1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG 11 ngày 19/01/2009

4 471 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Tính thể tích tứ diện ABCD.

Trang 1

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11

Môn: Toán

Thời gian làm bài:150 phút

Ngày thi : 17/1/2009

Câu1 (4Điểm)

cos 4 4

x

x

 1.Giải phơng trình với m = 1

2 2.Tìm m để phơng trình có nghiệm x (0; )

4

Câu2(3Điểm)

Giải hệ phơng trình:

1

Câu3 (6Điểm)

0

( 2008) 1 2008 2008 lim

x

x

2.Cho khai triển: 1 x(1  x2 ) 2008 Tính hệ số của x10

Câu4: (3Điểm)

Tìm các điểm tại đó hàm số:

x

voi x

không có đạo hàm

Câu5: (4Điểm)

Cho tứ diện ABCD có các cạnh: BC=DA=a;CA=DB=b;AB=DC=c

1.Tính thể tích tứ diện ABCD

2.Chứng minh rằng:

2 21 2 21 212 92

a bb cc as (s là diện tích toàn phần của tứ diện)

đáp án Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11 Môn: Toán

Thời gian làm bài:150 phút

Ngày thi:19/1/2009

Câu Nội dung điểm

Trang 2

1/1

1/2

2

3/1

3/2

4

*Tập xác định:x

2 k

 

*PT tơng tơng: sin22x-2sin2x+m-1/2=0

1)Với m=1/2:Thay PT ta đợc: sin22x-2sin2x=0

sin 2 0

sin 2 2

x x

  x=

2

k

kết hợp điều kiện nghiệm : x=k

4

 nên 0<t<1 ta đợc:

t2-2t-1/2=-m với 0<t<1

*Xét HS: y=t2-2t-1/2 với 0<t<1 suy ra:-3/2<y<-1/2 (Yêu cầu HS lập bảng)

*Để PT có nghiệm khi và chỉ khi 1/2<m<3/2

*Điều kiện:

0 0 0 0

x y

 

  

*Hai vế của PT của hệ không âm,bình phơng 2vế ta đợc:

2 2

2

   

  

2 1/ 2

4 4 1 0

x y

x y

x y

 

 

  

   

17 /12

5 / 3

x y

 

1)

0

( 2008) 1 2008 2008 lim

x

x

0

( 2008) 1 2008 ( 2008) lim

x

x

0

( 2008)( 1 2008 1) lim

x

x

=

2

2008 lim( 2008)

(1 2008 ) (1 2008 ) 1

=-2008

2) 1 x(1  x2 ) 2008=

k

k

2008

2 2008

( 1)

k

k

c c x

 

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5

0,5

1,0

1,0

0,5

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

1,0

0,5 0,5

Trang 3

5/1

5/2

*Hệ số chứa x10 ứng với

2 10

;

k i

i k

i N k N

 

  

suy ra:0  i 10 / 3 Vậy i=0;1;2;3

*

  

   

  

c cc cc cc c

*Hàm số có đạo hàm tại các điểm x với x0 và cos

x

0 Hay HS có đạo hàm tại các điểm x0 và x2/ (2k+1)

*Tại x=0:

lim lim cos

y

   



*Tại điểm x=2/(2k+1)

lim lim

x y

   

  

0

 

       

=

0

lim cos

2 1 x x 2 (2 1) x

k

 

     

+

y

k

k

2 0

(2 1)

lim sin

x

k

 

 

    

=

2 0

(2 1)

lim sin

x

k

 

 

     =

2

2 (2 1)

(2 1)

k

k k

 +

0

lim (2 1)

2

x

y

k x

 



Vậy không tồn tại giới hạn tại điểm x=2/(2k+1)

*Tóm lại HS không có đạo hàm tại x=0 và x=2/(2k+1)

0,5

0,5

0,5 0,5

0,5

1,0 0,5 0,5

1,0 0,5

Trang 4

1)

A

E

F

G

D

*Qua điểm B;C;D dựng các đờng thẳng song song các cạnh tam giác BCD nh hình vẽ suy ra

AD=DE=DG=a;AB=BE=BF=c;AC=CF=CG=b Vậy tam giác AEF;AG

F;AGE vuông tại A

*

4

*VABCD=1/4VAEG F= 1

2 12

(abc )(bca )(cab ) 2)*Diện tích các mặt của tứ diện bằng nhau và bằng abc/4R=S/4

*BĐT tơng đơng a2+b2+c2

9R2

*Gọi O tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

BCCAABOC OB  OA OC  OB OA

=6R2-2(OB OC OCOA OAOB                                                                                     

) =9R2-(OA OB OC 

  

)2 9R2

*Dấu bằng xảy ra khi OA OB OC O  

   

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w