1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ls11 đề cương kì 2 khối 11 nộp tổ (1)

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập kì 2 Chuyên đề Nhân dân Việt Nam Kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược (1858-1884)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 93,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập kì 2 Chuyên đề Nhân dân Việt nam Kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược ( 1858 1884) Câu 1 Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, nhà Nguyễn thừa nhận cho Pháp chiếm các tỉnh A Vĩnh Long, An Giang[.]

Trang 1

Đề cương ôn tập kì 2

Chuyên đề : Nhân dân Việt nam Kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược ( 1858-1884)

Câu 1 Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, nhà Nguyễn thừa nhận cho Pháp chiếm các tỉnh

A Vĩnh Long, An Giang và Hà Tiên B Gia Định, Định Tường, Biên Hòa

C Đồng Nai, Biên Hòa, Gia Định D Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa

Câu 2 Sáng 19-11-1873, Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương lúc đó đang là Tổng đốc Hà Nội nêu ra yêu cầu

A nộp ngay thành Hà Nội cho chúng

B phải giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp được đóng quân trong nội thành

C giải tán lực lượng vũ trang và giao quyền kiểm soát Hà Nội cho chúng

D cung cấp lương thực cho quân đội Pháp ở Hà Nội

Câu 3 Tại trận cầu Giấy (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là

A quân Pháp bị bao vây, uy hiếp

B Gác-ni-ê bị chết tại trận

C quân Pháp phải bỏ thành Hà Nội về trấn giữ ở Nam Định

D quân Pháp phải rút quân khỏi miền Bắc

Câu 4 Theo Hòa ước ngày 15-3-1874 tại Sài Gòn, triều đình Huế tiếp tục nhân nhượng cho Pháp những quyền lợi gì đau đớn nhất?

A Triều đình Huế đã nhượng hẳn sáu tỉnh Nam Kì cho Pháp

B Nên ngoại giao của nước Việt Nam “chiếu theo” đường lối ngoại giao của Chính phủ Pháp

C Pháp được tư do buôn bán, được đóng quân tại những vị trí then chốt ở Bắc Kì

D Pháp được sử dụng tòan bộ các tỉnh Bắc Kì phục vụ cho mục đích chiến tranh

Câu 4 Ngày 31-8-1874, Pháp yêu cầu triều đình Huế kí thêm hiệp ước trên lĩnh vực thương mại tiếp tục nhân nhượng cho Pháp quyền lợi gì nữa?

A Bảo đảm đặc quyền, đặc lợi của người Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam

B Tạo mọi điều kiện thuận lợi để tàu buôn Pháp vào Việt Nam

C Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho thương nhân Pháp được tự do buôn bán ở Việt Nam

D Tạo điều kiện cho thương nhân Pháp mở các cảng ở Việt Nam

Câu 5 Pháp đưa quân đánh ra Hà Nội lần thứ hai với duyên cớ

A nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

B triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp

C Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam

D triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874

Câu 6 Sau thất bại trong trận cầu Giấy lần thứ hai (19-5-1883), thực dân Pháp đã

A càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam

B cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng,

C tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội

D tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta

Câu 7 Qua bản Hiệp ước Hácmăng ngày 25-8-1883, triều đình Huế đã tỏ thái độ như thế nào đối với Pháp?

A Ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân

B Ra lệnh cho nhân dân đứng lên kháng chiến chống Pháp,

C Ra lệnh cho quân Pháp rút khỏi Kinh thành Huế

D Tiếp tục xoa dịu tinh thần đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta

Câu 8 Bản Hiệp ước 6-6-1884 (Hiệp ước Patơnốt) gồm 19 khoản, căn bản dựa trên

A Hòa ước Nhâm Tuất (5-6-1882) B Hiệp ước Giáp Tuất (15-3-1874)

C Hiệp ước Hácmăng (25-8-1883) D không dựa trên hiệp ước nào cả

Câu 9 Cho các sự kiện:

1 Quân Pháp nổ súng chiếm thành Hà Nội

2 đội tàu chiến của Đại úy hải quân Gác-ni-ê (F.Gamier) ra tới Hà Nội

3 Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương lúc đó đang là Tổng đốc Hà Nội

Hãy sáp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian

Câu 10 Ngày 31-8-1874, Pháp yêu cầu triều đình Huế kí thêm một bản hiệp ước về thương mại bảo đảm đặc quyền, đặc lợi của người Pháp ở

A trên toàn bộ đất nước Việt Nam B trên toàn Đông Dương

Trang 2

C ở miền Bắc Việt Nam D ở miền Nam Việt Nam.

Câu 11 Việc triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Patơnốt (1884), chứng tỏ triều đình Nhà Nguyễn đã

A bán nước Việt Nam cho Pháp

B biến sự mất nước không tất yếu trở thành tất yếu

C rước voi về giày mả tổ

D phản bội quyền lợi dân tộc

Câu 12 Trong tháng 2-1859, quân Pháp đã tiến đánh các vùng nào ở Việt Nam?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa

B Gia Định, Vĩnh Long, Đồng Nai

C Gia Định, Vũng Tàu, Cần Giờ, Sài Gòn

D Sáu tỉnh miền Tây Nam Kì

Câu 13 Ngày 23-2-1860, quân Pháp mở đợt tấn công vào Đại đồn Chí Hòa khi

A đã đánh chiếm được Gia Định

B chưa đánh chiếm Gia Định

C Hiệp ước Bắc Kinh giữa Pháp và Trung Quốc kí kết

D Triều đình Huế kí hiệp ước nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì

Câu 14 “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam mới hết người Nam đánh Tây” Câu nói bất hủ đó của

Câu 15 Ngày 5-6-1862, triều đình Huế kí hiệp ước nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì khi

A ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm đóng

B ba tỉnh miền Đông và một tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm

C đã kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng

D đã kí với Pháp Hiệp ước Patơnốt

Câu 16 Triều đình Huế chính thức thừa nhận quyền "bảo hộ"của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì Đó là nội dung của

A Hòa ước Nhâm Tuất (5-6-1862) B Hiệp ước Giáp Tuất (15-3-1874)

C Hiệp ước Hácmăng (25-8-1883) D Hiệp ước Patơnốt (6-6-1884)

Câu 17 Hiệp ước Hácmăng (25-8-1883) và Hiệp ước Patơnốt (6-6-1884) mà triều đình Huế đã kí với Pháp đều thể hiện

A sự nhu nhược của triều đình Huế, không dám cùng nhân dân đứng lên chống Pháp

B sự bán nước của triều đình Huế

C sự chấp nhận cho Pháp cai quản từ Khánh Hoà đến Đèo Ngang

D sự nhu nhược của triều đình giữa lúc đất nước bị ngoại xâm

Câu 18 Sau khi chiếm sáu tỉnh Nam Kì Việt Nam, thực dân Pháp đã

A thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh Bắc Kì

B tìm cách kêu gọi nhà Nguyễn thỏa hiệp với Pháp

C triển khai củng cố lực lượng cho các chiến dịch sau

D tiếp tục mở rộng việc đánh phá Bắc Kì

Câu 19 Khi quân Pháp đánh vào Đà Nẵng, bị quân ta chặn lại trên bán đảo Sơn Trà và bị giam chân suốt 5 tháng, quân Pháp đã

A không sao tiến sâu được vào trong đất liền

B không chiếm được đảo Sơn Trà

C không chiếm được Đà Nẵng

D không khuất phục được triều đình Huế

Câu 20 Lực lượng tham gia cuộc đấu tranh chống Pháp ở Đà Nẵng vào tháng 9 năm 1858 gồm lực lượng nào?

A Quân chủ lực của triều đình Huế

B Các đội quân nông dân sát cánh bên quân đội triều đình

C Lực lượng nông dân và công nhân thành phố Đà Nẵng

D Đông đảo nhân dân thành phố Đà Nẵng

Câu 21 Khi vào Đà Nẵng, các đội quân nào bị quân ta chặn đánh và giam ở đảo Sơn Trà suốt năm tháng liền?

A Các đội quân lính thủy đánh bộ của Pháp

B Các đội quân tinh nhuệ của Pháp và quân triều đình Huế

Trang 3

C Đội quân của Pháp -Tây Ban Nha.

D Đội quân của Pháp - Anh

Câu 22 Khi Pháp đánh và Đà Nẵng, thái độ của triều đình Huế

A cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng

B hoang mang dao động, thiếu kiên quyết chống giặc

C chấp nhận đầu hàng giặc ngay từ đầu

D thỏa hiệp với Pháp để đàn áp, bóc lột nhân dân ta

Câu 23 Câu nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, đặc biệt là khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì Việt Nam?

A Thực hiện chính sách bế quan toả cảng

B Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì

C Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân

D Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước

Câu 24 Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) được kí kết giữa triều đình Nguyễn và Pháp diễn ra trong hoàn cảnh

A phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta đang dâng cao

B triều đình nhà Nguyễn luôn ấp ủ chính sách nhượng bộ

C thực dân Pháp đang mở rộng chiến tranh trên toàn cối Việt Nam

D phong trào kháng chiến chống Pháp của triều đình liên tiếp thất bại

Câu 25 Tại mặt trận Gia Định, từ tháng 2-1859, quân Pháp bị chặn đánh quyết liệt ở

A trên sông Sài Gòn B Vũng Tàu đi Sài Gòn

C ngay tại Gia Định D trên sông cần Giờ

Câu 26 Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh ở Gia Định, Pháp chuyển sang lối đánh

A “Đánh chắc, tiến chắc” B “Chinh phục từng gói nhỏ”,

C “Đánh phủ đầu” D “Chinh phục từng địa phương”

Câu 27 Tháng 8-1860, ai là người được điều vào chỉ huy mặt trận Gia Định và cho xây dựng phòng tuyến Chí Hòa?

Câu 27 Ngay từ tháng 2-1859, khi Pháp đánh Gia Định, ai là người đưa đội quân của mình đến đóng tại đồn Thuận Kiều?

Câu 28 Hai lực lượng của ai đã hợp tác chiến đấu ở Gò Công, Tân An, Mĩ Tho trong những năm 1859 -1862?

A Nguyễn Tri Phương và Nguyễn Trung Trực

B Trương Định và Nguyễn Tri Phương,

C Trương Định và Nguyễn Trung Trực

D Nguyễn Tri Phương và Hoàng Diệu

Câu 29 Trong năm 1862, phong trào dâng cao khắp nơi, gần như “tổng khởi nghĩa”, các tỉnh nào ở Nam Kì lần lượt được giải phóng?

A Gia Định, Định Tường B Vĩnh Long, An Giang

C Mĩ Tho, Tiền Giang D Vũng Tàu, Đồng Nai

Câu 30 Trận đánh lớn nhất trong ngày 22-6-1861 do ai chỉ huy, đánh vào đâu?

A Do Nguyễn Trung Trực chỉ huy, đánh vào tàu chiến Hy vọng của Pháp trên sông Vòm Cỏ Đông thuộc thôn Nhật Tảo

B Do Đỗ Trinh Thoại chỉ huy, đánh vào căn cứ Quy Sơn (gần Gò Công)

C Do Nguyễn Tri Phương chỉ huy, đánh vào Gò Công Đông

D Do Trương Định chỉ huy, đánh vào Gò Công

Câu 31 Trong lúc cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta đang dâng cao khiến quân giặc vô cùng bối rối thì triều đình nhà Nguyễn đã

A kí kết Hiệp ước 1862 với Pháp

B cùng nhân dân chống Pháp

C buộc Pháp phải đàm phán nhằm kết thúc chiến tranh

D tán thưởng những hành động chống Pháp của nhân dân ta

Câu 32 Thực hiện những điều đã cam kết với Pháp, triều đình Huế ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến ở

Trang 4

A Đà Nẵng và Huế B Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung,

C Gia Định và Gò Công D Gia Định và Định Tường

Câu 33 Ai là người phất ngọn cờ “Bình Tây đại nguyên soái” ở An Giang trong sự nghiệp chống Pháp?

Câu 34 Thực dân Pháp chiếm ba tỉnh miền Tây Nam Kì vào thời gian

A từ 20 đến 24-6-1867 B từ 20 đến 26-6-1867

C từ 20 đến 24-6-1868 D từ 20 đến 26-6-1868

Câu 35 Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân ta ở các tỉnh miền Tây Nam Kì là

A phong trào đã lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu tham gia

B phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai

C phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú

D phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo

Câu 36 Để chuẩn bị tiến đánh Bắc Kì Việt Nam lần thứ nhất, thực dân Pháp đã

A xây dựng một đội quân hùng hậu ở Nam Kì

B cử gián điệp ra Bắc Kì nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo

C tăng cường viện binh từ Pháp sang Việt Nam

D dùng quân sự để áp đảo nhà Nguyễn tạo điều kiện cho quân Pháp ra Bắc Kì

Câu 37 Ngày 20-11-1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?

A Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội

B Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội

C Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp

D Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hoá

Câu 38 Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận

A bao vây quân địch ở thành Hà Nội

B đánh địch ở Thanh Hoá

C phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy

D phục kích quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hoá)

Câu 39 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

B Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hoá

C Do chúng bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ nhất

D Do chúng bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ hai

Câu 40 Những ai đã lãnh đạo nhân dân ở Nghệ An, Hà Tĩnh nổi dậy chống Pháp sau khi triều đình Huế kí Hiệp ước 1874 với Pháp?

A Trần Tấn, Đặng Như Mai, Nguyễn Huy Điển

B Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc

C Nguyễn Văn Trường và Tôn Thất Thuyết

D Nguyễn Tri Phương và Hoàng Diệu

Câu 41 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta đã

A thể hiện lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc nhân dân ta

B thể hiện ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

C thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta

D thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch Câu 42 Để đẩy mạnh việc đánh chiếm toàn bộ Việt Nam bằng mọi giá, sau khi được tăng viện, Pháp đem quân đánh thẳng vào đâu?

Câu 43 Với việc kí Hiệp ước nào, triều đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam?

C Điều ước Patơnốt D Điều ước Hácmăng và Patơnốt

Câu 44 Vì sao khi quân Pháp đánh thành Hà Nội, quân đội triều đình nhà Nguyễn ở thành Hà Nội nhanh chóng bị thất thủ?

A Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

Trang 5

B Quân triều đình chống trả yếu ớt.

C Quân triều đình mất cảnh giác, bị động đối phó

D Quân triều đình sớm đầu hàng giặc

Câu 45 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản Hiệp ước năm 1847?

A Pháp bị thất bại trong trận cầu Giấy lần thứ nhất

B Pháp bị thất bại trong cuộc tiến công đánh Bắc Kì

C Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

D Pháp muốn thực hiện âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh

Câu 46 Hiệp ước nào của triều đình nhà Nguyễn đã làm cho sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp?

A Hiệp ước Nhâm Tuất B Hiệp ước Giáp Tuất,

Bài 21: Phong trào yêu nước chống pháp của nhân dân Việt nam trong những năm cuối TK XIX

Câu 47 Sau khi cuộc phản công ở Kinh thành Huế bị thất bại, Tôn Thất Thuyết đã

A đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời kinh thành đến Tân Sở (Quảng Trị)

B tham mưu cho vua Hàm Nghi ra chiếu Cần vương

C vận động nhân dân đứng lên kháng chiến chống Pháp

D tiếp tục xây dựng lực lượng ở cung đình để chống Pháp

Câu 48 Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp bắt đầu

A khai thác thuộc địa lần thứ nhất

B khai thác thuộc địa lần thứ hai

C xúc tiến việc thiết lập bộ máy chính quyền thực dân và chế độ bảo hộ lên phần lãnh thổ Bắc Kì và Trung Kì

D xúc tiến việc lập bộ máy cai trị trên toàn Việt Nam

Câu 49 Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lươc Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

A Một số quan lại yêu nước và nhân dân ở các địa phương, cả trong Nam lẫn ngoài Bắc

B Một số văn thân, sĩ phu yêu nước trong triều đình Huế

C Một số quan lại và nhân dân yêu nước ở Trung Kì

D Toàn thể dân tộc Việt Nam

Câu 50 Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương, kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên, vì vua mà kháng chiến vào thời gian nào?

Câu 51 Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của

A Tôn Thất thuyết và Nguyễn Văn Tường

B Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

C Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

D Nguyễn Đức Nhuận, Đào Doãn Địch

Câu 52 Bộ chỉ huy của phong trào cần vương đóng tại vùng rừng núi phía tây hai tỉnh

A Quảng Ngãi và Bình Định B Quảng Nam và Quảng Trị

C Quảng Bình và Quảng Trị D Quảng Bình và Hà Tĩnh

Câu 53 Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

A kêu gọi nhân dân phò vua, cứu nước

B kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến,

C chủ trương dùng bạo lực để kháng chiến chống Pháp

D kêu gọi đồng bào cùng vua đứng lên chống Pháp

Câu 54 Cuộc khởi nghĩa Hùng Lĩnh diễn ra ở vùng nào, do ai lãnh đạo?

A Ở vùng rừng núi phía tây tỉnh Thanh Hoá, do Cao Điền và Tống Duy Tân lãnh đạo

B Ở vùng rừng núi Nghệ An, do Cao Điền và Hoàng Hoa Thám lãnh đạo

C Ở vùng rừng núi Quảng Bình, do Tống Duy Tân và Cao Thắng lãnh đạo

D Ở đồng bằng và trung du Thanh Hoá, do Phan Đình Phùng và Tống Duy Tân lãnh đạo

Câu 55 Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

A Cao Điền và Tống Duy Tân lãnh đạo

B Tống Duy Tân và Cao Thắng lãnh đạo

Trang 6

C Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám lãnh đạo.

D Phan Đình Phùng và Cao Thắng lãnh đạo

Câu 56 Chỉ huy khởi nghĩa Ba Đình là

A Tống Duy Tân và Hoàng Hoa Thám

B Phan Đình Phùng và Cao Thắng,

C Phạm Bành, Đinh Công Tráng

D Đinh Công Tráng và Cao Điền

Câu 57 Cuộc khởi nghĩa Ba Đình bị thất bại vào thời gian nào?

C Ngày 21-1-1887 D Ngày 22-2-1887

Bài 21: Phong trà

Câu 58: Đại diện phái chủ chiến trong triều đình Huế là:

A Tôn Thất Thiệp

B Trương Quang Ngọc

C Tôn Thất Thuyết

D Phan Thanh Giản

Câu 59: Năm 1908 đánh dấu sự kiện nào do nghĩa quân Yên Thế khởi xướng?

A Vụ đầu độc binh lính Pháp tại Hà Nội

B Thực dân Pháp mở cuộc tấn công vào Hố Chuối

C Nghĩa quân xin giảng hòa lần hai với thực dân Pháp

D Thực dân Pháp chấp nhận giảng hòa lần hai với nghĩa quân

Câu 60: Khởi nghĩa Yên Thế mang tính chất là

A cuộc chến tranh nông dân

B cuộc khởi nghĩa nông dân tự phát

C cuộc khởi nghĩa nông dân có vũ trang

D cuộc kháng chiến bảo vệ nền độc lập dân tộc

Câu 61: Tôn Thất Thuyết mượn lời Hàm nghi hạ chiếu Cần Vương khi đang ở

A kinh đô Huế

B Căn cứ Ba Đình

C Căn cứ Tân Sở - Quảng Trị

D đồn Mang Cá

Câu 62: Phong trào Cần Vương chống Pháp trải qua mấy giai đoạn

A hai giai đoạn

B ba giai đoạn

C bốn giai đoạn

D năm giai đoạn

Câu 63: Một trong những nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương

A phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân

B cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp diễn ra quyết liệt

C nhiều cuộc chiến đấu quyết liệt diễn ra tại vùng căn cứ

D buộc thực dân Pháp phải chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân

Câu 64: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương đã

A tiếp tục hoạt động, quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu

B hoạt động cầm chừng

C tiếp tục hoạt động, nhưng thu hẹp vào Nam trung Bộ

D chấm dứt hoạt động

Câu 65: Lãnh tụ khởi nghĩa Bãi sậy là?

A Nguyễn Thiện Thuật

B Nguyễn Cao Thắng

C Đinh Công Tráng

D Phan Đình Phùng

Câu 66: Địa bàn nào dưới đây không được chọn xây dựng thành căn cứ của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy

A Trại Sơn – Hải Dương

B Hai Sông – Hải dương

Trang 7

C Bần Yên Nhân – Hưng Yên

D Khóa Châu – Hưng Yên

Câu 67: Nghĩa quân chọn Ba Đình để xây dựng căn cứ vì

A địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích

B vùng lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng và đánh mai phục

C có lũy tre dày bao bọc, thuận lợi cho xây dựng căn cứ phòng thủ, gần quốc lộ Bắc – Nam

D đây là vùng sông nước, thuận lợi cho đánh thủy

Câu 68: Lãnh tụ khởi nghĩa Hương Khê là

A Phan Đình Phùng, Đinh Công Tráng

B Phạm Bành, Đinh Công Tráng

C Nguyễn Thiện Thuật, Nguyễn Quang Bích

D Phan Đình Phùng, Cao Thắng

Câu 69: Thời gian tồn tại của khởi nghĩa Hương Khê là

A 5 năm B 10 năm

C 13 năm D 15 năm

Câu 70: Căn cứ Bãi Sậy thuộc tỉnh

A Hưng Yên

B Thanh Hóa

C Nam Định

D Sơn Tây

Câu 71: Nghĩa quân chọn Bãi sậy để xây dựng căn cứ vì

A địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích

B vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ

C vùng trung du, dễ đánh và rút lui

D vùng đầm, hồ, lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng và mai phục đánh địch

Câu 72: Lãnh đạo phong trào Yên Thế là

A Nguyễn Thiện Thuật

B Phan Đình Phùng

C Hoàng Hoa Thám

D Cao Thắng

Câu 73: Phong trào Yên Thế do

A nông dân tự động kháng chiến

B phong trào Cần Vương khởi xướng

C triều đình tổ chức

D các cuộc khởi nghĩa Cần Vương hợp lại

Câu 74: Vua Hàm Nghi bị rơi vào tay Pháp vì

A Lực lượng bảo vệ vua mỏng

B tên Trương quang Ngọc chỉ điểm

C Thái hậu giúp Pháp đưa vua trở về

D quân khởi nghĩa gặp khó khăn về lương thực

Câu 75: Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần Vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với từ năm 1885 đến năm 1888

A phát triển mạnh

B lan rộng ở Bắc Kỳ và Trung Kỳ

C lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu, văn thân

D không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình

Câu 76: Điểm yếu nhất về căn cứ cuộc khởi nghĩa Bãi sậy là

A đi lại chủ yếu bằng thuyền

B chỉ mang tính chất phòng thủ

C xây dựng bằng vật liệu thô sơ

D chọn nơi xung yếu, dễ bị cô lập

Câu 77: Loại vũ khí hiện đại được sử dụng trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A bẫy chông

B cuốc, thuổng, gậy gộc

C súng trường chế tạo theo mẫu của Pháp

Trang 8

D dùng súng liên thanh chế tạo theo mẫu của Pháp

Câu 78: Cách đánh độc đáo được sử dụng chủ yếu trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A bao vây, tập kích

B bao vây, đánh tỉa

C tập kích, phục kích

D phục kích, đánh lén

Câu 79: Phong trào Cần Vương mang tính chất là

A một cuộc khởi nghĩa nông dân bình thường

B phong trào yêu nước dưới ngọn cờ phong kiến

C phong trào khởi nghĩa mang tính tự giác của nhân dân

D một cuộc đấu tranh chính trị, biểu tình mang tính chất tự phát

Câu 80: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần Vương?

A Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân

B Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định nước ta

C Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong anh của trào đấu tranh của quần chúng

D Tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài

Câu 81: Nhận xét nào dưới đây không đúng về cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

A Chế tạo và sử dụng vũ khí hiện đại

B Kéo dài nhất trong phong trào Cần Vương

C Địa bàn khởi nghĩa rộng khắp bốn tỉnh Bắc Trung Kỳ

D Có sự phối hợp với cuộc khởi nghĩa Ba Đình của Đinh Công Tráng

Câu 82: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vương

A Phương pháp tổ chức và lãnh đạo còn nhiều hạn chế

B Thực dân Pháp có tiềm lực mạnh để cô lập, đàn áp phong trào

C Nhân dân các địa phương chưa hưởng ứng, tham gia phong trào

D Hệ tư tưởng phong kiến của người lãnh đạo ảnh hưởng đến phong trào

Câu 83: Mục tiêu của phong trào Cần Vương là

A đánh Pháp, thiết lập chế độ dân chủ tư sản

B đánh đuổi Pháp, giành độc lập dân tộc, lập lại chế độ phong kiến

C lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

D lật đổ chế độ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới

Câu 84: Xu hướng cứu nước của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX theo ngọn cờ

A vô sản

B phong kiến

C dân chủ tư sản

D dân chủ tư sản kiểu mới

Câu 85: Năm 1908 đánh dấu sự kiện nào do nghĩa quân Yên Thế khởi xướng?

A Vụ đầu đọc binh lính Pháp tại Hà Nội

B Thực dân Pháp mở cuộc tấn công vào Hố Chuối

C Nghĩa quân xin giảng hòa lần hai với thực dân Pháp

D Thực dân Pháp chấp nhận giảng hòa lần hai với nghĩa quân

Câu 86: Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy kết thúc năm 1892 đánh dấu bằng sự kiện

A các thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa bị bắt, đày sang An giê ri

B các thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa phải lánh sang Trung Quốc

C những tướng lĩnh còn lại gia nhập vào nghĩa quân của Đề Thám

D quân Pháp đàn áp dã man, phá hủy hoàn toàn các căn cứ khởi nghĩa

Câu 87: Sau khi cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam, việc làm đầu tiên của thực dân Pháp là

A bắt bớ, giam cầm những sĩ phu yêu nước thuộc phái chủ chiến

B thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở ba kỳ

C thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở Bắc, Trung Kỳ

D tấn công vào vùng căn cứ các cuộc khởi nghĩa, đàn áp, trả thù nhân dân

Câu 88: Tôn Thất Thuyết đã đưa ông Vua yêu nước nào lên ngôi?

A Ưng Thị B Ưng Lịch

C Bửu Lân D Vĩnh San

Trang 9

Câu 89: Trước những hành động của Tôn Thất Thuyết, thực dân Pháp đã không thực hiện việc làm nào dưới đây?

A Siết chặt bộ máy kìm kẹp triều đình

B Chủ động thương lượng với phái chủ chiến

C Tăng cường thêm lực lượng quân sự tại Huế

D Tìm mọi cách loại phái chủ chiến ra khỏi triều đình

Câu 90: Sự kiện nào đã diễn ra đêm mùng 4 rạng ngày mùng 5-7-1885?

A Vua Ưng Lịch làm lễ lên ngôi

B Toàn quyền Pháp là Cuốc Xi đến Huế

C Phái chủ chiến nổi dậy ở kinh thành Huế

D Quân Pháp tấn công phái chủ chiến tại Huế

Câu 91: Dưới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết quân nổi dậy đã tấn công vào địa điểm nào tại kinh thành Huế?

A Tòa Khâm Sứ và bến Kim Long

B Đồn Mang Cs và Càu Kim Long

C Đồn Mang Cá và tòa Khâm Sứ

D Tòa Khâm Sứ và cầu Thanh Long

Câu 92: Nội dung chủ yếu được thảo trong chiếu Cần Vương là

A kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước ủng hộ kháng chiến

B kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyết tâm kháng chiến

C kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua kháng chiến

D kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến

Câu 93: Từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần Vương diễn ra dưới sự lãnh đạo của

A Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Đàm

B Vu Hàm Nghi và Trần Xuân Soạn

C Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thiệp

D Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

Câu 94: Từ năm 1885 đến năm 1888, bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại

A vùng căn cứ Tân Sở - Quảng Trị

B vùng rừng núi phía tây hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

C vùng rừng núi phía tây hai tỉnh Quảng Bình và Quảng Trị

D vùng rừng núi phía tây hai tỉnh Quảng Bình và Nghệ An

Câu 95: Phong trào Cần Vương kết thúc vào năm 1896 sau sự kiện nào?

A căn cứ vụ Quang (Hương Khê – Hà Tĩnh) thất thủ

B căn cứ Cồn Chùa (Hương Khê – Hà Tĩnh) thất thủ

C căn cứ Trùng Khê (Hương Khê – Hà Tĩnh) thất thủ

D căn cứ Thượng Bồng (Hương Khê – Hà Tĩnh) thất thủ

Bài 22: Xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của Pháp

Câu 96: Chính sách khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

A phát triển kinh tế nông nghiệp – công thương nghiệp

B Nông nghiệp – công nghiệp – quân sự

C cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế

D ngoại thương – quân sự - giao thông thủy bộ

Câu 97: Tuyến đường xe lửa Hà Nội – Lạng Sơn được hoàn thành năm

A 1902 B 1904

C 1905 D 1906

Câu 98: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là

A nền kinh tế phong kiến phát triển

B nền kinh tế - xã hội thuộc địa nửa phong kiến

C nền kinh tế - xã hội thuộc địa hoàn toàn

D nền kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

Câu 99: Trước khi Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản

A địa chủ phong kiến và nô lệ

B địa chủ phong kiến và tư sản

C địa chủ phong kiến và nông dân

Trang 10

D công nhân và nông dân

Câu 100: Công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp đã làm phân hóa xã hội Việt Nam, những lực lượng mới xuất hiện là

A địa chủ yêu nước – tư sản – tiểu tư sản

B giai cấp công nhân – nông dân – tư sản

C giai cấp công nhân – tư sản – tiểu tư sản

D địa chủ - công nhân – nông dân

Câu 101: Người làm thầy giáo thuộc tầng lớp

A công nhân B tư sản

C địa chủ D tiểu tư sản

Câu 102: giai cấp công nhân tập trung đông nhất 1 ngành

A khai thác mỏ B đồn điền

C xưởng đóng tàu D các nhà máy

Câu 103: thực dân Pháp tập trung khai thác mỏ vì

A dễ khai thác

B nhanh chóng đem lại lợi nhuận

C không bị các đối thủ cạch tranh

D nhằm phát triển ngành công nghiệp khai khoáng cho Việt Nam

Câu 104: Năm 1897 diễn ra sự kiện gì ở Việt Nam

A Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

B Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

C Cuộc khởi nghĩa Hương Khê

D Phong trào Cần Vương chống Pháp

Câu 105: Viên toàn quyền pháp đầu tiên gắn với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

A Anbe xa rô B P Đu me

C Đê cua Cabo C Va ren

Câu 106: Các giai cấp và tầng lớp ở nước ta lúc bấy giờ có thể tham gia phong trào cách mạng GPDT là

A giai cấp địa chủ, tư sản và công nhân

B giai cấp công nhân, nông dân và tiểu tư sản trí thức, địa chủ vừa và nhỏ

C giai cấp công nhân, nông dân và đại địa chủ

D giai cấp tư sản, địa chủ và nông dân

Câu 107: Ga Hà Nội còn có tên gọi khác là ga gì ?

A ga Hàng than B ga Hàng Bài C ga Hàng Cỏ D Hàng buồm

Câu 108: Chính sách nổi bật nhất của thực dân Pháp trong năm 1897 là gì ?

A Xây dựng nhà công nghiệp Luyện kim

B Xây dựng nhà máy công nghiệp nhẹ

C mở rộng giao thương

D Cướp đoạt ruộng đất, ép triều Nguyễn nhượng quyền khai khẩn đất hoang

Câu 109 : Ngoài công việc khai khoáng TDP còn chú tâm đến việc kinh tế nào ?

A công nghiệp nặng

B công nghiệp điện

C công nghiệp may mặc

D công nghiệp hóa chất

Câu 1010: Chính quyền thuộc địa quan tâm đến xây dựng cơ sớ hạ tầng nổi bật là :

A hệ thống giao thong đường sắt , đường bộ

B hệ thong thủy nông

C các trung tâm văn hóa

D cơ sở sản xuất công cụ cơ khí

Câu 111:Trong giai đoan này phương thức sản xuất chủ yếu ở xã hội Việt Nam là gì ?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

B Phương thức sản xuất PK

C Phương thức sản xuất CNXH

D Phương thức sản xuất tự do

Câu 112: Trong giai đoan Pháp khai thác thuộc địa lần thứ nhất, XHVN có bao nhiêu gc ?

A 2 giai cấp B 3 giai cấp C 4 giai cấp D 5 giai cấp

Ngày đăng: 25/04/2023, 03:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w