Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn.. Trung hũa 1 nửa dd X cần thể tớch dd HCl 1 M là: Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam đồng bằng dung dịch HNO3
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Họ và tên:
Trờng THPT nguyễn tất thành Lớp:
Thời gian thi : …………
Đề thi thử môn hóa học tháng 3 2010 –
(MÃ Đề 1) Cho biết: Br=80, C=12, H=1, Cu=64, N=14, O=16, Al=27, Fe=56, Na=23, K=39, Cl=35,5, Mg=24,
Zn=65, Ca=40
Câu 1 : Oxi húa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic
(dư) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lớt khớ (ở đktc) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng
?
A Giỏ trị của V là 2,24 B Hiệu suất phản ứng oxi húa ancol là 100%.
C Số mol Na phản ứng là 0,2 mol D Giỏ trị của V là 1,12
Câu 2 : Dẫn khụng khớ bị ụ nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết
màu đen Khụng khớ đú cú thể bị ụ nhiễm bởi
Câu 3 : Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và
Fe(NO3)2 1,5M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Câu 4 : Cho hỗn hợp gồm a mol FeO, a mol Fe2O3 tan hết trong HCl d tu đợc HCl d thu đợc dd A Chia
A làm hai phần bằng nhau
Phần 1 : đem cô cạn thu đợc m1 g muối
Phần 2 : cho tác dụng với Clo rồi cô cạn thu đợc m2 g muối
Biết m2 – m1 = 0,71 (g) Khối lợng hỗn hợp ban đầu là :
Câu 5 : Hũa tan hỗn hợp Na và K bằng lượng nước vừa đủ thu được 6,72l khớ H2 ở đktc và dd X
Trung hũa 1 nửa dd X cần thể tớch dd HCl 1 M là:
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam đồng bằng dung dịch HNO3 loóng, toàn bộ lượng NO (sản phẩm
khử duy nhất) sinh ra được oxi hoỏ hoàn toàn bởi oxi thành NO2 rồi sục vào nước cựng với dũng khớ O2 để chuyển hết thành HNO3 Tổng thể tớch khớ O2 (đktc) đó phản ứng là
Câu 7 : Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Giỏ trị của m là
A 6,50 B 19,50 C 13 D 9,75
Câu 8 : Amophot là hỗn hợp cỏc muối
A (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 B KH2PO4 và (NH4)2HPO4.
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D KH2PO4 và (NH4)3PO4
Câu 9 : Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 0,1 mol/lớt và Na2CO3 0,2 mol/lớt Thờm từ từ dung dịch
HCl 0,1 mol/lớt vào dung dịch trờn đến khi cú 224 ml khớ bay ra ở đktc thỡ dừng lại hết V ml Giỏ trị của V là
Câu 10 : Thủy phõn hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit
cacboxylic X là
Câu 11 : Cho este X cú cụng thức phõn tử là C4H8O2 tỏc dụng với NaOH đun núng, thu được muối Y cú
phõn tử khối lớn hơn phõn tử khối của X Tờn gọi của X là
A metyl propionat B isopropyl fomat C etyl axetat D propyl fomiat Câu 12 : Cho cỏc chất tham gia phản ứng:
a S + F2 → d S + H2SO4 đặc, núng →
b SO2 + H2S → e H2S + Cl2(dư) + H2O →
c SO2 + O2 → f SO2 + Br2 + H2O →
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức oxi hoỏ +6 là
Trang 2A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 13 : Cú thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời cỏc ion:
A HCO3-, Na+, HSO4-, Ba2+ B OH-, NO3-, HSO4-, Na+
C Na+, NO3-, H+, Cl- D H+, Fe2+, Cl-, NO3-
Câu 14 : Cho cỏc oxit: SO2, NO2, Al2O3, CO2, CO, P2O5 Số oxit trong dóy tỏc dụng được với nước ở
điều kiện thường là
Câu 15 : Hũa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lớt dung dịch X Khi đú
A dung dịch X cú pH bằng 13 B nồng độ của ion CH3NH3+ bằng 0,1M
C dung dịch X cú pH lớn hơn 13 D nồng độ của ion CH3NH3+ nhỏ hơn 0,1M
Câu 16 : Este húa hết cỏc nhúm hiđroxyl cú trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3 Giỏ trị
của x là
Câu 17 : Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa
A phenol với axit axetic B phenol với anhiđrit axetic
C phenol với axeton D phenol với axetanđehit
Câu 18 : Crackinh C4H10 thu đợc hỗn hợp 5 hidrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 18,125 Hiệu suất của
phản ứng crackinh là :
Câu 19 : Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và m
gam hỗn hợp cỏc muối cacbonat Giỏ trị của m là
Câu 20 : X là hỗn hợp của N2 và H2, cú tỉ khối so với H2 là 3,6 Nung núng X một thời gian trong bỡnh
kớn cú chất xỳc tỏc thớch hợp, thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 21 : pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M là
(biết Ka = 1,75.10-5)
A 3,378 B 4,756 C 2,465 D 1,987 Câu 22 : Tổng số liờn kết đơn trong một phõn tử anken (cụng thức chung CnH2n) là
Câu 23 : Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit axetic với
Câu 24 : Cho cỏc dung dịch loóng: H2SO4 (1), HNO3 (2), HCOOH (3), CH3COOH (4) cú cựng nồng độ
mol Dóy cỏc dung dịch được xếp theo chiều tăng dần giỏ trị pH là:
A (1), (2), (4), (3) B (1), (2), (3), (4).
C (2), (1), (3), (4) D (2), (3), (1), (4).
Câu 25 : Cho dóy cỏc chất: CH4, CH3Cl, CaC2, (NH2)2CO, CH3CHO, NaCN Số chất hữu cơ trong dóy là
Câu 26 : Tiến hành phản ứng nhiệt nhụm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện khụng cú
khụng khớ), thu được hỗn hợp Y Cho Y tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được 2,24 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 27 : Cho dóy cỏc chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong
dóy làm mất màu nước brom là
Câu 28 : Cần 3g dung dịch KOH 11,2% để trung hũa 1,5 gam chất bộo X Chỉ số axit của chất bộo X là
Câu 29 : Số electron độc thõn cú trong một ion Ni2+ (Z = 28) ở trạng thỏi cơ bản là:
Câu 30 : Từ 2 aminoaxit khỏc nhau cú thể tạo được bao nhiờu đi peptit khỏc nhau?
Câu 31 : Chỉ dựng Cu(OH)2 trong điều kiện thớch hợp, cú thể phõn biệt được tất cả cỏc dung dịch trong
dóy:
A glucozơ, lũng trắng trứng, glixerol, ancol metylic.
Trang 3B glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol metylic.
C glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol.
C©u 32 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp rắn X tác
dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
C©u 33 : Axit cacboxylic X mạch hở chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh
ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A no, hai chức B no, đơn chức C không no, hai chức D không no, đơn chức C©u 34 : Cho dãy các chất: CH4 (1), GeH4 (2), SiH4 (3), SnH4 (4) Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần độ
bền nhiệt là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (2), (4).
C (2), (1), (3), (4) D (1), (3), (4), (2).
C©u 35 : Cho sơ đồ phản ứng: X→Y→ phenol+Z (Z là chất hữu cơ mạch hở; mỗi mũi tên ứng với một
phản ứng) Chất X có thể là
C©u 36 : Số lượng amin bậc 2 đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11N là
C©u 37 : Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+.Fe và Ag+.Ag Phản ứng xảy ra ở cực
âm của pin điện hoá (ở điều kiện chuẩn) là
A Ag+ + 1e → Ag B Fe → Fe2+ + 2e
C Ag → Ag+ + 1e D Fe2+ + 2e → Fe
C©u 38 : Dãy gồm các phân tử và ion đều có tính oxi hoá và tính khử là:
A Na2SO3, Br2, Al3+ B HCl, Fe2+, Cl2 C SO2, S2-, H2S D SO2, H2S, F-
C©u 39 : Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2
Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H2
Số mol Mg, Al trong hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,2 và 0,1 B 0,25 và 0,1 C 0,15 và 0,15 D 0,2 và 0,15
C©u 40 : Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm ( điều kiện có đủ ):
A C6H5OH , HCl , KOH , Cu(OH)2 B H–CHO , H2SO4 , KOH , Na2CO3
C C2H5OH , HCl , KOH , dd Br2 D C2H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
C©u 41 : Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là:
A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat.
B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat
C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat
D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat
C©u 42 : Cho dãy các chất: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam) Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 43 : Cho 5,24 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, crezol phản ứng vừa đủ 60 ml dung dịch
NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
C©u 44 : SO2 luôn thể hiện tính khử khi phản ứng với:
A O2, dung dịch KMnO4, nước Br2 B O2, dung dịch KOH, nước Br2.
C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2
C©u 45 : Cho sơ đồ phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ) →t0 NaHSO4 + HX (X là gốc axit) Phản ứng
trên dùng để điều chế các axit
A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HCl, HF D HNO3, HI, HBr C©u 46 : Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây :
A NH2–(CH2)4–
NH2–(CH2)5–
NH2–(CH2)3– COOH
Trang 4C©u 47 : Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2, thu được chất hữu cơ Y
(chứa 3 nguyên tố); khối lượng dung dịch Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z
không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là
C©u 48 : Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm
A dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch NaCN và Zn
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn D dung dịch HCl đặc và Zn
C©u 49 : Một este đơn chức có khối lượng mol 88 g.mol Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300 ml dung
dịch NaOH 1M; từ dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
C CH3COOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3.
C©u 50 : Cho các phản ứng: 2CH4 → X +
2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của chất Y là
A CH≡C-CH=CH2 B CH3-C≡C-CH3 C CH≡C-C≡CH D CH≡C-CH2-CH3
Trang 5Môn de thi lan 2 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de thi lan 2
Đề số : 1
24
25
26
27