Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không.. Một vật có khối
Trang 1ĐỀ KSCD 10 LAN 2
Câu 1 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất ở nơi có gia tốc trọng trường g Vận tốc của vật khi đi được nửa quãng đường là :
Câu 2 Khi nói về quán tính của các vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quán tính của một vật sẽ giảm khi đưa vật từ Trái đất lên mặt trăng.
B Quán tính của một vật sẽ thay đổi nếu xét vật trong hệ quy chiếu có gia tốc
C Quán tính của vật thay đổi theo vận tốc.
D Quán tính của một vật không phụ thuộc gì vào lực tác dụng.
Câu 3 Một vật khối lượng m = 400 g đứng cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc 0
30
so với phương ngang Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có độ lớn là: (Lấy g=10 m/s2)
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
B Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
C Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đứng yên.
D Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn hợp lực tác dụng lên vật khác không
Câu 5 Đại lượng nào sau đây không có tính tương đối?
A Khối lượng B Quĩ đạo C Toạ độ D Vận tốc
Câu 6 Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu Tơn sau đây, cách nào viết đúng ?
Câu 7 Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc vo=2m/s thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực 8N cùng chiều véc tơ vr0
Hỏi vật sẽ chuyển động 12m tiếp theo trong thời gian là bao nhiêu?
Câu 8 Công thức tính hệ số ma sát trượt là: (F là độ lớn lực ma sát trượt, N áp lực, mst hệ số ma sát trượt)
A
mst F
N
mst
N
F mst
mst F
Câu 9 Đu quay khổng lồ ở Luân Đôn có bán kính là 83m Ngồi trên đu quay lúc lên cao nhất như đang ở
nóc tòa nhà 47 tầng Khi quay đều vận tốc dài của các ghế ngồi là 2m/s Tìm tốc độ góc của đu quay?
A 24.10-3rad/s B 20.10-3rad/s C 26.10-3rad/s D 23,5.10-3rad/s
Câu 10 Một xe lăn khối lượng 50kg, dưới tác dụng của một lực kéo không đổi theo phương ngang, chuyển
động không vận tốc đầu từ đầu đến cuối phòng mất 10s Khi chất lên xe một kiện hàng, xe phải chuyển động mất 20s bỏ qua ma sát Khối lượng kiện hàng là:
Câu 11 Một người đang đứng ở A cách quốc lộ BC một khoảng d = 40m, nhìn thấy một xe buýt ở B cách
anh ta một khoảng a = 200m, đang chạy về phía C với vận tốc v1 = 36km/h Hỏi muốn gặp được xe buýt người đó phải chạy với vận tốc nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Câu 12 Chọn phát biểu sai về quán tính?
A Vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng ngừng tác dụng thì vật tiếp tục
chuyển động thẳng đều
B Vật chuyển động được là nhờ có các lực tác dụng lên nó.
C Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên
D Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng chống lại sự thay đổi vận tốc
Câu 13 Chọn phát biểu sai? Một máy bay đang bay bỗng thả một vật nặng xuống đất
A Người trên máy bay thấy vật như rơi tự do
B Người dưới đất thấy vật rơi theo quỹ đạo parabol.
C Người dưới đất thấy vật rơi theo đường thẳng xiên xuống đất
D Người trên máy bay nhìn thấy vật vẫn ở phía dưới máy bay nhưng xa dần về phía mặt đất
Câu 14 Chuyển động nào dưới đây là tròn đều?
A Máy bay bay trên bẩu trời B Đầu cánh quạt sau khi tắt điện.
Trang 2C Đầu cánh quạt điện khi đã quay ổn định D Ghế ngồi đu quay khi bắt đầu chuyển động Câu 15 Chọn phát biểu đúng về lực:
A Vận tốc thay đổi chứng tỏ hệ lực tác dụng lên vật là không cân bằng
B Hệ lực cân bằng làm cho vật đứng yên sẽ chuyển động thẳng đều.
C Vật đứng yên chứng tỏ không có lực nào tác dụng lên vật
D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật thì nó sẽ dừng lại
Câu 16 Chọn phát biểu sai về gia tốc và lực:
A Cùng lực tác dụng, vật có khối lượng lớn lên bao nhiêu thì gia tốc thu được nhỏ đi bấy nhiêu
B Lực tác dụng luôn truyền cho vật gia tốc có cùng phương chiều với lực đó
C Khối lượng vật càng nhỏ thì gia tốc vật càng lớn
D Cùng một vật chuyển động, gia tốc vật thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
Câu 17 Một người kéo kiện hàng có khối lượng m 10 kg= ( ) trượt đều
trên mặt phẳng nằm ngang bằng một sợi dây Sợi dây hợp với mặt phẳng
ngang một góc a =300, lấy g = 9,8 m/s2, hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng là m =t 0,25 Lực kéo của người đó là:
Câu 18 Tại sao nói vận tốc có tính tương đối?
A Vì chuyển động của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
B Do quan sát chuyển động ở các thời điểm khác nhau
C Vì chuyển động của vật được quan sát bởi các quan sát viên khác nhau
D Do vật chuyển động với vận tốc khác nhau ở các điểm khác nhau trên quỹ đạo.
Câu 19 Chọn phát biểu đúng về hệ vật
A Hệ vật trên mặt phẳng nghiêng luôn chuyển động từ đỉnh cao xuống dưới
B Lực căng ở các dây nối chỉ có tác dụng kéo vật phía sau cùng chuyển động
C Ngoại lực không bao giờ cản trở chuyển động của vật
D Lực căng ở các dây nối không có mặt trong biểu thức gia tốc a của các vật trong hệ
Câu 20 Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m, một người thả rơi một vật Một giây sau người đó ném vật thứ 2
xuống theo hướng thẳng đứng Hai vật chạm đất cùng lúc Tính vận tốc ném vật thư hai Lấy g = 10m/s2
Câu 21 Tìm phát biểu đúng về tính chất của cặp lực tác dụng và phản lực:
A Cùng phương và cùng chiều
B Tác dụng vào hai vật nên chỉ là cặp lực trực đối
C Tác dụng vào cùng một vật nên luôn là cặp lực cân bằng
D Lực tác dụng thường có trị số lớn hơn phản lực.
Câu 22 Tìm gia tốc rơi tự do ở nơi có độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất (so với mặt đất) Cho biết gia tốc
rơi tự do trên mặt đất là g0 = 9,81m/s2
A 4,36m/s2 B 3,36m/s2 C 2,36m/s2 D 5,36m/s2
Câu 23 Vật khối lượng m = 50g gắn vào đầu một lò xo nhẹ Lò xo có chiều dài ban đầu là l0 = 30cm và độ cứng là k = 3N/cm Người ta cho vật và lò xo quay tròn đều trên một mặt sàn nhẵn nằm ngang, trục quay đi qua đầu còn lại của lò xo Tính số vòng quay trong 1 phút để lò xo dãn ra một đoạn x = 5cm
A 350 vòng/phút B 300 vòng/ phút C 250 vòng/phút D 280 vòng/phút
Câu 24 Từ cùng một điểm O trên mặt đất người ta ném đồng thời hai vật A và B với vận tốc ban đầu v0
bằng nhau dưới các góc khác nhau so với phương ngang những góc = 301 0, = 602 0 về hai phía đối với mặt phẳng thẳng đứng Vận tốc tương đối giữa hai vật có độ lớn là:
Câu 25 Vận động viên đua xe đạp nổi tiếng Lan-xơ Am-strong của Pháp đã thực hiện cuộc đua cuối cùng
và giành chức vô địch lần thứ 7 liên tiếp Tại cuộc đua này anh đã thực hiện cuộc đua trong 86 giờ 12 phút
50 giây cho cả 21 chặng đua với chiều dài tổng cộng là 3607 km, có nhiều chặng qua 2 dãy núi Hãy tính vận tốc trung bình của nhà vô địch này:
A 48,1km/h B 50,2km/h C 45,3km/h D 41,8km/h.
k
F r
α
Trang 3Câu 26 Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dây dài l = 15cm, buộc vào
đầu một cái cọc gắn ở mép bàn quay Bán có bán kính r = 20cm và quay với vận tốc góc không đổi Khi
đó dây nghiêng so với phương thẳng đứng một góc = 600 Vận tốc góc của bàn và lực căng T của dây là
A = 7,25(rad/s); T = 4(N) B = 9,30(rad/s); T = 4(N)
C = 5,61(rad/s); T = 2,3(N) D = 7,20(rad/s); T = 2,3(N)
Câu 27 Hai vật m1 = 1kg, m2 = 0,5kg nối với nhau bằng một sợi dây và được kéo lên thẳng đứng nhờ lực F
= 18N đặt lên vật m1 Tìm gia tốc chuyển động và lực căng của dây Dây không dãn và có khối lượng không đáng kể, g = 10m/s2
A 4m/s2;12N B 2m/s2;6N C 3m/s2; 9N D 1,5m/s2; 4,5N
Câu 28 Tìm phát biểu đúng:
A Một vật nhỏ được ném lên cao theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do
B Ở cùng một vĩ độ địa lí và cùng độ cao, các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc
C Gia tốc rơi tự do phụ thuộc độ cao và kinh độ của địa điểm đang xét.
D Chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do
Câu 29 Trong công thức cộng vận tốc v1 , 3 = v1,2 + v2,3 , độ lớn các véc tơ vận tốc thỏa mãn hệ thức: v1 , 3
= v2 , 3 - v1,2 khi:
A v1 , 2 và v2,3 cùng phương và cùng chiều. B v1,2 và v2,3cùng phương nhưng ngược chiều,
3
,
2
v < v1,2 .
C v1 , 2
và v2 , 3
cùng phương nhưng ngược chiều, v2 , 3
> v1 , 2
D v1 , 2
vuông góc với v2 , 3
Câu 30 Chọn phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều mà tại thời điểm ban đầu, vật không ở
gốc tọa độ và chuyển động hướng về gốc tọa độ trong hệ tọa độ (x,t)?
A x = 50t B x = -20 + 40t C x = -40 - 10t D x = 30 +60t
Câu 31 Chọn phát biểu đúng:
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc ở mọi điểm
B Chuyển động chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.
D Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm
Câu 32 Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Người nhảy dù từ máy bay xuống đất.
B Hòn bi được ném theo phương ngang
C Hòn bi được bắn thẳng đứng lên cao, bỏ qua sức cản của không khí
D Hòn bi lăn trên mặt kính nhẵn nằm ngang
Câu 33 Một người dùng hai tay cầm hai đầu sợi dây kéo căng về hai phía Biết dây chịu được lực kéo tối đa
50N và mỗi tay kéo được lực 30N Hỏi dây có bị đứt không?
A Không biết được B Dây chỉ đứt khi lực kéo mỗi tay là 40N.
Câu 34 Chuyển động nào dưới đây có thể được xem là rơi tự do?
A Chiếc lá rơi từ cành cây xuống đất.
B Một hòn bi sắt được thả từ máy bay đang bay, bỏ qua sức cản của không khí
C Viên bi sắt được thả từ tầng 3 xuống đất
D Máy bay bị tên lửa bắn rơi cắm thẳng đầu xuống đất.
Câu 35 Chọn đáp án đúng Trọng tâm của vật là điểm đặt của
A lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật B lực đàn hồi tác dụng vào vật.
C trọng lực tác dụng vào vật D lực hướng tâm tác dụng vào vật.
Câu 36 Hai vật có khối lượng m1=3m2 nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, được vắt qua một ròng rọc cố định có khối lượng không đáng kể Ban đầu hai vật đứng yên có độ cao ngang nhau, cách mặt sàn nằm ngang khoảng ho=1m Thả cho hệ chuyển động, chiều cao cực đại mà m2 đạt được sau đó là:
A 1,5m B 1m C 2m D 2,5m.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của một lò xo
A tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo B phụ thuộc vào bản chất của lò xo.
C tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo D có tác dụng chống lại sự biến dạng của lò xo.
Trang 4Câu 38 Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:
A L v 2g
0
g
h v
L 0 2 C Lv0 g h D L v 2h
0
Câu 39 Dùng một lực kéo F = 12N hướng theo phương ngang để kéo một hòm gỗ trượt trên mặt đất nằm
ngang Biết khối lượng của hòm là 10kg, hệ số ma sát trượt giữa hòm và mặt đất là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Quãng đường hòm chuyển động được trong thời gian 5s kể từ khi bắt đầu chuyển động là
A 24m B 12m C 2,5m D 5m.
Câu 40 Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều?
A bán kính quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi B vectơ vận tốc có độ lớn,
phương, chiều không đổi
C tốc độ góc tỉ lệ thuận với vận tốc dài D quỹ đạo là đường tròn.
Câu 41 Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc 900 để đến C Biết AB = 600m.BC = 800m Trả lời các câu hỏi sau Đường đi và độ dời của chuyển động trên là bao nhiêu
A 800m và 1000m B 1000m và 800m C 1400m và 1000m D 1000m và 1400m.
Câu 42 Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đông,lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu ?
A 170N B 250N C 50N D 131N.
Câu 43 Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30 km/h và 40 km/h.
Độ lớn vận tốc của ôtô A so với B là:
A 70 km/h B 10 km/h C 40km/h D 30km/h.
Câu 44 Một ôtô khối lượng m = 1200kg( coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu
võng xuống coi như cung tròn bán kính R = 50m Áp lực của ôtô và mặt cầu tại điểm thấp nhất là
A N = 14400(N) B N = 12000(N) C N = 9600(N) D N = 9200(N)
Câu 45 Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
A Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.
B Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.
C Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
D Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.
Câu 46 Một vật có kích thước nhỏ được ném từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 10m/s,
bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2 Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
Câu 47 Khi hai hòn đá còn đang rơi, sự chênh lệch về vận tốc của chúng là
A Tăng lên B Giảm xuống C Vẫn không đổi D.Không đủ thông tin xác định Câu 48 Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía
Câu 49 Hai lớp A1 và A2 tham gia trò chơi kéo co, lớp A1 đã thắng lớp A2, lớp A1 tác dụng vào lớp A2
một lực F12, lớp A2 tác dụng vào lớp A1 một lực F21 Quan hệ giữa hai lực đó là
A F12 > F21 B F12 < F21 C F12 = F21 D Không thể so sánh được
Câu 50 Một vật đặt trên bàn quay với vận tốc góc 5rad/s, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn là 0,25.
Muốn vật không bị trượt trên mặt bàn thì khoảng cách R từ vật tới tâm quay phải thoả mãn
A 13cm R 12cm B 12cm R 11cm C 11cm R 10cm D.10cm R 0cm