1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu công nghệ ip over wdm

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Nghiên Cứu Công Nghệ IP Over WDM
Người hướng dẫn TS. Trần Thị Ngọc Lan
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Ngành Điện Tử Viễn Thông
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 189,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Trang 1

TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI

VU KHOA

NGHIEN CUU CONG NGHIEP IP OVER WDM

LUAN VAN THAC SI

NGANII BIEN TU VIEN TIIONG

Hà Nội, 2006

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

G DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VŨ KHOA

NGHIEN CUU CONG NGHIEP IP OVER WDM

LUAN VAN THAC SI

NGÀNII ĐIỆN TỬ VIỄN TIÔNG

NGƯỜI HƯỚNG DÂN : TS.TRAN THI NGQC LAN

Hà Nội, 2006

Trang 3

Xu thé phát triển của công nghệ LP, WDAM và các giải pháp trung gian

truyễn tãi TP trên mạng WDM

1.1 Xu thé phat triển của các dich vụ viễn thông

1.2 Sự phát triỂn của mạng quang sử dụng công nghề WDM

1.3 Các phương pháp trưng gian truyền tải TP trên mạng quang WDM

1.3.2 IP/ATM/SDH cho truyền dẫn WDM

1.3.3 IP/ATM trac tiếp trên WDM ¬— ¬

1.3.4 TP/SDH truyền dẫn trên mạng qương WDM 10

6

6 a7

1.3.5 TP/ Gigabit Etherne! cho WDM a 13

1.4 Sử dụng MPLS hỗ trợ chức năng định tam IP(P-MLPS8) 14

1.42 Ảnh hướng của MPL4S lên các kỹ thuật đuy tri mạng 7

1.4.3 Ưu nhược điểm của việc sử dung MPLS 18

Truyền tii len m lượng T IP over WDM

2.1 Kiến trúc mạng IP over WIM

2.1.1 Optical burst switching

3.12 Chuyến mạch gói quang

2.1.3 Ba kiến trúc mang IP over WDM se "

2 Các mô hình liên kết mang IPAVDM = 28

2.2.1, IP over reconfigurable WDM ke

2.2.2, IP over WDM chuyên xuạch (IP over switched WDM) HH wee BF

2.3.1 Mô hình dịch vụ miễn

Trang 4

3.3 Dinh tuyén IPAVDM +

3.3.1 Xây dựng và duy trì cơ sở thong tin dinh uy cà

3.3.2 Tink loan đường đi và những rằng buộc chuyển mạch WDM 50

3.5.1, Khai niém vé điều khiển lưu lượng LP over WDM ¬- 3.5.2, Mô hình điều khiển lưu lượng, sexy

Khả năng tên tại trong mang LP over WDM

4.1 Tổng quan vé tan Lai trong mang IP over WDM 72

42 Cáo phương pháp nâng cao khả năng sống sót trên mạng IP over

4.2.1 Bão VỆ .c HH Hang KH HH th re 75

4.2.2 Phục hồi TH th HH HH Hinh rrưee 7

4.3 Các thuật toán tìm đường sống sót " 79

4.3.1 “Gia thành” dường kết nối ke —¬- 7

4.3.2 Thuật toán tìm dường sống sót thông thường ¬ TH se ¬-

4.3.3 Thuật toàn Šuuballe - - bài

4.4 Khả năng tồn tại của từng lớp se, 82

Trang 5

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 6

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Chuyén mach dua vao nhãn

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 7

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 8

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Trang 9

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 10

Optical Switch Control Protocol

Open Systems Interconnection Open Shortest Path First Protocol

Optical Transmission Section

Optical Cross Connect

Protocol Data Unit

Plesiovhronous Digital Hierarchy

Path Switched LSP

Packet Over SONET/SDH

Point 19 Point Protocol Permanent Virtual Channels

Q-Adaptor

Quality of Service

RS-T Request For Comment

Reserve a Fix Duration

Routing Information Protocol

Resilient Packet Ring Resource Specification

Resource Reservation Protocol

Service Access Point

Synchronous Digital Hierarchy

Synchronous Data Link Synchronous Data Link Control

Subnetwork Connection Protection

Signal to Noise Ratio

Shortest Path First

Shared Risk Link Group

Synchronous Transfer Mode

Switched Virtual Channels

Teil and Go

Time Division Multiplexing

Giao thức diều khiển chuyển mạch:

quang

Kết nói Giao thức chọn đường ngắn nhất đầu

Chuyển gi trên SONET/SDH Giao thúc điểm nội điểm

Rênh ảo cô định

Tộ thích ứng Q Chất lượng địch vụ

Yêu cầu bình luận Dành trước một khoảng thời gian cố định

Giao thúc thông tin định tuyển

Bộ dịnh tuyến Ring gỏi dàn hồi Tiêu chuẩn kỹ thuật tài nguyên Giao thức đành sẵn tải nguyên Điểm truy nhập dịch vụ

Thân cap số đẳng bộ

ét nổi đữ liệu đẳng bộ Tiểu khiến kết nổi dữ liệu đồng bộ Bảo vệ kết nổi mạng quang,

Tỷ số tin hiệu trên nhiễu

Đường ngắn nhất dầu tiên

Nhóm liên kết chúa sẽ rủi ro Thương thức truyền tải đẳng bộ Kénh ao chuyén iach

Nội và đi

Da truy nhập phân chia theo thời

Trang 11

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 12

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Chuyén mach dua vao nhãn

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 13

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 14

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Chuyén mach dua vao nhãn

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 15

CR-LDP

CSMA-

ABC

ATM Adaptation Layer

Available Bit Rate

Address Resolution Protocol

Automatic Switched Optical

Network

Asynchronous Transfer Mode Best Effort

Bit Error Rate

Border Gateway Protocol Constant Bit Rate

Chent Interface Class of Service

Constraint - based Routing Label

Thstribution Protocol Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection

D-E-F

Data Communication Channel Data Communication Network

Demultiplexer Digital Signal Processing Dynamic Transfer Mode

Tagilal Cross Conmect

Exterior Border Gateway Protocal

Lxterior Gateway Protocol

Chuyén mach bảo vệ tự động,

Giao thức phân giái địa chí Mạng quang chuyển mạch tự động,

Phương thức truyền khang dang bd

Có gỗng tối da

Tỉ lệ lỗi băt Giao thức cổng đường biên

Tổc độ bịt không đổi

Giao diện khách hàng Lớp địch vụ

Giao thức phân bố nhãn định tuyển dua vao han chế

Đa truy nhập có phát hiện xung dội

Kênh thông tin số liệu Mạng thông ti số liệu

Bộ tách kênh

Xử lý tín hiệu số Thương pháp tuyển lãi động Kết nói chéo số

Giao thức công biển bên ngoài Giao thức công bên ngoài

Giao diện mạng - mạng bên ngoài

Trang 16

CR-LDP

CSMA-

CÁC THUAT NGU VIET TAT

ABC

ATM Adaptation Layer

Available Bit Rate

Address Resolution Protocol

Automatic Switched Optical

Network

Asynchronous Transfer Mode Best Effort

Bit Error Rate

Border Gateway Protocol Constant Bit Rate

Chent Interface Class of Service

Constraint - based Routing Label

Thstribution Protocol Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection

D-E-F

Data Communication Channel Data Communication Network

Demultiplexer Digital Signal Processing Dynamic Transfer Mode

Tagilal Cross Conmect

Exterior Border Gateway Protocal

Lxterior Gateway Protocol

Chuyén mach bảo vệ tự động,

Giao thức phân giái địa chí Mạng quang chuyển mạch tự động,

Phương thức truyền khang dang bd

Có gỗng tối da

Tỉ lệ lỗi băt Giao thức cổng đường biên

Tổc độ bịt không đổi

Giao diện khách hàng Lớp địch vụ

Giao thức phân bố nhãn định tuyển dua vao han chế

Đa truy nhập có phát hiện xung dội

Kênh thông tin số liệu Mạng thông ti số liệu

Bộ tách kênh

Xử lý tín hiệu số Thương pháp tuyển lãi động Kết nói chéo số

Giao thức công biển bên ngoài Giao thức công bên ngoài

Giao diện mạng - mạng bên ngoài

Trang 17

CR-LDP

CSMA-

ABC

ATM Adaptation Layer

Available Bit Rate

Address Resolution Protocol

Automatic Switched Optical

Network

Asynchronous Transfer Mode Best Effort

Bit Error Rate

Border Gateway Protocol Constant Bit Rate

Chent Interface Class of Service

Constraint - based Routing Label

Thstribution Protocol Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection

D-E-F

Data Communication Channel Data Communication Network

Demultiplexer Digital Signal Processing Dynamic Transfer Mode

Tagilal Cross Conmect

Exterior Border Gateway Protocal

Lxterior Gateway Protocol

Chuyén mach bảo vệ tự động,

Giao thức phân giái địa chí Mạng quang chuyển mạch tự động,

Phương thức truyền khang dang bd

Có gỗng tối da

Tỉ lệ lỗi băt Giao thức cổng đường biên

Tổc độ bịt không đổi

Giao diện khách hàng Lớp địch vụ

Giao thức phân bố nhãn định tuyển dua vao han chế

Đa truy nhập có phát hiện xung dội

Kênh thông tin số liệu Mạng thông ti số liệu

Bộ tách kênh

Xử lý tín hiệu số Thương pháp tuyển lãi động Kết nói chéo số

Giao thức công biển bên ngoài Giao thức công bên ngoài

Giao diện mạng - mạng bên ngoài

Trang 18

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

gian

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 19

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 20

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 21

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 22

Optical Switch Control Protocol

Open Systems Interconnection Open Shortest Path First Protocol

Optical Transmission Section

Optical Cross Connect

Protocol Data Unit

Plesiovhronous Digital Hierarchy

Path Switched LSP

Packet Over SONET/SDH

Point 19 Point Protocol Permanent Virtual Channels

Q-Adaptor

Quality of Service

RS-T Request For Comment

Reserve a Fix Duration

Routing Information Protocol

Resilient Packet Ring Resource Specification

Resource Reservation Protocol

Service Access Point

Synchronous Digital Hierarchy

Synchronous Data Link Synchronous Data Link Control

Subnetwork Connection Protection

Signal to Noise Ratio

Shortest Path First

Shared Risk Link Group

Synchronous Transfer Mode

Switched Virtual Channels

Teil and Go

Time Division Multiplexing

Giao thức diều khiển chuyển mạch:

quang

Kết nói Giao thức chọn đường ngắn nhất đầu

Chuyển gi trên SONET/SDH Giao thúc điểm nội điểm

Rênh ảo cô định

Tộ thích ứng Q Chất lượng địch vụ

Yêu cầu bình luận Dành trước một khoảng thời gian cố định

Giao thúc thông tin định tuyển

Bộ dịnh tuyến Ring gỏi dàn hồi Tiêu chuẩn kỹ thuật tài nguyên Giao thức đành sẵn tải nguyên Điểm truy nhập dịch vụ

Thân cap số đẳng bộ

ét nổi đữ liệu đẳng bộ Tiểu khiến kết nổi dữ liệu đồng bộ Bảo vệ kết nổi mạng quang,

Tỷ số tin hiệu trên nhiễu

Đường ngắn nhất dầu tiên

Nhóm liên kết chúa sẽ rủi ro Thương thức truyền tải đẳng bộ Kénh ao chuyén iach

Nội và đi

Da truy nhập phân chia theo thời

Trang 23

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Trang 24

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Trang 25

Optical Transmission Section

Optical Cross Connect

Protocol Data Unit

Plesiovhronous Digital Hierarchy

Path Switched LSP

Packet Over SONET/SDH

Point 19 Point Protocol Permanent Virtual Channels

Q-Adaptor

Quality of Service

RS-T Request For Comment

Reserve a Fix Duration

Routing Information Protocol

Resilient Packet Ring Resource Specification

Resource Reservation Protocol

Service Access Point

Synchronous Digital Hierarchy

Synchronous Data Link Synchronous Data Link Control

Subnetwork Connection Protection

Signal to Noise Ratio

Shortest Path First

Shared Risk Link Group

Synchronous Transfer Mode

Switched Virtual Channels

Teil and Go

Time Division Multiplexing

quang

Kết nói Giao thức chọn đường ngắn nhất đầu

Chuyển gi trên SONET/SDH Giao thúc điểm nội điểm

Rênh ảo cô định

Tộ thích ứng Q Chất lượng địch vụ

Yêu cầu bình luận Dành trước một khoảng thời gian cố định

Giao thúc thông tin định tuyển

Bộ dịnh tuyến Ring gỏi dàn hồi Tiêu chuẩn kỹ thuật tài nguyên Giao thức đành sẵn tải nguyên Điểm truy nhập dịch vụ

Thân cap số đẳng bộ

ét nổi đữ liệu đẳng bộ Tiểu khiến kết nổi dữ liệu đồng bộ Bảo vệ kết nổi mạng quang,

Tỷ số tin hiệu trên nhiễu

Đường ngắn nhất dầu tiên

Nhóm liên kết chúa sẽ rủi ro Thương thức truyền tải đẳng bộ Kénh ao chuyén iach

Nội và đi

Da truy nhập phân chia theo thời

Trang 26

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Chuyén mach dua vao nhãn

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 27

Link Control Protocol

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 28

3.3 Dinh tuyén IPAVDM +

3.3.1 Xây dựng và duy trì cơ sở thong tin dinh uy cà

3.3.2 Tink loan đường đi và những rằng buộc chuyển mạch WDM 50

3.5.1, Khai niém vé điều khiển lưu lượng LP over WDM ¬- 3.5.2, Mô hình điều khiển lưu lượng, sexy

Khả năng tên tại trong mang LP over WDM

4.1 Tổng quan vé tan Lai trong mang IP over WDM 72

42 Cáo phương pháp nâng cao khả năng sống sót trên mạng IP over

4.2.1 Bão VỆ .c HH Hang KH HH th re 75

4.2.2 Phục hồi TH th HH HH Hinh rrưee 7

4.3 Các thuật toán tìm đường sống sót " 79

4.3.1 “Gia thành” dường kết nối ke —¬- 7

4.3.2 Thuật toán tìm dường sống sót thông thường ¬ TH se ¬-

4.3.3 Thuật toàn Šuuballe - - bài

4.4 Khả năng tồn tại của từng lớp se, 82

Trang 29

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 30

CR-LDP

CSMA-

CÁC THUAT NGU VIET TAT

ABC

ATM Adaptation Layer

Available Bit Rate

Address Resolution Protocol

Automatic Switched Optical

Network

Asynchronous Transfer Mode Best Effort

Bit Error Rate

Border Gateway Protocol Constant Bit Rate

Chent Interface Class of Service

Constraint - based Routing Label

Thstribution Protocol Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection

D-E-F

Data Communication Channel Data Communication Network

Demultiplexer Digital Signal Processing Dynamic Transfer Mode

Tagilal Cross Conmect

Exterior Border Gateway Protocal

Lxterior Gateway Protocol

Chuyén mach bảo vệ tự động,

Giao thức phân giái địa chí Mạng quang chuyển mạch tự động,

Phương thức truyền khang dang bd

Có gỗng tối da

Tỉ lệ lỗi băt Giao thức cổng đường biên

Tổc độ bịt không đổi

Giao diện khách hàng Lớp địch vụ

Giao thức phân bố nhãn định tuyển dua vao han chế

Đa truy nhập có phát hiện xung dội

Kênh thông tin số liệu Mạng thông ti số liệu

Bộ tách kênh

Xử lý tín hiệu số Thương pháp tuyển lãi động Kết nói chéo số

Giao thức công biển bên ngoài Giao thức công bên ngoài

Giao diện mạng - mạng bên ngoài

Trang 31

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Trang 32

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Trang 33

Link Control Protocol

Label Distnbution Protocol

Label Information Base

Logical Link Control

Link Management Protocol

Link State Advertisement Label Switched Path

Label Switch Router

Link State Request

Metropolitan Area Network

Next Generation Intemet

Next Generation Network

Network Management System

Network to Network Tnterface

s Protocol over

OP-Q Optical Add/Drop Multiplexer Operations and Mainlenance Opticat Burst Switching

Oplicat Channel Optical- Electrical- Optical Optical Label Switching Optical Label Switching Router

Optical Multiplex Section

Optical Multiplex Section

Protection

Oplivat Packel Router

Optical Packet Switching Optical Signal to Noise Ratio

Giao thie diéu khié 6

Giao thức phân phối nhân

Cơ sỡ thông tin nhăn

Tiểu khiên kết nỗi Logic Giao thức quân lý liên kết Quảng cáo trạng thái liên kết Tường chuyển mạch nhãn

Bộ dịnh tuyến chuyên mạch nhãn Yêu câu trạng thái liên kết

Mang kha vue dé thi

Giao thức đa truy nhập trên

SONET/SDH Chuyển mạch nhãn đa giao thí Giao thức phát hiện gân kế

Phan tit mang

Kênh quang Quang-điện-quang, Chuyển mạch nhãn quang

Bộ định tuyên chuyến mạch nhãn

quang Đoạn phép quang,

mach bing né quang

Rito vé doan ghép quang

Bộ dị tuyển gối quang Chuyễn mạch gói quang

Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang,

Trang 34

Unspecified Bit Rate

User to Network Interface Variable Bit Rate

Variable Bit Rate Real time Virtual Channel

Virtual Channel Connection Vurttual Channel Identifier Virtual Path

Wavelength Add/Drop Multiplexer

Wavelength Amplifier

Wide Area Network

Wavelength Division Multiplexing

Wavelength Selective Cross Conneet

gian

Thiết bị dâu cuối

Kỹ thuật lưu lượng

Giá trị kiểu độ đài

Mạng quản lý viễn thông,

Câu trúc liên kết mạng, Thời gian sông

Bộ ghép kênh xenirẽ bước sóng

Tộ khuếch đại bước sóng, Mạng điện rộng

Ghép kênh phân chia theo bước sóng, Kết nói chéo chọn bước sóng,

Trang 35

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 36

Frame Check Sequence

Fibre Distributed Data Interface

Forwarding Equivalence Classes Faiture Indication Signal

GI Gigabit Fihernet

Generalised Multiprotocol Label Switching

Hightevel Data Link Control

Interior Border Gateway Protocol

In Band Terminator Internet Control Message Protocol Tnslilute of Fleciricaland

Electronics Engineers Internet Engineering Task Force Interior Gateway Protocol

Intemal Network-to-Network Interface

Internet Protocol Internet Protocol version 4

TP over WDM

Tnlermediate Sysiern 1o Intermediate Systern routing

protocol Intemational Telecommunication Union

International 'Lelecomnrunications Union Telecommunication

Standardisation Seclor

L-N-M Local Area Network

Link Access Procedure SDH

Chuỗi kiểm tra khung Giao điện số liệu phân bồ theo cáp quang

Lớp chuyển tiếp tương đương, Tín hiệu cảnh báo lỗi

Mạng Ethernet tốc độ Gigabit Chuyển mạch nhãn da giao thức tổng, qua héa

Điều khiển yến kết nối số liêu mức cao

Giao thức cổng biên nội bộ

Bộ đầu cuối trong băng,

Giao thúc bán tin điều khiển Internet

Họ viện kỹ sư điện và điện lữ

Nhóm đặc trách kỹ thuật Triernet Giao thúc cổng mạng nội bộ

Giao diện mạng — mạng nội bộ

Giao thức Internet Giao thức Internet version 4

Giao thức định tuyển hệ thống trung, gian đến hệ thống Irung gian

Liên minh viễn thông quốc tế

lan tiêu chuẩn viễn thông của liên mình viển thông quốc tế

Mạng cục bộ Giao thức truy nhập tuyén SDH

Trang 37

4.5 Phát hiện lỗi và cảnh báo cneeeeesreeeeereee 10

Ngày đăng: 21/06/2025, 09:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN