Chương III. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN Tiết 34 §1. GÓC Ở TÂM. SỐ ĐO CUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra 2 cung tương ứng, trong đó có cung bị chắn. So sánh được 2 cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng. Bước đầu vần dụng được định lí để cộng cung. 2. Kỹ năng Vận dụng được cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứng giữa số đo (độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đường tròn. HS suy ra được số đo (độ) của cung lớn (có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn 3600). Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng. 3. Thái độ Nghiêm túc và hứng thú học tập.
Trang 1Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
- So sánh được 2 cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Bước đầu vần dụng được định lí để cộng cung
2 Kỹ năng
- Vận dụng được cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứnggiữa số đo (độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cungnhỏ hoặc cung nửa đường tròn HS suy ra được số đo (độ) của cung lớn (có
số đo lớn hơn 1800 và bé hơn 3600)
- Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
1 Gv : Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ.
2 Hs: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức – 36p
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG
Gv dùng phấn màu tô hai
cung rồi giới thiệu cung nhỏ,
Hs: Các góc AOB;
EOF; COD
HS: 900
Học sinh chỉ racung nhỏ và cunglớn trên hình 1a; 1b
; ;
AmB EnF CmD hoÆc CnD
1 Góc ở tâm
Đ/N: Góc có đỉnh trùng vớitâm đường tròn được gọi làgóc ở tâm
Cung AB kí hiệu AB
Để phân biệt 2 cung cóchung các mút là A và B ta
kí hiệu:
Cung nhỏ: AmB
Cung lớn:AnB
H1-a H1-bHình 1b mỗi cung là mộtnửa đường tròn
Ta đã biết cách xác định
số đo góc bằng thước đo
góc Còn số đo cung được
Gv giới thiệu: Số đo
cung AmB=850 ; sđAnB
=3600 -850 =2750
Học sinh đọc địnhnghĩa sách giáo khoa
Hs đo góc AOB ( giả
sử AOB=850 )
2 Số đo cung
Định nghĩa: Số đo của
cung nhỏ bằng số đo góc ởtâm chắn cung đó
Số đo của cung lớn bằng
3600 trừ số đo cung nhỏ ( Có hai mút chung vớicung lớn)
m
Trang 3B O
A
T
Giáo viên lưu ý học sinh
sự khác nhau giữa số đo
Ta chỉ so sánh hai cung
trong một đường tròn hoặc
hai đường tròn bằng nhau
Cho góc ở tâm AOB, vẽ
phân giác OC (C (O))
Em có nhận xét gì về
cung AC và cung CB?
Vậy trong một đường
tròn hoặc hai đường tròn
bằng nhau, thế nào là hai
cung bằng nhau?
Hãy so sánh số đo cung
AB và số đo cung AC
SđAOC = sđ AC
SđCOB = sđ CBSuy ra: sđAC= sđ
CB
HS đọc đn 2 cungbằng nhau, so sánh 2cung
Dựa vào số đo cung:
Vẽ hai góc ở tâm cócùng số đo
- Trong hai cung, cung nào
có số đo lớn hơn được gọi
? GV yêu cầu HS làm bài tập 4(SGK)
HS hoạt động nhóm bàn rồi cử đại diện nhóm trình bày bài
Vì tam giác AOT vuông cân tại A nên AOB 450
Suy ra : sđAOB 450
Vậy sđ cung lớn AB bằng 1350
Trang 45 Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà hoàn thành các BT SGK
- Làm bài 3,4,5 trong sách bài tập
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Ngày 9 tháng 01 năm 2022 PHT KÝ DUYỆT
Nguyễn Thị Hà
Trang 5Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
1 Gv: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
2 Hs: Thước, compa, thước đo góc
III Tiến trình dạy học:
a Mục tiêu: HS nhắc lại được các kiến thức đã học thông qua việc chữa bài tập 5,
nêu lại được cách tính số đo cung
b Nội dung: Bài 5
c Sản phẩm: Thực hiện được bài 5
Trang 6A
B
O M
C D Q
HS 2 đứng tại chỗ trảlời câu 2
học sinh dưới lớp nhậnxét
Bài tập số 5 SGK
a) Tính AOB· Xét tứ giácAOBM:
Có Mµ + Aµ + B $+ AOB· = 3600
(t/c tổng các góc trong tứ giác)
Có Aµ + B $= 1800
· AOB= 1800 - Mµ = 1800 – 350
=1450
b) Tính ABnhỏ; ABlớn?
Có sđAB= AOB·Suy ra: sđABnhỏ = 1450
SđABlớn = 3600 – 1450 = 2150
Hoạt động 2: Luyện tập – 32p
a Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học làm bài tập 6, 7 và trả lời bài tập
trắc nghiệm 8, bài 9
b Nội dung: Bài 6, 7, 8, 9
c Sản phẩm: Thực hiện được bài 6, 7, 8, 9.
Một học sinh lên bảngtrình bày, học sinh dướilớp làm bài vào vở
Hs hoạt động nhómlàm bài
Các nhóm báo cáo kếtquả
Bài 6 SGK
(c.c.c)
AOB = BOC= COA
Mà AOB+BOC+COA
Trang 7Xét trường hợp 1Nhóm chẵn:
Xét trường hợp 2
- HS trả lời, hoàn thiệnBT9
- HS nhận xét, đánh giácác nhóm
- Nghe, ghi bài
QD;
BN có cùng số đob) AM QD CP QN ;
C
B
A O
Mà sđCnB =3600 - sđ CmB
sđCnB=3600 - 1450 = 2150
Hoạt động 3: Củng cố, tìm tòi, mở rộng – 2p
a Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
b Nội dung: Câu hỏi và bài tập
c Sản phẩm: Làm được bài tập
d Tổ chức thực hiện:
TH2: C nằm ngoài cung AB Khi đó,
A nằm trên cung CB Ta có:
sđ CmB=sđAC+sđAB
sđ CmB = 1000 + 45 0 = 145 0
Trang 8?1 Phát biểu định nghĩa góc ở tâm, các k/n cung bị chắn, góc chắn nửa đường tròn.
- ?2 Nêu ĐN số đo cung, so sánh hai cung, khi nào thì sđAB=sđAC+sđCBXemlại các bài đã chữa
- Làm bài tập 5;6;7;8 sgk
Đọc trước bài “Liên hệ giữa cung và dây” Trả lời các câu hỏi trong SGK
IV Rút kinh nghiệm
Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
17/1/2022 22/1/2022 9A,B
Tiết 36 –§2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
I Mục tiêu dạy học
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
- HS nắm được nội dung định lý 1, 2 và cách chứng minh ĐL1
2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được 2 định lý vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình,
lập luận tư duy lôgíc
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập,
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A: Vắng: HS vắng:
9B: Vắng: HS vắng:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (5 phút)
Bài trước chúng ta đó biết mối liên hệ giữa cung và góc ở tâm tương ứng
Bài này ta xét sự liên hệ giữa cung và dây
- GV : Vẽ (O), dây AB
- GV : Giới thiệu: Người ta dùng cụm từ “cung căng dây”
Trang 9hoặc “dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung
n
m
O B A
và dây có chung hai mút.Trong một đường tròn,
mỗi dây căng hai cung phân biệt
Dây AB căng hai cung AmB và AnB
- HS quan sát hình
vẽ và trả lời
- HSĐL 1
- c vài HS phátbiểu ĐL1
- HS đọc ?1
- HS trả lời và giảithích
- HS trả lời
- HS trả lời
- HD HS hoànthiện ý a)
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS hoàn thiệnýb)
1 Định lý 1:
C O
D
B A
?1 (SGK-71):
a) Ta có:
AB CD AOB = COD (1)(AOB chắn cung AB, CODchắn cung CD)
Mà OA=OB=OC=OD=R (2)
Từ (1) và (2) suy raAOB = COD
AB = CD
b) Ta có: AB = CD(3)
Mà OA=OB=OC=OD=R (2)
Từ (2) và (3) suy raAOB = COD
Trang 10- Nghe, ghi bài.
- HS phát biểu mệnh
đề đảo
BT 10 (SGK-71):
B O A
Q
AB = R = 2 cm
b) Cả (O) có sđ bằng 3600 đượcchia thành 6 cung bằng nhauVậy sđ mỗi cung là 600
Các dây căng mỗi cung có độdài: R
Khi đó OAB đều
a) Ta có:A là điểm chính giữa của cung CD nên:
sđ AC = sđAD
AOC AOD
OA là phân giác của COD
GT KL
GT KL
Trang 11b) HS về nhà tự CM
4 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Nắm chắc lý thuyết, làm các BT 10-14(SGK – 71,72); BT: (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Ngày 18 tháng 1 năm 2022 PHT KÝ DUYỆT tiết 35,36
Nguyễn Thị Hà
Trang 12Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định lý, hệ quả vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình,
lập luận tư duy lôgíc, vận dụng được toán học vào thực tế
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập, máy tính.
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A: 45 Vắng: 4 HS vắng: Khương, Lương, Cúc, Toàn
9B: 44 Vắng: 3 HS vắng: Việt Anh, Hùng Trang
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (4 phút)
- GV đưa câu hỏi
O
A
C B
O
a) b)
a) cung bị chắn là cung nhỏ BC;b) cung bị chắn là cung lớn BC
Trang 13- Y/c HS phát biểu lại
định nghĩa góc nội tiếp
- GV cho HS làm ?2
- GV nhận xet, củng cố
- HS đọc ?1
- HS quan sát H14,H15 và giải thích vìsao không phải làgóc nội tiếp
- Nghe, ghi bài
- HS phát biểu lạiđịnh nghĩa góc nộitiếp
- HS làm ?2
- Nghe, ghi bài
?1 (SGK-73):Hình 14
b) a)
O
O
d) c)
- Nghe, ghi bài
- HS nêu 3 trườnghợp
- Nghe, ghi bài
- HS hoàn thiệnchứng minh TH1
2 Định lý:
ĐL (SGK-73):
Hình 16
B O
C A
Chứng minh
a)Tâm O nằm trên 1 cạnh của BAC:
Ta có: OA = OC = R
AOCcân tại O
BAC =
1
Trang 14- HS vẽ hình, nghe
GV hướng dẫn để vềnhà hoàn thiện chứngminh TH2
Hoạt động 4: Hệ quả (10 phút)
- GV cho HS làm ?3,
với mỗi trường hợp: vẽ
hình, giới thiệu và nêu
rõ nội dung hệ quả
- HS làm ?3, với mỗitrường hợp: vẽ hình,giới thiệu và nêu rõnội dung hệ quả
3 Hệ quả:
Hệ quả: (SGK-74)
?3 (SGK-75):
A O
C
B
M
P N
O A
C B
D
O
B
C A
b) Tâm O nằm trong BAC:
Ta có:
BAC=BAD+DAC
BAC=
1
2BOD+
1
Trang 154 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Nắm chắc lý thuyết
- Làm các BT 15-26(SGK – 75,76); BT: (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
Tiết 38 –§2 GÓC NỘI TIẾP ( tt)
I Mục tiêu dạy học
1 Kiến thức:HScủng cố và khắc sâu được ĐN, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.
2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định nghĩa, định lý và hệ quả vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình,
lập luận tư duy lôgíc, vận dụng toán học vào thực tế
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập, máy tính
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A: 45 Vắng: 4 HS vắng: Lâm, Quỳnh, Thắng, Toàn
9B: 44 Vắng: 3 HS vắng: Duy Hưng, Nguyệt , Trang
2 Tiến trình dạy học
Trang 16Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (5 phút)
- GV đưa câu hỏi
- Nhận xét, củng cố
- 1HS lên bảng
- Nghe, ghi nhớ
? Phát biểu định nghĩa, định lí vànêu các hệ quả về góc nội tiếp
Vẽ một góc nội tiếp có số đobằng 300?
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- HS đọc BT21
- HS lên bảng vẽhình và làm BT21
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
BT 19 (SGK-75):
H
M N
1 ANB
AMB 90 và ANB 90 0
Trang 17Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- Chuẩn bị tiết sau: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
IV Rút kinh nghiệm
Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
Ta có:
AMB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên AMB 90 0
Nguyễn Thị Hà
Trang 18- Học sinh nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
- Học sinh phát biểu và chứng minh được định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung (3 trường hợp)
2 Kỹ năng:
- Học sinh phân chia được 3 trường hợp để chứng minh định lý
- Học sinh vận dụng được định lý, hệ quả vào giải bài tập
3 Thái độ: Học sinh rèn được tính tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình, lập luận
tư duy lôgíc, biết vận dụng toán học vào thực tế
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập, máy tính
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A: Vắng: HS vắng:
9B: Vắng: HS vắng:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (5 phút)
- GV đưa câu hỏi - 1-2HS trả lời
m x
y
A
O B
2) Nêu hệ thức liên hệ giữa các góc đó với số đo cung AmB?
Trang 19(Gới thiệu tiếp tuyến xy tại
A của (O), AB là dây
cung)
- GV: BAxlà góc tạo bởi
tia t.tuyến và dây cung
không phải là góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
- HS vẽ hình vàovở
- Nghe, ghi bài
- Nghe, ghi bài
- 1HS đọc ?1
- HS nhắc lại 3điều kiện để mộtgóc là góc tạo bởitia tiếp tuyến vàdây cung
- HS quan sát hình
và vài HS giảithích
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
Các góc đó không phải là góc tạobởi tiếp tuyến và dây cung vì cácgóc đó không được tạo bởi 1 tiatiếp tuyến với 1 tia là dây cung
?2 (SGK-77):
BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (chắn cung AmB)
- A thuộc (O)
- Ax là tiếp tuyến
- AB là dây cung Tương tự: BAy cũng là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung (chắn cung AnB)
Trang 20? Ở mỗi trường hợp, cho
biết số đo của cung bị
chắn bởi BAx?
? Em có nhận xét gì về
mối liên hệ về góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và số đo của
- Nghe, ghi bài
m x
- HS quan sát
- HS trả lời
- Nghe, ghi nhớ
- HS quan sát, suynghĩ tìm cáchchứng minh địnhlý
- HS đứng tại chỗchứng minh
1
H C
Vẽ đường caoOH của tamgiác cân
1
Trang 21trình bày lời giải, sau đó
GV chốt lại lời giải chính
- HS hoàn thiệnchứng minh TH1
và TH2
- HS nghe, ghi nhớ
để về nhà tự chứngminh
- 1HS đọc ?3
- HS hoạt độngnhóm làm ?3 (Mỗinhóm 4HS) sau đóđổi phiếu cho nhau
- 1HS đứng tại chỗtrình bày lời giải
- Các nhóm nhậnxét chéo
- Nghe, ghi nhớ
(Cùng phụ với OAB)Mặt khác, OH là đường cao củatam giác cân AOB nên OH cũng
là đường phân giác góc AOB
sđAmB (2) (BCAlà gócnội tiếp chắn cung AmB)
Từ (1) và (2) suy ra
BAx BCA
1 2
sđAmB
Hoạt động 4: Hệ quả (5 phút)
? Từ ?3, hãy phát biểu liên
hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung với góc
Trang 22- HS suy nghĩ rồichọn câu hỏi để trảlời
- HS khác nhận xét,
bổ sung
- Nghe, ghi bài
- HS đọc, suy nghĩlàm Bài 2
A Trong một đường tròn, góc tạobởi tia tiếp tuyến và dây cung vàgóc ở tâm cùng chắn một cung thìbằng nhau
B Trong một đường tròn, góc tạobởi tia tiếp tuyến và dây cung vàgóc nội tiếp cùng chắn một cungthì bằng nhau
C Trong một đường tròn, góc nộitiếp và góc ở tâm cùng chắn mộtcung thì bằng nhau
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Trang 23Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được định nghĩa, định lý và hệ quả vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình,
lập luận tư duy lôgíc, vận dụng toán học vào thực tế
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập, máy tính.
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A: Vắng: HS vắng:
9B: Vắng: HS vắng:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Đan xen trong bài học
Cả lớp làm vào vở
BT 27 (SGK-79):
P
O A
B T
2
sđPB (2)(PAO là góc nội tiếp chắn PB) Mặt khác, AOPcân tại O(OA = OP = R)
Trong (O),
ta có: PBT là các góc nội tạo
bởi tia tiếp tuyến BT
và dây cung
PB nên
Trang 24- Nghe, ghi bài
- HS đọc BT31
- HS lên bảng vẽhình và làm BT31
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- HS đọc BT33
- HS lên bảng vẽhình và làm BT33
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
CAt
1 2
sđ AC
Mà ABC
1 2
sđ AC
Trang 25- HS trả lời câu hỏicủa GV để hoànthiện phần chứngminh
- Nghe, ghi bài
vuông tại E (1)
và OED vuông tại E (2)
Từ (1) suy ra: OD2 = OE2 +ED2
Trang 26- Chuẩn bị tiết sau: Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh nằm bên ngoàiđường tròn
IV Rút kinh nghiệm
- Học sinh phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của hai loại góc này
- Học sinh rèn được kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ ràng, gọn
3 Thái độ:Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình, lập
luận tư duy lôgíc, vận dụng được toán học vào thực tế
4 Năng lực
- Năng lực tư duy, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác nhóm
- Năng lực vẽ hình, tính toán, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II Chuẩn bị
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập,
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A:
9B:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (5 phút)
Ngày 15 tháng 2 năm 2022 PHT KÝ DUYỆT tiết 39+40
Nguyễn Thị Hà
Trang 27BEC
2
GTKL
BEC
Hoạt động 2: Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn (14 phút)
minh định lý: Dựa vào tính
chất góc ngoài của tam
giác, góc nội tiếp để chứng
minh
- GV nhận xét, củng cố
- HS vẽ hình,nghe, nhận biếtgóc có đỉnh nằmbên trong đườngtròn
- HS đọc Định lý
- HS vẽ vào vở
- HS ghi GT-KL
- HS chứng minhđịnh lý: Dựa vàotính chất gócngoài của tamgiác, góc nội tiếp
để chứng minh
- Nghe, ghi bài
1 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn:
m
n C B
D A
E O
Định lý: (SGK-81)
m
n
E O A
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn:
B
D A
O
C E
BEClà góccó đỉnh ở bên trong đường tròn, chắn hai cung nhỏ AmD và BnC
BEClà góc
có đỉnh ở bên ngoài đường tròn, chắn hai cung nhỏ AD và BC
BEClà góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn, chắn cung nhỏ BC và cung lớn BC
Trang 28minh định lý: Dựa vào tính
chất góc ngoài của tam
giác, góc nội tiếp, góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
- Nghe, ghi bài
B
Định lý: (SGK-81)
A
O D
C B
E
A
O C E
n
O A
sđ BC
-1
2 sđ AD (vì A
1 2
sđ BC, C
1 2
sđ AD )
BEC
2
sđ BC - sđ AD
b) EAB là cát tuyến, EC là tiếp tuyến.
Ta có: A= E C (A là góc ngoài của
AEC
) E A C
E 2
2
sđ BC - sđ AC
c) EA và EC
là hai tiếp tuyến của đường tròn.
Ta có:
AEC
2
sđ AmC - sđ AnC
BEClà góc có đỉnhở bên ngoài đường tròn, chắn hai cung nhỏ AC và BC
Trang 29- HS hoàn thànhchứng minh
- Nghe, ghi bài
1 1
H E
N
M
O
B A
C
Mà AN NC , AM MB
Do đó: E 1 H 1 AHE
cân tại A
4 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Nắm chắc lý thuyết
- Làm các BT 36-43(SGK – 82, 83); BT: (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 42 –§5:GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY BÊN NGOÀI ĐƯỜNG
TRÒN ( t2)
I Mục tiêu dạy học
1 Kiến thức:Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn.
2 Kỹ năng:Rèn kĩ năng áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay
bên ngoài đường tròn vào giải một số bài tập
3 Thái độ: Rèn kĩ năng trình bày lời giải, kĩ năng vẽ hình, tư duy hợp lí, vận dụng
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập,
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
Trang 301 Ổn định tổ chức
9A:
9B:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
Đan xen trong bài học
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- HS đọc BT41
- HS lên bảng vẽhình và làm BT41
Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
BT 40 (SGK-83):
1
E
D B
A
S
Mà
1 SAD
2
sđAE (2)Mặt khác,sđAE=sđAB+sđBE (3)
BE=EC (4) (AD là phân giác)
Từ (1), (2), (3) và (4) SAD B 1 SAD
cân tại S SA = SD
BT 41 (SGK-83):
1
1 S M
B
O A
ở bên trong đ.tròn nên
D 2
.2sđ CN (1)
Trang 31Cả lớp làm vào vở
- HS khác nhậnxét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- HS chứng minh ýb)
- Nghe, ghi bài
BT 42 (SGK-83):
1
1 I H R
Q
O
B A
C
1 1 H 2
1 1 H 4
(sđRB sđBP sđAQ)
1 1 H 4
sđRP
ICP 2
- Chuẩn bị tiết sau: Cung chứa góc
IV Rút kinh nghiệm
a) Ta có: Gọi H
là giao điểm của
AP và QR
1 1 H 2
sđ RP +
1
2 sđAQCó: RP = RB BP
Ngày 22/2/2022 PHT KÝ DUYỆT tiết 41,42
Nguyễn Thị Hà
Trang 32Ngày lập kế hoạch Ngày thực hiện Điều chỉnh
Tiết 43 –§6:CUNG CHỨA GÓC (t1)
I Mục tiêu dạy học
1 Kiến thức:HS hiểu được quỹ tích cung chứa góc, biết được cách vận dụng cặp
mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải bài toán
2 Kỹ năng:
- HS sử dụng được thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- HS vẽ được cung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước, giải được bài toán quỹ tíchgồm hai phần thuận, đảo và kết luận
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình,
lập luận tư duy lôgíc, vận dụng được toán học vào thực tế
1 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, thước, compa, phiếu học tập,
2 Học sinh chuẩn bị: Nghiên cứu trước bài, thước, compa, phiếu học tập, bút màu III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
9A:
9B:
2 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ (3 phút)
Cho HS quan sát hình mở bài trong SGK
Một huấn luyện viên tổ chức cho các cầu thủ luyện sút bóng vào ngôn AB, các cầuthủ được sắp xếp tại các vị trí M, N, P sao cho các góc AMB, ANB, APB đềubằng nhau như hình vẽ sau Liệu ba điểm M, N, P có cùng thuộc một cung tròncăng dây AB hay không ?
Hoạt động 2: Bài toán quỹ tích cung chứa góc(15 phút)
- Cho HS đọc và nghiên
cứu bài toán
- GV: Để giải bài toán ta
- HS: Đọc ?1
- HS vẽ hìnhvào vở
Trang 33Gọi O là trung điểm của
? Hãy dự đoán quỹ đạo
chuyển động của điểm M?
- GV giới thiệu các trường
hợp đối với góc và giới
- HS: theo dõi
- HS: Đọc ?2
- HS: Điểm Mchuyển độngtrên hai cungtròn có hai đầumút là A và B
- HS: Nêu kếtluận SGK
M
m
y x
O
H A
B M
Kết luận: (SGK-85)
* Chú ý: (SGK-85) Hoạt động 3: Cách vẽ cung chứa góc (10 phút)
- GV hướng dẫn cách vẽ
cung chứa góc
- HS theo dõi,nghe và thựchiện vẽ cungchứa góc theo
M
(SGK-84, 85)
b) Ta có: CN D 1 =
90 0 nên N 1 nằm trên đường tròn đường kính CD.
Tương tự, N 2 và N 3
cùng thuộc đường tròn đường kính CD.
Vậy M thuộc cung tròn AmB cố định
- Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB
- Vẽ tia Ax tạo với AB một góc
( BAx =)
Trang 34- Y/c vài HS nêu lại cách
vẽ cung chứa góc
- GV nhận xét, củng cố
- HS nêu lạicách vẽ cungchứa góc
- Nghe, ghi nhớ
m
y x
O
H A
B M
Hoạt động 4: Cách giải bài toán quỹ tích (10 phút)
- GV: Xét bài toán quỹ
tích cung chứa góc vừa
hợp phải giới hạn, loại
điểm nếu hình không tồn
tại
- HS: Nêu 2phần thuận vàđảo như SGK
- HS: Trả lời
- HS: Trả lời
- HS: Theo dõi
2 Cách giải bài toán quỹ tích:
Muốn chứng minh quỹ tích (hay tậphợp) các điểm M thỏa mãn tính chất
Vậy quỹ tích của O là đường trònđường kính AB trừ hai điểm A vàB