1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khao sat li 10

15 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN Cõu 1: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tốc khụng đổi.. Vật chuyển động thẳng chậm dần thỡ cú vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vậ

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo thái bình

Trờng thpt bắc kiến xơng

============

đề thi khảo sát khối 10 môn vật lí

Thời gian làm bài: 60phút Năm học: 2009 - 2010 (40 câu trắc nghiệm)

Mó đề thi 314

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN

Cõu 1: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tốc khụng đổi Trong

khoảng thời gian t, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v’ So sỏnh ∆v và ∆v’ trờn

A ∆v > ∆v’ B ∆v < ∆v’ C ∆v = ∆v’ D ∆v = 0,73.v’

Câu 2: Chọn câu sai Có hai vật, mỗi vật bắt đầu chuyển động dới tác dụng của một lực Quãng

đờng mà hai vật đi đợc trong cùng một khoảng thời gian

a Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

b Tỉ lệ nghịch với các khối lợng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau

c Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

d Bằng nhau nếu khối lợng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau

Cõu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s Lỳc t = 2s thỡ tọa độ của vật là

x = 5m Phương trỡnh nào mụ tả đỳng chuyển động của vật?

Cõu 4: Chọn cõu đỳng.

A Vật chuyển động thẳng chậm dần thỡ cú vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B Khi vật chuyển động nhanh dần thỡ ta cú a.v < 0.

C Khi vật chuyển động nhanh dần đều thỡ gia tốc của vật mang giỏ trị dương.

D Vật chuyển động chậm dần đều cú gia tốc õm.

Cõu 5: Một đoàn tàu chạy với vận tốc 72km/h thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần đều Chọn

chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu, độ lớn của gia tốc hóm là 0,5m/s2 Thời gian từ lỳc hóm phanh đến lỳc đoàn tàu dừng lại hẳn là:

Cõu 6: Cho một khung dõy hỡnh chữ nhật ABCD, hai con kiến xuất phỏt cựng lỳc ở hai vị trớ D

và A Con kiến A chạy với vận tốc 7mm/s hướng đến B, con kiến D chạy với vận tốc 8mm/s hướng theo con kiến A Biết AD = 3cm, AB = 4cm và khi gặp nhau cỏc con kiến cú thể vượt qua nhau mà khụng thay đổi vận tốc Ở thời điểm nào kể từ lỳc xuất phỏt con kiến D chạy được nhiều hơn con kiến A một vũng?

A 20s B 2 phỳt 20 giõy C 1 phỳt D 120s.

Cõu 7: Một con kiến bũ dọc miệng một cỏi chộn cú dạng đường trũn bỏn kớnh r Khi đi được ẳ

đường trũn, đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trờn là:

A πr/4 và 0 B πr và πr C πr/2 và 1,41r D πr/2 và πr

(t≥ 0) chất điểm chuyển động:

A Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.

B Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

C Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều õm của trục Ox.

D Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

Cõu 9: Chọn phỏt biểu chớnh xỏc nhất về gia tốc.

A Vật chuyển động theo chiều dương thỡ gia tốc cú giỏ trị dương.

B Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.

C Chỉ cú chuyển động thẳng biến đổi đều mới cú gia tốc.

D Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.

Cõu 10: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h

xuống đất thỡ mất thời gian là:

Trang 2

A 2t B t/2 C 1,33t D 1,41t.

Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy về gia tốc trọng trường g(gia tốc rơi tự do) là khụng đỳng?

A Ở Hà Nội, gia tốc g cú trị số lớn hơn gia tốc g ở Thành phố Hồ Chớ Minh.

B Vectơ gia tốc rơi tự do tại địa cực và xớch đạo cú phương vuụng gúc nhau.

D Vật rơi cú kớch thước rất nhỏ thỡ độ lớn gia tốc g khụng

đỏng kể

100m Tớnh gia tốc hướng tõm của xe

Cõu 13: Trong hệ trục xOt, đồ thị x(t) của chuyển động thẳng đều theo chiều dương sẽ cú dạng:

A Một đường thẳng xuất phỏt từ gốc tọa độ, dốc lờn.

B Một đường thẳng dốc xuống.

C Một đường thẳng song song với trục thời gian.

D Một đường thẳng dốc lờn.

gian để vận tốc của nú đạt đến giỏ trị là 36km/h là:

ném vật lên 4 lần thì sự thay đổi của tầm ném xa là:

Câu 16 Hai lò xo giống hệt nhau có cùng độ cứng k đợc bố trí nh hình vẽ bên

Khi có cân bằng, độ dãn của hệ lò xo có biểu thức nào sau đây?

Câu 17: Một máy bay, bay theo phơng ngang ở độ cao 10km với vận tốc 720km/h Ngời phi công

phải thả thùng hàng cách mục tiêu (theo phơng ngang) bao nhiêu để thùng hàng rơi đúng mục tiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

g0/gh = 4 thì tỉ số độ cao h và bán kính Trái Đất là:

A h/R = 1/2 B h/R = 2/3 C h/R = 1 D h/R = 3/2

Câu 19:Lực đàn hồi xuất hiện khi :

khoảng cách giữa hai vật tăng lên 2 lần thì so với lực hấp dẫn ban đầu, lực hấp dẫn giữa hai vật lúc này sẽ :

Câu 21: Vật khối lợng m = 1kg trợt trên mặt phẳng nằm ngang, chịu tác dụng của lực nén

F = 20N thẳng đứng hớng xuống Nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,1; lấy g

= 10m/s2 thì độ lớn lực ma sát trợt là :

Câu 22: Vật có khối lợng m = 2,5kg rơi thẳng đứng từ độ cao h = 100m Sau 10s vật chạm đất.

Nếu g = 9,8m/s2 thì độ lớn của lực cản của không khí là(coi lực cản không khí là không đổi) :

lên xe là 300N thì lực kéo của động cơ là :

Câu 24: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lợng lò xo không đáng kể Khi treo vật m

= 100g vào lò xo và lấy g = 10m/s2 thì độ dãn của lò xo là :

Câu 25: Chiếc đèn điện đợc treo trên trần nhà bởi hai sợi dây

nh hình vẽ Đèn chịu tác dụng của

A 1 lực B 2 lực C 3 lực D 4 lực

Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là

Trang 3

Câu 27: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác

dụng thì:

a Vật lập tức dừng lại

b Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

vào vật là

Câu 29: Một máy bay phản lực có khối lợng 50tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với

gia tốc 0,5m/s2 Lực hãm tác dụng lên máy bay có độ lớn là

A F = 25,000N B F = 250,00N C F = 2500,0N D F = 25000N

Câu 30: Một bao xi măng rơi tự do từ độ cao 53m Khi còn cách mặt đất 14m thì một ngời thợ

ngớc nhìn lên thấy nó đang rơi thẳng xuống mình Hỏi ngời này có bao nhiêu thời gian để lách sang một bên biết rằng anh ta cao 1,8m và lấy g = 9,8m/s2.

II PHẦN PHÂN BAN

A PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO

Baứi 31: Chổ dửụựi taực duùng cuỷa lửùc keựo F moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 100kg baột ủaàu chuyeồn ủoọng

nhanh daàn ủeàu vaứ sau khi ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 10m thỡ ủaùt vaọn toỏc laứ 25,2 km/h Tớnh giaự trũ cuỷa lửùc keựo? A.0,49N B.4,9N C.49N D khaực

Baứi 32: Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống

0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N? A.0,5m/s2 B.1m/s2 C.2m/s2 D.4m/s2

Câu 33: Chọn câu đúng Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tác

dụng lên Trái Đất có

A Cùng phơng, cùng chiều, khác độ lớn B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn

C Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn D Cùng phơng, ngợc chiều, khác độ lớn

Câu 34: Hoả tinh có khối lợng bằng 0,11 lần khối lợng của Trái Đất và bán kính là 3395km Biết

gia tốc rơi tự do ở bề mặt Trái Đất là 9,81m/s2 Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Hoả tinh là

Câu 35: Cho biết khối lợng của Trái Đất là M = 6.1024kg; khối lợng của một hòn đá là

m = 2,3kg; gia tốc rơi tự do g = 9,81m/s2 Hòn đá hút Trái Đất một lực là

Câu 36: Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì ngời vận động viên phải ném tạ hợp với phơng

50N/m Ngời ta cắt lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l 1 = 18cm, l 2 = 12cm Độ cứng

của các lò xo tạo thành có giá trị lần lợt là:

Câu 38: Treo một vật khối lợng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trờng

g Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào

Câu 39: Chọn câu đúng

A Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

B Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

C Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

D Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát lăn, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

Câu 40: Chiều của lực ma sát nghỉ

A Ngợc chiều với vận tốc của vật B Ngợc chiều với gia tốc của vật

C Ngợc chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

D Vuông góc với mặt tiếp xúc

B PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 41: Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì

a Dầu mỡ có tác dụng giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động

b Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động

c Dầu mỡ có tác dụng tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động

d Dầu mỡ có tác dụng tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động

mét cuối cùng là: A 0,3s B 0,1s C 0,01s D 0,03s

Trang 4

Câu 43 Mặt trăng quay 1 vòng quanh trái đất hết 27 ngày đêm Vận tốc góc của mặt trăng

quanh trái đất là

A 2,7.10-5rad/s B 2,7.10-6rad/s C 2,7.10-6rad/s2 D 27.10-6rad/s

Câu 44 Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chuyển động thì vật nào sau đây đựơc xem là

chuyển động?

A Ghế lái B Xe ô tô C Ngời lái xe D Cột đèn bên đừơng

lên, gốc O ở mặt đất, gốc thời gian lúc ném thì phuơng trình chuyển động của vật là

A x=5- 5t2 B x=-5t2 C x = 5+5t2 D x = 5t2

Câu 46 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu 5cm/s, sau 3 giây thì dừng lại.

Quãng đờng vật đã đi đựơc là:

Cõu 47: phộp phõn tớch lực cho phộp ta :

A thay thế một lực bằng một lực khỏc

B thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần

C thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất

D thay thế cỏc vectơ lực bằng vectơ gia tốc

Cõu 48: vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A vật chỉ chịu tỏc dụng của trọng lực

B khụng cú lực nào tỏc dụng lờn vật, hoặc là cú cỏc lực tỏc dụng lờn vật nhưng chỳng cõn

bằng nhau

C vật khụng chịu tỏc dụng của lực ma sỏt

D gia tốc của vật khụng thay đổi

6N vaứ 8N baống bao nhieõu?

A 300 B 450 C 600 D 900

khoaỷng thụứi gian 2,0s Quaừng ủửụứng maứ vaọt ủi ủửụùc trong khoaỷng thụứi gian ủoự laứ

A 0,5 m B 1,0m C 2,0 m D 4,0m

===============Heỏt===============

Sở giáo dục và đào tạo thái bình

Trờng thpt bắc kiến xơng

============

đề thi khảo sát khối 10 môn vật lí

Thời gian làm bài: 60phút Năm học: 2009 - 2010 (40 câu trắc nghiệm)

Mó đề thi 315

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN

(t≥ 0) chất điểm chuyển động:

A Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.

B Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

C Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều õm của trục Ox.

D Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

Cõu 2: Chọn phỏt biểu chớnh xỏc nhất về gia tốc.

A Vật chuyển động theo chiều dương thỡ gia tốc cú giỏ trị dương.

B Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.

C Chỉ cú chuyển động thẳng biến đổi đều mới cú gia tốc.

D Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.

Cõu 3: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h

xuống đất thỡ mất thời gian là:

Cõu 4: Phỏt biểu nào sau đõy về gia tốc trọng trường g(gia tốc rơi tự do) là khụng đỳng?

Trang 5

A Ở Hà Nội, gia tốc g cú trị số lớn hơn gia tốc g ở Thành phố Hồ Chớ Minh.

B Vectơ gia tốc rơi tự do tại địa cực và xớch đạo cú phương vuụng gúc nhau.

D Vật rơi cú kớch thước rất nhỏ thỡ độ lớn gia tốc g khụng

đỏng kể

100m Tớnh gia tốc hướng tõm của xe

Cõu 6: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tốc khụng đổi Trong

khoảng thời gian t, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v’ So sỏnh ∆v và ∆v’ trờn

A ∆v > ∆v’ B ∆v < ∆v’ C ∆v = ∆v’ D ∆v = 0,73.v’

Câu 7: Chọn câu sai Có hai vật, mỗi vật bắt đầu chuyển động dới tác dụng của một lực Quãng

đờng mà hai vật đi đợc trong cùng một khoảng thời gian

a Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

b Tỉ lệ nghịch với các khối lợng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau

c Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

d Bằng nhau nếu khối lợng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau

Cõu 8: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s Lỳc t = 2s thỡ tọa độ của vật là

x = 5m Phương trỡnh nào mụ tả đỳng chuyển động của vật?

Cõu 9: Chọn cõu đỳng.

A Vật chuyển động thẳng chậm dần thỡ cú vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B Khi vật chuyển động nhanh dần thỡ ta cú a.v < 0.

C Khi vật chuyển động nhanh dần đều thỡ gia tốc của vật mang giỏ trị dương.

D Vật chuyển động chậm dần đều cú gia tốc õm.

gian để vận tốc của nú đạt đến giỏ trị là 36km/h là:

ném vật lên 4 lần thì sự thay đổi của tầm ném xa là:

Câu 12 Hai lò xo giống hệt nhau có cùng độ cứng k đợc bố trí nh hình vẽ bên

Khi có cân bằng, độ dãn của hệ lò xo có biểu thức nào sau đây?

Câu 13: Một máy bay, bay theo phơng ngang ở độ cao 10km với vận tốc 720km/h Ngời phi công

phải thả thùng hàng cách mục tiêu (theo phơng ngang) bao nhiêu để thùng hàng rơi đúng mục tiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

g0/gh = 4 thì tỉ số độ cao h và bán kính Trái Đất là:

A h/R = 1/2 B h/R = 2/3 C h/R = 1 D h/R = 3/2

Câu 15:Lực đàn hồi xuất hiện khi :

khoảng cách giữa hai vật tăng lên 2 lần thì so với lực hấp dẫn ban đầu, lực hấp dẫn giữa hai vật lúc này sẽ :

Cõu 17: Một đoàn tàu chạy với vận tốc 72km/h thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần đều Chọn

chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu, độ lớn của gia tốc hóm là 0,5m/s2 Thời gian từ lỳc hóm phanh đến lỳc đoàn tàu dừng lại hẳn là:

Trang 6

Cõu 18: Cho một khung dõy hỡnh chữ nhật ABCD, hai con kiến xuất phỏt cựng lỳc ở hai vị trớ D

và A Con kiến A chạy với vận tốc 7mm/s hướng đến B, con kiến D chạy với vận tốc 8mm/s hướng theo con kiến A Biết AD = 3cm, AB = 4cm và khi gặp nhau cỏc con kiến cú thể vượt qua nhau mà khụng thay đổi vận tốc Ở thời điểm nào kể từ lỳc xuất phỏt con kiến D chạy được nhiều hơn con kiến A một vũng?

A 20s B 2 phỳt 20 giõy C 1 phỳt D 120s.

Cõu 19: Một con kiến bũ dọc miệng một cỏi chộn cú dạng đường trũn bỏn kớnh r Khi đi được ẳ

đường trũn, đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trờn là:

A πr/4 và 0 B πr và πr C πr/2 và 1,41r D πr/2 và πr

Cõu 20: Trong hệ trục xOt, đồ thị x(t) của chuyển động thẳng đều theo chiều dương sẽ cú dạng:

A Một đường thẳng xuất phỏt từ gốc tọa độ, dốc lờn.

B Một đường thẳng dốc xuống.

vào vật là: A F = 0,125N B F = 0,125N C F = 50N D F = 12,5N

Câu 22: Một máy bay phản lực có khối lợng 50tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với

gia tốc 0,5m/s2 Lực hãm tác dụng lên máy bay có độ lớn là

A F = 25,000N B F = 250,00N C F = 2500,0N D F = 25000N

Câu 23: Một bao xi măng rơi tự do từ độ cao 53m Khi còn cách mặt đất 14m thì một ngời thợ

ngớc nhìn lên thấy nó đang rơi thẳng xuống mình Hỏi ngời này có bao nhiêu thời gian để lách sang một bên biết rằng anh ta cao 1,8m và lấy g = 9,8m/s2.

Câu 24: Vật khối lợng m = 1kg trợt trên mặt phẳng nằm ngang, chịu tác dụng của lực nén

F = 20N thẳng đứng hớng xuống Nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,1; lấy g

= 10m/s2 thì độ lớn lực ma sát trợt là :

Câu 25: Vật có khối lợng m = 2,5kg rơi thẳng đứng từ độ cao h = 100m Sau 10s vật chạm đất.

Nếu g = 9,8m/s2 thì độ lớn của lực cản của không khí là(coi lực cản không khí là không đổi) :

lên xe là 300N thì lực kéo của động cơ là :

Câu 27: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lợng lò xo không đáng kể Khi treo vật m

= 100g vào lò xo và lấy g = 10m/s2 thì độ dãn của lò xo là :

Câu 28: Chiếc đèn điện đợc treo trên trần nhà bởi hai sợi dây

nh hình vẽ Đèn chịu tác dụng của

A 1 lực B 2 lực C 3 lực D 4 lực

Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là

Câu 30: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác

dụng thì:

a Vật lập tức dừng lại

b Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

II PHẦN PHÂN BAN

A PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO

Câu 31: Cho biết khối lợng của Trái Đất là M = 6.1024kg; khối lợng của một hòn đá là

m = 2,3kg; gia tốc rơi tự do g = 9,81m/s2 Hòn đá hút Trái Đất một lực là

Câu 32: Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì ngời vận động viên phải ném tạ hợp với phơng

k = 50N/m Ngời ta cắt lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l 1 = 18cm, l 2 = 12cm Độ

cứng của các lò xo tạo thành có giá trị lần lợt là:

Trang 7

Câu 34: Treo một vật khối lợng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trờng

g Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào

Baứi 35: Chổ dửụựi taực duùng cuỷa lửùc keựo F moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 100kg baột ủaàu chuyeồn ủoọng

nhanh daàn ủeàu vaứ sau khi ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 10m thỡ ủaùt vaọn toỏc laứ 25,2 km/h Tớnh giaự trũ cuỷa lửùc keựo? A.0,49N B.4,9N C.49N D khaực

Baứi 36: Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống

0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N? A.0,5m/s2 B.1m/s2 C.2m/s2 D.4m/s2

Câu 37: Chọn câu đúng Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tác

dụng lên Trái Đất có

A Cùng phơng, cùng chiều, khác độ lớn B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn

C Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn D Cùng phơng, ngợc chiều, khác độ lớn

Câu 38: Hoả tinh có khối lợng bằng 0,11 lần khối lợng của Trái Đất và bán kính là 3395km Biết

gia tốc rơi tự do ở bề mặt Trái Đất là 9,81m/s2 Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Hoả tinh là

Câu 39: Chọn câu đúng

A Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

B Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

C Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

D Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát lăn, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

Câu 40: Chiều của lực ma sát nghỉ

A Ngợc chiều với vận tốc của vật B Ngợc chiều với gia tốc của vật

C Ngợc chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

D Vuông góc với mặt tiếp xúc

B PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

lên, gốc O ở mặt đất, gốc thời gian lúc ném thì phuơng trình chuyển động của vật là

A x=5- 5t2 B x=-5t2 C x = 5+5t2 D x = 5t2

Câu 42 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu 5cm/s, sau 3 giây thì dừng lại.

Quãng đờng vật đã đi đựơc là:

Cõu 43: phộp phõn tớch lực cho phộp ta :

A thay thế một lực bằng một lực khỏc

B thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần

C thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất

D thay thế cỏc vectơ lực bằng vectơ gia tốc

Cõu 44: vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A vật chỉ chịu tỏc dụng của trọng lực

B khụng cú lực nào tỏc dụng lờn vật, hoặc là cú cỏc lực tỏc dụng lờn vật nhưng chỳng cõn

bằng nhau

C vật khụng chịu tỏc dụng của lực ma sỏt

D gia tốc của vật khụng thay đổi

Câu 45: Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì

a Dầu mỡ có tác dụng giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động

b Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động

c Dầu mỡ có tác dụng tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động

d Dầu mỡ có tác dụng tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động

mét cuối cùng là: A 0,3s B 0,1s C 0,01s D 0,03s

Câu 47 Mặt trăng quay 1 vòng quanh trái đất hết 27 ngày đêm Vận tốc góc của mặt trăng

quanh trái đất là

A 2,7.10-5rad/s B 2,7.10-6rad/s C 2,7.10-6rad/s2 D 27.10-6rad/s

Câu 48 Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chuyển động thì vật nào sau đây đựơc xem là

chuyển động?

A Ghế lái B Xe ô tô C Ngời lái xe D Cột đèn bên đừơng

6N vaứ 8N baống bao nhieõu?

Trang 8

A 300 B 450 C 600 D 900

khoaỷng thụứi gian 2,0s Quaừng ủửụứng maứ vaọt ủi ủửụùc trong khoaỷng thụứi gian ủoự laứ

A 0,5 m B 1,0m C 2,0 m D 4,0m

===============Heỏt===============

Sở giáo dục và đào tạo thái bình

Trờng thpt bắc kiến xơng

============

đề thi khảo sát khối 10 môn vật lí

Thời gian làm bài: 60phút Năm học: 2009 - 2010 (40 câu trắc nghiệm)

Mó đề thi 316

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN

Cõu 1: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tốc khụng đổi Trong

khoảng thời gian t, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v’ So sỏnh ∆v và ∆v’ trờn

A ∆v > ∆v’ B ∆v < ∆v’ C ∆v = ∆v’ D ∆v = 0,73.v’

Câu 2: Chọn câu sai Có hai vật, mỗi vật bắt đầu chuyển động dới tác dụng của một lực Quãng

đờng mà hai vật đi đợc trong cùng một khoảng thời gian

e Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

f Tỉ lệ nghịch với các khối lợng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau

g Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau

h Bằng nhau nếu khối lợng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau

Cõu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s Lỳc t = 2s thỡ tọa độ của vật là

x = 5m Phương trỡnh nào mụ tả đỳng chuyển động của vật?

Cõu 4: Chọn cõu đỳng.

A Vật chuyển động thẳng chậm dần thỡ cú vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B Khi vật chuyển động nhanh dần thỡ ta cú a.v < 0.

C Khi vật chuyển động nhanh dần đều thỡ gia tốc của vật mang giỏ trị dương.

D Vật chuyển động chậm dần đều cú gia tốc õm.

Cõu 5: Một đoàn tàu chạy với vận tốc 72km/h thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần đều Chọn

chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu, độ lớn của gia tốc hóm là 0,5m/s2 Thời gian từ lỳc hóm phanh đến lỳc đoàn tàu dừng lại hẳn là:

Cõu 6: Cho một khung dõy hỡnh chữ nhật ABCD, hai con kiến xuất phỏt cựng lỳc ở hai vị trớ D

và A Con kiến A chạy với vận tốc 7mm/s hướng đến B, con kiến D chạy với vận tốc 8mm/s hướng theo con kiến A Biết AD = 3cm, AB = 4cm và khi gặp nhau cỏc con kiến cú thể vượt qua nhau mà khụng thay đổi vận tốc Ở thời điểm nào kể từ lỳc xuất phỏt con kiến D chạy được nhiều hơn con kiến A một vũng?

A 20s B 2 phỳt 20 giõy C 1 phỳt D 120s.

Cõu 7: Một con kiến bũ dọc miệng một cỏi chộn cú dạng đường trũn bỏn kớnh r Khi đi được ẳ

đường trũn, đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trờn là:

A πr/4 và 0 B πr và πr C πr/2 và 1,41r D πr/2 và πr

(t≥ 0) chất điểm chuyển động:

A Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.

B Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

C Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều õm của trục Ox.

D Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều õm của trục Ox.

Cõu 9: Chọn phỏt biểu chớnh xỏc nhất về gia tốc.

A Vật chuyển động theo chiều dương thỡ gia tốc cú giỏ trị dương.

Trang 9

B Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.

C Chỉ cú chuyển động thẳng biến đổi đều mới cú gia tốc.

D Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.

Cõu 10: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h

xuống đất thỡ mất thời gian là:

Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy về gia tốc trọng trường g(gia tốc rơi tự do) là khụng đỳng?

A Ở Hà Nội, gia tốc g cú trị số lớn hơn gia tốc g ở Thành phố Hồ Chớ Minh.

B Vectơ gia tốc rơi tự do tại địa cực và xớch đạo cú phương vuụng gúc nhau.

D Vật rơi cú kớch thước rất nhỏ thỡ độ lớn gia tốc g khụng

đỏng kể

100m Tớnh gia tốc hướng tõm của xe

Cõu 13: Trong hệ trục xOt, đồ thị x(t) của chuyển động thẳng đều theo chiều dương sẽ cú dạng:

A Một đường thẳng xuất phỏt từ gốc tọa độ, dốc lờn.

B Một đường thẳng dốc xuống.

C Một đường thẳng song song với trục thời gian.

D Một đường thẳng dốc lờn.

gian để vận tốc của nú đạt đến giỏ trị là 36km/h là:

ném vật lên 4 lần thì sự thay đổi của tầm ném xa là:

Câu 16 Hai lò xo giống hệt nhau có cùng độ cứng k đợc bố trí nh hình vẽ bên

Khi có cân bằng, độ dãn của hệ lò xo có biểu thức nào sau đây?

Câu 17: Một máy bay, bay theo phơng ngang ở độ cao 10km với vận tốc 720km/h Ngời phi công

phải thả thùng hàng cách mục tiêu (theo phơng ngang) bao nhiêu để thùng hàng rơi đúng mục tiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

g0/gh = 4 thì tỉ số độ cao h và bán kính Trái Đất là:

A h/R = 1/2 B h/R = 2/3 C h/R = 1 D h/R = 3/2

Câu 19:Lực đàn hồi xuất hiện khi :

khoảng cách giữa hai vật tăng lên 2 lần thì so với lực hấp dẫn ban đầu, lực hấp dẫn giữa hai vật lúc này sẽ :

Câu 21: Vật khối lợng m = 1kg trợt trên mặt phẳng nằm ngang, chịu tác dụng của lực nén

F = 20N thẳng đứng hớng xuống Nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,1; lấy g

= 10m/s2 thì độ lớn lực ma sát trợt là :

Câu 22: Vật có khối lợng m = 2,5kg rơi thẳng đứng từ độ cao h = 100m Sau 10s vật chạm đất.

Nếu g = 9,8m/s2 thì độ lớn của lực cản của không khí là(coi lực cản không khí là không đổi) :

lên xe là 300N thì lực kéo của động cơ là :

Câu 24: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lợng lò xo không đáng kể Khi treo vật m

= 100g vào lò xo và lấy g = 10m/s2 thì độ dãn của lò xo là :

Trang 10

A 0,1mm B 1mm C 10mm D 100mm

Câu 25: Chiếc đèn điện đợc treo trên trần nhà bởi hai sợi dây

nh hình vẽ Đèn chịu tác dụng của

A 1 lực B 2 lực C 3 lực D 4 lực

Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là

Câu 27: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác

dụng thì:

e Vật lập tức dừng lại

f Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

g Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

h Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

vào vật là

Câu 29: Một máy bay phản lực có khối lợng 50tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với

gia tốc 0,5m/s2 Lực hãm tác dụng lên máy bay có độ lớn là

A F = 25,000N B F = 250,00N C F = 2500,0N D F = 25000N

Câu 30: Một bao xi măng rơi tự do từ độ cao 53m Khi còn cách mặt đất 14m thì một ngời thợ

ngớc nhìn lên thấy nó đang rơi thẳng xuống mình Hỏi ngời này có bao nhiêu thời gian để lách sang một bên biết rằng anh ta cao 1,8m và lấy g = 9,8m/s2.

II PHẦN PHÂN BAN

A PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO

Baứi 31: Chổ dửụựi taực duùng cuỷa lửùc keựo F moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 100kg baột ủaàu chuyeồn ủoọng

nhanh daàn ủeàu vaứ sau khi ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 10m thỡ ủaùt vaọn toỏc laứ 25,2 km/h Tớnh giaự trũ cuỷa lửùc keựo? A.0,49N B.4,9N C.49N D khaực

Baứi 32: Dửụựi taực duùng cuỷa moọt lửùc coự giaự trũ 20N moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống

0,4m/s2.Hoỷi vaọt ủoự seừ chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc baống bao nhieõu neỏu lửùc taực duùng leõn vaọt coự giaự trũ 50N? A.0,5m/s2 B.1m/s2 C.2m/s2 D.4m/s2

Câu 33: Chọn câu đúng Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tác

dụng lên Trái Đất có

A Cùng phơng, cùng chiều, khác độ lớn B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn

C Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn D Cùng phơng, ngợc chiều, khác độ lớn

Câu 34: Hoả tinh có khối lợng bằng 0,11 lần khối lợng của Trái Đất và bán kính là 3395km Biết

gia tốc rơi tự do ở bề mặt Trái Đất là 9,81m/s2 Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Hoả tinh là

Câu 35: Cho biết khối lợng của Trái Đất là M = 6.1024kg; khối lợng của một hòn đá là

m = 2,3kg; gia tốc rơi tự do g = 9,81m/s2 Hòn đá hút Trái Đất một lực là

Câu 36: Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì ngời vận động viên phải ném tạ hợp với phơng

k = 50N/m Ngời ta cắt lò xo này thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l 1 = 18cm, l 2 = 12cm Độ

cứng của các lò xo tạo thành có giá trị lần lợt là:

Câu 38: Treo một vật khối lợng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trờng

g Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào

Câu 39: Chọn câu đúng

A Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

B Giữa bánh xe phát động và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

C Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trờng hợp này là có hại

D Giữa bánh xe dẫn hớng và mặt đờng có lực ma sát lăn, ma sát trong trờng hợp này là có lợi

Câu 40: Chiều của lực ma sát nghỉ

A Ngợc chiều với vận tốc của vật B Ngợc chiều với gia tốc của vật

C Ngợc chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

D Vuông góc với mặt tiếp xúc

B PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Ngày đăng: 01/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w