sau :gặp các từ the first, the second, the last,

so sánh nhất (superlative), mục đích (purpose),

EX1:Tom is the last person who enters the room

==> Tom is the last person who enters to enter the room

EX2: John is the youngest person who takes part in the race

==> John is the youngest person who takes to take part in the race

EX3: English is an important language which we have to master

English is an important language which we have for us to master

EX4:Here is the form that you must fill in

==> Here is the form that for you must to fill in

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w