1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương cki 2 tin 11

11 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương cki 2 tin 11
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Đề cương kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 7,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a eo thức kí tự liên kết với một ô trong bảng hié = ữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu oe HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường

Trang 1

DE CUONG KT HQC Ki 2-TIN 11

I Thời gian kiểm tra: 45 phút ngày 10/5/2025

II Cấu trúc đề

Gôm 3 phần:

Phần 1 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm - 12 câu)

- Phần 2 Dạng đúng — sai (4 điểm — 4 câu)

Phần 3 Tự luận (3 điểm)

HI Nội dung ôn tập

Phần 1 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1: Đề tạo bang mới trong HeidiSQL, em chọn?

A " Create database"

B "Root"

C "Create new"

D Đáp án khác

een 2 Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng

cac

A Thiết lập khóa phụ

B Thiết lập khóa chính

C Thiết lập khóa ngoại

D Đáp án khác

Câu 3: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc

định là?

A Cột mới

B, Trường mới

C/ Column 1

D Row 1

Câu 4: Đề ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

A Chon Create new index -> Primary

B Chon Create new index -> Key

C Chon Create new index -> Unique

D Chon Create new index -> Fulltext

Câu 5: Khoá ngoài có tac dung?

A Thẻ hiện dữ liệu chính

B Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

C Liên kết dữ liệu giữa các bảng

D Cả ba đáp án trên đêu đúng

Câu 6: Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

A Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại

là khoá ngoài

B Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này

tham chiếu đến (bảng gốc)

C Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại

là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiêu đên (bảng gôc)

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 7: Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

A Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

B Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

C Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 8: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

Scanned with

CamScanner”:

Trang 2

oe il a

A Chon Create new index -> Primary

B Chon Create new index -> Key

C Chon Create new index -> Unique

D Chon Create new index -> Fulltext

Cau 9: Dé Tao lap bảng Quận/Huyện

A Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn ot

B Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tao moi, ch¢

~ Ban

=6 Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chon t

Câu 10: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thê nào với những bảng

A Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuat

B Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vẫn SQL, bạn có thê truy xuât dữ liệu trong bảng

C HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ

liệu trong các bảng

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu I1: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những

A Băng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuât

đữ liệu trong bảng

B HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ

liệu trong các bảng

C Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử đụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất đữ

liệu trong bảng

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 12: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

A Các thao tác tạo bộ lọc

B Các thao tác xóa

C Các thao tác sắp xếp

D Đáo án khác

Câu 13: Để xóa bộ lọc ta chọn?

A Dọn dẹp và Lọc

B Lọc

C Quick Filter

D Dap an khac

Câu 14: Biểu thức dữ liệu là?

A Biểu thứo logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

B Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường đữ liệu

C Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

D Đáp án khác

Câu 15: Cặp dấu | | ding dé?

A Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

B Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

C Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn băt buộc dùng

D Đáp án khác

Câu 16: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

A Biểu thức logic một bảng khác

trong CSDL quan lí tên Quận/Huyện,

hẻ tạo mới, chọn Bảng

Scanned with

[CS CamScanner”:

Trang 3

B a eo thức kí tự liên kết với một ô trong bảng hié

= ữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

oe HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài băng cách?

A Dam bao rang giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường

B Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá tri tham chiéu den một bảng

khác

C Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiều đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

D Cả ba đáp án trên đêu sai

Câu 18: Để truy vấn đữ liệu trong SQL ta sử dụng?

A Mệnh đề ORDER BY

B Cú pháp câu lệnh SELECT

Œ Dùng toán tử BETWEEN AND

Câu 19: Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thé?

¡ A Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsỉ

B Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

C Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

D Đáp án khác

Câu-20: Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

A Lỗi theo logic đã được khai báo

B Lỗi theo logic chưa được khai báo

C Lỗi theo kí tự đã được khai báo

D Đáp án khác

Câu 21: Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

A Xóa các dữ liệu không cân thiết

B Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

C Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí ma ban muốn dùng đề giới hạn kết quả

D Đáp án khác

Câu 22: Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?

A Chỉnh sửa, cắt, đán ảnh

B Phóng to, thu nhỏ ảnh

C: Chỉnh sửa màu sắc ảnh

“.D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 23: Megapixel là?

A Đơn vi đo lường kích thước của hình ảnh

B Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết b| camera

khác

C Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera

khác

D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 24: Một megapixel tương đương với?

A Một triệu điểm ảnh

„B Một triêu pixel Ộ

C Cả hai đáp án trên đêu đúng

D Cả hai đáp án trên đều sai

Scanned with

fCamScanner:

Trang 4

a ah thức kí tự liên kết với một ô trong bảng sẽ

lêu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiêu

a HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài băng

A Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường

B Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiêu đên một bảng

khác

C Dam bao rang giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường

khoá chính của bảng tham chiếu

D Cả ba đáp án trên đều sai

Cau 18: Dé truy van dit liéu trong SQL ta sir dung?

A Ménh dé ORDER BY

B Cú pháp câu lệnh SELECT

Œ Dùng toán tử BETWEEN AND

D Đáp án khác

Câu 19: Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường

idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thé?

A Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsỉ

B Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsỉ

C Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

D Đáp án khác

Câu 20: Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

A Lỗi theo logic đã được khai báo

B Lỗi theo logic chưa được khai báo

C Lỗi theo kí tự đã được khai báo

D Dap | an khac

Câu 21: Đề giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

A Xóa các dữ liệu không cân thiết

B Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

C Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn

dùng để giới hạn kết quả

D Đáp án khác

Câu 22: Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?

A Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh

B Phóng to, thu nhỏ ảnh

C, Chỉnh sửa màu sắc ảnh

’ D Ca ba đáp án trên đều đúng

Câu 23: Megapixel là?

A Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

B Đơn vi đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera

khác

C Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera

khác

D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 24: Một megapixel tương đương với?

A Một triệu điểm ảnh

„B Một tri€u pixel ;

C Ca hai dap an trén déu ding

D Cả hai đáp án trên đều sai

Scanned with

fCamScanner:

Trang 5

C4u 25: Trong ngit canh cia may anh, 56 megapixel được đê cập đến thường là?

,B Số lượng điểm ảnh (pixel) duge ghi lai trong một bức ánh

oie hai dap an trén déu.ding

Cân 26: Nếu in một ảnh ở độ phân giái 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước HỆ hơn

inch Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp

A Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

B Để in một ánh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi băng 300 dpi _

C Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi

D Đáp án khác

Cầu 27: Máy ánh với độ phân giải cao, sẽ?

A Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

B Ghi lại hình ảnh với nhiều chỉ tiết hơn

Cj Ghi lại hình ảnh chỉ tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

D Đáp án khác

Câu 28: Ghi lại hình ảnh chỉ tiết hơn với độ rõ nét cao hơn tương đương với việc?

A Ban cé thé phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình anh t6t hon

B Bạn có thể thu nhỏ hình ảnh mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

C Bạn có thể thay đổi kích thước mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

D Đáp án khác

Câu 29: Yếu tố quyết định chất lượng hình ảnh của một máy ảnh có thể là?

A Công nghệ cảm biến

B Độ lớn của cảm biến

C Ống kính đô nhạy sáng

( D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 30: Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

A In trên mười inch của một hình ảnh

B In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

C.Ín trên mỗi inch của một hình ảnh

D Đáp án khác

Câu 31: Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thi?

A Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đỗi

:“BaKích thước của hình ảnh sẽ thay đôi tương ứng đê đạt được độ phân giải mong muốn

Œ Kích thước hình ảnh tăng đêu theo chiêu ngang

D Đáp án khác

Câu 32: Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước

của hình ảnh sẽ là?

A Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel

/ 200 dpi = 3 inch

B Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel

/ 100 dpi = 6 inch

C Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel

/ 300 dpi = 2 inch

D Dap an khac

Câu 33: Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước

của hình ảnh sẽ là?

A Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel /200 dpi = 3 inch

B Kích thước chiêu ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiêu dọc = 600 pixel

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 6

/ 100 dpi =6 inch

C- Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kich thude chiéu dọc = 600 pixel

/ 300 dpi = 2 inch

D Đáp án khác

Câu 34: Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 đpi sẽ như thê nào so với

hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

A Băng

B Lớn hơn gấp 2 lần

C Nhỏ hơn gấp 2 lần

D Đáp án khác

Câu 35: Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chính lại các ảnh trước khi in Em có

biệt Minh có thể dùng phần mềm nào để thực hiện việc đó không?

A Adobe Photoshop

B Photoshop

C GIMP

Câu 36: Đê xử lí một bức ánh thiếu sáng em sử dụng những phân mém nao sau đây?

A PowerPoint

B Inkscape

C GIMP

Câu 37: GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thê nào?

B Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ đê chỉnh sửa

C Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

Câu 38: Đề thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phân mêm GIMP, em thuc hiện như

thế nào?

A Mở phần mềm GIMP trên máy tính cua ban Chon "Tables" vao singe-window Mode

B Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn Chọn "Windows" vào singe-window Mode

C Cả hai đáp án trên đều đúng

D Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 39: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 2400 x 1800 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân

giải 72 dpi là:

A 33.33 x 25 inch

B 20 x 15 inch

C 10 x 7.5 inch

D 5 x 3.75 inch

Câu 40: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 2400 x 1800 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân

giải 150 dpi là:

A 33.33 x 25 inch

B 16 x 12 inch

C 12 x 9 inch

D 10 x 7.5 inch

Câu 41: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 4800 x 3200 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phan

giải 150 dpi là:

A 32 x 21.33 inch

B 30 x 20 inch

C 20 x 13.33 inch

D 15 x 10 inch

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 7

; , Z #i đô phâ

Câu 42: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 2100 x 1400 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phât

giải 300 đpi là:

A 7 x 4.67 inch

B 10 x 6.67 inch

C 8 x 5.33 inch

Câu 43: Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để điêu chỉnh màu sắc của ảnh:

A Công cụ Clone

B Công cụ Levels

C Cong cu Crop

Câu 44: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn điều chỉnh độ sáng và độ tôi của ảnh?

A Công cụ Clone

B Công cụ Eraser

C Công cụ Crop

D Công cụ Levels

Câu 45: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn điều chỉnh độ tương phản của ảnh?

A Công cụ Briphtness-Contrast

B Công cụ Crop

C Công cu Clone

Câu 46: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chỉnh sửa màu sắc dưa trên các kênh màu

đỏ xanh lá cây và xanh da trời?

A Công cụ Levels

B Công cụ Eraser

C Céng cu Crop

D Công cụ Hue-Saturation

Câu 47: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn tăng độ sáng của một vùng trong ảnh mà

không ảnh hưởng đến các vùng khác?

A Công cụ Levels

B Công cụ Dodge

C Công cu Brightness-Contrast

D Công cụ Eraser

Câu 48: Công cu nào trong GIMP cho phép bạn giảm đô bão hòa của màu sắc?

A Céng cu Hue-Saturation

B Céng cu Saturation

C Céng cu Brightness-Contrast

Câu 49: Công cụ nào trong GIMP được sử dụng đê chọn một vùng cụ thê trên ảnh?

A Công cụ Lasso

B Công cụ Clone

€ Công cụ Crop

D Céng cu Eraser

Câu 50: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chon vùng ảnh hình chữ nhât hoăc vuông?

A Công cụ Lasso

B Công cụ Rectangular Select

C Céng cu Elliptical Select

D Cong cu Free Select

Câu 51: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh hình tròn hoặc elip?

A Công cụ Lasso

B Công cụ Rectangular Select

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 8

Ong Cu Free Select ^

ng cu Elliptical Select

nee

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh theo hình tự ai

Ong cu Free Select

Ong cu Rectangular Select

ong cu Elliptical Select

ong cu Lasso

ˆ u 53: Công cụ nao trong GIMP cho phép bạn chọn các vùng ảnh dựa trên màu sắc hoặc

Ộ tương phản?

A Công cụ Color Select

.B Céng cu Fuzzy Select

C Céng cu Foreground Select

D Cong cu Free Select

A

Câu 54: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh theo hình dang của môt đối

tương trên ảnh?

A Cong cu Scissors Select

B Công cụ Path

C Công cụ Foreground Select

D Công cụ Fuzzy Select

Câu 55: Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong

GIMP?

A Crop

B Scale

C Rotate

D Flip

Câu 56: Thao tác nào được sử dụng để á áp dụng các hiệu ứng mờ, nhòe cho một lớp ảnh

trong GIMP?

a Clone

b Sharpen

c Smudge

Câu 57: Thao tác nào được str dung dé thay doi màu sắc của một lớp ảnh trong GIMP?

a Hue-Saturation

b Brightness-Contrast

c Color Balance

d Levels

Câu 58: Thao tác nào được sử dụng để thêm một khung hình mới vào môt ảnh động

trong GIMP?

A Flatten Image

B Duplicate Frame

C Delete Frame

D Add Frame

Câu 59: Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình

trong một ảnh động trong GIMP?

A Delay

B Rotate

C Scale

D Flip

AI Thao tác nào được sử dụng để lặp lại một khung hình trong môt ảnh động trong

Scanned with

CamScanner”:

Trang 9

A A Add-Frame—

*B: Duplicate Frame

C: Delete Frame

Phần 2 Trắc nghiệm đúng — sai Cầu 1: Công ty A chuyên về thương mại điện tử vừa mở rộng quy mô lên 1000 khách hàng

mỗi ngày Quản lý dữ liệu thủ công đã khiến việc tìm kiêm đơn hàng trở nên chậm chạp và

dễ sai sót Ban lãnh đạo quyết định triển khai hệ quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) đê tôi ưu hóa

quy trình Theo bạn, những phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của hệ quản tri CSDL

trong trường hợp này?

a) Hé quan tri CSDL giúp lưu trữ, truy xuất và xử lý dữ liệu nhanh chóng và an toàn

b) Dữ liệu trong hệ quản trị CSDL không thể được sao lưu định kỳ

©) Hệ quản trị CSDL giúp đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật cho đữ liệu bán hàng }'

d) Khi hệ quản trị CSDL hoạt động tốt, việc quản lý tồn kho và doanh thu sẽ chính xác hơn

Câu 2: Trong quá trình cài đặt hệ thống MySQL Server cho một trung tâm dữ liệu mới, kỹ

sư phân mềm Minh cần thực hiện các bước thiết lập ban đầu, đặc biệt là thiết lập bảo mật để

tránh bị tân công mạng Theo bạn, các phát biểu nào sau đây là đúng liên quan đến việc thiết

lập bảo mật cho MySQL?

a) Người dùng nên đặt mật khẩu mạnh cho tài khoản root để bảo vệ CSDL !

b) Trong quá trình cài đặt, có thể chọn chế độ "bảo mật thấp" để tiết kiệm thời gian mà

không ảnh hưởng đến hệ thống

c) Việc thiết lập quyên truy cập phù hợp giúp hạn chế rủi ro bị đánh cắp đữ liệu.'

d) My§QL hỗ trợ tạo nhiều tài khoản người dùng với các quyền hạn khác nhau:

Câu 3: Hải là nhân viên IT tại một doanh nghiệp vừa và nhỏ Để thuận tiện cho việc làm

việc từ xa, Hải cài đặt phan mềm HeidiSQL nhằm kết nối tới cơ sở dữ liệu đặt tại văn phòng

công ty Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng về việc sử dung HeidiSQL trong

trường hợp này?

a) HeidiSQL chỉ hỗ trợ kết nối với CSDL nội bộ trên máy tính cá nhân,

b) HeidiSQL cho phép người dùng nhập tên máy chủ, tài khoản và mật khẩu để kết nối

CSDL tir xa

c) Người dùng có thể dùng HeidiSQL để xuất dữ liệu từ CSDL ra tệp SQL.’

d) HeidiSQL hỗ trợ tính năng xem, chỉnh sửa và xóa đữ liệu bảng một cách trực quan

Câu 4: Khi thiết kế hệ thống CSDL cho một ứng dụng quản lý sinh viên, kỹ sư phần mềm

Hoàng cần quyết định cách sử dụng khóa chính và khóa ngoại để đảm bảo dữ liệu được liên

kết chặt chẽ và nhất quán Theo bạn, nhận định nào sau đây đúng về việc sử dụng khóa

trong CSDL?

a) Mỗi bảng trong CSDL có thể có nhiều khóa chính (primary key)

b) Khóa chính (primary key) giúp xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

c) Khóa ngoại (foreign key) dùng để tạo liên kết giữa các bảng khác nhau

đ) Một cột dùng làm khóa chính không được phép chứa giá trị NULL

Câu 5: Sau khi triển khai hệ thống quản trị CSDL cho một chuỗi cửa hàng bán lẻ, trưởng

nhóm IT, chị Hương lên kế hoạch quản trị định kỳ để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định,

tránh rủi ro mắt dữ liệu

Theo bạn, các công việc nào sau đây là cần thiết cho quá trình quản trị CSDL?

a) Thường xuyên sao lưu dữ liệu để phòng ngừa mắt mát dữ liệu

b) Bỏ qua việc phân quyền truy cập vì mặc định hệ thống đã an toàn

c) Theo dõi dung lượng lưu trữ để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định

d) Kiểm tra nhật ký hệ thống (log) để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố

Câu 6: Đánh giá các phát biểu sau đây để xác định những đặc điểm chính xác về khóa chính

trong cơ sở dữ liệu MySQL, bao gồm chức năng, quy tắc áp dụng và vai trò của khóa chính

trong việc quản lý dữ liệu:

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 10

a) Khi thiết kế bã

liệu mà không ogi trong loan không bắt buộc phải đất khóa chính, vì có thể lưu trữ dữ

b) Khóa chính cé «uá „ Sân ghỉ duy nhất

hoặc thiếu dữ lên c chứa giá trị NULL, cho phép lưu trữ những bản ghí chưa xác định

ae khôn One MYSQL chỉ được phép có một khóa chính duy nhất, nhưng có thể có

d) Khóa chí to € tạo liên kết với các bảng khác

HÃNG sa cản EIúp xác định duy nhất mỗi ban ghi trong bang, đảm bảo không có hai bán

EM HẦU CO gia tri tring nhau ở cột khóa chính

Cau 7: Đánh giá các phát biểu sau đây để xác định những đặc điểm chính xác về khóa ngoại

trong cơ sở dữ liệu MySQL, bao gồm chức năng, quy tắc áp dụng và vai trò của khóa ngoại

trong việc quản lý dữ liệu:

a) Khoa ngoại là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng, dùng để liên kết với

khóa chính của bảng khác

b) Một bảng có thể có nhiều khóa ngoại, nhưng chỉ được phép có một khóa chính

c) Khóa ngoại có thể nhận giá trị NULL nếu không cần liên kết đến một bản ghi cụ thể ở

bảng khác

d) Khóa ngoại đảm bảo rằng mọi giá trị nhập vào đều phải trùng khớp với một giá trị trong

bảng hiện tại, không liên quan đến bảng khác

Câu 8

Nam muốn chỉnh sửa ảnh bằng phần mềm GIMP Em ấy đang tìm hiểu cách chèn thêm một

bức ảnh nhỏ vào ảnh chính Em hãy giúp Nam giải đáp nhé

a) Nam có thé sir dung céng cu "Move Tool" dé di chuyển bức ảnh nhỏ sau khi chén vao fF

b) Để chèn ảnh, Nam cần dùng lệnh "Open as Layers" trong GIMP

c©) Nam phải lưu tệp sau khi chỉnh sửa dưới định dạng txt

d) Nam cé thé sir dung GIMP dé tao hiệu ứng làm mờ (blur) cho ảnh

Cau 9

Khi làm việc với vùng chọn trong các phần mềm chỉnh sửa ảnh như GIMP hoặc Photoshop,

những thao tác nào dưới đây giúp bạn mở rộng vùng chọn hiện tại thay vì thay thê nó?

a) Nhắn giữ phím Ctrl để loại bỏ một phần vùng chọn

b) Sử dụng công cụ Crop để cắt bớt vùng không cần thiết S

c) Nhắn giữ phím Shift khi tạo vùng chọn mới

d) Không thể mở rộng vùng chọn, chỉ có thể tạo vùng chọn mới

Câu 10

An muốn tạo ra một bức ảnh với chữ nghệ thuật trong GIMP Em hãy giúp An nhé

a) An cần dùng công cụ "Text Tool" để gõ chữ lên ảnh

b) An có thể thay đồi font chữ, kích thước và màu chữ trực tiếp khi sử dụng Text Tool

c) An cần vẽ môt hình vuông trước khi viết chữ

d) An có thé kết hợp các hiệu ứng Layer Style để làm đẹp chữ

Câu 11

Minh muốn tạo một video ngắn ghép nhiều đoạn phim bằng phần mềm VideoPad Em hãy

tư vấn giúp Minh nhé

a) Minh có thể thêm nhiều video clip vào dòng thời gian (timeline) của VideoPad

b) VideoPad cho phép chỉnh sửa từng clip như cắt ngắn hoặc thay đổi tốc độ phat

c) Minh cần dùng Photoshop để ghép các video clip

d) Minh có thê thêm nhạc nên vào video băng VideoPad

Câu 12: Những nhận định nào sau đây về GIMP và VideoPad là đúng?

a) GIMP phù hợp đê chỉnh sửa ảnh chuyên sâu, còn VideoPad dành cho chỉnh sửa video

b) GIMP và VideoPad đều có giao diện người dùng thân thiện với người mới

c) VideoPad không hỗ trợ xuất video trực tiếp lên YouTube

d) GIMP chỉ hỗ trợ lưu ảnh ở định dạng riêng biệt không phổ biến

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Ngày đăng: 27/05/2025, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w