1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap E 10 ki II

2 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Past continuous S + were/was being + V3,ed Eg: English was being learnt by him 13... Câu nói trực tiếp - Câu nói gián tiếpNếu động từ t ờng thuật ở thì quá khứ thì ta biến đổi theo quy

Trang 1

Passive voice

1 Simple present

S + V(es, s)

Eg: He learns English

1 Simple present

S + be (is, are, am) +V(3,ed)

Eg: English is learnt (by him)

2 Present continuous

S + be (am, is, are) + V-ing

Eg: He is learning English

2 Present continuous

S + be (am, is, are) + being +V(3,ed)

Eg: English is being learnt (by him)

3 Simple Past

S + V (2, ed)

Eg: He learnt English

3 Simple Past

S + was/ were +V (3,ed)

Eg: English was learnt (by him)

4 Past continuous

S + be (were, was) + V-ing

Eg: He was learning English

4 Past continuous

S + were/was being + V(3,ed)

Eg: English was being learnt (by him)

5 Simple future.

S + will/shall + V

Eg: He will learn English

5 Simple future.

S + will/shall + be + V(3,ed)

Eg : English will be learnt (by him)

6 Present perfect

S + has/ have + V(ed, 3)

Eg: He has learnt English

6 Present perfect

S + has/ have + been + V(ed, 3)

Eg: English has been learnt (by him)

7 Modal verbs (can, may, could, must)

S + Modal verb + V

Eg : He can speak English

7 Modal verbs (can, may, could, must)

S + Modal verb + be + V(3,ed)

Eg : English can be learnt (by him)

8 Be going to

S + be(am, is, are) + going to + V

Eg: He is going to learn English

8 Be going to

S + am/ is/ are + going to + be + V(3,ed)

Eg : English is going to be learnt (by him) Passive voice

9 Simple present

S + V(es, s)

Eg: He learns English

9 Simple present

S + be (is, are, am) +V(3,ed)

Eg: English is learnt (by him)

10 Present continuous

S + be (am, is, are) + V-ing

Eg: He is learning English

10 Present continuous

S + be (am, is, are) + being +V(3,ed)

Eg: English is being learnt (by him)

11 Simple Past

S + V (2, ed)

Eg: He learnt English

11 Simple Past

S + was/ were +V (3,ed)

Eg: English was learnt (by him)

12 Past continuous

S + be (were, was) + V-ing

Eg: He was learning English

12 Past continuous

S + were/was being + V(3,ed)

Eg: English was being learnt (by him)

13 Simple future.

S + will/shall + V

Eg: He will learn English

13 Simple future.

S + will/shall + be + V(3,ed)

Eg : English will be learnt (by him)

14 Present perfect

S + has/ have + V(ed, 3)

Eg: He has learnt English

14 Present perfect

S + has/ have + been + V(ed, 3)

Eg: English has been learnt (by him)

15 Modal verbs (can, may, could, must)

S + Modal verb + V

Eg : He can speak English

15 Modal verbs (can, may, could, must)

S + Modal verb + be + V(3,ed)

Eg : English can be learnt (by him)

16 Be going to

S + be(am, is, are) + going to + V

Eg: He is going to learn English

16 Be going to

S + am/ is/ are + going to + be + V(3,ed)

Eg : English is going to be learnt (by him)

Trang 2

Câu nói trực tiếp - Câu nói gián tiếp

Nếu động từ t ờng thuật ở thì quá khứ thì ta biến đổi theo quy tắc sau:

1 Động từ chính

Câu nói trực tiếp Câu nói gián tiếp

1 Will/ Shall 1 would/ should

2 Am/ is/ are going to 2 Was/ were going to

3 Present simple 3 Past simple

4 Present continuous 4 Past continuous

5 Past continuous 5 Past perfect continuous

6 Present perfect 6 Past perfect

7 Past simple 7 Past perfect

2 Trạng từ

Today  that day

Tonight  that night

Tomorrow the next day / the following day Yesterday the day before / the previous day

Last Monday the previous Monday / the Monday before

3 Eg: Câu nói trực tiếp : Mary said: “I m leavinghere tomorrow”

Câu nói gián tiếp : Mary said (that) she was leaving there the next day

-The

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w