CHUYÊN ĐỀ 1 NGUYÊN TỬCâu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu hạt cơ bản?Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là: Câu 3: Hạt không mang điện trong nguyên tử là: Câu 4: Trong nguyên t
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 NGUYÊN TỬCâu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu hạt cơ bản?
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
Câu 3: Hạt không mang điện trong nguyên tử là:
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Câu 5: So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng?
A Khối lượng electron bằng khoảng
1
1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử
B Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
C Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các
electron
D B, C đúng.
Câu 6: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
C Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1:1
B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.
D Nguyên tử magie có 3 lớp electron.
Câu 9: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
Trang 2B bằng tổng số các hạt proton và nơtron.
C bằng nguyên tử khối.
D bằng tổng số hạt proton, nơtron và electron.
Câu 10: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là:
Câu 19: Đồng vị là những nguyên tử cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về số
Câu 20: Trong ký hiệu AZX thì:
A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X.
B Z là số proton trong nguyên tử X.
C Z là số electron ở lớp vỏ.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 21: Ta có 2 ký hiệu 23492 U và U , nhận xét nào sau đây là đúng?23592
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani.
B Hai nguyên tử khác nhau về số electron.
C Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
D A, C đều đúng.
Câu 22: Trong những chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?
Trang 3A 4019K và Ar 1840 B 168O và O178
Câu 23: Nguyên tử có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, có
C điện tích hạt nhân bằng 24 D A,C đều đúng.
Câu 24: Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai:
A Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.
B Các nguyên tử trên đều có 12 electron.
C Chúng có số nơtron lần lượt là: 12, 13, 14.
D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Câu 25: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
Câu 26: Obitan nguyên tử là
A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm
B Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúC.
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất
D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi.
Câu 27: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?
Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N Trong
nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
Câu 29: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai:
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 30: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
Câu 31: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa
A.1 electron B.2 electron C.3 electron D.4 electron.
Câu 32: Phân lớp s, p, d, f đầy e (bão hòa) khi có số electron là
Trang 4A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
B Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
C Thứ tự các lớp và phân lớp electron.
D Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1?
Câu 38: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p5 Nguyên tố X là:
Câu 39: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên
tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 40: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6,
cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 41: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p5
C.1s22s22p63s23p3 D.1s22s22p63s23p1
Câu 42: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
Câu 43: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là:
Câu 44: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:
Câu 45: Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây làđúng
A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim.
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại.
Trang 5Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơnkém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A Khí hiếm và kim loại B Kim loại và kim loại.
Câu 47: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z= 17 là
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6
(2) X có tổng số obitan chứa electron là: 10
Câu 54: Cấu hình e nguyên tử của có số hiệu nguyên tử Z = 26 là
A.[Ar] 3d54s2 B.[Ar] 4s23d6 C.[Ar] 3d64s2 D.[Ar] 3d8
Câu 55: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc
lớp N Cấu hình electron của X là:
Trang 6Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số các electron trongmột nguyên tử của X là:
Câu 62: Trong nguyên tử cacbon, hai electron ở phân lớp p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu
diễn bằng hai mũi tên cùng chiều Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là:
A Nguyên tử có 7 electron B Lớp ngoài cùng có 3 electron.
C Nguyên tử có 3 electron độc thân D Nguyên tử có 2 lớp electron.
Câu 66: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc điểm nào chung?
A Có một electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng
C Có ba electron lớp trong cùng D Phương án kháC.
Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình
cộng của tổng số hạt mang điện Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là
Trang 7Câu 68: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớp p có chứa e độc thân là là nguyên tố nào sau đây ?
Câu 73: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A Các electron lớp K B Các electron lớp ngoài cùng.
Câu 74: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
C.ở obitan ngoài cùng D.tham gia tạo liên kết hóa họC.
Câu 75: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 7 là
Câu 82: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A Mất 2 electron tạo thành ion có điện tích 2+
B Nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích
2-C Góp chung 2 electron tạo thành 2 cặp e chung.
Trang 8D Góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 83: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5
Câu 84: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A số khối B số electron C số proton D số nơtron.
Câu 85: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 86: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
Câu 87: Một ion N2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hãy cho biết ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N
có bao nhiêu electron độc thân?
Câu 88: Cation M3+ có 10 electron Cấu hình electron của nguyên tố M là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p3
Câu 89: Ion M3+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là:
A Nhôm, Al: 1s22s22p63s23p1 B Magie, Mg: 1s22s22p63s2
C Silic, Si: 1s22s22p63s23p2 D Photpho, P: 1s22s22p63s23p3
Câu 90: Cation X3+ và anion Y2- đề có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố
X, Y là:
Câu 91: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne
Câu 92: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p5
11Y: 1s22s22p63s1
13Z: 1s22s22p63s23p1
8T: 1s22s22p4 Ion của 4 nguyên tố trên là:
A.X+, Y+, Z+, T2+ B.X-, Y+, Z3+, T2-
C.X-, Y2-, Z3+, T+ D.X+, Y2+, Z+, T-
Câu 93: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại.
B X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim
D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại.
Câu 94: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và
tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhât Công thức XY là:
Trang 9Câu 95: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoàicùng của nguyên tử B có thể là
Câu 96: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùngcủa nguyên tử B có thể là
Câu 97: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử Z = 26
A Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
Câu 98: Ion A2+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là
A.[Ar]3d94s2 B.[Ar]3d104s1 C.[Ar] 4s23d9 D.[Ar]4s13d10
Câu 99: Ion R3+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d3 Cấu hình electron của nguyên tử A là
A.[Ar]3d54s1 B.[Ar]3d44s2 C.[Ar] 4s23d4 D.[Ar]4s13d5
Câu 100: Cation M3+ có 18 electron Cấu hình electron của nguyên tố M là
A 1s22s22p63s23p63d14s2 B 1s22s22p63s23p64s23d1
C 1s22s22p63s23p63d24s1 D 1s22s22p63s23p64s13d2
Câu 101: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1 Cho biết nguyên tố trên
thuộc loại nguyên tố nào?
A.nguyên tố s B.nguyên tố p C.nguyên tố D D.nguyên tố f.
Câu 102: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là
A.nguyên tố s B.nguyên tố p C.nguyên tố D D.nguyên tố f.
Câu 103: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố
Câu 104: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khácnhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
Trang 10Câu 109: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là X và Y, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Biết tổng số khối của X và
Y là 128; số nguyên tử đồng vị X = 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtroncủa đồng vị X là
Câu 110: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị
thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình củanguyên tố R là bao nhiêu?
Câu 111: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm về
khối lượng của 3717Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11H , oxi là đồng vị 16
8O) là giá trị nào sau đây?
Câu 112: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là
Câu 113: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
A 78,26.1023gam B 21,71.10-24gam C 27 đvC D 27 gam.
Câu 114: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử sắt có 26 electron Số hạt electron
có trong 5,6 gam sắt là
Câu 115: Biết rằng khối lượng của nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng
gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Nếu chọn
Câu 116: Trong nguyên tử, giữa bán kính hạt nhân (r) và số khối hạt nhân (A) có mối quan hệ như sau: r = 1,5.10
-13.A1/3 cm Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử (tấn/cm3) là
A 116.106 B 58.1026 C 86.103 D 116.1014
Câu 117: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là
Trang 11Câu 118: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố đó là
Câu 119: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử
nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ trái đất
Câu 120: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không
mang điện Nguyên tố B là
A.Na (Z= 11) B.Mg (Z= 12) C.Al (Z= 13) D.Cl (Z=17).
Câu 121: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89%
tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
Câu 122: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là
Câu 123: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là
Câu 124: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 125: Hợp chất AB2 có A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều có số p bằng
số n AB2 là:
Câu 126: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện tích là 128 Trong hợp chất, tổng số p của các nguyên tử Xnhiều hơn số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Câu 127: Tổng số hạt mang điện trong ion AB23
− bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơntrong nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 128: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Trang 12Câu 129: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong
M3+ là 16 Công thức của MX3 là
Câu 130: Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là
Câu 131: Cho 2 ion XY23
−
và XY24
− Tổng số proton trong XY23
−
và XY24
− lần lượt là 40 và 48 X và Y là cácnguyên tố nào sau đây?
A (NH4)2SO4 B.NH4HCO3 C.(NH4)3PO4 D.(NH4)2SO3
Câu 134: Số electron trong các ion sau: NO3 −
, NH4 +, HCO3 −
, H+, SO24 −
theo thứ tự là
Câu 135: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17 Nguyên tố M là
Câu 136: Trong anion XY23
Câu 138: Tổng số electron trong anion AB23
−
là 40 Anion AB23
−
là
Trang 13Câu 139: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là
các khe rỗng giữa các quả cầu Khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC, khối lượng riêng của Fe là 7,78
g/cm3 Cho
3 hc
Câu 140: Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 60% thể tích tinh
thể Khối lượng riêng của Cr là7,2 gam/cm3 Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nólà
CHUYÊN ĐỀ 2:
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
Câu 1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai?
A.Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C.Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D.Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng:
A.Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau
Trang 14B.Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau
C.Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau
D.Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 4: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng:
A.số lớp e B.số e hóa trị C.số p D.số điện tích hạt nhân.
Câu 5: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:
Câu 6: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là:
Câu 7: Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 8: Các nguyên tố p thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
C VIA, VIIA, VIIIA D IIIA, IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA.
Câu 9: Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
C Các nguyên tố s và các nguyên tố p D Các nguyên tố D.
Câu 10: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là:
Câu 11: Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3
Câu 12: Nguyên tố hóa học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau
đây về Ca là sai?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.
B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C Hạt nhân của Ca có 20 proton.
D Nguyên tố hóa học này một phi kim.
Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai khi nói
về nguyên tử X
A Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
C Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kỳ 3.
D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
Câu 14: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử của X là:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d34s2
Trang 15Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Số thứ tựcủa X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là:
A 18, 19 và 16 B 10, 11 và 8 C 18, 19 và 8 D 1, 11 và 16
Câu 16: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trongbảng tuần hoàn là
A.ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B.ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA
B.ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D.ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
Câu 18: Một nguyên tố nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình
electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p6
Câu 19: Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 13 Vậy X thuộc
A Chu kì 2, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 20: Tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B Ô thứ 14, chu kì 3, nhóm VIA.
C Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 21: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí
A ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA B ô thứ 8, chu kì 2 nhóm VIA
C ô thứ 12 chu kì 3 nhóm IIA D ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA.
Câu 22: Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:
Câu 23: Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trongbảng tuần hoàn là:
A 1s22s22p4 ô thứ 8 chu kì 2 nhóm VIA B 1s22s22p63s2 ô thứ 12, chu kì 3 nhóm IIA
C 1s22s22p6 ô thứ 12 chu kì 3 nhóm IIA D 1s22s22p63s2 ô thứ 13 chu kì 3 nhóm IIIA.
Câu 24: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trongbảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :
A.X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B.X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
C.X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D.X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 25: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1?
Trang 16A.Chu kì 4, nhóm IB B.Chu kì 4, nhóm IA
Câu 26: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d54s1 Trong bảng tuần hoàn X nằm ở
Câu 27: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d84s2 Trong bảng tuần hoàn X nằm ở
Câu 28: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 23 X nằm ở chu kỳ nào, nhóm nào của bảng tuần hoàn?
Câu 29: Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M thuộc chu kì 4 M là:
A 35Br và 25Mn B 27Co C 35Br D 25Mn.
Câu 30: Nguyên tử X có electron nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d và tạo với oxi hợp chất cao nhất là
X2O3 Xác định cấu tạo của phân lớp 4s và 3D.
A 4s13d2 B 4s23d1 C 4s03d3 D 4s23d2
Câu 31: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên
tố X thuộc
Câu 32: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là:
Câu 33: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm:
A.Li< Na< K< Rb< Cs B.Cs< Rb <K < Na< Li
C.Li< K< Na< Rb< Cs D.Li< Na< K< Cs< Rb.
Câu 34: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?
A I, Br, Cl, P B C, N, O, F C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te.
Câu 35: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al; 11Na; 12Mg; 16S Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử tăngdần là:
A Al < Na < Mg < S B Na < Al < S < Mg.
C S < Mg < Na < Al D S < Al < Mg < Na.
Câu 36: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z =12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp
theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K.
Câu 37: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần:
Trang 17A.K, Na, Mg, Al, Si B.Si, Al, Mg, Na, K
Câu 38: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Dãy sắp xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần
là
A.Ar, Ca2+, Cl- B.Cl-, Ca2+, Ar C.Cl-, Ar, Ca2+ D.Ca2+, Ar, Cl-
Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn đáp án đúng
A.K+> Ca2+> Ar B.Ar > Ca2+> K+ C.Ar> K+> Ca2+ D Ca2+> K+> Ar
Câu 40: Cho nguyên tử R, Ion X2+, và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tửnào sau đây là đúng
A.R < X2+< Y2- B X2+< R < Y2- C X2+< Y2-< R D.Y2-< R < X2+
Câu 41: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
A.Al3+< Mg2+ < O2-< Al < Mg < Na B.Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-
C.Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+< O2- D.Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-
Câu 42: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá nhỏ nhất ?
A.Phân nhóm chính nhóm I (IA) B.Phân nhóm chính nhóm II (IIA)
C Phân nhóm chính nhóm III (IIIA) D.Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA).
Câu 43: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì:
A.năng lượng ion hoá giảm dần B nguyên tử khối giảm dần
C.tính kim loại giảm dần D.bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 44: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:
A.hút e khi tạo liên kết hoá học
B.đẩy e khi tạo thành liên kết hoá học
C.tham gia các phản ứng hóa học
D.nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 45: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Câu 46: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi
theo chiều nào sau đây?
Câu 47: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ ân điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử?
Câu 48: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P.
Câu 49: Bán kính nguyên tửcủa các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :
Trang 18A.F, Li, O, Na B.F, Na, O, Li C.Li, Na, O, F D.F, O, Li, Na
Câu 50: Cho nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z =9) và R (Z =19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự:
A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y < M < X < R D M < X < Y < R.
Câu 51: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
A.độ âm điện B.tính kim loại C.tính phi kim D.số oxi hoá trong oxit.
Câu 52: Nguyên tố nào sau đây có kim loại mạnh nhất ?
Câu 53: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A.Al, Mg, Na, K B.Mg, Al, Na, K C.K, Na, Mg, Al D.Na, K, Mg,Al.
Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1.Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?
Câu 57: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí:
Câu 58: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A.Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C.Phi kim mạnh nhất là oxi D.Phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 59: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất:
Câu 60: Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb – Bi biến đổi theo chiều:
Câu 61: Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp xếp
theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A D, C, B, A B A, B, C, D C A, C, B, D D A, D, B, C.
Câu 62: Cho các nguyên tố hóa học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxit cao nhất ứng
với công thức R2O3?
Trang 19Câu 63: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 69: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất:
Câu 70: Tính chất bazơ của hiđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Câu 71: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, cácoxit có:
C.% khối lượng oxi giảm dần D.tính cộng hoá trị giảm dần.
Câu 72: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?
A.Be(OH)2 B.Ba(OH)2 C.Mg(OH)2 D.Ca(OH)2
Câu 73: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 74: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V(VA) theo trật tự giảm dần là:
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D.H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3
Câu 75: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HF < HCl < HBr < HI B.HCl < HF < HBr < HI
C HF < HI < HBr < HF D.HI < HBr < HCl < HF
Câu 76: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A.H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B.HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C.HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D.H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Trang 20Câu 77: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoàicùng; (5) độ âm điện; (6) Nguyên tử khối; (7) tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit ; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9)
năng lượng ion hóA.
Câu 79: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của
X là 56,34% Nguyên tử khối của X là:
Câu 85: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12 khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Trang 21Câu 88: A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 A,
B là
Câu 89: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất
X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 90: A, B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt
proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đó là
Câu 91: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít
hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là:
Câu 92: Cho 0,64 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4
loãng Thể tích khí H2 (đktc) thu được là 0,224 lít Cho biết M thuộc nhóm IIA Xác định M là nguyên tố nào sau
đây?
CHUYÊN ĐỀ 3:
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
A Ion là phần tử mang điện.
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 2: Hoàn thành nội dung sau: “Bán kính nguyên tử….(1)….bán kính cation tương ứng và…(2)…bán kính
anion tương ứng”
A (1): nhỏ hơn, (2): lớn hơn B (1): lớn hơn, (2): nhỏ hơn.
C (1): lớn hơn, (2): bằng D (1): nhỏ hơn, (2): bằng.
Câu 3: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
C.các hạt mang điện trái dấu D.nhân và các e hóa trị.
Câu 4: Liên kết hóa học giữa các ion là lực hút tĩnh điện giữa
A Liên kết anion - cation B Liên kết ion hóa.
Câu 5: Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết
A Cộng hóa trị có cực B Liên kết ion hóa.