Tiết Diện Phần Tử Thanh REC : Tiết diện chữ nhật TEE : Tiết diện chữ T I : Tiết diện chữ I BOX : Tiết diện hình hộp ITEE : Tiết diện chữ T ngược PIPE : Tiết diện tròn rỗng CIR : T
Trang 1Chương IV : cấu trúc tệp dữ liệu Cấu Trúc Chung
Cấu trúc tệp dữ liệu của KCW bao gồm từ khoá, danh sách các đối tượng và thuộc tính gán cho các đối tượng Từ khoá là một chuỗi ký tự tiếng Anh có tác dụng phân cách các khối dữ liệu Chuỗi này có thể là chữ hoa hoặc chữ thường, giữa các ký tự trong chuỗi có thể có một hoặc nhiều khoảng trống Từ khoá bắt buộc phải nằm trên cùng một dòng
Ví dụ :
JOINT COORDINATES
Các đối tượng của KCW là nút, phần tử thanh, phần tử tấm, các trường hợp tải trọng v.v Sau mỗi từ khoá là các chuỗi chứa danh sách các đối tượng và thuộc tính cần gán cho chúng Chuỗi này có thể nằm trên cùng một dòng hoặc nhiều dòng khác nhau Nếu nằm ở nhiều dòng khác nhau thi cuối mỗi dòng phải có ký tự nối chuỗi Ký tự này được mặc định là (-) Tên hoặc số thứ tự của các đối tượng được phân cách bởi một hoặc nhiều khoảng trống hoặc từ tiếng Anh (TO) Từ (TO) dùng để phát sinh các đối tượng nằm giữa hai đối tượng nằm trước và sau (TO) với bước nhẩy là 1
N = Tên người nhập dữ liệu cho kết cấu
Tên công trình và tên người nhập dữ liệu cho kết cấu là một chuỗi bất kỳ và cùng nằm trên một dòng Hai dòng tiêu đề này thường đặt ở đầu tệp dữ liệu
Trang 2Đơn Vị
Dạng khai báo :
UNITS F L
F = Đơn vị lực là một trong các giá trị sau : POUNDS, KIP, N, KN, KG, T
L = Đơn vị chiều dài là một trong các giá trị sau : INCHES, FEET, MM, CM, DM,
M
F và L có thể đổi vị trí cho nhau Có thể khai báo đơn vị tính tại nhiều vị trí trong tệp dữ liệu nhưng chương trình chỉ nhận dòng cuối cùng Đơn vị tính thống nhất cho toàn bộ dữ liệu và kết quả tính
name : tên của hàm thời gian
time : thời gian
value : giá trị của hàm thời gian
Ví dụ :
Trang 3TIME HISTORY FUNCTIONS
FORCE 1
0.00000000000000E+0000 0.00000000000000E+0000 1.00000000000000E-0001 5.00000000000000E+0000 2.00000000000000E-0001 8.66020000000000E+0000 3.00000000000000E-0001 1.00000000000000E+0001 4.00000000000000E-0001 8.66030000000000E+0000 5.00000000000000E-0001 5.00000000000000E+0000 6.00000000000000E-0001 0.00000000000000E+0000 7.00000000000000E-0001 0.00000000000000E+0000 8.00000000000000E-0001 0.00000000000000E+0000 9.00000000000000E-0001 0.00000000000000E+0000
PRESS A a B b C c SIGN s NAME name
Gi¸ trÞ cña hµm sè ¸p lùc lµ : Value=Ax+By+Cz+D
name : tªn cña hµm sè ¸p lùc
s : tuú chän lÊy dÊu cña hµm sè ¸p lùc nhËn gi¸ trÞ sau : ALL : lÊy tÊt c¶
POSITIVE : chØ lÊy gi¸ trÞ cã dÊu (+)
NEGATIVE : chØ lÊy gi¸ trÞ cã dÊy (-)
Trang 4I = Tên của nút phải là một số nguyên dương
X,Y, Z = Toạ độ của nút theo hệ toạ độ Đề Các Toạ độ nút là số thực có thể có giá trị dương hoặc âm
Tên nút và toạ độ của nút phải cùng nằm trên một dòng, mỗi dòng chỉ cho phép khai báo cho một nút
Danh sách nút dir1 dir2 k NL h hk g gp fmax max fmin min
dir1 là hướng ngăn cản chuyển vị nhận các giá trị sau
UX : Liên kết cứng theo phương trục X
UY : Liên kết cứng theo phương trục Y
UZ : Liên kết cứng theo phương trục Z
RX : Liên kết cứng (xoay) theo phương trục X
RY : Liên kết cứng (xoay) theo phương trục Y
RZ : Liên kết cứng (xoay) theo phương trục Z
Dir2 là loại liên kết đàn hồi nhận các giá trị sau
KFX : Liên kết đàn hồi theo phương trục X
KFY : Liên kết đàn hồi theo phương trục Y
KFZ : Liên kết đàn hồi theo phương trục Z
Trang 5KMX : Liên kết đàn hồi (xoay) theo phương trục X KMY : Liên kết đàn hồi (xoay) theo phương trục Y KMZ : Liên kết đàn hồi (xoay) theo phương trục Z
k là giá trị độ cứng của gối đàn hồi
NL cho biết gối tựa là phi tuyến
h là khoảng hở (+) nhận các giá trị sau
HUX : khoảng hở theo phương trục X
HUY : khoảng hở theo phương trục Y
HUZ : khoảng hở theo phương trục Z
HRX : khoảng hở (xoay) theo phương trục X HRY : khoảng hở (xoay) theo phương trục Y HRZ : khoảng hở (xoay) theo phương trục Z
hk là giá trị của khoảng hở (+)
g là khoảng hở (-) nhận các giá trị sau
GUX : khoảng hở theo phương trục X
GUY : khoảng hở theo phương trục Y
GUZ : khoảng hở theo phương trục Z
GRX : khoảng hở (xoay) theo phương trục X GRY : khoảng hở (xoay) theo phương trục Y GRZ : khoảng hở (xoay) theo phương trục Z
gp là giá trị của khoảng hở (-)
fmax nhận các giá trị sau
FXMAX : lực dọc max theo phương trục X
FYMAX : lực cắt max theo phương trục Y
FZMAX : lực cắt max theo phương trục Z
MXMAX : mô men max theo phương trục X MYMAX : mô men max theo phương trục Y MZMAX : mô men max theo phương trục Z
max là giá trị của lực max
fmin nhận các giá trị sau
FXMIN : lực dọc min theo phương trục X
FYMIN : lực cắt min theo phương trục Y
FZMIN : lực cắt min theo phương trục Z
MXMIN : mô men min theo phương trục X
MYMIN : mô men min theo phương trục Y
MZMIN : mô men min theo phương trục Z
min là giá trị của lực min
Trang 6Trường hợp có khai báo NL mà không có các giá trị của khoảng hở hoặc lực max, min thì các giá trị đó được coi là bằng vô cùng
Ví Dụ :
SUPPORT
1 3 5 7 UX UY UZ RX RY RZ
2 4 6 8 FX FY FZ KMX 100 KMY 100 KMZ 100
Dòng thứ nhất khai báo các nút 1, 3, 5, 7 có gối tựa là ngàm
Dòng thứ hai khai báo các nút 2, 4, 6, 8 có gối tựa là khớp cố định và các thành phần giải phóng liên kết xoay được thay thế bằng liên kết đàn hồi
Khối Lượng Tập Trung Tại Nút
Dạng khai báo :
MASS
Danh sách nút dir m
dir nhận các giá trị sau
MFX : Khối lượng tập trung theo phương trục X
MFY : Khối lượng tập trung theo phương trục Y
MFZ : Khối lượng tập trung theo phương trục Z
MMX : Khối lượng tập trung (xoay) theo phương trục X
MMY : Khối lượng tập trung (xoay) theo phương trục Y
MMZ : Khối lượng tập trung (xoay) theo phương trục Z
m là giá trị khối lượng tập trung tại nút
Trang 7DFZ : C¶n nhít theo ph−¬ng trôc Z
DMX : C¶n nhít (xoay) theo ph−¬ng trôc X
DMY : C¶n nhít (xoay) theo ph−¬ng trôc Y
DMZ : C¶n nhít (xoay) theo ph−¬ng trôc Z
dir nhËn c¸c gi¸ trÞ sau
PFX : HÖ sè t¶i träng nót theo ph−¬ng trôc X
PFX : HÖ sè t¶i träng nót theo ph−¬ng trôc X
PFY : HÖ sè t¶i träng nót theo ph−¬ng trôc Y
PFZ : HÖ sè t¶i träng nót theo ph−¬ng trôc Z
PMX : HÖ sè t¶i träng nót (m« men) theo ph−¬ng trôc X PMY : HÖ sè t¶i träng nót (m« men) theo ph−¬ng trôc Y PMZ : HÖ sè t¶i träng nót (m« men) theo ph−¬ng trôc Z
NAME = Tªn cña phÇn tö thanh
I = Tªn nót ®Çu cña phÇn tö thanh
J = Tªn nót ®Çu cña phÇn tö thanh
Trang 8Trong một dòng lệnh chỉ cho phép khai báo cho một phần tử thanh Các giá trị có thể cách nhau một hoặc nhiều khoảng trống
Lệnh trên khai báo phần tử thanh từ 1 đến 4 và tên nút ở hai đầu thanh
Tiết Diện Phần Tử Thanh
REC : Tiết diện chữ nhật
TEE : Tiết diện chữ T
I : Tiết diện chữ I
BOX : Tiết diện hình hộp
ITEE : Tiết diện chữ T ngược
PIPE : Tiết diện tròn rỗng
CIR : Tiết diện tròn đặc
Với dạng khai báo thứ hai sh nhận giá trị sau
USER : Tiết diện bất kỳ
yd là kích thước tiết diện theo phương trục y địa phương
zd là kích thước tiết diện theo phương trục z địa phương
yb là chiều dày cánh tiết diện theo phương trục y địa phương
zb là chiều rộng cánh tiết diện theo phương trục z địa phương
d là khoảng cách ghép tiết diện 2C và 2L
ax là giá trị diện tích mặt cắt ngang của tiết diện
Trang 9ix là giá trị mô men quán tính xoắn của tiết diện theo trục x địa phương
iy là giá trị mô men quán tính uốn của tiết diện theo trục y địa phương
iz là giá trị mô men quán tính uốn của tiết diện theo trục z địa phương
ay là giá trị diện tích cắt theo trục y địa phương của tiết diện
az là giá trị diện tích cắt theo trục z địa phương của tiết diện
wy là giá trị mô men kháng uốn theo trục y địa phương của tiết diện
wz là giá trị mô men kháng uốn theo trục z địa phương của tiết diện
Dòng lệnh trên khai báo vật liệu cho phần tử thanh từ 1 đến 10
Thanh Giải Phóng Liên Kết
Dạng khai báo :
MEMBER RELEASE
Danh sách phần tử thanh dir1 dir2 k
dir1 nhận các giá trị sau
FXI : Giải phóng liên kết theo thục x địa phương ở đầu I của phân tử FYI : Giải phóng liên kết theo thục y địa phương ở đầu I của phân tử FZI : Giải phóng liên kết theo thục z địa phương ở đầu I của phân tử MXI : Giải phóng liên kết xoay theo thục x địa phương ở đầu I của phân tử MYI : Giải phóng liên kết xoay theo thục y địa phương ở đầu I của phân tử MZI : Giải phóng liên kết xoay theo thục z địa phương ở đầu I của phân tử FXJ : Giải phóng liên kết theo thục x địa phương ở đầu J của phân tử FYJ : Giải phóng liên kết theo thục y địa phương ở đầu J của phân tử
Trang 10FZJ : Giải phóng liên kết theo thục z địa phương ở đầu J của phân tử
MXJ : Giải phóng liên kết xoay theo thục x địa phương ở đầu J của phân tử
MYJ : Giải phóng liên kết xoay theo thục y địa phương ở đầu J của phân tử
MZJ : Giải phóng liên kết xoay theo thục z địa phương ở đầu J của phân tử
dir2 nhận các giá trị sau
KFXI : Liên kết đàn hồi theo thục x địa phương ở đầu I của phân tử
KFYI : Liên kết đàn hồi theo thục y địa phương ở đầu I của phân tử
KFZI : Liên kết đàn hồi theo thục z địa phương ở đầu I của phân tử
KMXI : Liên kết đàn hồi xoay theo thục x địa phương ở đầu I của phân tử
KMYI : Liên kết đàn hồi xoay theo thục y địa phương ở đầu I của phân tử
KMZI : Liên kết đàn hồi xoay theo thục z địa phương ở đầu I của phân tử
KFXJ : Liên kết đàn hồi theo thục x địa phương ở đầu J của phân tử
KFYJ : Liên kết đàn hồi theo thục y địa phương ở đầu J của phân tử
KFZJ : Liên kết đàn hồi theo thục z địa phương ở đầu J của phân tử
KMXJ : Liên kết đàn hồi xoay theo thục x địa phương ở đầu J của phân tử
KMYJ : Liên kết đàn hồi xoay theo thục y địa phương ở đầu J của phân tử
KMZJ : Liên kết đàn hồi xoay theo thục z địa phương ở đầu J của phân tử
k là độ cứng của liên kết đàn hồi
Ví dụ :
MEMBER RELEASE
1 TO 3 MYI MYJ
4 TO 6 MYI MYJ KMYI 100 KMYJ 100
Dòng thứ nhất khai báo phần tử thanh từ 1 đến 3 giải phóng liên kết mô men quanh trục Y địa phương ở cả hai đầu thanh
Dòng thứ hai khai báo phần tử thanh từ 4 đến 6 giải phóng liên kết mô men quanh trục Y địa phương ở cả hai đầu thanh đồng thời thay thế bằng hai liên kết đàn hồi có độ cứng là 100
Thanh Lệch Tâm
Dạng khai báo :
MEMBER ECCENT
Danh sách phần tử thanh dir e
dir nhận các giá trị sau
XI : Độ lệch tâm theo phương trục x địa phương ở đầu I của phần tử
YI : Độ lệch tâm theo phương trục y địa phương ở đầu I của phần tử
ZI : Độ lệch tâm theo phương trục z địa phương ở đầu I của phần tử
XJ : Độ lệch tâm theo phương trục x địa phương ở đầu J của phần tử
YJ : Độ lệch tâm theo phương trục y địa phương ở đầu J của phần tử
ZJ : Độ lệch tâm theo phương trục z địa phương ở đầu J của phần tử
e là giá trị độ lệch tâm
Trang 11Danh sách phần tử thanh dir c w
dir nhận các giá trị sau
KFX : Nền đàn hồi theo phương trục x địa phương
KMX : Nền đàn hồi xoắn theo phương trục x địa phương
KFY : Nền đàn hồi theo phương trục y địa phương
KFZ : Nền đàn hồi theo phương trục z địa phương
c là giá trị độ cứng của nền
w là độ dài của liên kết theo phương ngang của phần tử thanh với nền
Các biến trên luôn nhận giá trị dương
MEMBER LOCAL AXES
Danh sách phần tử thanh BETA bt
Ví dụ :
Trang 12MEMBER LOCAL AXES
1 TO 4 BETA 90
Dòng lệnh trên khai báo phần tử thanh từ 1 đến 4 có giá trị tham số góc Bê Ta là 90 độ
Mặt Cắt Xuất Kết Quả Tính Phần Tử Thanh
Dạng khai báo :
MEMBER SECTION
Danh sách phần tử thanh FORCE x1 DISP x2
x1 là các mặt cắt xuất kết quả tính nội lực
x2 là các mặt cắt xuất kết quả tính chuyển vị
Trang 13NAME = Tªn cña phÇn tö tÊm
I = Tªn nót thø nhÊt cña phÇn tö tÊm
J = Tªn nót thø hai cña phÇn tö tÊm
K = Tªn nót thø ba cña phÇn tö tÊm
L = Tªn nót thø t− cña phÇn tö tÊm
MBRT = Lo¹i phÇn tö tÊm c¨ng ph¼ng
PLTT = Lo¹i phÇn tö tÊm uèn
Trong mét dßng lÖnh chØ cho phÐp khai b¸o cho mét phÇn tö tÊm C¸c gi¸ trÞ cã thÓ c¸ch nhau mét hoÆc nhiÒu kho¶ng trèng NÕu nót thø t− b»ng 0 hoÆc kh«ng cã th× tÊm khai b¸o lµ tÊm tam gi¸c
VÝ Dô :
SHELL INCIDENCES
1 1 2 3 4 0 0
2 3 4 5 6 0 0
LÖnh trªn khai b¸o phÇn tö tÊm tõ 1, 2 tªn nót cña tÊm
ChiÒu DÇy PhÇn Tö TÊm
D¹ng khai b¸o :
SHELL PROPERTY
Danh s¸ch phÇn tö thanh THICKNESS th
Gi¸ trÞ th lµ chiÒu dµy cña tÊm
Trang 14SHELL MATERIAL
1 TO 10 E 2400000 P 0.2 W 2.5 M 0.25 T 0.000006
Dòng lệnh trên khai báo vật liệu cho phần tử tấm từ 1 đến 10
Hệ Toạ Độ Địa Phương Phần Tử Tấm
dir có thể nhận một trong các giá trị : X, Y, Z, -X, -Y, -Z
RX, RZ xuất hiện hoặc không xuất hiện cho biết có đảo ngược trục x hoặc z hay không
LOAD COND name
name là tên của trường hợp tải trọng (số ký tự lớn nhất là 40)
Dạng khai báo thứ nhất cho trường hợp tải có phân tích P-delta và phân tích phi tuyến, dạng thứ hai cho trường hợp tải thông thường
Ví dụ :
LOAD COND Tinh tai
LOAD COND PDELTA Gio trai
Tải Trọng Tập Trung Tại Nút
Dạng khai báo :
Trang 15JOINT LOAD
Danh s¸ch nót dir f
dir lµ h−íng cña t¶i träng nhËn c¸c gi¸ trÞ sau :
FX : T¶i träng tËp trung theo ph−¬ng X
FY : T¶i träng tËp trung theo ph−¬ng Y
FZ : T¶i träng tËp trung theo ph−¬ng Z
MX : M« men tËp trung theo ph−¬ng X
MY : M« men tËp trung theo ph−¬ng Y
MZ : M« men tËp trung theo ph−¬ng Z
f lµ gi¸ trÞ cña t¶i träng tËp trung
Trang 16Dòng lệnh trên khai báo nút 1 đến 3 có chuyển vị cưỡng bức theo phương X là 0.01, theo phương Y là -0.02 và góc xoay cưỡng bức theo phương Z là 0.05
Tải Trọng áp lực Nút
Dạng khai báo :
JOINT PRESSURE
Danh sách nút PAT pat dir f
PAT khai báo số thứ tự của hàm áp lực, pat là số thứ tự của hàm áp lực
dir là hướng của tải trọng nhận các giá trị sau :
Danh sách phần tử thanh tp dir w1 d1 w2 d2
tp là dạng tải trọng nhận các giá trị sau :
UNI : Tải trọng phân bố đều
LIN : Tải trọng phân bố tuyến tính
TRAP : Tải trọng phân bố hình thang
TRI : Tải trọng phân bố hình tam giác
GEN : Tải trọng phân bố hình thang trên một đoạn
CON : Tải trọng tập trung
dir là hướng của tải trọng nhận các giá trị sau :
LFX : Lực theo phương trục x địa phương
LFY : Lực theo phương trục y địa phương
LFZ : Lực theo phương trục z địa phương
LMX : Mô men theo phương trục x địa phương
Trang 17LMY : Mô men theo phương trục y địa phương
LMZ : Mô men theo phương trục z địa phương
GFX : Lực theo phương trục X tổng thể
GFY : Lực theo phương trục Y tổng thể
GFZ : Lực theo phương trục Z tổng thể
GMX : Mô men theo phương trục X tổng thể
GMY : Mô men theo phương trục Y tổng thể
GMZ : Mô men theo phương trục Z tổng thể
w1, w2 là giá trị của tải trọng
d1, d2 là giá trị của vị trị đặt tải trọng
Danh sách phần tử thanh dir f
dir là hướng của tải trọng nhận các giá trị sau :
X : Hệ số tải trọng bản thân theo phương trục X tổng thể
Y : Hệ số tải trọng bản thân theo phương trục Y tổng thể
Z : Hệ số tải trọng bản thân theo phương trục Z tổng thể
f là giá trị của hệ số tải trọng bản thân
Trang 18Danh sách phần tử thanh dir f
dir là hướng của tải trọng nhận các giá trị sau :
TX : Độ thay đổi nhiệt độ tại tâm mặt cắt ngang tiết diện
TY : Biến thiên nhiệt độ theo trục Y
TZ : Biến thiên nhiệt độ theo trục Z
f là giá trị của tải trọng nhiệt
Danh sách phần tử thanh PAT pat dir w1 w2
PAT khai báo số thứ tự của hàm áp lực, pat là số thứ tự của hàm áp lực
dir là hướng của tải trọng nhận các giá trị sau :
LFX : Hệ số áp lực theo phương trục x địa phương
LFY : Hệ số áp lực theo phương trục y địa phương
LFZ : Hệ số áp lực theo phương trục z địa phương