CẢNH BÁO ĐỂ TRÁNH CHÁY NỔ HOẶC BỊ ĐIỆN GIẬT, KHÔNG ĐƯỢC ĐỂ NƯỚC LỌT VÀO THIẾT BỊ HOẶC ĐẶT Ở NHỮNG NƠI ẨM ƯỚT. Chú ý: Thiết bị này đã được kiểm nghiệm phù hợp các giới hạn do nhóm thiết bị kỹ thuật số, theo điều 15 của Quy định FCC. Những giới hạn này được xây dựng hợp lý ngăn chặn các ảnh hưởng nguy hại khi các thiết bị này hoạt động trong môi trường thương mại. Thiết bị này náy phát, sử dụng, và có thể tạo ra năng lượng có tần số radio, nếu không được cài đặt và sử dụng theo tài liệu hướng dẫn, có thể gây ảnh hưởng đến sóng radio giao xung quanh. Biểu tượng này trên sản phẩm hoặc trên bao bì cho biết sản phẩm này sẽ không được coi là chất thải sinh hoạt thông thường. Thay vào đó, nó sẽ được đưa đến các điểm tái chế thiết bị điện và thiết bị điện tử. Vứt bỏ sản phẩm này đúng quy định, sẽ giúp ngăn chặn những hậu quả tiêu cực đối với môi trường và sức khỏe con người. Tái chế các nguyên vật liệu sẽ giúp bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên. CHÚ Ý NGUY HIỂM ĐIỆN GIẬT KHÔNG ĐƯỢC MỞ LƯU Ý: ĐỂ TRÁNH BỊ ĐIỆN GIẬT, KHÔNG THÁO VỎ (HOẶC MẶT SAU) THIẾT BỊ. KHÔNG BẢO HÀNH NẾU NGƯỜI SỬ DỤNG THAO TÁC CÁC BỘ PHẬN BÊN TRONG. THAM KHẢO QUY ĐỊNH BẢO HÀNH ĐỂ BIẾT ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH Biểu tượng này cảnh báo người sử dụng nguy hiểm có điện áp trên các phần của thiết bị đủ mạnh để gây giật Biểu tượng này nhắc nhở người sử dụng có hoạt động quan trọng và hướng dẫn bảo dưỡng (bảo hành) trong tài liệu kèm theo các thiết bị điện phụ Vứt bỏ các thiết bị điện – điện tử cũ (áp dụng trong Liên Minh Châu Âu và các nước Châu Âu với hệ thống thu gom riêng biệt)CÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 2 • Đảm bảo ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt thiết bị. • Cẩn thận bị điện giật nếu mở vỏ hộp thiết bị. • Tránh sử dụng đầu ghi hình khi nhiệt độ và độ ẩm nằm ngoài khoảng cho phép ghi chú trong tài liệu kèm theo. • Tránh đặt thiết bị ở những nơi có chuyển động hoặc rung. • Không sử dụng hoặc đặt thiết bị ở những nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp hoặc gần bất kỳ nguồn nhiệt nào. • Không được đặt bất kỳ vật gì vào lỗ thông gió của thiết bị. • Sử dụng đầu ghi hình tại nơi thoáng mát để tránh quá nhiệt. • Nguy cơ cháy nổ nếu pin được thay bằng loại không phù hợp. • Vứt bỏ pin đã sử dụng theo hướng dẫn. Đọc kỹ những chỉ dẫn sau trước khi vận hành thiết bịCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 3 MỤC LỤC Phần 1 CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH………………………………………………………. 4 Phần 2 CHI TIẾT GÓI SẢN PHẨM…………………………………………………………….. 5 Phần 3 CÁC CỔNG KẾT NỐI VÀ CÁC NÚT VẬN HÀNH……………………………………. 6 3.1 Mặt trước và các nút vận hành………………………………………………….. 6 3.2 Mặt sau và các cổng kết nối……………………………………………………………… 7 3.3 Bộ điều khiển từ xa………………………………………………………………………. 8 3.4 Điều khiển bằng chuột…………………………………………………………………….. 10 3.5 Chế độ phát lại……………………………………………………………………………. 12 3.6 Chế độ điểu khiển PTZ (QuayQuétZoom)……………………………………………. 13 Phần 4 HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT………………………………………………………… 15 4.1 Cấu hình đầy đủ của hệ thống…………………………………………………………… 15 4.2 Lắp đặt ổ cứng……………………………………………………………………………. 16 Phần 5 CÁC VẬN HÀNH CƠ BẢN VÀ MENU CÀI ĐẶT……………………………… 18 5.1 Menu cài đặt chính……………………………………………………………………….. 18 5.2 Cài đặt ghi hình……………………………………………………………………………. 19 5.3 Cài đặt sự kiện……………………………………………………………………………. 20 5.4 Cài đặt các lịch trình……………………………………………………………………… 22 5.5 Cài đặt camera……………………………………………………………………………... 23 5.6 Thiết lập tài khoản………………………………………………………………………… 24 5.7 Cài đặt mạng……………………………………………………………………………….. 25 5.8 Cài đặt PTZ và RS485……………………………………………………………………. 28 5.9 Cài đặt hệ thống……………………………………………………………………………. 29 5.10 Các tiện ích cài đặt………………………………………………………………………. 33 5.11 Hiển thị thông tin DVR………………………………………………………………….. 34 Phần 6 TÌM KIẾM VÀ SAO LƯU DỮ LIỆU……………………………………………………. 35 6.1 Cài đặt tìm kiếm dữ liệu…………………………………………………………………… 35 6.2 Cài đặt sao lưu……………………………………………………………………………. 38 Phần 7 THÔNG SỐ KỸ THUẬT………………………………………………………………… 39 Phần 8 QUAN SÁT QUA MẠNG……………………………………………………………….. 41 8.1 Cài đặt phần mềm quan sát AP………………………………………………………….. 41 8.2 Hoạt động của phần mềm AP……………………………………………………………. 43CÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 4 • Chuẩn nén H.264 tiết kiệm tối đa dung lượng ỏ cứng • Hiển thị trực tiếp theo thời gian thực • Có thể ghi 120 hìnhgiây 360x240 (NTSC) • Hiển thị trực tiếp, ghi, sao lưu, phát và truy cập mạng đồng thời • Phương thức điều khiển: bảng điều khiển mặt trước, chuột USB, điều khiển từ xa, và truy cập qua mạng • Giao diện đồ họa dễ dàng cấu hình và điều khiển hoạt động • 1 kênh ghi âm và phát • Hỗ trợ ổ cứng chuẩn SATA • Điều khiển camera quayquétzoom • Sao lưu dữ liệu: thiết bị USB và mạng • Sự kiện được kích hoạt với thông báo qua email: phát hiện chuyển động, báo động, mất tín hiệu video • Hỗ trợ vận hành qua mạng máy tính bằng phần mềm • Hỗ trợ nhiều loại ngôn ngữ hiển thị Phần 1 CÁC TÍNH NĂNG CHÍNHCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 5 1. Đầu ghi hình 2. CD phần mềm 3. Hướng dẫn sử dụng 4. Điều khiển từ xa xem trên máy PC 5. Dây nguồn 6. Adapter đổi nguồn 7. Pin 8. Cáp SATA 9. Ốc bắt ổ cứng CÁC THÀNH PHẦN TRONG GÓI THIẾT BỊ 1. Đầu ghi hình 2. CD phần mềm xem trên máy PC 3. Hướng dẫn sử dụng 4. Điều khiển từ xa 5. Dây nguồn 6. Đổi nguồn 7. Pin 8. Cáp SATA 9. Ốc ổ cứng Phần 2 CHI TIẾT GÓI SẢN PHẨMCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 6 3.1 Mặt trước và các nút vận hành Mục Mô tả 1 ESC BACKUP Thoát khỏi các chức năng và màn hình menu sao lưu dữ liệu video 2 SEARCH Vào menu tìm kiếm, sử dụng nút Up Down để di chuyển. Bấm Enter để vào mục đã chọn 3 PIP Bật chế độ PIP, sử dụng Up Down để di chuyển Bấm Enter để vào mục đã chọn 4 ZOOM Bật tắt chế độ phóng to ảnh. Bấm Enter để chuyển kênh. 5 AUTO Bật chế độ nhảy hình tự động Bấm MENU để tắt chế độ này 6 Đèn LED: REC Thể hiện DVR đang trong chế độ ghi hình hay không 7 Đèn LED: POWER Thể hiện DVR đã có nguồn hay chưa 8 USB 2.0 Cổng USB 2.0 dùng để kết nối với các thiết bị sao lưu dự phòng chuẩn USB 2.0. 9 REC Bật tắt ghi hình 10 PLAY Bật chế độ xem lại hình đã ghi 11 Vào menu cài đặt, sử dụng Up Down để di chuyển Tạm dừng xem lại hình 12 Cảm biến: IR Thu tín hiệu từ điều khiển từ xa 13 Nút di chuyển sang phải Tua nhanh khi xem lại theo tốc độ: 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64x. 14 Nút di chuyển lên trên Tua chậm khi xem lại theo tốc độ: 12x, 14x, 18x, 116x. 15 Nút di chuyển xuống dưới Tắt chế độ xem lại 16 Nút di chuyển sang trái Tua ngược lại khi xem lại theo tốc độ: 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64x. 17 Chuyển chế độ hiển thị 1 kênh hay toàn bộ kênh Phần 3 CÁC CỔNG KẾT NỐI VÀ CÁC NÚT VẬN HÀNHCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 7 3.2 Mặt sau và các cổng kết nối Mục Mô tả 1 MAIN Cổng BNC ra màn hình hiển thị chính 2 VIDEO IN Cổng BNC lấy tín hiệu vào từ các camera 3 AUDIO IN Cổng RCA cho 1 đường vào tín hiệu âm thanh 4 NTSCPAL Công tắc chuyển đổi hệ màu NTSC hoặc PAL 5 LAN Cổng kết nối mạng 6 VGA Cổng ra màn hình VGA 7 Các cổng kết nối vàora với thiết bị ngoài Cổng cảm biến ngoài (xem sơ đồ chân bên dưới) 8 AUDIO OUT Cổng RCA cho ra tín hiệu âm thanh 9 SPOT Cổng BNC hiển từng camera ở chế độ toàn màn hình theo tuần tự 10 DC IN 12V Chân nguồn vào DC 12V Rơle Báo độngCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 8 3.3 Bộ điều khiển từ xa Ý nghĩa các nút bấm trên điều khiển từ xa Mở khóa phím Hiển thị thông tin trạng thái DVR Bật tắt chế độ ghi hình Bật tắt chức năng hiển thị trực tiếp FREZZE Bặt tắt chức năng dữ đứng hình (FREZZE) Bật tắt chế độ định dạng PIP (hình chèn hình) Dùng nút chỉ hướng để di chuyển, bấm ENTER để vào menu Bật tắt hiển thị trên màn hình Bật tắt chế độ định phóng to hình Dùng nút chỉ hướng để di chuyển, bấm ENTER để đổi kênhCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 9 Bật tắt Menu cài đặt Tạm dừng hình khi xem lại Nút lên Xem hình chậm với tốc độ: 12x, 14x, 18x, 116x. Nút thoát Nút sang trái Tua ngược hình khi xem chậm với tốc độ: 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64x. Hiển thị 1 kênh hoặc toàn bộ các kênh Nút sang phải Tua nhanh khi xem lại với tốc độ: 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64x. Bật chế độ xem lại hình Nút xuống Tắt chế độ xem lại Vào menu tìm kiếm Dùng nút chỉ hướng để di chuyển, ấn nút ENTER để chọn Điều khiển PTZ: tăng bù sáng Điều khiển PTZ: thu gần đối tượng Điều khiển PTZ: tăng tiêu cự ống kính Khi chọn chế độ này, tất cả các kênh có sẵn sẽ được tự động điều chỉnh khi được chọn hiển thị toàn màn hình Điều khiển PTZ: giảm bù sáng Điều khiển PTZ: thu khung cảnh rộng, xa đối tượng Điều khiển PTZ: giảm tiêu cự ống kính Vào menu sao lưu dữ liệu Các phím số Chọn camera các phím số Bấm 10+ để chọn các kênh >10 Chuyển đến kênh có thu âm tắt âm thanh đang phát Chuyển đổi hiển thị 4 kênh camera Chuyển đổi hiển thị 9 kênh camera. Đầu ghi hình 4 kênh không hỗ trợ chế độ này Chuyển đổi hiển thị 13 kênh camera. Đầu ghi hình 4 kênh không hỗ trợ chế độ này Chuyển đổi hiển thị 16 kênh camera. Đầu ghi hình 4 kênh không hỗ trợ chế độ này Cài đặt vị trí quan sát của camera theo điểm định sẵn Bấm phím RESET + phím số 2 để lưu vị trí hiện thời PLAY + phím số để di chuyển camera theo điểm đặt sẵn Kích hoạt điều khiển camera PTZ theo các điểm cài đặt sẵn Bật tắt điều khiển PTZCÔNG TY TNHH VICOM http:www.vicom.com.vn ĐC: 8 Tổ 5 – KĐTM Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội ĐT: 04.35400354 FAX: 04.35400357 10 3.4 điều khiển bằng chuột Chế độ trực tiếp
Trang 1§Çu ghi h×nh kü thuËt sè Mjpeg 4 kªnh
Ryk - 9820/9820n
s¸ch h−íng dÉn sö dông
Trang 211 thông số kỹ thuật
Mục lục
Hệ hình NTSC/ EIA hoặc PAL/ CCIR Chuẩn nén MJPEG
Đầu vμo 4 kênh, BNC Video
Đầu ra 1 BNC, 1 S-Video
Độ phân giải 720x480 (NTSC), 720x576 (PAL) Tốc độ hiển thị Tối đa 100 hình trên giây (PAL) Hiển thị
Phân chia khung hình Đơn, chia 4
Độ phân giải 640x244(NTSC), 640x272(PAL) Tốc độ ghi hình Tối đa 25 hình trên giây PAL Chất lượng Cao/ Trung bình/ Thấp Ghi hình
Chế độ ghi Bằng tay/ lịch trình/ phát hiện chuyển
động
ổ cứng HDD chuẩn IDE 3,5’’ (Tối đa 500GB) Thời gian phát cảnh báo 5 ~ 30 giây
Phương pháp tìm kiếm Theo ngμy tháng, thời gian vμ sự kiện Mạng (tùy chọn) 10/ 100BaseT Ethernet (RJ45)
Trọng lượng 2.5kg (chưa có ổ cứng) Kích thước 320(rộng)x270(dai)x45(cao) Nhiệt độ vận hμnh Độ ẩm 30 ~ 80%, nhiệt độ 5 ~ 400C
1 an toμn sử dụng 3
2 Giới thiệu 4
2.1 giới thiệu sản phẩm 4
2.2 ứng dụng 4
3 tính năng kỹ thuật 5
4 danh mục thiết bị 6
5 lắp đặt 7
5.1 mặt sau 7
6 tên vμ chức năng của từng phần 8
6.1 các nút đIều khiển mặt trước 8
6.2 các kết nối mặt sau dvr 9
7 vận hμnh 10
7.1 cấp nguồn 10
7.2 chế độ quan sát trực tiếp 10
7.3 hiển thị trong chế độ ghi hình 11
7.4 hiển thị trong chế độ phát lại 12
8 cμI đặt hệ thống 13
8.1 trình đơn 13
8.2 cμI đặt hệ thống 14
8.2.1 cμI đặt thời gian 15
8.2.2 đặt mật khẩu 16
8.2.2.1 thay đổi mật khẩu 17
8.2.3 nạp các giá trị mặc định 18
8.3 cμI đặt cho camera 19
8.3.1 cμI đặt chi tiết cho camera 20
8.4 cμI đặt chế độ ghi hình 22
8.4.1 chế độ ghi hình 23
8.5 cμI đặt còi phát âm 24
8.6 danh sách các sự kiện 25
8.6.1 tìm kiếm theo thời gian 26
8.6.2 tìm kiếm theo sự kiện 27
8.7 cμi đặt ổ cứng 28
8.7.1 định dạng ổ cứng 29
9 giám sát qua mạng 30
9.1 cμi đặt mạng cho DVR 30
9.2 Kết nối mạng cho dvr 30
9.3 hiển thị chính 36
9.3.1 hiển thị trực tiếp 36
9.3.4 cμi đặt ghi hình 38
9.3.7 cμi đặt chất lượng hình 39
9.3.8 cμi đặt độ phân giải 40
Trang 3B Cμi đặt thông số 9.4.4 cμi đặt ddns 44
9.4.5 nâng cấp phần mềm 46
10 mô tả phần mềm phát lại 48
11 thông số kỹ thuật 54
Để cμi đặt thông số kích nút “Parameter Setup” để hiển thị hình 6 dưới đây:
Hình 6
Trang 41 an toμn sử dụng
Cảnh báo người sử dụng những bộ phận không được cách điện hoặc có
điện thế nguy hiểm bên trong máy
Cảnh báo cho người sử dụng biết có những chỉ dẫn quan trọng về bảo
trì vμ vận hμnh (Dịch vụ kỹ thuật) trong tμi liệu kèm theo máy
Dây nguồn để kết nối giữa nguồn chính với ổ điện, cắm vμ rút ra liên tục sẽ gây ảnh
hưởng đến chức năng của thiết bị
Không để thiết bị ở trong môi trường có độ ẩm cao Trừ thiết bị có khả năng chịu
được nước vμ chịu được ảnh hưởng của thời tiết, tuy nhiên nó vẫn có thể ảnh hưởng
đến chất lượng hình
Không được để rơi thiết bị hoặc rơi vật khác lên thiết bị Trừ khi thiết bị có khả
năng chống va đập, tuy nhiên nó vẫn ảnh hưởng đến chức năng của thiết bị
Không được để thiết bị trực tiếp dưới ánh sáng mạnh Nó có thể gây hư hại cho
thiết bị
Không được đổ bất cứ một loại dung dịch nμo lên trên thiết bị Nếu xảy ra hãy
lμm khô ngay lập tức Cồn hoặc các thức uống có thể chứa các chất vô cơ ăn mòn
thiết bị
Không được để thiết bị ngoμi dải nhiệt độ cho phép Sử dụng thiết bị ở dải nhiệt
độ -100 ~ 450C
Hãy đọc kỹ hướng dẫn an toμn sử dụng trước khi dùng thiết bị để tránh một số
nguy hiểm có thể xảy ra
CÁC BỘ PHẬN BấN TRONG THIẾ
CHUYấN VIấN KỸ THUẬT ĐỂ NH
ĐỠ
ẬT
Ở
Ơ ĐIỆN GIẬT, KHễNG
T SAU) CỦA THIẾT BỊ,
Ự í CAN THIỆP VÀO
T BỊ HÃY LIấN HỆ VỚI
ẬN ĐƯỢC SỰ GIÚP
Hình 4
Hình 5
Trang 52 Giới thiệu 2.1 Giới thiệu sản phẩm
Dẫn đầu thế giới về công nghệ, có thể nói rằng đây chính lμ sản phẩm hoμn hảo nhất với mục đích an ninh giám sát dμnh cho các văn phòng, gia đình, nhμ trường, cho đến các khu công nghiệp rộng lớn
Hệ thống ghi hình kỹ thuật số 4 kênh được trang bị bộ xử lý tân tiến với kỹ thuật chuẩn nén hình ảnh đầy sức mạnh MJPEG Đây lμ một sản phẩm độc lập hoạt động dựa trên hệ điều hμnh được tích hợp sẵn, sản phẩm nμy chính lμ sự thay thế cho các DVR thông thường hiện nay.Với hệ thống giám sát thân thiện, người sử dụng có thể
dễ dμng lμm chủ các hoạt động của hệ thống thông qua việc sử dụng các giá trị thời gian vμ các sự kiện để dò tìm phát lại hình ảnh đã được ghi vμo DVR một cách chính xác nhất, các chức năng ghi vμ phát hình hoạt động đầy hiệu quả Không chỉ có vậy, DVR nμy còn hỗ trợ rất nhiều thiết bị lưu trữ dữ liệu phổ biến hiện nay như: thẻ nhớ
CF, ổ cứng ATA, ổ cứng di động Hệ thống còn được bảo vệ bằng mật khẩu trên điều khiển từ xa Bạn còn mong đợi điều gì hơn!
Thang máy, ô cửa
• Bệnh viện/ Trường mẫu giáo:
Bệnh viện vμ các khu vực cách ly, trường mẫu giáo
Hình 3
Trang 63 Tính năng kỹ thuật : Không lưu trữ lên máy tính : Lưu trữ đoạn ghi lên máy tính
: Tua lại nhanh : Quay lại từng hình một
: Tua tiến : Phát từng hình : Tua tiến nhanh : Hiển thị chia 4 : Hiển thị toμn mμn hình kênh 1 : Hiển thị toμn mμn hình kênh 2 : Hiển thị toμn mμn hình kênh 3 : Hiển thị toμn mμn hình kênh 4 : Kích nút nμy để chụp hình dạng file BMP, hình đồ họa (hình 2) sẽ hiển thị
vμ phần mềm tự tạo tên của bức hình “Capture MSY”
: Khi ghi các đoạn video lên máy tính, đầu tiên kích vμo tạm dừng “Pause”, rồi ấn nút “Now Recording” (biểu diễn trên hình 3) Kích lại lần nữa để dừng ghi (hình 4) vμ phần mềm sẽ tự tạo tên cho đoạn vừa ghi lμ “Capture MSY”
※ : Chú ý! dung lượng ghi tối đa lμ 700MB, phần mềm sẽ tạo ra một hoặc nhiều file để ghi liên tục (ví dụ: ghi hình trong 30 phút, vμ dung lượng 1000MB>700MB, do đó hệ thống sẽ lưu trữ 2 file: 1 file 700MB vμ file còn lại 300MB
: Kích nút nμy để phát lại các đoạn đã ghi trên máy tính, hình 5 sẽ được hiển thị hãy chọn file để phát lại, ấn nút “Open” để phát lại Chức năng của nút nμy tương tự chức năng “File Player” (phát file được chọn)
: Kích nút nμy để tắt
• Tự động nhận biết tín hiệu đầu vμo
Tự động nhận biết tín hiệu Video ở đầu vμo (NTSC/ PAL) vμ hỗ trợ sử
dụng kết hợp giữa các camera mμu vμ camera đen trắng
• Hỗ trợ ghi hình với chất lượng cao
Kỹ thuật nén hình MJPEG (NTSC: 30fps/ PAL: 25fps)
• Thay thế cho các loại đầu VCR thông thường
Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng với dung lượng lớn
• Tích hợp chức năng giám sát chuyển động
Chức năng giám sát chuyển động chỉ cho phép ghi hình khi phát hiện có
chuyển động trong khu vực theo dõi, điều nμy sẽ tiết kiệm được không gian
lưu trữ
• Dễ dμng truy cập tới dữ liệu được ghi
Hỗ trợ tìm kiếm dữ liệu thông qua các mốc thời gian cụ thể vμ các sự kiện
được cảnh báo
• Quan sát trực tiếp qua mạng Internet ở bất kỳ đâu (tuỳ chọn)
Tích hợp giao diện mạng TCP/IP (Tự động dò tìm vμ chuyển sang 10/100
BaseT)
Trang 74 danh mục thiết bị
10.3 Mô tả giao diện phần mềm
A giao diện người sử dụng Kiểm tra kỹ các thμnh phần sau đây có được cung cấp đầy đủ hay không Nếu thiếu
bất kỳ thμnh phần nμo, hãy liên hệ ngay lập tức với nhμ cung cấp
(1) DVR (Đầu ghi hình kỹ thuật số)
Play System
System Status
(2) Bộ nguồn
Khi hệ thống phát hiện được thiết bị lưu trữ (ổ cứng hoặc thẻ nhớ) hình trên sẽ được
hiển thị Người sử dụng có thể dùng các nút chức năng để điều chỉnh việc phát lại
hoặc lưu các đoạn phát lại đó trên máy tính
(3) Dây nguồn
Trang 8
5 Lắp đặt 10 Mô tả phần mềm phát lại
Yêu cầu hệ thống:
Kết nối các thiết bị có liên quan vμo DVR theo hình sau:
※ Hệ điều hμnh Windows 2000/ XP hoặc mới hơn
※ Sử dụng máy tính cμi đặt DirectX (phiên bản DirectX7.0 hoặc cao hơn)
※ Sử dụng phần mềm điều khiển từ xa, máy tính của bạn phải để độ phân giải 1024x768 hoặc cao hơn
Yêu cầu phần cứng:
※ CPU 1.0 GHz hoặc cao hơn
※ RAM 256 MB hoặc cao hơn
※ DVR không đ−ợc hỗ trợ phần mềm xem khác ngoμi phần mềm “PC Player Software”
Trang 96 Tên vμ chức năng của từng phần
ấn nút Here (1) để nâng cấp phần mềm ấn nút Here (2) để bỏ qua việc nâng cấp
phần mềm vμ xóa file Thông báo dưới đây hiển thị quá trình nâng cấp phần mềm
Khi nâng cấp xong, nó sẽ hiển thị 100% vμ hiển thị thông báo “Click Here to reboot
DVR Browser”, yêu cầu khởi động lại DVR
6.1 Các nút điều khiển mặt trước
Hiển thị quá trình nâng cấp phần mềm
(1) QUAD Chia mμn hình hiển thị lμm bốn phần
(2) CH1 Hiển thị kênh 1 toμn mμn hình (trong chế độ giám sát
hoặc trong chế độ ghi)
(3) CH2 Hiển thị kênh 2 toμn mμn hình (trong chế độ giám sát
hoặc trong chế độ ghi)
(4) CH3 Hiển thị kênh 3 toμn mμn hình (trong chế độ giám sát
hoặc trong chế độ ghi)
(5) CH4 Hiển thị kênh 4 toμn mμn hình (trong chế độ giám sát
hoặc trong chế độ ghi)
(6) MENU Vμo trình đơn cμi đặt/ quay về lựa chọn trước
(7) UP/ LEFT Đưa con trỏ lên trên hoặc sang trái
(8) DOWN/ RIGHT Đưa con trỏ xuống dưới hoặc sang phải
(9) ENTER Xác nhận dữ liệu sau khi được nhập
(10) REW Phát hình theo chiều ngược lại (trong chế độ phát lại)
(11) STOP Quay về chế độ giám sát (khi đang trong chế độ phát
lại hoặc ghi hình)
(12) PAUSE Tạm dừng việc phát lại hình (trong chế độ phát lại)
(13) F.F Tua nhanh (trong chế độ phát lại)
(14) PLAY Bắt đầu chế độ phát lại hình
(15) REC Bắt đầu ghi hình (trong chế độ giám sát)
(16) PWR Đèn LED chỉ thị nguồn
(17) LED REC LED nμy sẽ sáng khi DVR trong chế độ ghi hình
(18) PLAY LED LED nμy sẽ sáng khi DVR trong chế độ phát lại
(19) STOP LED LED nμy sẽ sáng khi DVR trong chế độ dừng
(2) MENU LED LED nμy sẽ sáng khi vμo trong trình đơn
Nâng cấp phần mềm đã hoμn thμnh, vμ lời nhắc khởi động lại DVR
Trang 106.2 Các kết nối mặt sau DVR 9.4.5 nâng cấp phần mềm
Khi đ−ợc cung cấp phần mềm mới, bạn có thể nâng cấp phiên bản phần mềm mới tới máy tính của bạn theo các trình tự sau:
(1): Đầu vμo Video (Video In): Kết nối với camera
(2): DC 12V-4A: ổ cắm Jack nguồn
(3): Đầu ra Video (Video Output): Kết nối với mμn hình quan sát
(4) RJ-45: Khối đầu cuối dùng để kết nối mạng (tuỳ chọn)
Lựa chọn phần mềm để nâng cấp
ấn út “Upload” để hiển thị thông báo sau vμ theo chỉ dẫn để tiến hμnh các cμi đặt cần thiết
(1)(2)
Nâng cấp phần mềm
Trang 113 Kích nút “Enable” Nhập vμo tên tμi khoản “User name”, mật mã “Password”
vμ tên miền “Domain name”
Mỗi khi được cấp nguồn, DVR sẽ tự động nhận biết các thiết bị ngoại vi (Khởi
động, tự kiểm tra, kiểm tra ổ cứng, thẻ nhớ CF-Card)
DVR sẽ tự nhận biết vμ điều chỉnh dù tín hiệu hình từ camera lμ PAL hay NTSC Khi không nhận được tín hiệu từ đầu vμo (VIDEO LOSS), DVR sẽ phát ra báo
động, nhấn bất kỳ nút nμo để huỷ báo động nμy (sự cố nμy sẽ không ảnh hưởng tới tiến trình ghi hình của DVR)
7.2 Chế độ giám sát (quan sát trực tiếp)
Đây lμ chế độ mặc định của DVR sau khi được cấp nguồn Trong chế độ nμy, DVR sẽ cho phép người dùng có thể quan sát trực tiếp tín hiệu được truyền về từ camera Lúc nμy, người dùng có thể: nhấn nút REC để tiến hμnh ghi hình, nhấn nút PLAY để phát lại hình, nhấn nút MENU để vμo trình đơn cμi đặt, nhấn nút STOP để dừng các hoạt động hiện tại vμ trở về chế độ giám sát Tại trình đơn chính, nhấn nút MENU để trở về chế độ giám sát
Trong quá trình phát lại, nhấn nút STOP để trở về chế độ giám sát Nhấn nút nμy lần nữa để thay đổi tốc độ (FF1, FF2 hoặc FF3) hoặc nhấn nút REW để phát hình theo chiều ngược lại
Cμi đặt DDNS
~ Để trả các thông số của DVR về mặc định, nhấn nút PAUSE năm lần, lúc đó trên mμn hình sẽ xuất hiện dòng thông báo “ALL SETTING DATA IS INITIALIZED” vμ nhấp nháy ba lần, mật khẩu của DVR sẽ có giá trị mặc định lμ 111111
Sau khi đăng ký tên miền, hãy nhập vμo thông tin được nhμ quản lý cung cấp tới mục
cμi đặt tμi khoản DDNS trên DVR Chọn nút “Enable” để kích hoạt, vμ ấn “Submit”
để lưu các cμi đặt
~ Khi thủ tục trên hoμn tất DVR sẽ cho hiển thị dòng thông báo “DVR RESET COMPLETE TURN OFF AND TURN ON DVR”, sau đó khởi động lại DVR
Trang 121 Tắt nguồn DVR
7.3 Hiển thị trong chế độ ghi hình
2 Kết nối DVR trực tiếp tới modem ADSL (sử dụng cổng Ethernet RJ-45)
3 Bật nguồn DVR
4 DVR bắt đầu kết nối
5 Khi đã kết nối, sẽ gửi thông tin địa chỉ IP tới địa chỉ thư đã đặt trước
6 Sau 10 lần kết nối bị lỗi, người sử dụng có thể kết nối bằng LAN để tìm nguyên nhân
Chú ý: Nếu mục “Send mail after connected” được chọn, thì DVR sẽ gửi một thư
điện tử chứa thông báo: “Dial Up IP Address/ Netmask/ Gateway/ DNS Server” tới
địa chỉ hòm thư điện tử đã đặt trước
Chú ý:
CH 1: Kênh 1 bị mất tín hiệu hình vμ DVR sẽ không ghi hình ở kênh nμy
EACH/ QUAD: Các kiểu ghi hình
(T): Ghi hình theo thời gian (A): Ghi hình khi có báo động (M): Ghi hình kết hợp
(□): Đang được ghi hình
VIDEO LOSS: Không có tín hiệu hình vμo DVR
Gửi thông báo kết nối tới người sử dụng Camera 1: Tên của camera
9.4.4 Cμi đặt ddns OFF: Kênh tương ứng bị tắt
Tích vμo kết nối DDNS server để kích hoạt chức năng nμy Nó có thể tự động liên hệ với dịch vụ DDNS bất cứ khi nμo mμ Router phát hiện địa chỉ IP thay đổi Router
đăng nhập vμo tμi khoản mμ bạn đã lập vμ duy trì Bạn có thể đăng ký tại:
“http://www.dyndns.org.”
Trang 139.4.3.2 DHCP 7.4 Hiển thị trong chế độ phát lại
DHCP tự động đặt giá trị mạng mặc định cho DVR Khi DVR được kết nối tới mạng
LAN, nó sẽ được cung cấp gói DHCP để yêu cầu một địa chỉ IP, địa chỉ IP đó lμ
động được cấp bởi DHCP Server DVR sẽ được cấp một địa chỉ IP mặc định dạng
như lμ: “169.254.1.13”
TIME SEARCH HARD DRIVE: MASTER
03/11/27 18:20:42 - 03/11/27 19:32:32
>01 TIME 2003/11/27 18:20:42
02 TIME 2003/11/27 16:43:56
Để cμi đặt hãy lμm theo các bước sau:
1 Sau khi cμi đặt, khởi động lại sẽ tự kết nối tới ADSL 03 TIME 2003/11/27 15:07:11
2 Nhập vμo tên người sử dụng “User name” vμ mật mã “Password” được cung
cấp bởi ISP (nhμ cung cấp dịch vụ internet) (<,>) MOVE (ENTER)CHANGE (PLAY)PLAY
(MENU) EXIT (FF)SELECT EVENT OR TIME
3 Nếu mục “Send mail after connected” được chọn, thư điện tử sẽ được gửi tự
động khi kết nối được tới nhμ cung cấp dịch vụ ISP
3 Khi muốn xem lại hình ở một mốc thời gian nhất định, dùng nút FF, ↑, ↓ vμ nút ENTER để điều chỉnh thời gian theo ý muốn
4 Trong quá trình phát lại, nhấn nút PAUSE để tạm dừng việc phát hình vμ nhấn nút PLAY để tiếp tục phát lại hình
5 Nhấn nút FF để tua nhanh hình phát lại
6 Nhấn nút REW để phát hình theo chiều ngược lại
Hiển thị cμi đặt ADSL
7 Nhấn nút STOP để dừng phát hình
Nếu DVR vμ modem ADSL được kết nối bằng một hub, người sử dụng cần chọn mục
“Dial On Power Up” để thực hiện điều khiển Nếu DVR vμ modem được kết nối trực
tiếp thì hãy chú ý theo các bước sau:
Trang 148 Cμi đặt hệ thống 9.4.2.2 Thêm người sử dụng mới/ đổi mật mã
Nhập vμo thông tin người sử dụng mới vμ mật mã để tạo một tμi khoản người sử dụng mới hoặc vμo trong tμi khoản người sử dụng đang tồn tại đánh vμo mật mã mới thay cho mật mã cũ Sau khi chọn nút “OK” danh sách người sử dụng hiện hμnh “Current User list” sẽ hiển thị một tμi khoản mới nhất vừa tạo
8.1 Trình đơn
(1)
(3) > SYSTEM SETUP
CAMERA SETUP RECORD SETUP BUZZER SETUP EVENT LIST HARD DRIVE SETUP (4) PRESS (< >), THEN (ENT
PRESS (MENU) TO EXIT
(2)
9.4.2.3 Xóa tμi khoản người sử dụng Nhập vμo tμi khoản người sử dụng mμ bạn muốn xóa, kích OK để xóa tμi khoản Sau khi chọn nút OK tμi khoản người sử dụng đã chọn sẽ bị xóa khỏi danh sách người sử dụng hiện hμnh “Current User List”
9.4.3 Cμi đặt mạng
(1) Trình đơn chính: Các mục chứa bên trong (Đây lμ lớp trình đơn đầu tiên, nó
không chứa mục nμo bên trong)
Nhấn nút ←, → để di chuyển con trỏ
Nhấn nút ENTER để vμo trình đơn bên trong
Nhấn nút MENU:
Khi đang trong lớp trình đơn thứ hai hoặc thứ ba, DVR sẽ trở về lớp trình
đơn ngay trước đó (lớp thứ hai sẽ trở về lớp thứ nhất, lớp thứ ba sẽ trở về
lớp thứ hai) vμ tự động cập nhật dữ liệu được sửa đổi
Khi đang trong trình đơn chính, DVR sẽ trở về chế độ quan sát trực tiếp
Nhấn nút ENTER để tăng hoặc giảm giá trị
(4) Dòng hướng dẫn sử dụng trình đơn
Để cμi đặt hãy lμm theo các bước sau:
1 Chọn mục “Manually”
2 Nhập vμo “IP Address”, “Subnet Mask” vμ “DNS”
3 Kích nút OK để lưu lại cμi đặt