Tính khối lợng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu.. ống nghiệm nào có kết... tủa trắng tạo ra đó là ống nghiệm đựng MgCl2.. ống nghiệm nào không có hiện tợng gì xảy ra đó là ống nghiệm đựng dd N
Trang 1đề thi hsg huyện Môn: Hóa 9 - Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (3 điểm)
1- (1,5 điểm): Hãy cho biết trong dung dịch có thể có đồng thời các chất sau
đây không ?
b Ca(0H)2 và H2S04 e.Ca(0H)2 và Ca(HC03)2
2- (1,5 điểm): Viết phơng trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau:
Fe203 (a) FeCl3 (b) Fe(0H)3 (c) Fe203 (d) Fe
Câu 2: (2điểm)
Cho 4 lọ dung dịch NaCl, CuS04, MgCl2, Na0H thuốc thử chỉ có phe nolph talein Làm thế nào để nhận biết chúng?
Câu 3: (2 điểm)
Phải lấy 2 miếng nhôm có tỷ lệ với nhau nh thế nào về khối lợng để khi cho một miếng vào dung dịch axít và 1 miếng kia vào dung dịch bazơ, thì ta có thể tích khí Hiđrô thoát ra bằng nhau?
Câu 4: (3 điểm)
Hòa tan 1,68 gam hỗn hợp gồm Ag và Cu trong 29,4 gam dung dịch A(H2S04
đặc, nóng) thu đợc chỉ một loại khí và dung dịch B Cho khí thoát ra hấp thụ hết vào
n-ớc brôm, sau đó thêm Ba(N03)2 d thì thu đợc 2,796 gam kết tủa
a Tính khối lợng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu.
b Tính nồng độ % H2S04 trong dung dịch A, biết lợng H2S04 đã phản ứng với
Ag và Cu chỉ bằng 10% lợng ban đầu
đáp án đề thi môn hóa 9 Câu 1: (3đ)
1- Câu c và g các chất có trong dung dịch có thể có đồng thời các chất trong dung dịch câu a,b,d,e không thể đồng thời tồn tại (0,5đ).
- Các phơng trình hóa học:
K0H + HCl > KCl + H20 (0,25 đ)
Ca(0H)2 + H2S04 > CaS04 + 2H20 (0,25 đ)
HCl + AgN03 > AgN03 + AgCl (0,25 đ)
Ca(0H)2 + Ca(HC03)2 > CaC03+ 2H20 (0,25 đ)
2- a Fe03 + 6HCl > 2 FeCl3 + 3 H20 (0,25 đ)
b FeCl3 + 3 Na0H > Fe (0H)3 + 3 NaCl (0,25 đ)
t0
c 2Fe (0H)3 > Fe203 + 3 H20 (0,25 đ)
d Fe203 + 3H2 > 2Fe + 3 H20 (0,25 đ)
Câu 2: (2đ)
- (0,5đ) Cho Phenolphtalein vào 4 dung dịch để nhận biết ra dung dịch Na0H (chỉ mình đ này làm phenolphtalein hóa hồng)
- (1đ) Cho dd Na0H vừa tìm đợc vào 3 dd còn lại, ở ống nghiệm nào có kết tủa xanh xuất hiện, ống nghiệm đó ban đầu đựng dd CuS04 ống nghiệm nào có kết
Trang 2tủa trắng tạo ra đó là ống nghiệm đựng MgCl2 ống nghiệm nào không có hiện tợng gì xảy ra đó là ống nghiệm đựng dd NaCl
- PTHH:
+ (0,25 đ) 2Na0H + CuS04 > Cu (0H)2 ↓ + Na2S04
(xanh)
+ (0,25đ) 2Na0H + MgCl2 > Mg(0H)2 ↓ + NaCl
( trắng)
Câu 3:(2đ)
- PTHH: 2Al + 6HCl > 2AlCl3 + 3 H2 (1) (0,25 đ)
3
2x
x 2Al + 2Na0H + 2H20 > NaAl02 + 3 H2 (2) (0,25 đ)
3
2x
x
Để thể tích khí Hiđrô thoát tra khi cho Al tác dung với axít và bazơ bằng nhau thì số mol Hiđro thoát ra ở (1) và (2) phải bằng nhau (0,5)
Nếu gọi số mol Hiđro thoát ra ở (1) và ở (2) là x thì số mol Al phản ứng với (1) cũng bằng số mol Al phản ứng ở (2) và bằng2x3 Vậy để thể tích Hiđro thoát ra khi cho Al phản ứng với axít và bazơ nh nhau thì tỷ lệ khối lợng Al cần lấy cho 2 phản ứng này phải bằng nhau (1đ)
Câu 4: (3đ)
Đặt x,y là số mol Ag và Cu trong hỗn hợp:
2Ag + 2 H2S04 (đ.n) >Ag2S04 + S02 ↑+ H20 (0,25đ)
x mol x mol 0.5 m0l
Cu + 2H2S04(đ n) > CuS04 + S02 ↑ + H20 (0.25 đ)
y mol 2y mol y mol
số mol S02 = (0,5x +y)
S02 + Br2 + 2 H20 > 2HBr + H2S04(0,25đ)
0,5x+y 0,5x+y
Ba(N03)2 + H2S04 > 2 HN03 + BaS04 ↓ (0,25đ)
0,5x+y 0,5x+y
Ta có: 108 x + 64y = 1,68 (1)
0,5x + y =
233
796 , 2
= 0,012 (2) (0,5đ) Giải (1) và (2) : 108 x +64y = 1,68 x= 0,012
0,5x+y = 0,012 y = 0,006
a.m Ag = 108 x 0,012 = 1,296 (g) (0,5đ)
m Cu = 64 x 0,006 = 0,384 (g)
b Khối lợng H2S04 đã phản ứng = 98 (x+2y) = 2,352 (g)
100
10 100
4
,
29
=
xa
> a = 80% (1,25đ