Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ.. Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metan
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT vĩnh bảo
-ĐỀ THI THPT QUỐC GIA -NĂM HỌC 2014 - 2015 Mụn: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt Họ và tên Lớp SBD STT
Mã đề thi : 653 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: Cho C = 12, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, K = 39, N = 14, Mg = 24, S = 32, Ca = 40, Ag = 108, Zn = 65, Ba = 137 1 Dựng ba ống nghiệm đỏnh số 1, 2, 3 cho húa chất vào cỏc ống nghiệm theo bảng sau: Ống nghiệm Na 2 S 2 O 3 H 2 O H 2 SO 4 Thể tớch chung Thời gian kết tủa 1 4 giọt 8 giọt 1 giọt 13 giọt t1 2 12 giọt 0 giọt 1 giọt 13 giọt t2 3 8 giọt 4 giọt 1 giọt 13 giọt t3 Bằng đồng hồ bấm giõy, người ta đo khoảng thời gian từ lỳc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giỏ trị t 1 , t 2 , t 3 Khẳng định nào sau đõy đỳng? A t1 < t3 < t2 B t1 > t2 > t3 C t1 < t2 < t3 D t1 > t3 > t2 2 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol ZnSO4 và y mol HCl Quan sỏt hiện tượng theo đồ thị hỡnh bờn n Zn(OH)2 n OH -0,25 0,45 2,45 Tỉ lệ x : y gần nhất với giỏ trị nào sau đõy? A 3,5 B 3,0 C 2,5 D 2,0 3 R là nguyờn tố mà nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là np 2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Cú cỏc nhận xột sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyờn tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cựng trong nguyờn tử R là 7
(III) Cụng thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R 2 O 7
(IV) Dung dịch NaR tỏc dụng với dd AgNO 3 tạo kết tủa
Số nhận xột đỳng là:
4 Hỗn hợp X chứa N2 và H 2 cú tỉ khối so với H 2 bằng 3,6 Nung X với chất xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với H 2 bằng 4 Hiờu suất phản ứng tổng hợp NH 3 là:
5 Cho dung dịch Ba(HCO3 ) 2 lần lượt vào cỏc dung dịch: CaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , NaOH, Na 2 CO 3 , KHSO 4 ,
Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , H 2 SO 4 , HCl Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
6 X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và H 2 O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tớch bằng thể tớch của 2,1 gam khớ N 2 ở cựng điều kiện Số cụng thức cấu tạo của X thỏa món là
7 Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al2 (SO 4 ) 3 0,1M dung dịch X, Cho 0,125 mol Ba(OH) 2 vào dung dịch X được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
8 Cho cỏc chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của cỏc chất là
A (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
9 Trường hợp nào sau đõy được coi là khụng khớ sạch (% theo thể tớch)
A Khụng khớ chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CH4, CO2 và H2O
Hoa 653 5/26/2015 Trang 1 / 4
Trang 2B Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp SO2, H2S và CO2
C Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O và H2
D Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2 và HCl
10 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO 2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và HCOOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
11 Cho các chất sau: C2 H 5 OH, C 6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , dung dịch C 6 H 5 ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH 3 COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xẩy ra là
12 Để chứng minh glucozơ là ancol đa chức ta cho glucozơ tác dụng với
A H2 xúc tác Ni B (CH3COO)2O C Dung dịch AgNO3 D Cu(OH)2
13 Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm: CH3 CHO, C 2 H 3 CHO , C 2 H 5 CHO bằng oxi có xúc tác sản phẩm thu được sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m+3,2 gam ) Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì thu được x gam kết tủa giá trị của x là:
14 Cho 9,2 gam glixerol tác dụng vừa đủ với K thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
15 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm: glucozơ, saccarozơ, metanal và axit etanoic toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong bình chứa dung dịch Ca(OH) 2 dư sau thí nghiệm khối lượng bình tăng (m+86,4) gam và trong bình có (m+190,8) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị
16 Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H 2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH) 2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là:
17 Cho 12 gam một kim tác dụng hết với HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 đkc Kim loại là
18 Cho các nguyên tử sau cùng chu kỳ và thuộc nhóm A, có kích thước nguyên tử như hình vẽ:
(1) (2) (3) (4)
Độ âm điện của chúng giảm dần theo thứ tự là:
A (4)> (2) > (1) > (3) B (4) > (3) > (2) > (1) C (1) > (3) > (2) > (4) D (1) > (2) > (3) > (4)
19 Thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl loãng
B Đốt cháy magiê trong không khí
C Đốt cháy đồng trong Cl2
D Nhúng lá sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
20 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2 CO 3 1,5M và KHCO 3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
21 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dd AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 5,2 gam Zn vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị m là
22 Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H 2 SO 4 , đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm 2
Hoa 653 5/26/2015 Trang 2 / 4
Trang 3khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối của B so với H 2 là 11,5 Giá trị của m là
23 Thuốc thử dùng để nhân biết 2 dung dịch glucozơ và fructozơ là
24 Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ →H= 35% glucozơ →H= 80% C 2 H 5 OH →H= 60% Buta-1,3-đien →H= 100% Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A 5,806 tấn B 17,857 tấn C 25,625 tấn D 37,875 tấn
25 Hòa tan hoàn toàn a mol Fe trong dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Biết a+b= 1,6 Giá trị
m gần nhất với:
26 Có hai bình điện phân mắc nối tiếp.Trong bình (1) đựng 40ml dung dịch NaOH 1,73M Trong bình (2) có chứa dung dịch gồm 0,45 mol Cu(NO 3 ) 2 và 0,4 mol HCl Điện phân dung dịch một thời gian thì dừng lại thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Cho tiếp 28 gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân ở bình (2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 2 kim loại Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N +5 Giá trị gần nhất với m là
27 Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2 SO 4 24,01% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO 3 , khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
A 2,24 lít và 56,3 gam B 2,688 lít và 67,7 gam C 2,688 lít và 64,94 gam D 2,24 lít và 59,18 gam
28 Dung dịch amino axit làm quỳ tím chuyển màu xanh là
29 Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
30 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO 4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
31 Hỗn hợp X gồm Fe3 O 4 , CuO và Al, trong đó khối lượng oxi bằng ¼ khối lượng hỗn hợp Cho 0,06 mol khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí
có số mol bằng nhau Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m xấp xỉ bằng :
32 Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở A và B trong đó A no, B không no và số mol của B lớn hơn A Lấy m gam X cho tác dụng vừa đủ với 5,6 lít H 2 (đktc) thu được hỗn hợp 2 ancol no ( hỗn hợp Y) Chia Y làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với K dư thu được 0,84 lít H 2 (đktc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn thu được 8,8 gam CO 2 Phần trăm khối lượng B trong X gần nhất với giá trị
33 Cho các nhận xét sau:
1 Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl 2 vào dung dịch NaOH loãng lạnh.
2 Sục O 3 vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màu xanh.
3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxi hóa.
4 Clo được dùng để sát trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăng dần.
6 Từ HClO → HClO 2 → HClO 3 → HClO 4 tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần.
Số nhận xét đúng là:
34 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankan thu được 0,3 mol H2 O Công thức phân tử của ankan là
35 Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng
Hoa 653 5/26/2015 Trang 3 / 4
Trang 4hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M 1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng M 1 phản ứng hết với AgNO 3 trong NH 3 , thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là
36 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O 2
và 80% thể tích N 2 ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích là N 2 = 84,77%; SO 2 = 10,6% còn lại là O 2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong
X là
37 Cho m gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C4 H 14 O 3 N 2 tác dụng với 400 gam dung dịch KOH 5,6% thu được 0,2 mol hỗn hợp khí B gồm 2 khí điều kiện thường đều làm xanh quỳ tím ẩm có tỉ khối so với H 2 là 19 và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a và số công thức cấu tạo phù hợp với A là
38 Cho các polime:polietilen, poli(vinyl axetat), tơ olon, tơ enang, tơ nilon 6,6 , polistiren,cao su buna-S
Có bao nhiêu polime trong số trên được tạo thành do phản ứng trùng hợp?
39 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng
6CO 2 + 6H 2 O as,clorofin→C 6 H 12 O 6 + 6O 2 ΔH = 2813kJ.
Trong một phút, mỗi cm 2 lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 (J) năng lượng Mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ), diện tích lá xanh là 1m 2 thì khối lượng glucozơ tổng hợp được là:
40 Cho các chất: metyl amin; anilin; fomanđehit; etyl amin; trimetyl amin; metanol; đimetyl amin; alanin Có bao nhiêu chất ở thể khí điều kiện thường?
41 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H2 SO 4 đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO 2 (đktc) Giá trị của V là
42 Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A CnH2n+2O (n ≥1, nguyên) B CnH2nO (n ≥0, nguyên)
C CnH2nO2 (n ≥1, nguyên) D CnH2nO (n ≥1, nguyên)
43 Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A K , KCl, dung dịch Br2 B Cu, KOH, dung dịch Br2
C Na, KNO3, dung dịch Br2 D Na, KOH, dung dịch Br2
44 Số đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử C4 H 8 O 2 là
45 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về CrO3 ?
A Tác dụng được với nước B Bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH
C Là chất rắn màu đỏ thẫm D Là oxit bazơ
46 Chất béo có tên gọi là triolein có phân tử khối là
47 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
48 Dung dịch X có chứa các ion: Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , 0,08 mol NO3 −
và 0,04 mol Cl - Dung dịch X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Y gồm Na 2 CO 3 0,15M và K 2 CO 3 0,25M Giá trị của V là:
49 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+ ,K+,OH−,HCO3− B Ca2+,Cl−,Na+,CO3− C Al3+,PO4−,Cl−, Ba2+ D K+,Ba2+,OH−,Cl−
50 Kim loại tác dụng mạnh với H2 O ở điều kiện thường là
- HÕt
-Hoa 653 5/26/2015 Trang 4 / 4