9 2 Nguyên tử X có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12A. Năng lượng tỏa ra hay hấp thụ khi nguyên tử kết
Trang 1ĐỀ 11
1 Biết nguyên tố cacbon có 3 đồng vị là 126 C ; 13
6 C và 14
6 C Nguyên tố oxi có 3 đồng vị là 16
8 O ; 17
8 O và 18
8 O Có
bao nhiêu loại phân tử CO2 có thể tạo thành từ các đồng vị trên ?
A 21
B 18
C 12
D 9
2 Nguyên tử X có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 X là :
A Al
B Ca
C Mg
D P
3 Anion X- và cation Y+ có cấu hình electron tương tự nhau Điều kết luận nào dưới đây đúng :
A Nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn
B Nguyên tử X và Y có cùng số proton
C Nguyên tử Y nhiều hơn nguyên tử X là 2 electron
D Tất cả đều đúng
4 Hợp chất nào dưới đây có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị :
A CH2O
B CH3OH
C CH3O
D NaCl
5 Chỉ ra hợp chất có liên kết cho – nhận :
A HClO
B HNO2
C HNO3
D CH2O
6 Có bao nhiêu electron trong ion NO3−?
A 24e
B 26e
C 32e
D 35e
7 Chỉ ra phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất :
A H2O
B H2S
C N2
D CaO
8 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử :
A 2H2+O2 →2H O2
B CaO H O+ 2 →Ca OH( )2
C
o
t
D Na CO +H SO2 3 2 4 →Na SO +CO2 4 2↑+H O2
9 H2S là một chất có tính khử Điều này thể hiện qua phản ứng :
A H S2 +2NaOH →Na S+2H O2 2
B H S CuS2 + O4 →CuS↓ +H SO2 4
Trang 2C 2H S2 +O2 →2S↓ +2H O2
D FeS+2HCl→FeCl2+H S2 ↑
10 Sự lai hóa nào làm cho phân tử H2O có dạng tam giác với góc liên kết là 104,5o :
A sp
B sp2
C sp3
D sp3d
11 Mức độ phân cực các liên kết tăng dần theo trật tự nào dưới đây :
A H2S ; H2O ; NH3
B NH3 ; H2O ; H2S
C H2O ; H2S ; NH3
D H2S ; NH3 ; H2O
12 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng R là nguyên tố :
A C
B S
C P
D Si
13 0,6g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nước giải phóng 0,336 lít H2 (đktc) Đó là kim loại :
A Magiê
B Canxi
C Bari
D Natri
Mỗi câu 14, 15, 16 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự a, b, c, d Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng).
A Sự phân bố các electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
B Năng lượng tối thiểu cần để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản
C Năng lượng tỏa ra hay hấp thụ khi nguyên tử kết hợp thêm một electron
D Khả năng hút electron của một nguyên tử trong phân tử
14 Độ âm điện
15 Ái lực electron
16 Cấu hình electron
17 Chọn phát biểu đúng nhất :
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số khối
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số khối
18 Ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Chỉ ra điều đúng :
A Nguyên tử X có 9 electron, phân bố trên 3 lớp
B Nguyên tử X có 11 electron, phân bố trên 3 lớp
C Nguyên tử X có 9 electron, phân bố trên 2 lớp
D Nguyên tử X có 11 electron, phân bố trên 2 lớp
19 Liên kết giữa nguyên tử hiđro và nguyên tử clo trong phân tử HCl là liên kết :
A Cộng hóa trị không cực
B Cộng hóa trị có cực
C Ion
D Cho – nhận
20 Chỉ ra các phân tử có liên kết cộng hóa trị không cực :
A N2 ; NaCl ; HCl
B CH4 ; NH3 ; P2O5
Trang 3C MgO ; H2O ; H2S
D N2 ; Cl2 ; H2
21 Liên kết trong phân tử nào dưới đây mang nhiều tính chất cộng hóa trị nhất :
A AlCl3
B NaCl
C MgCl2
D KCl
22 Nguyên tử cacbon trong phân tử nào dưới đây ở trạng thái lai hóa sp3 :
A C2H2
B C2H4
C C2H6
D Cả 3 phân tử trên
23 Ion nào dưới đây có 24 electron :
A CO32−
B NO2−
C NH4 +
D Na+
24 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa khử :
A H2+Cl2 →2HCl
B S+O2 →SO2
C 2HgO→t o 2Hg+O2↑
D 2 (Fe OH)3 →t o Fe O2 3+3H2
25 Phản ứng hóa học sau : C+4HNO d3( )→t o CO +4NO +2H O2 2 2 cho thấy :
A Nguyên tố C có tính oxi hóa
B Khí cacbonic có tính khử
C Axit nitric là một chất có tính oxi hóa
D Axit nitric là một chất có tính khử mạnh
26 Cho phản ứng : Al HN+ O3→Al N( O ) +NH NO +H O3 3 4 3 2 Hệ số cân bằng các chất trong phản ứng lần lượt là :
A 2 ; 8 ; 2 ; 1 ; 4
B 2 ; 10 ; 2 ; 2 ; 5
C 8 ; 30 ; 8 ; 3 ; 15
D 8 ; 30 ; 8 ; 3 ; 9
27 Chỉ ra các phản ứng điều chế nước Giaven :
A Cl2+H O2 →HCl HClO+
B Cl2+2KOH →KCl KClO H O+ + 2
C 3Cl2 +6KOH →t o 5KCl KClO+ 3+3H O2
D Cl2+2NaOH→NaCl NaClO H O+ + 2
28 Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Điều này thể hiện qua phản ứng :
A Cl2+2NaOH→NaCl NaClO H O+ + 2
B 3Cl2 +6KOH →t o 5KCl KClO+ 3+3H O2
C Cl2+H O2 →HCl HClO+
Trang 4D A, B , C đều đúng.
29 Cho 1g Natri tác dụng với 1g Clo Kết thúc phản ứng thu được :
A 1g NaCl
B 2g NaCl
C 1,647g NaCl
D 2,543g NaCl
Mỗi câu 30, 31, 32 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D) Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng chỉ một lần, nhiều lần, hoặc không sử dụng.
A F, Cl, Br
B Na, Mg, Al
C Zn, Al, K
D S, P, Cl
30 Đều có 3 lớp electron
31 Có số electron ngoài cùng bằng nhau
32 Là những nguyên tố phi kim điển hình
33 Ion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6 Nguyên tử X là :
A Mg
B O
C Ne
D C
34 Chọn phát biểu chưa hợp lý :
A Nguyên tử lượng bằng với số khối
B Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron
C Số electron ở lớp ngoài cùng của một nguyên tử tối đa là 8
D Trong một nguyên tử, số proton ở hạt nhân phải bằng số electron ở lớp vỏ
35 X là nguyên tử có tổng số electron ở phân lớp p là 7 Hãy chỉ ra nguyên tử X
A Al
B N
C C
D Không xác định được vì có nhiều nguyên tử thỏa mãn dữ kiện đề bài
36 Phân tử nào dưới đây có liên kết phối – trí (cho nhận) :
A N2
B CH4
C H2S
D SO2
37 Liên kết trong phân tử CaO là liên kết :
A Cộng hóa trị có cực
B Cộng hóa trị không cực
C Phối trí (cho nhận)
D Ion
38 Phân tử nào dưới đây có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị :
A HNO2
B NaClO
C CH2O
D PH3
39 Do 1 electron ở lớp ngoài cùng nên khuynh hướng đặc trưng của natri là :
A Dễ nhưng 1e, thể hiện tính oxi mạnh
B Dễ nhận 7e, thể hiện tính oxi hóa mạnh
C Dễ nhường 1e, thể hiện tính khử mạnh
D Dễ nhận 1e, nhờ đó đạt cấu hình bền vữa của khí trở He, thể hiện tính oxi hóa mạnh
Trang 540 Cho ion XO32−
trong đó oxi chiếm 60% theo khối lượng X là :
A S
B N
C C
D Si
41 Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ SO2 có tính khử :
A S+O2 →SO2
B Na SO +2HCl2 3 →2NaCl S+ O2↑+H O2
C SO +Br +2H O2 2 2 →H SO2 4+2HBr
D SO +2H S2 2 →3S+2H O2
42 Phản ứng Cu HN+ O3→Cu N( O ) +NO3 2 ↑ +H O2 Có các hệ số cân bằng lần lượt là :
A 1 ; 4 ; 1 ; 2 ; 2
B 3 ; 4 ; 3 ; 1 ; 2
C 3 ; 8 ; 3 ; 2 ; 4
D 1 ; 6 ; 1 ; 3 ; 3
43 Chỉ ra thứ tự các chất được xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của S :
A H2S ; S ; SO2 ; SO3
B S ; H2S ; H2SO3 ; H2SO4
C SO2 ; Na2S ; S ; SO3
D H2SO4 ; H2SO3 ; S ; H2S
44 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa khử :
A 3Fe+2O2→t o Fe O3 4
B 2KBr Cl+ 2 →2KCl Br+ 2
C NH3+HCl→NH Cl4
D
o
t
45 Thứ tự nào dưới đây phản ánh mức độ tăng dần tính axit :
A H2SiO3 ; H3PO4 ; HClO4 ; H2SO4
B H2SO4 ; HClO4 ; H2SiO3 ; H3PO4
C HClO4 ; H2SO4 ; H3PO4 ; H2SiO3
D H2SiO3 ; H3PO4 ; H2SO4 ; HClO4
Mỗi câu 46, 47, 48 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D) Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần hoặc không sử dụng.
A Fe3+
B Mg2+
C Cl
-D S
46 Có cấu hình electron tương tự như Ne
47 Có 23 electron
48 Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
49 Với cấu hình 1s22s22p3, ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có số electron độc thân là :
A 1
B 3
C 2
D Không có
50 Biết nguyên tố hiđro có 3 đồng vị, nguyên tố oxi có 3 đồng vị Tổng số loại phân tử H2O có thể tạo ra là :
Trang 6A 9
B 12
C 15
D 18
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 11
1 Được 18 loại phân tử CO2
Đặt ký hiệu : 126 C C C là A, B, D ; ;136 ;146 16 17 18
8 O O O là X, Y, Z.;8 ;8
Ta được 18 loại phân tử CO2 như sau :
Câu trả lời là b.
2 Ta có hệ :
40
p n e
p e
+ + =
=
+ − =
p = 13 (Al) Câu trả lời là a.
3 Theo đề bài ta có : ZX + 1 = ZY – 1 ZY – ZX = 2
Nguyên tử Y nhiều hơn X là 2 electron Câu trả lời là c.
4 Để có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị, hợp chất phải tạo bởi từ 3 nguyên tố trở lên, trong đó nhất thiết phải có mặt kim loại điển hình và phi kim
NaCl thỏa man điều kiên trên Câu trả lời là d.
5 HNO3 có liên kết cho nhận Câu trả lời là c.
6 Số electron trong ion NO3− = 7 + 8.3 + 1 = 32 Câu trả lời là c.
7 Liên kết giữa hai nguyên tử A, B phân cực nhất khi hiệu số độ âm điện giữa chúng là lớn nhất
CaO có liên kết phân cực nhất
Câu trả lời là d.
8 Chỉ có phản ứng : 2H2+O2→2H O2 , là có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố, do đó câu trả lời
là a.
1 O 2
là
2
S
− trong H2S nhường electron để trở thành
0
S , thể hiện tính
khử Câu trả lời là c.
10 Trong phân tử nước, nguyên tử Oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Nguyên tử Oxi chuyển sang trạng thái lai hóa sp3 giống như cacbon Bốn đám mây lai hóa hướng về 4 đỉnh của tứ diện, trong đó có hai đám mây, mỗi đám chứa 2e, và 2 đám mây còn lại mỗi đám chứa 1e Chỉ có 2e độc thân trên 2 đám mây còn lại này xen phủ với 2 obitan 1s của hai nguyên tử hiđro, như vậy đáng lý góc liên kết HOH phải là 109o28’ Tuy nhiên hai cặp electron ở 2 đám mây không liên kết chỉ bị hút về một hạt nhân nên chiếm vùng không gian lớn hơn làm góc liên kết HOH giảm xuống 104,5o Câu trả lời là c.
11 Để ý rằng 3 hợp chất này đều là hợp chất của hiđro nên mức độ phân cực các liên kết tăng dần khi độ âm điện của các nguyên tố còn lại tăng dần Do độ âm điện của S < N < O nên mức độ phân cực của H2S < NH3
< H2O Vậy câu trả lời là d
12 Vì hợp chất khí với hiđro là RH4 nên oxit cao nhất là RO2
3200
53,3 32
+ R = 28 (Si) Câu trả lời là d.
13 Xét phản ứng : M +2H O2 →M OH( )2+H2 ↑
Trang 70,6 0,336
0,015
22, 4
aM
a
=
= =
M = 40 (Ca) Câu trả lời là b.
14 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút electron của một nguyên tử trong phân tử Câu trả lời là d.
15 Ái lực electron là năng lượng tảo ra hay thu vào khi nguyên tử kết hợp thêm 1e Câu trả lời là c.
16 Cấu hình electron là sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau Câu trả lời là a.
17 Lưu ý rằng đồng vị phải là các nguyên tử của cùng một nguyên tố Câu trả lời là b.
18 Ion X+ có 10e nên nguyên tử X có 11e, ứng với cấu hình 1s22s22p63s1 X có 11e, phân bố trên ba lớp Câu
trả lời là b.
19 Hiđro và Clo là hai phi kim, trong đó độ âm điện của Clo lớn hơn của hiđro nên cặp electron chung giữa chúng lệch về phía Clo
Liên kết giữa Hiđro và Clo là liên kết cộng hóa trị có cực
Câu trả lời là b.
20 Liên kết cộng hóa trị không cực tồn tại ở những phân tử dạng A2 Câu trả lời là d
21 Do độ âm điện của Al > Mg > Na > K nên liên kết trong AlCl3 có tính chất cộng hóa trị nhất
Câu trả lời là a.
22 Các nguyên tử cacbon trong ankan đều ở trạng thái lai hóa sp3 Câu trả lời là c.
23 Ion CO32−
có 32e ; Ion NO2 −
có 24e ; Ion NH4 +
có 10e ; Ion Na+có 10e Câu trả lời là b.
24 Phản ứng : 2 (Fe OH)3→t o Fe O2 3+3H O2
Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố nên không phải phản ứng oxi hóa khử
Câu trả lời là d.
25 Phản ứng : C+4HNO3→CO +4NO +2H O2 2 2
Cho thấy axit nitric là chất oxi hóa, C là chất khử câu trả lời là c.
26 Ta có phản ứng : 8Al+3HNO3→8 ( O ) +3NH NO +9H OAl N 3 3 4 3 2 Câu trả lời là d.
27 Để điều chế nước Giaven, người ta cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH, do đó câu trả lời là d.
28 Trong 3 phản ứng đã nêu, Clo đều có số oxi hóa vừa tăng, vừa giảm sau phản ứng nên câu trả lời là d.
29 2Na Cl+ 2→2NaCl
46g → 71g → 2.58,5g
Chỉ dùng 1g mỗi chất, natri còn dư, Clo tác dụng hết
MNaCl =
2.58,5.1
1,647
Câu trả lời là c.
30 Na, Mg, Al đều nằm ở chu kỳ 3 nên có 3 electron Câu trả lời là b.
31 Trong các nguyên tử đã nêu, chỉ có F, Cl, Br cùng nhóm VIIA, phải có số electron ngoài cùng đều là 7
Câu trả lời là a.
32 Do có 7e ngoài cùng, các nguyên tử halogen đều có khuynh hướng nhận thêm 1e trong các phản ứng hóa
học, nên đều là các phi kim mạnh (phi kim điển hình) Câu trả lời là a.
33 Ion X2- có 10e nên nguyên tử X có 8e Vậy X là O Câu trả lời là b.
34 Nguyên tử lượng có đơn vị (là đvc), còn số khối không có đơn vị, do đó nguyên tử lượng về mặt số trị bằng
với số khối Nói nguyên tử lượng bằng với số khối là chưa hợp lý Câu trả lời là a.
35 Nguyên tử có tổng số electron ở phân lớp p là 7 phải có cấu hình 1s22s22p63s23p1 Nguyên tử này có 13e nên
là Al Câu trả lời là a.
36 Công thức cấu tạo của các phân tử đã cho :
Trang 8Câu trả lời là d.
37 Canxi là kim loại điển hình, oxi là phi kim điển hình nên liên kết trong CaO là liên kết ion
Câu trả lời là d.
38 NaClO có cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion như sau :
Câu trả lời là b.
39 Natri có 1e ngoài cùng nên khuynh hướng là dễ nhường 1e này, thể hiện tính khử mạnh Câu trả lời là c.
40 XO32− có %O =
16.3.100
60 48
X là S, nên câu trả lời là a.
41 SO2 thể hiện tính khử khi S+4 cho 2e trở thành S+6, điều này thể hiện ở phản ứng :
Câu trả lời là c.
42 Phản ứng xảy ra : 3Cu+8HNO3 →3Cu N( O ) +2NO +4H O3 2 ↑ 2 Câu trả lời là c.
43 Thứ tự tăng dần số oxi hóa của lưu huỳnh :
2 0 4 +6
2 O < S O2 3
H S S S− < <+ Câu trả lời là a.
44 Phản ứng NH3+HCl→NH Cl4 , không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố nên không phải
phản ứng oxi hóa khử Câu trả lời là c.
45 Để ý rằng Si, P, S, Cl là chiều đi từ trái sang phải ở chu kỳ 3 nên tính axit của H2SiO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4 Câu trả lời là d
46 Ion Mg2+ có cấu hình electron tương tự nguyên tử Ne : 1s22s22p6 Câu trả lời là b.
47 Ion Fe3+ có 23e nên câu trả lời là a.
48 Ion Mg2+ chỉ có tính oxi hóa
Ion Cl- chỉ có tính khử
Ion Fe3+ chỉ có tính oxi hóa
Nguyên tử S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa Vì dụ :
O t o O
S+ →+S
H t o
49 Ta có N (Z = 7) :
Ở trạng thái cơ bản, N có 3e độc thân Câu trả lời là b.
50 Tương tư như câu 1, có 18 loại phân tử H2O Câu trả lời là d