Xiclobutan [] Ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo: A.. 3-metylbutanoic [] Chất nào sau đây phản ứng được với 3 chất: Na, NaOH, NaHCO3 A.. C6H5COOH [] Để phân biệt CH3C
Trang 1ĐỀ THI LẠI MÔN HÓA 11 CB NĂM HỌC 2010-2011
Cho chất CH3-CH(CH3)-CH2-CH=CH2 ứng với tên gọi nào sau đây?
A 2-metylpent-4-en B 4- metylpent-1-en C Isopenten D 4- metylpen-1-en [<br>]
Khi cho n-butan tác dụng với Cl2 (as, to, tỉ lệ mol 1:1) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
A 1 B 2 C 3 D 4
[<br>]
Dung dịch HCl 0,01 M có pH là:
A 1 B 2 C 12 D 13
[<br>]
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A Butan B But-1-en C 2-metylpropan D Xiclobutan
[<br>]
Ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo:
A 4 B 3 C 2 D 5
[<br>]
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A Propin B Etilen C Etan D But-2-in
[<br>]
Khi đun nóng C2H5OH trong dung dịch H2SO4 ở 170oC thu được:
A Đimetylete B Etilen C Axetilen D Etan
[<br>]
Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O
A 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
B Fe(OH)2 (rắn) + 2HCl FeCl + 2H2O
C KCl + AgNO3 AgCl + KNO3
D NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
[<br>]
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+1COOH (n ≥ 1) B CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
C CnH2n-1COOH (n ≥ 1) D CnH2nO2 (n ≥ 0)
[<br>]
Chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên gọi là:
A 2-metylpropanal B 2-metylbutanal C 3-metylbutanal
D 3-metylbutanoic
[<br>]
Chất nào sau đây phản ứng được với 3 chất: Na, NaOH, NaHCO3
A C6H5OH B HO- C6H4-OH C C6H5 - CHO D C6H5COOH
[<br>]
Để phân biệt CH3CHO và CH3 COOH ta dùng không dùng thuốc thử:
A Quì tím B Dung dịch AgNO3/NH3 C Na D Phenolphtalein
[<br>]
Để phân biệt benzen,toluen, stiren ta dùng thuốc thử:
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch brom C Dung dịch KMnO4 D H2
Trang 2Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 22,4 lít C 3,36 lít D 33,6 lít
[<br>]
Các ankan không tham gia phản ứng nào sau đây:
A Thế B Tách C Cộng D Đốt cháy
[<br>]
Cho 4 chất: C2H5OH, C6H5OH, CH3CHO, CH3COOH Số chất tác dụng được với NaOH là:
A 1 B 2
C 3 D 4
[<br>]
Tên gọi của hợp chất CH3-CH(CH3)-C≡CH là:
A 3-metyl but-1-in B 2-metyl but-3-in
C 3-metyl butan-1-in D 3-metyl but-1-en
[<br>]
Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O X thuộc loại :
A Ankan B Anken C Anken hoặc xicloankan D Xicloan
[<br>]
Sản phẩm khử của N trong HNO3 khi tác dụng với kim loại là:
A NO, NO2, N2, NH3 B NO, NO2, N2, NH4NO3, N2O
C NO, NO2, N2, N2O, NH3 D NO, NO2, N2, N2O5, N2O
[<br>]
Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc thu được khí:
A NO, CO2 B NO2, CO2 C N2 , CO2 D N2O, CO2
B PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 13,44 lít CO2
(đktc) và 15,3 gam H2O
a. Xác định công thức phân tử của 2 hiđrocacbon trên?
b. Tính phần trăm thể tích mỗi hiđrocacbon trên?
Câu 2: (2 điểm)
Cho 14,2 gam hỗn hợp A gồm CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 32,4 gam kết tủa
Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,1M
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b. Tính phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp A ?
Câu 3: (1 điểm)
Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,1M vào 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch A Tính
pH của dung dịch A ?
(Cho M của C=12, H=1, O=16, Ag=108, Fe=56)
( HẾT)