Câu II :4 điểm Cho 1,1 -đibrômpropan phản ứng trong KOH đặc ,rợu với lợng d thu đợc chất A .Đun nóng chất A đến 6000C có mặt C hoạt tính đợc 2 sản phẩm B và D .Chất B khi tham gia phản
Trang 1Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 2001-2002
***** *****
đề cho khối chuyên môn thi :hóa học
Ngày thi :23-3-2002
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I: (5 điểm )
1.Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào ống nghiệm chứa bột Cu và dung dịch H2SO4 loãng .Những phản ứng nào có thể xảy ra Viết phơng trình của những phản ứng đó.Cho biết vai trò của ion NO3- trong thí nghiệm trên
2.Có 6 ống nghiệm chứa rieng rẽ 6 dung dịch sau :Pb(NO3)2,NH4Cl,NH4NO3,Na2SO4, KI,Ba(NO3)2 Không dùng thêm hoá chất nào khác làm thế nào để nhận ra các dung dịch trên,biết rằng PbI2 là chất có màu vàng
Câu II :(4 điểm )
Cho 1,1 -đibrômpropan phản ứng trong KOH đặc ,rợu với lợng d thu đợc chất A Đun nóng chất A đến 6000C có mặt C hoạt tính đợc 2 sản phẩm B và D Chất B khi tham gia phản ứng brôm hoá có ánh sáng hoặc có mặt bột Fe ,trong mỗi trờng hợp cho ta 1 sản phẩm monobrom.Chất D cũng tham gia phản ứng brôm hoá trong các điều kiện tợng tự nhng mỗi trờng hợp cho 3 sản phẩm brom hoá Viết các phơng trình phản ứng
Câu III: (3 điểm)
Một xicloankan nào đó có thể bị phân tích thành hỗn hợp 2 hiđrôcacbon theo phơng trình phản ứng :
n1C2x+2H5x → n2C3xH2x+2 + n3C4x-2H 6x
Xác định công thức của các chất trên.Biết n1 ,n2 ,n3 là hệ số của phơng trình
Câu IV: (5 điểm)
4,95 gam hỗn hợp 2 muối nitrat kim loại khan (trong đó có 1 muối của kim loại kiềm)
đ-ợc nung nóng Sản phẩm tạo ra gồm 1,38 gam chất rắn A và hỗn hợp khí và hơi Nếu đem hỗn hợp này nung đến 10000C (p=1 atm) thì có thể tích là 6,26 lit khi đó khí NO2 bị phân tích thành NO và O2 Tìm công thức của 2 muối
Câu V: (3 điểm )
Đốt cháy hòan toàn 3,36 lit (dktc ) hỗn hợp gồm 2 hiđrôcacbon Khi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 15 gam kết tủa và 1000 ml dung dịch muối có nồng độ 0,05 M ,dung dịch này có khối lợng lớn hơn khối lợng của nớc vôi trong đã dùng là 3,2 gam
Xác định công thức phân tử của các chất trên ,biết rằng số mol của các hiđrôcacbon có phân tử khối nhỏ bằng một nửa số mol của hiđrôcacbon có phân tử khối lớn
Cho H=1,C=12,N=14,O=16,Ca=40
Ghi chú:Thí sinh đợc sử dụng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 2000-2001
***** *****
môn thi :hóa học
Ngày thi :17-3-2001
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I: (6 điểm )
1.Hoàn thành các phơng trình ion theo sơ đồ sau:
As2S3 + Fe2+ + NO3- + H+ AsO42- + Fe3+ + SO2 + NO + H2O
FeS2 + H+ + SO42- Fe3+ + SO2 + H2O
2.Trình bày các phơng pháp hoá học để phân biệt các dung dịch không màu sau mà chỉ cần dùng một kim loại làm thuốc thử (không dùng thêm hoá chất nào khác ):NaOH ,HCl ,Na2SO4 ,H2SO4 ,NaCl,BaCl2 ,dung dịch NH3
Trang 2
Câu II: (4 điểm)
Bố trí 4 bộ dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ rồi lần lợt đổ
vào mỗi bình 100 ml dung dịch khác nhau : Đ
Bình 1:là dung dịch Ba(OH)2 0,001 M K Bình 2: là dung dịch CH3COOH 0,001 M Bình 3 :là dung dịch KOH 0,001 M
Bình 4:chỉ cho 100 ml H2O
Hãy so sánh độ sáng của đèn Đ ở mỗi bình trong các
thí nghiệm sau (sáng ,sáng mờ,hay không sáng) và giải thích các hiện tợng xảy ra : Thí nghiệm 1:đóng khoá X
Thí nghiệm 2 :Đổ tiếp vào mỗi bình 100 ml dung dịch MgSO4 0.001 M rồi đóng khoá K
Câu III :(6 điểm)Dung dịch A chứa KOH 0.2M và Ba(NO3)2 0.1M ,dung dịch B chứa CuSO4 ,H2SO4,RSO4 (R là kim loại hoá trị II ,có hiđrôxit không tan và không lỡng tính ) Đổ 1 lợng d dung dịch A vào 80 ml dung dịch B ,phản ứng xong lọc tách kết tủa ,cho tác dụng với lợng d dung dịch NH3 ;sau khi phản ứng hoàn toàn ,tách phần chất rắn không tan trong NH3 đem nung thu đợc 1 lợng chất rắn đúng bằng 11,052 gam Mặt khác nếu
đổ 20 ml dung dịch A vào 20 ml dung dịch B nhận thấy trong dung dịch C tạo thành vừa hết axit ,thêm tiếp lợng d dung dịch A vào hỗn hợp phản ứng lọc tách đợc 3,245 gam kết tủa.Nung kết tủa này tới khối lợng không đổi đợc chất rắn K Cho K tác dụng với lợng d dung dịch HCl ,nhận thấy sau phản ứng lợng chất rắn còn lại không tan trong axit đã vợt quá 2,54 gam.Hãy xác định nồng độ mol/l của các chất có trong dung dịch B và R là kim loại nào trong số những kim loại cho ở dới đây (bỏ qua hiện tợng thuỷ phân của các muối khi tan trong dung dịch H2O )
Câu IV : (4 điểm )Trong thành phần 1 hợp chất hữu cơ ,hiđro chiếm 16,13% khối
l-ợng Đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất này thu đợc hỗn hợp khí A chỉ gồm CO2,H2O và N2
có tỉ khối so với H2là 12,875.Dẫn A qua bình đựng H2SO4 đặc ,d thấy khối lợng bình này tăng 8,1 gam và hỗn hợp khí B đi ra khỏi bình có tỉ khối so với Oxi là dB /oxi =3,625/3.Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ này
Cho:H=1,O=16,C=12,NaOH=23,N=14,Be=19,Mg=24,S=32,Cl=35,5,K=39,Ca=40, Cu=64,Zn=65
Ghi chú :-thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân ,nhng không đợc sử dụng hệ thống tuần hoàn hay bất cứ tài liệu nào khác
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 2000-2001
***** *****
đề cho khối chuyên môn thi :hóa học
Ngày thi :17-3-2001
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I: (6 điểm )1.Hoàn thành các phơng trình ion theo sơ đồ sau:
As2S3 + Fe2+ + NO3- + H+ AsO42- + Fe3+ + SO2 + NO + H2O
FeS2 + H+ + SO42- Fe3+ + SO2 + H2O
2.hợp chất C3H8 mạch hở phản ứng cộng với Brôm theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành hợp chất A Hãy viết các công thức cấu tạo có thể có của A
3.Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các dung dịch không màu sau mà chỉ cần dùng một kim loại làm thuốc thử (không dùng thêm hoá chất nào khác ):NaOH ,HCl ,Na2SO4 ,H2SO4 ,NaCl,BaCl2 ,dung dịch NH3
Câu II: (4 điểm)
Bố trí 4 bộ dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ rồi lần lợt đổ
vào mỗi bình 100 ml dung dịch khác nhau : Đ
Bình 1:là dung dịch Ba(OH)2 0,001 M K Bình 2: là dung dịch CH3COOH 0,001 M Bình 3 :là dung dịch KOH 0,001 M
Bình 4:chỉ cho 100 ml H2O
Hãy so sánh độ sáng của đèn Đ ở mỗi bình trong các
thí nghiệm sau (sáng ,sáng mờ,hay không sáng) và giải thích các hiện tợng xảy ra :
Trang 3
Thí nghiệm 1:đóng khoá X
Thí nghiệm 2 :Đổ tiếp vào mỗi bình 100 ml dung dịch MgSO4 0.001 M rồi đóng khoá K
Câu III:(6 điểm)Dung dịch A chứa KOH 0.2M và Ba(NO3)2 0.1M ,dung dịch B chứa CuSO4 ,H2SO4,RSO4 (R là kim loại hoá trị II ,có hiđrôxit không tan và không lỡng tính ) Đổ 1 lợng d dung dịch A vào 80 ml dung dịch B ,phản ứng xong lọc tách kết tủa ,cho tác dụng với lợng d dung dịch NH3 ;sau khi phản ứng hoàn toàn ,tách phần chất rắn không tan trong NH3 đem nung thu đợc 1 lợng chất rắn đúng bằng 11,052 gam Mặt khác nếu
đổ 20 ml dung dịch A vào 20 ml dung dịch B nhận thấy trong dung dịch C tạo thành vừa hết axit ,thêm tiếp lợng d dung dịch A vào hỗn hợp phản ứng lọc tách đợc 3,245 gam kết tủa.Nung kết tủa này tới khối lợng không đổi đợc chất rắn K Cho K tác dụng với lợng d dung dịch HCl ,nhận thấy sau phản ứng lợng chất rắn còn lại không tan trong axit đã vợt quá 2,54 gam.Hãy xác định nồng độ mol/l của các chất có trong dung dịch B và R là kim loại nào trong số những kim loại cho ở dới đây (bỏ qua hiện tợng thuỷ phân của các muối khi tan trong dung dịch H2O )
Câu IV : (4 điểm )Trong thành phần 1 hợp chất hữu cơ ,hiđro chiếm 16,13% khối
l-ợng Đốt cháy hoàn toàn 1 hợp chất này thu đợc hỗn hợp khí A chỉ gồm CO2,H2O và N2
có tỉ khối so với H2là 12,875.Dẫn A qua bình đựng H2SO4 đặc ,d thấy khối lợng bình này tăng 8,1 gam và hỗn hợp khí B đi ra khỏi bình có tỉ khối so với Oxi là dB /oxi =3,625/3.Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ này
Cho:H=1,O=16,C=12,NaOH=23,N=14,Be=19,Mg=24,S=32,Cl=35,5,K=39,Ca=40, Cu=64,Zn=65
Ghi chú :-thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân ,nhng không đợc sử dụng hệ thống tuần hoàn hay bất cứ tài liệu nào khác
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1999-2000
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 1)
Ngày thi :4-3-2000
Thời gian làm bài:90 phút
Câu I :(6 điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch không màu sau mà chỉ cần dùng thêm dung dịch Ba(OH)2 và HCl để làm thuốc thử :
(NH4)2CO3.NaNO3,NH4NO3, Na2CO3 ,(NH4)2SO4,K2SO4
Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu II (5 điểm)
Hãy viết các phơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện kèm theo ,nếu có) để điều chế Cu(OH)2 và NaNO2 chỉ từ các chất ban đầu là H2O,NaCl,CuO, và (NH4)2SO4
Câu III (6 điểm)
Hỗn hợp A gồm KNO3,Mg(NO3)2,và Cu(NO3)2.Nung m gam A tới khối lợng không
đổi đợc hỗn hợp khí B và 105m/157 gam chất rắn.Đem hào tan hoàn toàn 14,848 gam
Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng làm thoát ra 1 thể tích khí N2O (duy nhất ) đúng bằng thể tích khí B Tính % khối lợng của các chất có trong hỗn hợp A ,biết tỉ khối của khí B
so với H2 là 19,5 ;các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
Câu IV (3 điểm)
Đốt cháy hiđrôcacbon A ,rồi hấp thụ Toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nớc Kết thúc thí nghiệm lọc tách đợc 10 gam kết tủa trắng và nhận thấy khối lợng dung dịch thu đợc sau phản ứng tăng thêm 6
Trang 4
gam so với khối lợng dung dịch trớc phản ứng Hãy xác định công thức phân tử của hiđrôcacbon A
Cho H=1,C=12,O=16,N=14,Mg=24,K=39,Fe=56,Cu=64.
Ghi chú : -thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân ,nhng không đợc sử dụng hệ thống tuần hoàn hay bất cứ tài liệu nào khác
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1998-1999
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 2)
Ngày thi :31-3-1999
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I (6 điểm)
1.Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo d\sơ đồ sau:
a.Fe3O4 + H+ + SO42- Fe3+ + SO2 + H2O
b.CuxSy + H+ +NO3- Cu2+ + SO42- + NO + H2O
c.C2H2 + MnO4- + H+ C2O 42- + Mn2+ + H2O
2.Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các khí không màu sau :cacbon II oxit ,Nitơ II oxit ,cacbonic,butin-2,mêtan và axeetilen
Câu II (4 điểm ):Hỗn hợp bột X gồm Mg và Cu Cho a gam X vào 120 ml dung dịch HCl
1 M phản ứng xong lọc tách đợc P gam chất rắn không tan Cho a gam X vào 400 ml dung dịch HNO3 ,phản ứng xong làm tạo thành dung dịch D ,thoát ra 3,136 lit khí NO duy nhất (ở đktc ) và còn 2,56 gam chất không tan Y Cô cạn dung dịch D ,đợc Q gam muối khan Nung muối này đến khối lợng không đổi đợc Q/31 gam chất rắn
1.Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng
2.Tính P và a
3.Nếu cho rất từ từ 250 ml dung dịch NH3 2M vào D ,đợc m gam kết tủa tính khoảng xác định giá trị của m
Câu III (5 điểm)
1.Chỉ từ KBr ,metan ,nớc và các chất xúc tác cần thiết ,hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế :1,4 đibrômbuten -2 và 2,3 đibrômbutan
2,Viết các công thức cấu tạo các đồng phân mạch hở của những hợp chất coa thành phần phân tử là C3H3ClBr2
Câu IV (5 điểm )
Hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrôcacbon A,B và C (B và C là đồng đẳng kế tiếp ).Đốt cháy hoàn toàn 672 ml X rồi dẫn sản phẩm cháy lần lợt đi qua bình 1 chứa 52,91 gam dung dịch H2SO4 98% ,bình 2 chứa 437,5 ml dung dịch Ba(OH)2 0,08 M Kết thúc thí nghiệm nồng độ H2SO4 ở bình 1 còn 96,2% ;ở bình 2 xuất hiện 4,925 gam kết tủa Mặt khác khi dẫn 1209,6 ml X đi qua bình chứa dung dịch nớc Brôm ,nhận thấy sau phản ứng dung dịch này bị nhạt màu ,khối lợng dung dịch tăng thêm 0,468 gam và có 806,4 ml khí thoát
ra khỏi bình
Xác định công thức phân tử của A,B,C và % thể tích các khí trong hỗn hợp X ,biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích đo ở đktc
Cho H=1,C=12,O=16,N=14,Mg=24,K=39,Fe=56,Cu=64.
Trang 5
Ghi chú : -thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân ,nhng không đợc sử dụng hệ thống tuần hoàn hay bất cứ tài liệu nào khác
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1997-1998
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 1)
Ngày thi :4-3-1998
Thời gian làm bài:90 phút
Câu I (6 điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các hoá chất sau (ở dạng bột ) mà chỉ cần sử dụng thêm nớc làm thuốc thử :
NH4NO3 ,(NH4)2SO4,BaO,BaCO3,NaOH và Mg(NO3)2
Câu II (4 điểm)
Viết các phơng trình phản ứng để chứng tỏ NO và NO2 vừa có tính OXH ,vừa có tính khử
Câu III (4 điểm)
Dung dịch A có chứa đồng thời các ion sau :Na+ ,K+,Cl-,NO3- và CO32-
a.Có thể hoà tan 3 muối nào vào nớc để đợc 1 dung dịch có chứa các ion trên
b.Nêu các hiện tợng hoá học có thể xảy ra khi cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch A.Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu IV (6 điểm)
Hoà tan m gam NH4HCO3 vào 120 ml dung dịch HCl 0,25 M thấy thoát ra V lit khí (đktc ).Phản ứng xong ,đổ lợng d dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch tạo thành,đợc a gam kết tủa Mặt khác khi đun nóng nhẹ m gam NH4HCO3 với lợng d dung dịch Ba(OH)2 thì sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 1 dung dịch có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là 6,75 gam
Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,lợng nớc bị bay hơi trong quá trình thí nghiệm
là không đáng kể.Hãy xác định m,a,V
Cho H=1,C=12,O=16,N=14,Ca=40,Ba=137,Cl=35,5.
Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1996-1997
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 1)
Ngày thi :1-3-1997
Thời gian làm bài:90 phút
Trang 6
Câu I (6,5 điểm)
A’,B’,C’,D’ là những hợp chất khác nhau của nitơ,hãy xác định các chất thích hợp và viết những phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau :
A’
↑
D’ ← NH3 → B’
↓
C’
Cho biết phân tử D’ chỉ chứa 1 nguyên tử Nito và có thành phần khối lợng nh sau :
N=17,72%,H=6,33%,C=15,19% và O=60,76%
Câu II (5 điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt những dung dịch không màu sau mà chỉ đợc dùng kim loại khác nhau làm thuốc thử :HCl ,H2SO4,HNO3,NaCl và Na2 SO4
Câu III (8,5 điểm)
Dẫn V1 lit hỗn hợp khí A gồm Nitơ và hiđrô đi qua bột Fe nung nóng thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđrô là 8
Chia B làm 2 phần bằng nhau:
- Hấp thụ phần 1 vào 200 ml dung dịch Mg(NO3)2 0,6 M đợc m1 gam chất kết tủa
- Dẫn phần 2 đi chậm qua 1 ống sứ có chứa 19,2 gam bột CuO nung nóng ;phản ứng tạo thành nớc ,m2 gam chất rắn B và V2 lít khí nitơ hoà tan B bằng axit HNO3
đợc 4,48 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2 có tỉ khối so với oxi là 1,1875
1.Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2.Tính m1,m2,V1,V2 biết rằng các thể tích khí đều đo ở đktc
3.Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniăc
Cho H=1,O=16,N=14,Mg=24,Cu=64.
Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1997-1998
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 2)
Ngày thi :28-3-1998
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I (6 điểm)
Từ đá vôi ,nớc ,không khí ,quặng pirit và apatit hãy viết sơ đồ (ghi rõ các điều kiện phản ứng kèm theo) biểu diễn quá trình điều chế các loại phân bón hoá học sau :ure,
suppephotphat kép và amoni nitrat
Câu II (4 điểm)
Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C3H4 Cho X phản ứng với nớc Brôm theo tỉ
lệ mol 1:1 đợc hợp chất Y
1.Viết phơng trình biểu diễn phản ứng này dới dạng công thức cấu tạo
2.viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân mạch hở của Y
Câu III (5 điểm)
Hỗn hợp A gồm Mg,Al,Cu và BaCO3 Cho m1 gam A vào 125,74 gam dung dịch H2SO4
Trang 7
10,514 % ,kết thúc phản ứng thu đợc m2 gam chất rắn ,0,896 lit hỗn hợp khí B (có tỉ khối
so với hiđrô là 8,875 ) và dung dịch D có chứa 7,44 % H2SO4 Đem hào tan hoàn toàn m1
gam A bằng dung dịch HNO3 đợc 0,672 lit hỗn hợp khí K gồm NO,N2O và CO2
1.Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra
2.Tính % thể tích các khí có trong hỗn hợp K ,biết rằng 0,295 gam hỗn hợp khí K có thể tích bằng thể tích của 0,24 gam khí oxi Các thể tích khí đều đo ở đktc
3.Tính m1 và m2
Câu IV (5 điểm)
Hỗn hợp khí K gồm CO2 và hiđrôcacbon X có mạch không phân nhánh Tỉ khối hơi của
K so với oxi là 1,45 Cho biết 2,8 lit K tác dụng vừa hết với 32 gam brom (trong dung dịch nớc ) khi dẫn 11,2 lit khí K vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 ,Toàn bộ khí CO2
bị hấp thụ trong dung dịch này làm tạo thành 19,7 gam kết tủa trắng
Hãy xác định công thức phân tử ,công thức cấu tạo của X và % thể tích có trong hỗn hợp
K ;biết rằng các thể tích khí đều đo ở đktc
Cho H=1,C=12,O=16,N=14,Mg=24,Ba=137,Cl=35,5,Cu=64,Al=27,Br=80.
Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1996-1997
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 2)
Ngày thi :29-3-1997
Thời gian làm bài:90 phút
Câu I :Hoàn thành các phơng trình ion theo sơ đồ sau:
a FeCO3 + H+ + NO3- N2O +
b Cu2S + H+ + NO3- SO42- + NO2 +
c Zn2+ + OH- (d)
d AgCl + NH3 (d)
Y và 8,96 lit hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với oxi là 1,3125 Đổ thêm nớc vào Y
để nâng thể tích lên cho đủ 2 lít đợc dung dịch Z Chia Z làm 2 phần bằng nhau:
-Cho lợng d dung dịch NH3 vào phần I,đợc 5,8 gam kết tủa
-Cho p gam bột Al vào phần II ;qúa trình phản ứng làm thoát ra 1,344lít khí N2O Phản ứng xong lọc tách đợc 5 gam chất rắn
1.Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion
2.Tính % khối lợng các chất có trong X
3.Tính p và nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch Z
Câu III: Cao su cloropren chịu đợc tác dụng của dầu mỡ có công thức:
-CH2- C = CH - CH2 -
Cl
n
1.Hãy viết các phơng trình phản ứng điêù chế ra loại cao su này từ than đá,cao vôi,nớc và muối ăn
Trang 8
2.Viết công thức cấu tạo của các chất đồng phân mạch hở với monome dùng tổng hợp cloropren
Câu IV: Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrôcacbon Tỉ khối của A so với hiđrô là 10,6.
1.Hãy xác định công thức phân tử và thành phần % theo thể tích của các chất có trong A,biết rằng khi dẫn 1,68 lít hỗn hợp này qua dung dịch nớc brôm d ,thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 0,63 gam
2.Đốt V lít khí A rồi hấp thụ toàn bộ khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa 0,075 mol Ca(OH)2 ,đợc 4,5 gam kết tủa Mặt khác dẫn V lít A qua dung dịch nớc brôm ,thì thấy dung dịch bị nhạt màu ,còn khối lợng của bùnh chứa dung dịch này tăng thêm m gam Tính m và V
Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Các thể tích đo ở đktc
H=1,N=14,O=16,Mg=24,Al=27,Ca =40,Cu=64,Br=80
Ghí chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1995-1996
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 1)
Ngày thi :2-3-1996
Thời gian làm bài:90 phút
Câu I (8 điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các dung dịch sau mà chỉ cần dùng thêm không quá một hoá chất để làm thuốc thử :Natri cacbonat ,amoni sunfat ,kali hiđrxit và axit clohiđric.Nêu hiện tợng xảy ra ,giải thích và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu II : (6 điểm)
Từ đá vôi ,muối ăn ,nớc và không khí ,hãy viết các phơng trình phản ứng để điều chế natri cacbonat ,amoni nitrat ,và đạm ure.(Những điều kiện cần thiết để thực hiện phản ứng coi nh có đủ)
Câu III (6 điểm)
A là muối nitrat của kim loại R (hoá trị II) Nhiệt phân hoàn toàn 1 lợng muối A ,thu đợc lợng chất rắn chỉ bằng 27,027 % khối lợng của muối lúc trớc khi nung
1.Viết phơng trình phản ứng nhiệt phân muối A
2.Xác định R là kim loại nào trong số những nguyên tố cho ở cuối bài
3.Dung dịch B chứa hỗn hợp muối A và amoni sunfat trong nớc
-Cho lợng d dung dịch bari hiđrôxit vào 20 ml hỗn hợp B thu đợc 1,63 gam kết tủa Mặt khác khi cho lợng d dung dịch NH3 vào 80 ml dung dịch B làm tạo thành 0,928 gam chất kết tủa
Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch B
Cho biết : H=1, O=16, C=12, N=14, Mg=24, Al=27, S=32, Cu=64.
Zn=65, Fe=56, Mn=55, Ba=137.
Trang 9
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1995-1996
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 2)
Ngày thi :28-3-1996
Thời gian làm bài:120 phút
Câu I :
Quặng A chỉ chứa FeS2 và Cu2S Đem hoà tan hoàn toàn quặng này bằng axit HNO3
đặc ,nóng thu đợc dung dịch D và hỗn hợp khí K gồm 2 chất Cho dung dịch Ba(NO3)2
vào D không thấy hiện tợng gì ,nhng khi đổ lợng d dung dịch Ba(OH)2 vào D thấy xuất hiện kết tủa tủa T Lọc tách T đem nung nóng ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi ,đợc chất rắn R
1.Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion thu gọn để biểu diễn thí nghiệm trên 2.Trình bày phơng pháp tách ra hoàn toàn lợng Cu(NO3)2 có trong dung dịch D
3.Tính tỉ khối của khí K so với không khí ,biết rằng chất rắn R có khối lợng bằng 30 % khối lợng của A Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Câu II :
Các dung dịch amoni sunfat ,nhôm nitrat và kali cacbonat đợc chứa trong những lọ riêng biệt Lần lợt đổ lẫn từng cặp dung dịch với nhau.Hãy nêu các hiện tợng có thể xảy
ra ,giải thích và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu III :
Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết ,hãy viết những phơng trình phản ứng điều chế polipropilen và cao su Buna
Câu IV:
Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ ở thể khí là X và Y Trộn lẫn 12 gam A với 1,4 mol oxi (vừa đủ để đốt hết A) ,đợc 20 lit hỗn hợp khí B đo ở 250C 2,3228 atm
Tiến hành đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B ,thu đợc hỗn hợp khí C chỉ gồm cacbonic và hơi nớc có tỉ lệ khối lợng : mCO 2 : mH 2 O = 11: 6,75
1.Hãy xác định công thức phân tử và thành phần trăm về thể tích của các chất X ,Y trong hỗn hợp A ,Biết rằng tỉ khối của X so với Y là dX /Y =3,5
2.Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân (nếu có) của X ,Y
Cho H=1,O=16,N=14,Mg=24,Cu=64,C=12,S=32,Fe=56,.
Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1994-1995
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 2)
Ngày thi :8-4 -1995 Thời gian làm bài:90 phút
Câu I (6,5 điểm)
1.Hỗn hợp bột A gồm Al và Mg đợc hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 ,làm tạo thành dung dịch B chứa 3 muối Cho tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch B rồi lọc tách
Trang 10
kết tủa C tạo thành ,thu đợc dung dịch D có chứa 2 muối Nung C đến khối lợng không
đổi đợc chất rắn E chỉ gồm 2 oxit
Viết các phơng trình dới dạng ion biểu diễn những quá trình trên
2.Trùng hợp isopren trong những điều kiện thích hợp có thể thu đợc những laọi cao su có cấu trúc phân tử khác nhau
Hãy viết các lọai công thức cấu tạo của những lọai cao su này
Câu II : (7,5 điểm )
Dùng V1 lít dung dịch HNO3 2 M để hoà tan hoàn toàn 3,6 gam kim loại R (có hoá trị không đổi ) tạo thành dung dịch A và V2 lits hỗn hợp khí B gồm NO và N2O có tỉ khối so với hiđrô là 19,2 Chia A thành 3 phần bằng nhau ;
1.Cô cạn phần I đợc muối khan E Nung E tới khối lợng không đổi tạo thành 2 gam chất rắn Hãy xác định R là kim loại nào trong số những kim loại cho ở cuối bài
2.Thêm nớc vào phần II để nâng thể tích lên cho vừa đủ 500 ml ,đợc dung dịch c có pH
=2.Tính V1 và V2 (giả thiết bỏ sự thuỷ phân của các muối có trong dung dịch )
3.Trộn thêm 737,5 ml dung dịch H2SO4 0,2 M vào phần III đợc dung dịch D Nếu cho l-ợng d bột Al vào D có thể thu đợc tối đa bao nhiêu lít khí ,biết rằng trong phản ứng này
N+5 bị khử xuống N+2 Các thể tích đều đo ở đktc
Câu III : (6 điểm)
Một bình kín dung tích không đổi là 5 lít có chứa 10 gam hỗn hợp khí A gồm CO và hiđrôcacbon X Nạp thêm vào bình 19,2 gam oxi để vừa đủ đốt cháy hết hỗn hợp A Bật tia lửa điện để đốt hỗn hợp trong bình Sau khi các phản ứng cháy thực hiện hoàn toàn ,đo ở 2730C áp suất trong bình là p atm.Hấp thụ toàn bộ hơi tạo thành bằng 194,4 gam dung dịch H2SO4 98% nhận thấy sau thí nghiệm ,nồng độ H2SO4 trong dung dịch còn 94,5%
1.xác định công thức phân tử của X
2.Tính p và % thể tích các khí có trong hỗn hợp A
3.Từ X và các chất vô cỏ cần thiết ,viết các phơng trình phản ứng điều chế cao su Buna
Cho H=1, O=16, N=14 ,Mg=24, Cu=64, C=12, S=32, Fe=56,Mn=55
Al=27,Zn=65.
Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân
Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 11 thpt
Hà nội Năm học 1993-1994
***** *****
môn thi :hóa học (vòng 1)
Ngày thi :19-3 -1994 Thời gian làm bài:90 phút
Câu I (5 điểm)
Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
+HNO3 ,đặc nóng + Ba(OH) 2 d + Dung dịch NH 3 d
Cu2S Dung dịch Kết tủa Dung dịch (C) (A) (B)
Câu II (3,5 điểm)
Viết các công thức cấu tạo các đồng phân có thể có của C4H8
Câu III (5,5 điểm)
Chất rắn A đợc tạo thành khi dẫn V1 lít khí NH3 qua m gam bột CuO nung nóng Để hoà tan hoàn toàn A phải dùng vừa hết 400 ml dung dịch HNO3 2 M làm tạo thành V2 lít