1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập chương 2 hệ thống tuần hoàn

25 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 2 Hệ Thống Tuần Hoàn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 27,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.3 Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp cácnguyên tố sau đây vào cùng một nhóm trong bảng HTTH: 16S và 24Cr ; 15Pvà 23V a Cùng số electron ngoài cùng.. d Cùng số

Trang 1

Chương 3 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

3.2 Chọn câu đúng: “Số thứ tự của phân nhóm bằng tổng số electron ở

lớp ngoài cùng” Quy tắc này:

a) Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính

b) Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính, phân nhóm IB và IIB, trừ

Trang 2

3.3 Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp cácnguyên tố sau đây vào cùng một nhóm trong bảng HTTH: 16S và 24Cr ; 15P

và 23V

a) Cùng số electron ngoài cùng b) Cùng số AO hóa trị.c) Cùng số electron hóa trị d) Cùng số phân lớp ngoài cùng.3.4 Chọn cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hainguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB:

(Z=13), A6 (Z=30) Tập hợp các tiểu phân đều có cấu hình electron

không phải của khí trơ:

a) A23− ; A32+ b) A32+ ; A62+. c) A1− ; A−4 d) A−4 ; A53+.

Trang 3

3.8 Cho các nguyên tử: 51Sb, 52Te, 53I, 55Cs, 56Ba Các ion có cấu hìnhgiống ion I- là:

a) Sb3-, Te2-, Cs+, Ba2+ b) Sb3-, Te2+, Cs+, Ba2+

c) Sb3+, Te2+, Cs-, Ba2- d) Sb3+, Te2+, Cs+, Ba2+

3.9 Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình electron sau trong bảng

hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim:

X: 4s23d7 Y: 4s23d104p5 T: 5s1

a) X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).b) X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).c) X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).d) X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL) 3.10 Ion M3+ và ion X2- có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p6 và 4p6 Hãyxác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn

và bản chất là kim loại hay phi kim

a) M(CK2, PN IIIB, KL) ; X(CK4, PN VIIIA, Khí hiếm)

Trang 4

3.12 Chọn câu đúng: Tính thuận từ (có từ tính riêng) của các nguyên tử

và ion được giải thích là do có chứa electron độc thân, càng nhiềuelectron độc thân thì từ tính càng mạnh Trên cơ sở đó hãy chọn trongmỗi cặp hợp chất ion sau, hợp chất ion nào bị nam châm hút mạnh nhất?Cho biết 17Cℓ, 22Ti, 26Fe

TiCℓ2 và TiCℓ4 ; FeCℓ2 và FeCℓ3

a) TiCℓ2 và FeCℓ2 b) TiCℓ2 và FeCℓ3

c) TiCℓ4 và FeCℓ2 d) TiCℓ4 và FeCℓ3

Trang 5

c) Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấpnhất là -3.

d) Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tínhkim loại

a) X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB

b) Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB

c) Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA

d) T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB

3.18 Chọn phương án không chính xác:

Các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns1:

1) chỉ là kim loại 3) là nguyên tố họ s

2) chỉ có số oxy hóa +1 4) chỉ có 1 e hóa trị

a) Chỉ 1,2 b) Chỉ 1,3,4 c) Chỉ 2,3,4 d)1,2,3,4

3.19 Ion X2+ có phân lớp electron cuối cùng là 3d5 Hỏi nguyên tử X cóelectron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

Trang 6

a) n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms =-½ b) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.c) n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms =-½ d) n =3, ℓ =2, mℓ =+2, ms =+½.3.20 Những nguyên tố có các AO hóa trị có giá trị n+ℓ = 5 thuộc về cácchu kỳ:

a) Chu kỳ 4 và 5 b) Chu kỳ 3 c) Chu kỳ 4 d) Chu kỳ 6

3.21 Chọn câu đúng: Dựa trên nguyên tắc xây dựng bảng HTTH, hãy dự

đoán số nguyên tố hóa học tối đa có ở chu kỳ 8 (nếu có)

3.22 Dựa trên quy tắc xây dựng bảng HTTH, dự đoán điện tích hạt nhâncủa nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 Biết 87Fr lànguyên tố kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7

Từ bài 3.23 sẽ không thi nhưng tự học để làn Bài tập lớn trên BKeL 3.23 Chọn phát biểu đúng:

a) Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần

b) Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3

c) Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớnnhất

d) Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiềunguyên tố nhất

3.24 Chọn phát biểu sai:

Trang 7

1) Trong một phân nhóm phụ từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng đềuđặn.

2) Trong bảng HTTH, nguyên tử Flor có ái lực electron âm nhất

3) Trong một chu kỳ các nguyên tố phân nhóm IA có năng lượng ion hóa

I1 lớn nhất

4) Trong bảng HTTH, phân nhóm IIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.a) Chỉ 1,3 b) Chỉ 1,2,3 c) 1,2,3,4 d)Chỉ 3,4

3.25 Cho các ion sau: 7N3-; 8O2- ; 9F- ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ Chọn nhận

xét sai:

a) Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải

b) Tất cả ion đều đẳng electron

c) Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải

d) Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần

3.26 Chọn câu đúng:

1) Trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa I1 các nguyên tố phân nhómIIA lớn hơn phân nhóm IIIA

2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3

3) Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính khử có xu hướng giảm dần,tính oxy hóa có xu hướng tăng dần

4) Bán kính ion dương luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng

Trang 8

a) Chỉ 1,2,3 b) Chỉ 1,3,4 c) Chỉ 2,3,4 d)1,2,3,4

3.27 Cho các nguyên tử: 13Al; 14Si; 19K; 20Ca Sắp xếp theo thứ tự tăngdần bán kính nguyên tử:

a) K < Cu b) K = Cu c) Không so sánh được d) K > Cu

3.30 Sắp xếp theo thứ tự bán kính ion tăng dần của các ion sau: 3Li+;

11Na+; 19K+; 17Cl-; 35Br-; 53I-

a) Li+ <Na+ < K+ < Cl- < Br- < I- b) Cl- < Br-< I- < Li+ <

Na+< K+

c) Li+ < K+ <Na+ < Cl- <Br- < I- d) Na+< Li+ < K+ <Cl- < Br- < I-.3.31 Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyêntử:

1) Cs và Cs+ 2) 37Rb+ và 36Kr 3) 17Cl- và 18Ar

4) 12Mg và 13Al3+ 5) 8O2- và 9F 6) 37Rb và 38Sr+

Trang 9

3.34 Chọn câu đúng: Cho các nguyên tố ở chu kỳ 2: 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N,

8O, 9F và 10Ne Chọn các nguyên tố có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất, I2

Trang 10

3.38Chọn câu đúng: Chọn nguyên tử có ái lực electron mạnh hơn trong

mỗi cặp sau đây: 54Xe và 55sCs ; 20Ca và 19K ; 6C và 7N ; 56Ba và 52Te

a) Cs, K, C, Te b) Cs, Ca, N, Te c) Xe, Ca, N, Te d) Xe,

Ca, N, Ba

Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên

tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):

a) K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2 b) K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2 c) K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2 d) K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2

Trang 11

- **1)** Sai vì chu kỳ 1 bắt đầu bằng H (không phải kim loại kiềm)

- **2)** Sai vì chu kỳ 1 kết thúc bằng He (không phải nguyên tố p)

- **3)** Sai vì phân nhóm VIIIB không chứa nhiều nguyên tố nhất (nhóm IIIB chứa nhiều hơn do có họ Lantan và Actini)

- **4)** Sai vì ái lực electron mạnh nhất thuộc về Cl (do F có kích thước nhỏ, electron bị đẩy mạnh)

Trang 19

- Nguyên tố kim loại kiềm chu kỳ 8 có Z = 119 (Fr: Z=87, chu kỳ 7)

- **1)** Sai (bán kính tăng không đều do hiệu ứng chắn)

- **2)** Sai (F có ái lực âm, nhưng Cl âm hơn)

- **3)** Sai (IA có \( I_1 \) thấp nhất)

- **4)** Sai (nhóm IIIB không chứa nhiều nhất)

Trang 20

- **1)** Đúng (Be \( I_1 \) > B do cấu hình bền)

- **3)** Đúng (tính khử giảm, tính oxi hóa tăng)

- **4)** Đúng (ion dương nhỏ hơn nguyên tử)

-### **3.27**

Trang 24

- \( I_1 \): Li > Cs (bán kính nhỏ hơn); Cu > Au (hiệu ứng chắn yếu hơn)

Trang 25

- K: +1 (ion), Mn: +7 (cộng hóa trị), O: -2 (ion)

**Ghi chú:** Một số câu có thể có tranh luận tùy cách hiểu đề Đáp án dựa trên kiến thức chuẩn về bảng tuần hoàn và tính chất nguyên tố

Ngày đăng: 27/03/2025, 09:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w