1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập chương 2: Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học37850

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là: A.. Câu 28: ĐH B 2007 Trong một nhĩm A phân nhĩm chính, trừ nhĩm VIIIA phân nhĩm chính nhĩm VIII, theo chiều tăng

Trang 1

Câu 1: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA

C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB

Câu 2: (ĐH B 2013) Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27

13Al) lần lượt là

Câu 3: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2 np5 Phát biểu nào sau đây sai ?

A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn

B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn

C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn

D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro

Câu 4: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:

A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B.ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA

C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB

Câu 5: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IA

Câu 6: Cation X+ và anion Y2-đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong BTH là:

A X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

B X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

D X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

Câu 7: Ngtố X có hoá trị 1 trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8% khối lượng Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :

A F2O7, HF B Cl2O7, HClO4 C Br2O7, HBrO4 D Cl2O7, HCl

Câu 8: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, R là :

Câu 9: Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B Xếp theo chiều tăng dần là:

A B < Be < Li < Na B Na < Li < Be < B C Li < Be < B < Na D Be <Li< Na < B

Câu 10: Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si Xếp theo chiều tăng dần là:

A Na < Mg < Al < Si B Si < Al < Mg < Na C Si < Mg < Al < Na D Al<Na<Si< Mg

Câu 11: Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần là :

A C, Mg, Si, Na B Si, C, Na, Mg C Si, C, Mg, Na D C,Si, Mg, Na

Câu 12: Tính kim loại giảm dần trong dãy :

A Al, B, Mg, C B Mg, Al, B, C C B, Mg, Al, C D Mg, B, Al, C

Câu 13: Tính phi kim tăng dần trong dãy :

Câu 14: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3

C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

Câu 15: Tính axit tăng dần trong dãy :

A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4

C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4

Câu 16: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O

C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO

Câu 17: Các ion có bán kính giảm dần là :

A Na+ ; Mg2+ ; F- ; O2- B F- ; O2- ; Mg2+ ; Na+

C Mg2+ ; Na+ ; O2- ; F- D O2- ; F- ; Na+ ; Mg2+

Câu 18: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là :

A Cl- ; K+ ; Ca2+ ; S2- B S2- ;Cl- ; Ca2+ ; K+

C Ca2+ ; K+ ; Cl- ; S2- D K+ ; Ca2+ ; S2- ;Cl

-Câu 19: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố nào sau đây?

Trang 2

Câu 20: C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số khối của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron C và D là:

Câu 21: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H2(đktc) Hai kim loại là:

Câu 22: Cho 34,25 gam một kim loại M( hĩa trị II) tác dụng với dd HCl dư thu được 6,16 lít H2(ở 27,3oC, 1atm)

M là:

A Be B Ca C Mg D Ba

Câu 23: Hồ tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dd X và 336 ml khí H2(đktc) Cho HCl dư vào dd X và cơ cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là:

Câu 24: Hồ tan hồn tồn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhĩm IIA vào dd HCl thu được 1,68 lít CO2(đktc) Hai kim loại là:

Câu 25: Cho 10,80 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhĩm IIA tác dụng với dd

H2SO4 lỗng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hồn tồn vào dd Ba(OH)2dư thì thu được 23,64 g kết tủa Cơng thức 2 muối là:

A BeCO3 và MgCO3 B MgCO3 và CaCO3 C CaCO3 và SrCO3 D SrCO3 và BaCO3

Câu 26: (ĐH A 2007) Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều cĩ cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 27: (ĐH A 2007) Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là:

A X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)

B X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIA (phân nhĩm chính nhĩm VI); Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)

C X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)

D X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)

Câu 28: (ĐH B 2007) Trong một nhĩm A (phân nhĩm chính), trừ nhĩm VIIIA (phân nhĩm chính nhĩm VIII),

theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính kim loại tăng dần, bán kính ngtử giảm dần

Câu 29: (CĐ 2007) Trong tự nhiên, nguyên tố đồng cĩ hai đồng vị là 63

29Cuvà 65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63

29Cu là

Câu 30: (CĐ 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y

Câu 31: (C Đ 2008) Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện

của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl D Al và P

Câu 32: (ĐH A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F

Câu 33: (ĐH B 2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F

Câu 34: (ĐH B 2008) Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà

R cĩ hố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 35: (CĐ 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cĩ số khối là

35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Trang 3

Cõu 36: ( ĐH A 2009) Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ

của nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của ngtố X trong oxit cao nhất là

Cõu 37: (ĐH A 2009) Cấu hỡnh electron của ion X2 + là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn

tố hoỏ học, nguyờn tố X thuộc

A chu kỡ 4, nhúm VIIIA B chu kỡ 4, nhúm IIA

C chu kỡ 3, nhúm VIB D chu kỡ 4, nhúm VIIIB

Cõu 38: (ĐH B 2009) Cho cỏc nguyờn tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dóy gồm cỏc nguyờn

tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N

Cõu 39: (CĐ 2010) Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Cụng thức của muối hiđrocacbonat là

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

Cõu 40: (ĐH A 2010) Cỏc nguyờn tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ

A bỏn kớnh nguyờn tử tăng, độ õm điện giảm B bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều tăng

C bỏn kớnh nguyờn tử giảm, độ õm điện tăng D bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều giảm

Cõu 41: (ĐH A 2010) Nhận định nào sau đõy đỳng khi núi về 3 nguyờn tử: 26

13X, 55

26Y, 26

12Z?

A X và Z cú cựng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cựng một nguyờn tố hoỏ học

C X, Y thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học D X và Y cú cựng số nơtron.

Cõu 42: (ĐH B 2010)Một ion M3+cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Cõu 43: (CĐ 2011) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ cú húa trị II) và oxit của nú cần

vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Cõu 44: (ĐH A 2011) Khối lượng riờng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi cỏc nguyờn tử là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Bỏn kớnh nguyờn tử canxi tớnh theo lớ thuyết là

A 0,185 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,168 nm

Cõu 45: (CĐ 2012) Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhõn

nguyờn tử X cú số hạt khụng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trớ (chu kỳ, nhúm) của X trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là

A chu kỳ 3, nhúm VA B chu kỳ 3, nhúm VIIA

C chu kỳ 2, nhúm VIIA D chu kỳ 2, nhúm VA

Cõu 46: (ĐH A 2012) Nguyờn tử R tạo được cation R+ Cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng của R+ (ở

trạng thỏi cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyờn tử R là

Cõu 47: (ĐH A 2012) X và Y là hai nguyờn tố thuộc cựng một chu kỳ, hai nhúm A liờn tiếp Số proton của

nguyờn tử Y nhiều hơn số proton của nguyờn tử X Tổng số hạt proton trong nguyờn tử X và Y là 33 Nhận xột nào sau đõy về X, Y là đỳng?

A Đơn chất X là chất khớ ở điều kiện thường

B Độ õm điện của X lớn hơn độ õm điện của Y

C Lớp ngoài cựng của nguyờn tử Y (ở trạng thỏi cơ bản) cú 5 electron

D Phõn lớp ngoài cựng của nguyờn tử X (ở trạng thỏi cơ bản) cú 4 electron

Cõu 48: (ĐH B 2012) Nguyờn tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, cú cụng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyờn tố Y

tạo với kim loại M hợp chất cú cụng thức MY, trong đú M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

Cõu 49: (CĐ 2013) Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử của nguyờn tố X cú 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai)

Số proton cú trong nguyờn tử X là

Cõu 50: (ĐH A 2013) Ở trạng thỏi cơ bản, cấu hỡnh electron của nguyờn tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1

Cõu 51: Hoà tan 4g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại R thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl d thì thu đợc 2,24l khí H2 (ĐKTC) Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại R cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl là 1M R là kim loại nào trong số các kim loại cho dới đây?

A Ca B Cr C Mg D Ba

Cõu 52: Oxit cao nhất của một nguyờn tố cú dạng R2O5 Hợp chất của nú với hidro cú R% = 91,18 Nguyờn tố R

Trang 4

là: A Photpho B Nitơ C Asen D Antimon.

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IA kế tiếp nhau trong BTH vào nước dư sau phản ứng thu được 5,6 lít khí ở đktc và dung dịch A

a Xác đinh 2 kim loại b Tính V dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để trung hòa A

Câu 54: Hòa tan hết 4,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại X ,Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí CO2 ở đktc

a Xác định kim loại X, Y và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch

b Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

Câu 55: Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gam dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A

a Tính % khối lượng mỗi chất trong X b Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng

c Cho dung dịch NaOH tới dư vào A thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 56: Cho 12,0 g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch H2SO4 24,5% thu được 14,56 lít khí H2 ở đktc và dung dịch X

a Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Lượng axit còn dư được trung hoà đủ bằng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M Tính khối lượng của dung dịch H2SO4 ban đầu

c Tính nồng độ % các chất trong X

d Cho dung dịch NaOH tới dư vào A thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 57: Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nằm trong 1 nhóm chính của 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng

số điện tích hạt nhân là 24 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì, tổng số khối của chúng bằng 51.Số nơtron của B nhiều hơn A là 2, trong A số nơtron bằng số proton

a Xác định các nguyên tố trên và vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn

b Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại

c Viết công thức (nếu có) của các hợp chất được tạo thành từ các nguyên tố trên

Câu 58: X và Y là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A của 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt electron, nơtron và proton trong một nguyên tử Y là 54, trong đó số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện

a Xác định số khối của Y và vị trí của Y trong bảng tuần hoàn

b Cho biết X có thể là nguyên tố gì Xác định đúng tên của X nếu xảy ra phản ứng sau:

Y2 + 2 NaX → X2 + 2NaY Giải thích kết quả đã chọn

Câu 59: Hòa tan hoàn toàn 22,6 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào 600g dung dịch HCl 3,65% kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và V lít CO2(đktc) Hấp thụ hết V lít khí này vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 15g kết tủa, lọc kết tủa đun nóng kết tủa laị thu được 5g kết tủa nữa

a Xác định tên 2 kim loại trong X

b C% chất trong Y

Câu 60: Cho 38 g hỗn hợp 2 muối hiđrocacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA thuộc 2 chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn tác dụng đủ với a gam dung dịch HCl 10% Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí Y ở đktc Cho X tác dụng vừa đủ với b gam dung dịch AgNO3 20% thu được 71,75 gam kết tủa

a Xác định công thức 2 muối

b Tính a,b,V

c Hâp thụ hết V lít khí Y vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tuả thu được

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w