1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học chọn lọc số 115

4 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thờm tiếp vào bỡnh 10,2 gam NaNO 3 , khi cỏc phản ứng kết thỳc thỡ thể tớch khớ NO đktc, sản phẩm khử duy nhất tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A.. Cho tiếp 28 gam bột Fe

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT vĩnh bảo

-ĐỀ THI THPT QUỐC GIA -NĂM HỌC 2014 - 2015

Mụn: HểA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt

Họ và tên Lớp SBD STT

Mã đề thi : 655

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

Cho C = 12, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, K = 39, N = 14, Mg = 24, S = 32,

Ca = 40, Ag = 108, Zn = 65, Ba = 137

1 Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,1M dung dịch X, Cho 0,125 mol Ba(OH) 2 vào dung dịch X được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

2 Dung dịch X cú chứa cỏc ion: Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , 0,08 mol NO3− và 0,04 mol Cl - Dung dịch X tỏc dụng vừa đủ với Vml dung dịch Y gồm Na 2 CO 3 0,15M và K 2 CO 3 0,25M Giỏ trị của V là:

3 Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bỡnh đựng 200 gam dung dịch H 2 SO 4 24,01% Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và cú 5,6 lớt khớ (đktc) thoỏt ra Thờm tiếp vào bỡnh 10,2 gam NaNO 3 , khi cỏc phản ứng kết thỳc thỡ thể tớch khớ NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 2,688 lớt và 64,94 gam B 2,688 lớt và 67,7 gam C 2,24 lớt và 59,18 gam D 2,24 lớt và 56,3 gam

4 Phenol tỏc dụng được với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy?

A Cu, KOH, dung dịch Br2 B K , KCl, dung dịch Br2

C Na, KOH, dung dịch Br2 D Na, KNO3, dung dịch Br2

5 Kim loại tỏc dụng mạnh với H 2 O ở điều kiện thường là

6 Cú hai bỡnh điện phõn mắc nối tiếp.Trong bỡnh (1) đựng 40ml dung dịch NaOH 1,73M Trong bỡnh (2) cú chứa dung dịch gồm 0,45 mol Cu(NO 3 ) 2 và 0,4 mol HCl Điện phõn dung dịch một thời gian thỡ dừng lại thấy nồng độ NaOH ở bỡnh (1) là 2M Cho tiếp 28 gam bột Fe vào dung dịch sau điện phõn ở bỡnh (2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 2 kim loại Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N +5 Giỏ trị gần nhất với m là

7 Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở A và B trong đú A no, B khụng no và số mol của B lớn hơn A Lấy m gam X cho tỏc dụng vừa đủ với 5,6 lớt H 2 (đktc) thu được hỗn hợp 2 ancol no ( hỗn hợp Y) Chia Y làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tỏc dụng với K dư thu được 0,84 lớt H 2 (đktc) Phần 2 đốt chỏy hoàn toàn thu được 8,8 gam CO 2 Phần trăm khối lượng B trong X gần nhất với giỏ trị

8 Cho m gam chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C 4 H 14 O 3 N 2 tỏc dụng với 400 gam dung dịch KOH 5,6% thu được 0,2 mol hỗn hợp khớ B gồm 2 khớ điều kiện thường đều làm xanh quỳ tớm ẩm cú tỉ khối so với H 2 là 19 và dung dịch C Cụ cạn dung dịch C thu được a gam chất rắn khan Giỏ trị của a và số cụng thức cấu tạo phự hợp với A là

9 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol ankan thu được 0,3 mol H 2 O Cụng thức phõn tử của ankan là

10 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lớt oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO 2 Cho lượng este này tỏc dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Cụng thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:

A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3

11 X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn X chỉ thu được CO 2 và

H 2 O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tớch bằng thể tớch của 2,1 gam khớ N 2 ở cựng điều kiện

Số cụng thức cấu tạo của X thỏa món là

12.Dựng ba ống nghiệm đỏnh số 1, 2, 3 cho húa chất vào cỏc ống nghiệm theo bảng sau:

Trang 2

Ống nghiệm Na 2 S 2 O 3 H 2 O H 2 SO 4 Thể tích chung Thời gian kết tủa

Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t 1 , t 2 , t 3 Khẳng định nào sau đây đúng?

13 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H 2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH) 2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là: A 3 B 5 C 4 D 2

phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối của B

so với H 2 là 11,5 Giá trị của m là

15 Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6).

Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là

dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

17 Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

chất rắn X và dung dịch Y Cho 5,2 gam Zn vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị m là

hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 4 Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH 3 là:

20 Cho các nhận xét sau:

1 Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl 2 vào dung dịch NaOH loãng lạnh.

2 Sục O 3 vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màu xanh.

3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxi hóa.

4 Clo được dùng để sát trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.

5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăng dần.

6 Từ HClO → HClO 2 → HClO 3 → HClO 4 tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần.

Số nhận xét đúng là:

tượng theo đồ thị hình bên

n Zn(OH)2

n OH

Tỉ lệ x : y gần nhất với giá trị nào sau đây? A 2,5 B 2,0 C 3,5 D 3,0

22 Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch (% theo thể tích)

Trang 3

A Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O và H2

23 Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ →H= 35% glucozơ →H= 80% C 2 H 5 OH →H= 60% Buta-1,3-đien  →H= 100% Cao su Buna

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là

25 Để chứng minh glucozơ là ancol đa chức ta cho glucozơ tác dụng với

26 Dung dịch amino axit làm quỳ tím chuyển màu xanh là

27 Thuốc thử dùng để nhân biết 2 dung dịch glucozơ và fructozơ là

Có các nhận xét sau về R:

(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7

(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R 2 O 7

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dd AgNO 3 tạo kết tủa

Số nhận xét đúng là: A 3 B 1 C 4 D 2 29 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về CrO3 ? A Tác dụng được với nước B Là oxit bazơ C Bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH D Là chất rắn màu đỏ thẫm 30 Cho 12 gam một kim tác dụng hết với HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 đkc Kim loại là A Ca B Ba C Zn D Mg 31 Chất béo có tên gọi là triolein có phân tử khối là A 886 B 882 C 890 D 884 32 Cho các chất: metyl amin; anilin; fomanđehit; etyl amin; trimetyl amin; metanol; đimetyl amin; alanin Có bao nhiêu chất ở thể khí điều kiện thường? A 4 B 6 C 3 D 5 33 Cho các chất sau: C 2 H 5 OH, C 6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , dung dịch C 6 H 5 ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH 3 COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xẩy ra là A 10 B 8 C 9 D 12 34 Cho dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , NaOH, Na 2 CO 3 , KHSO 4 , Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , H 2 SO 4 , HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A 6 B 5 C 7 D 4 35 Cho các nguyên tử sau cùng chu kỳ và thuộc nhóm A, có kích thước nguyên tử như hình vẽ:

(1) (2) (3) (4)

Độ âm điện của chúng giảm dần theo thứ tự là:

A (1) > (3) > (2) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1) C (1) > (2) > (3) > (4) D (4)> (2) > (1) > (3)

36 Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M 1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng M 1 phản ứng hết với AgNO 3 trong NH 3 , thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là

Trang 4

37 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và axit etanoic toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH) 2 dư sau thí nghiệm khối lượng bình tăng (m+86,4) gam và trong bình có (m+190,8) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị

38 Cho 9,2 gam glixerol tác dụng vừa đủ với K thu được V lít H 2 (đktc) Giá trị của V là

39 Số đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 là

40 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+ B Ca2+,Cl−,Na+,CO3 − C K+,Ba2+,OH−,Cl− D Na+ ,K+,OH−,HCO3 −

41 Thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A Đốt cháy đồng trong Cl2

B Nhúng lá sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

C Đốt cháy magiê trong không khí

D Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl loãng

42 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

43 Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử tổng quát là

A CnH2nO (n ≥0, nguyên) B CnH2nO2 (n ≥1, nguyên)

C CnH2nO (n ≥1, nguyên) D CnH2n+2O (n ≥1, nguyên)

44 Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm: CH 3 CHO, C 2 H 3 CHO , C 2 H 5 CHO bằng oxi có xúc tác sản phẩm thu được sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m+3,2 gam ) Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì thu được x gam kết tủa giá trị của x là:

45 Cho các polime:polietilen, poli(vinyl axetat), tơ olon, tơ enang, tơ nilon 6,6 , polistiren,cao su buna-S

Có bao nhiêu polime trong số trên được tạo thành do phản ứng trùng hợp?

46 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O 2

và 80% thể tích N 2 ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích là N 2 = 84,77%; SO 2 = 10,6% còn lại là O 2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong

X là

47 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng

6CO 2 + 6H 2 O as,clorofin→C 6 H 12 O 6 + 6O 2 ΔH = 2813kJ.

Trong một phút, mỗi cm 2 lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 (J) năng lượng Mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ), diện tích lá xanh là 1m 2 thì khối lượng glucozơ tổng hợp được là:

48 Hỗn hợp X gồm Fe 3 O 4 , CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng ¼ khối lượng hỗn hợp Cho 0,06 mol khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí

có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m xấp xỉ bằng :

49 Hòa tan hoàn toàn a mol Fe trong dung dịch chứa b mol HNO 3 loãng thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Biết a+b= 1,6 Giá trị

m gần nhất với:

50 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H 2 SO 4 đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO 2 (đktc) Giá trị của V là

- HÕt

Ngày đăng: 31/07/2015, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w