1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức sản xuất và Quản lý thi công – Có đáp án đầy đủ

13 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức sản xuất và Quản lý thi công – Có đáp án đầy đủ
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A, Giáo Sư. Trần Thị B
Trường học Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Tổ chức sản xuất và Quản lý thi công
Thể loại Tài liệu ôn tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 472,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm chuyên sâu về Tổ chức sản xuất và Quản lý thi công trong ngành xây dựng. Đây là tài liệu hữu ích dành cho: Sinh viên chuyên ngành xây dựng muốn ôn tập và củng cố kiến thức. Kỹ sư, cán bộ quản lý công trường cần tham khảo để nâng cao kỹ năng tổ chức thi công. Những ai chuẩn bị thi các kỳ thi học phần, thi tuyển dụng liên quan đến quản lý xây dựng. Nội dung bao gồm: Các câu hỏi bám sát chương trình đào tạo về tổ chức sản xuất, kế hoạch thi công, các phương pháp tổ chức thi công. Phân tích đặc điểm công tác tổ chức và quản lý thi công xây dựng. Các nguyên tắc, quy trình, và phương pháp thi công khác nhau như thi công tuần tự, thi công song song, thi công dây chuyền… Cung cấp đáp án chi tiết giúp bạn tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập. Tải tài liệu để trang bị kiến thức vững chắc và áp dụng hiệu quả vào thực tế công việc quản lý thi công xây dựng!

Trang 1

Câu 1: Nhiệm vụ chủ yếu công tác tổ chức và kế hoạch trong xây dựng là:

A Nghiên cứu sự tác động của các quy luật kinh tế, xã hội trong mọi hoạt động của các tổ chức xây dựng và công trường xây dựng

B Nghiên cứu vấn đề tổ chức cơ cấu sản xuất kinh doanh và tổ chức bộ máy quản lý trong các tổ chức xây dựng

C Nghiên cứu các phương pháp tổ chức quá trình sản xuất kinh doanh xây dựng theo các giai đoạn

D.Cả 3 đáp án A,B,C đều đúng

Câu 2: Trong phương pháp tổ chức thi công tuần tự, khi thời gian làm việc của mỗi

tổ trên 1 phân đoạn là bằng nhau thì thời gian hoàn thành một phân đoạn được tính bằng:

A Tích của số phân đoạn và số tổ tham gia vào quá trình

B Tích của số phân đoạn nhân với thời gian hoàn thành mỗi phân đoạn

C Tích của số tổ tham gia vào quá trình và thời gian hoàn thành mỗi phân đoạn

D Tích của số tổ tham gia vào quá trình và thời gian làm việc của mỗi tổ trên một phân đoạn

Câu 3: Đặc điểm của công tác tổ chức và quản lý kinh doanh xây dựng là:

A Sản xuất xây dựng thường được xây dựng trong các điều kiện điạ hình, địa chất phức tạp

B Khối lượng tạm phục vụ thi công nhỏ

C Thời gian xây dựng ngắn

D Các khâu tổ chức không được triển khai tại đại điểm xây dựng

Câu 4: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của công tác tổ chức và quản lý kinh doanh xây dựng:

A Điều kiện sinh hoạt trên công trường có nhiều khó khăn

B Sản phẩm xây dựng được sản xuất hàng loạt

C Chu kỳ sản xuất dài

D Chi phí cho công trình tạm khá lớn

Câu 5: Bước dây chuyền là:

A Thời hạn công tác của mỗi tổ trên mỗi phân đoạn

B Khoảng thời gian giữa lúc bắt đầu đi vào dây chuyền của các dây chuyền bộ phận kế tiếp nhau

Trang 2

C Thời hạn công tác của 1 tổ trên tất cả các phân đoạn

D Thời hạn hoàn thành toàn bộ công trình

Câu 6: Lập báo cáo nghiên cứu khả thi thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành dự án:

A Giai đoạn chuẩn bị dự án

B Giai đoạn thực hiện dự án

C Giai đoạn kết thúc xây dựng

D Giai đoạn đưa công trình vào khai thác, vận hành

Câu 7: Thiết kế tổ chức thi công do đơn vị nào lập:

A Chủ đầu tư

B Đơn vị tư vấn thiết kế

C Đơn vị thi công xây dựng

D Đơn vị tư vấn giám sát

Câu 11: Trong các phương pháp tổ chức thi công, phương pháp nào có cường độ tiêu dùng tài nguyên nhỏ nhất

A Thi công song song

B Thi công tuần tự

C Thi công dây chuyền

D Thi công kết hợp

Câu 8: Hình thức lập tiến độ thi công công trình xây dựng là:

A Thi công song song

B Thi công tuần tự

C Sơ đồ xiên

D Thi công dây chuyền

Câu 9: Việc dẫn mốc cao độ của địa hình từ mạng lưới của nhà nước về chân công trình thuộc giai đoạn nào:

A Giai đoạn chuẩn bị xây dựng của nhà thầu xây dựng

B Giai đoạn xây dựng

C Giai đoạn kết thúc công trình

D Cả 3 đáp án A,B,C đều sai

Câu 10: Việc thiết kế tổ chức thi công dựa trên hồ sơ nào:

Trang 3

A Thiết kế cơ sở

B Thiết kế bản vẽ thi công

C Thiết kế sơ bộ

D Thiết kế kỹ thuật

Câu 11: Có bao nhiêu phương pháp tổ chức quá trình xây dựng:

A 1 phương pháp

B 2 phương pháp

C 3 phương pháp

D 4 phương pháp

Câu 12: Trong phương pháp tổ chức thi công tuần tự, khi thời gian làm việc của mỗi tổ trên 1 phân đoạn là bằng nhau thì số tổ tham gia vào từng phân đoạn được tính bằng:

A Thời gian hoàn thành 1 phân đoạn chia cho thời gian làm việc của mỗi tổ trên một phân đoạn

B Thời gian xây dựng của cả phân đoạn chia cho thời gian làm việc của mỗi tổ trên một phân đoạn

C Tổng số tổ tham gia vào quá trình xây dựng chia cho số tổ làm việc trên mỗi phân đoạn

D Tổng số tổ tham gia vào quá trình xây dựng nhân với thời gian làm việc của mỗi tổ trên từng phân đoạn

Câu 13: Trong phương pháp tổ chức thi công tuần tự, khi thời gian hoàn thành mỗi phân đoạn là bằng nhau thì tổng thời gian xây dựng của tất cả các phân đoạn là:

A Tích của thời gian hoàn thành của mỗi tổ trên một phân đoạn và số phân đoạn

B Tích của thời gian hoàn thành mỗi phân đoạn và số phân đoạn

C Tích của số tổ và số phân đoạn

D Tích của số phân đoạn và số tổ trên mỗi phân đoạn

Câu 14: Trong phương pháp tổ chức thi công song song, khi thời gian làm việc của mỗi tổ trên 1 phân đoạn là bằng nhau thì số tổ làm việc được tính bằng:

A Thời gian xây dựng của tất cả phân đoạn chia cho thời gian làm việc của mỗi tổ trên một phân đoạn

B Thời gian xây dựng của một phân đoạn chia cho thời gian làm việc của mỗi tổ trên một phân đoạn

Trang 4

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

Câu 15: Trong các phương pháp tổ chức thi công, phương pháp nào có thời gian thi công ngắn nhất:

A Thi công song song

B Thi công tuần tự

C Thi công dây chuyền

D Thi công kết hợp

Câu 16: Tham số về không gian trong phương pháp dây chuyền là:

A Phân đoạn công tác, đoạn công tác

B Đợt công tác

C Phân đoạn gián đoạn thi công vì lý do kỹ thuật, phân đoạn gián đoạn thi công vì lý do

tổ chức

D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 17: Tham số về công nghệ trong phương pháp dây chuyền là:

A Quá trình sản xuất, số tổ công tác tham gia vào dây chuyền, cường độ của dây chuyền

bộ phận

B Phân đoạn gián đoạn thi công vì lý do kỹ thuật

C Phân đoạn gián đoạn thi công vì lý do tổ chức

D Phân đoạn công tác

Câu 18: Việc xây dựng các công trình tạm phục vụ thi công thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn thi công xây lắp:

A Giai đoạn chuẩn bị xây dựng của nhà thầu xây dựng

B Giai đoạn xây dựng

C Giai đoạn kết thúc công trình

D Cả 3 đáp án A,B,C đều sai

Câu 19: Phương pháp tổ chức thi công là:

A Phương pháp sơ đồ ngang

B Phương pháp sơ đồ mạng lưới

C Phương pháp sơ đồ xiên

D Phương pháp thi công dây chuyền

Trang 5

Câu 20: Thời gian thi công xây dựng công trình được tính bằng:

A Khối lượng công trình chia cho cường độ thi công sau một đơn vị thời gian

B Khối lượng một công tác xây dựng chia cho cường độ thi công

C Cường độ thi công sau một đơn vị thời gian chia cho cường độ thi công trung bình

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 21: Nguyên tắc cơ bản lập kế hoạch tiến độ thi công:

A Công trình phải hoàn thành trong phạm vi thời hạn thi công do nhà nước quy định

B Phân định rõ hạng mục công trình chủ yếu và thứ yếu để tập trung ưu tiên cho các hạng mục quan trọng

C Khi chọn phương án kế hoạch tiến độ cần chú trọng đến vấn đề giảm thấp chi phí xây dựng các công trình tạm và ngăn ngừa ứ đọng vốn đầu tư xây dựng

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 22: Căn cứ vào tính chất, quy mô công trình có thể chia kế hoạch phần việc thành mấy loại:

A 2 loại

B 3 loại

C 4 loại

D 5 loại

Câu 23: Căn cứ vào cơ cấu dây chuyền, có thể phân loại thành các dây chuyền sau:

A Dây chuyền công việc, dây chuyền giản đơn, dây chuyền tổng hợp

B Dây chuyền đồng nhịp, dây chuyền đẳng nhịp, dây chuyền biến nhịp

C Dây chuyền bộ phận, dây chuyền chuyên môn hóa, dây chuyền hạng mục, dây chuyền liên hợp

D Dây chuyền tổng hợp, dây chuyền bộ phận, dây chuyền biến nhịp

Câu 24: Căn cứ vào mức độ phân chia quá trình sản xuất và phân công lao động, có thể phân loại thành các dây chuyền sau:

A Dây chuyền công việc, dây chuyền giản đơn, dây chuyền tổng hợp

B Dây chuyền đồng nhịp, dây chuyền đẳng nhịp, dây chuyền biến nhịp

C Dây chuyền bộ phận, dây chuyền chuyên môn hóa, dây chuyền hạng mục, dây chuyền liên hợp

D Dây chuyền tổng hợp, dây chuyền bộ phận, dây chuyền biến nhịp

Trang 6

Câu 25: Căn cứ vào sự thay đổi của nhịp công tác, có thể phân loại thành các dây chuyền sau:

A Dây chuyền công việc, dây chuyền giản đơn, dây chuyền tổng hợp

B Dây chuyền đồng nhịp, dây chuyền đẳng nhịp, dây chuyền biến nhịp

C Dây chuyền bộ phận, dây chuyền chuyên môn hóa, dây chuyền hạng mục, dây chuyền liên hợp

D Dây chuyền tổng hợp, dây chuyền bộ phận, dây chuyền biến nhịp

Câu 26: Nhịp dây chuyền là:

A Thời hạn công tác của mỗi tổ trên mỗi phân đoạn

B Khoảng thời gian giữa lúc bắt đầu đi vào dây chuyền của các dây chuyền bộ phận kế tiếp nhau

C Thời hạn công tác của 1 tổ trên tất cả các phân đoạn

D Thời hạn hoàn thành toàn bộ công trình

Câu 27: Các cơ cấu sản xuât kinh doanh xây dựng có thể được phân thành loại nào sau đây:

A Sản phẩm và dịch vụ xây dựng, lãnh thổ

B Thành phần kinh tế, các hình thức liên kết và hợp tác, góc độ hợp tác quốc tế

C.Trình độ kỹ thuật, hợp đồng xây dựng

D Cả 3 đáp án A,B,C đều đúng

Câu 28: Tổ chức cơ cấu bộ máy quản lý sản xuât kinh doanh xây dựng có thể được phân thành loại nào sau đây:

A Tổng công ty xây dựng, công ty xây dựng

B Tập đoàn xây dựng

C Xí nghiệp xây dựng

D Cả 3 đáp án A,B,C đều đúng

Câu 29: Tổng thời hạn của dây chuyền là:

A Thời hạn công tác của mỗi tổ trên mỗi phân đoạn

B Thời hạn hoàn thành toàn bộ công trình

C Thời hạn công tác của 1 tổ trên tất cả các phân đoạn

D Khoảng thời gian giữa lúc bắt đầu đi vào dây chuyền của các dây chuyền bộ phận kế tiếp nhau

Trang 7

Câu 30: Trong các phương pháp tổ chức thi công, phương pháp nào có thời gian thi công dài nhất:

A Thi công song song

B Thi công tuần tự

C Thi công dây chuyền

D Thi công kết hợp

Câu 31: Trong các phương pháp tổ chức thi công, phương pháp nào có cường độ tiêu dùng tài nguyên lớn nhất

A Thi công song song

B Thi công tuần tự

C Thi công dây chuyền

D Thi công kết hợp

Câu 32: Điều kiện cơ bản để áp dụng phương pháp thi công dây chuyền là:

A Kết cấu công trình có thể chia một số đoạn thi công mà khối lượng công trình bằng hoặc gần bằng nhau hoặc khác nhau

B Nội dung công việc phải hoàn thành trên đoạn thi công có thể chia thành một số quá trình thi công và có đầy đủ khả năng để tiến hành thi công độc lập

C Các đội thi công phải theo một tuần tự quy định lần lượt di chuyển từ đoạn thi công này đến đoạn thi công khác một cách trình tự và liên tục

D Cả 3 đáp án A,B,C đều đúng

Câu 33: Tổng mặt bằng xây dựng có thể được phân theo:

A Theo thiết kế

B Theo cách thể hiện bản vẽ

C Theo đối tượng xây dựng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 34: Tổng mặt bằng xây dựng phân theo thiết kế là:

A Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế cơ sở

B Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế kỹ thuật

C Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế thi công

D Chỉ bao gồm B và C

Trang 8

Câu 35: Tổng mặt bằng xây dựng phân theo thiết kế Không bao gồm:

A Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế cơ sở

B Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế kỹ thuật

C Tổng mặt bằng xây dựng thiết kế thi công

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 36: Tổng mặt bằng xây dựng phân theo cách thể hiện bản vẽ Không bao gồm:

A Tổng mặt bằng xây dựng chung

B Tổng mặt bằng xây dựng riêng

C Tổng mặt bằng xây dựng hỗn hợp

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 37: Tổng mặt bằng xây dựng phân loại theo đối tượng xây dựng là:

A Tổng mặt bằng công trường xây dựng

B Tổng mặt bằng công trình xây dựng

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 38: Nguyên tắc cơ bản khi thiết kế tổng mặt bằng xây dựng là:

A Việc xây dựng công trình tạm là ít nhất, giá thành rẻ nhất

B Việc bố trí các công trình tạm phải thật hợp lý để giảm bớt phí tổn vận chuyển trên công trường

C Các công trình tạm phục vụ tốt nhất cho quá trình sản xuất và đời sống của con người trên công trường

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Nguyên tắc cơ bản khi thiết kế tổng mặt bằng xây dựng Không bao gồm:

A Việc xây dựng công trình tạm là ít nhất, giá thành rẻ nhất

B Việc xây dựng công chính và công trình phụ phải tiến hành song song với nhau

C Việc bố trí các công trình tạm phải thật hợp lý để giảm bớt phí tổn vận chuyển trên công trường

Trang 9

D Các công trình tạm phục vụ tốt nhất cho quá trình sản xuất và đời sống của con người trên công trường

Câu 40 Trình tự thiết kế tổng mặt bằng xây dựng gồm mấy bước:

A 3 bước

B 4 bước

C 5 bước

D 6 bước

Câu 41: Nội dung cung ứng vật tư kỹ thuật bao gồm:

A Lập kế hoạch đặt mua hoặc sản xuất, khai thác vật liệu địa phương

B Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng

C Tổ chức công tác vận chuyển từ nơi cung cấp, nơi khai thác đến các điểm tiêu thụ trên công trường

D Chỉ bao gồm A và C

Câu 42: Nội dung cung ứng vật tư kỹ thuật Không bao gồm:

A Lập kế hoạch đặt mua hoặc sản xuất, khai thác vật liệu địa phương

B Tổ chức công tác vận chuyển từ nơi cung cấp, nơi khai thác đến các điểm tiêu thụ trên công trường

C Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng

D Quản lý các cơ sở sản xuất, gia công, khai thác, bảo quản nguyên vật liệu trên công trường

Câu 43: Nhiệm vụ cung ứng vật tư kỹ thuật bao gồm:

A Đặt mua hàng và nhập hàng

B Vận chuyển vật liệu trên công trường

C Bảo quản và cấp phát

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 44: Nhiệm vụ cung ứng vật tư kỹ thuật Không bao gồm:

A Xây dựng tiến độ thi công công trình

B Đặt mua hàng và nhập hàng

Trang 10

C Vận chuyển vật liệu trên công trường

D Bảo quản và cấp phát

Câu 45: Nội dung của việc lập kế hoạch cung ứng vật tư kỹ thuật bao gồm:

A Xác định lượng vật liệu dự trữ

B Xác định lượng vật tư hao hụt

C Tính toán diện tích kho bãi

D Bao gồm A và C

Câu 46: Lượng vật liệu dự trữ phụ thuộc vào

A Thời gian giữa những lần nhận vật liệu

B Thời gian vận chuyển vật liệu từ nơi nhận đến công trường

C Thời gian thí nghiệm, phân loại và chuẩn bị vật liệu để cấp phát

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 47: Lượng vật liệu dự trữ Không phụ thuộc vào

A Thời gian giữa những lần nhận vật liệu

B Thời gian đàm phán, ký kết hợp đồng

C Thời gian vận chuyển vật liệu từ nơi nhận đến công trường

D Thời gian thí nghiệm, phân loại và chuẩn bị vật liệu để cấp phát

Câu 48: Có mấy cách phân loại kho bãi

A 2 cách

B 3 cách

C 4 cách

D 5 cách

Câu 49: Kho bãi chứa vật liệu được phân thành

A Kho bãi phân theo cơ cấu quản lý

B Kho bãi phân theo kết cấu

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Trang 11

Câu 50: Kho công trường là gì?

A Là loại kho được bố trí trên tổng mặt bằng xây dựng để chứa tất cả các loại vật tư cần thiết cho xây dựng

B Là loại kho được bố trí tại công trình xây dựng để chứa tất cả các loại vật tư cần thiết cho xây dựng

C Là kho để cứa các loại vật tư cho các xưởng sản xuất phụ trợ và chứa các loại bán thành phẩm

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 51: Kho bãi phân theo kết cấu Không bao gồm:

A Bãi

B Kho thuộc các xưởng sản xuất và phụ trợ

C Kho hở

D Kho đặc biệt

Câu 52: Nhà tạm trên công trường là:

A Nhà tạm phục vụ cho sản xuất

B Nhà tạm phục vụ thi công

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 53: Nước dùng trên công trường để:

A Dùng cho sản xuất

B Dùng cho sinh hoạt

C Dùng cho cứu hỏa

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 54: Nước dùng trên công trường Không bao gồm:

A Dùng cho sản xuất

B Dùng để dự trữ sử dụng khi công trình hoàn thành

C Dùng cho sinh hoạt ở khu nhà ở

D Dùng cho cứu hỏa

Trang 12

Câu 55: Điện phục vụ công trường được sử dụng vào:

A Sản xuất

B Chạy máy

C Sinh hoạt

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 56: Điện phục vụ trên công trường Không bao gồm:

A Sản xuất

B Chạy máy

C Cung cấp cho dân sinh quanh công trình

D Sinh hoạt

Câu 57: Nội dung công tác vận chuyển trên công trường Không bao gồm

A Xác định tổng khối lượng hàng hóa phải vận chuyển

B Xác định kho bãi trữ vật liệu

C Lựa chọn phương tiện vận chuyển

D Tổ chức vận chuyển

Câu 58: Xác định khối lượng hàng hóa phải vận chuyển cần quan tâm đến:

A Nhóm vật liệu xây dựng

B Nhóm máy móc thiết bị xây dựng

C Nhóm máy móc, thiết bị lắp đặt vào công trình

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 59: Tổ chức vận chuyển trên công trường bao gồm:

A Lựa chọn phương tiện vận chuyển

B Tính toán số lượng thiết bị vận chuyển

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 60: Tổ chức vận chuyển trên công trường bao gồm:

A Lựa chọn phương tiện vận chuyển

Ngày đăng: 15/05/2025, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w