1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thuốc hạ đường huyết Sulfonylureas doc

8 518 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 188,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc hạ đường huyết Sulfonylureas Viết bởi Bs.Ngô Thế Phi Cơ chế : Sulfonylureas hạ đường huyết nhờ kích thích tế bào beta tuyến tụy tăng sản xuất insulin Các loại sulfonylureas thườn

Trang 1

Thuốc hạ đường huyết

Sulfonylureas

Viết bởi Bs.Ngô Thế Phi

Cơ chế :

Sulfonylureas hạ đường huyết nhờ kích thích tế bào beta tuyến tụy tăng sản xuất insulin

Các loại sulfonylureas thường gặp : Glimepiride, Gliclazide, Glibenclamide

Amaryl

Thành phần : Glimepiride

Chỉ định : Đái tháo dường type 2

Liều dùng: Liều ban đầu thường dùng 1mg x 1 lần/ ngày Nếu cần, tăng liều

từ từ : cách 1-2 tuần theo liều sau : 1mg →2mg→3mg→4mg→6mg ( có thể đến 8 mg) Trung bình 1-4 mg x 1 lần mỗi ngày

Trang 2

Cách dùng : Uống ngay trước bữa điểm tâm hoặc bữa ăn chính đầu tiên

Không được bỏ bữa ăn

Chống chỉ định:

 Đái tháo đường type 1

 Nhiễm toan cê tôn do đái tháo đường

 Tiền hôn mê hay hôn mê do Đái tháo đường

 Suy thận hoặc suy gan nặng

 Dị ứng với thành phần thuốc, với sulfamide, sulfonylureas khác

 Có thai hoặc cho con bú

Thận trọng :

Khi quên uống 1 liều, không được uống bù bằng 1 liều cao hơn

Không được bỏ qua bữa ăn sau khi đã uống thuốc

Luôn mang theo người ít nhất 20 g đường đề phòng hạ đường huyết

Tuân theo chế độ ăn kiêng chặt chẽ

Phản ứng phụ :

Trang 3

Hạ đường huyết khi dùng thuốc không thích hợp hay quá liều

Rối loạn thị giác thoáng qua

Buồn nôn, nôn, cảm giác đầy bụng, tiêu chảy, đau bụng

Rất hiếm : giảm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

Ngứa, đỏ da

Tương tác thuốc :

Trình bày : Viên nén 1mgx3 vỉ x 10 viên

Diamicron MR

Thành phần : Gliclazide

Chỉ định : Đái tháo đường type 2 ở người lớn, phối hợp với chế độ dinh dưỡng và thể dục, khi mà những biện pháp trên không đủ để đạt được mức đường huyết bình thường

Trang 4

Liều dùng:

1-4 viên/ ngày, uống ngày duy nhất 1 lần trước buổi ăn sáng 15- 30 phút

Cách dùng: thuốc dùng để uống, trước bữa ăn sáng, không bỏ bữa ăn sáng,

không bẻ nhỏ viên thuốc

Chống chỉ định :

 Đái tháo đường type 1

 Nhiễm toan cê tôn do đái tháo đường

 Tiền hôn mê hay hôn mê do Đái tháo đường

 Suy thận hoặc suy gan nặng

 Dị ứng với thành phần thuốc, với sulfamide, sulfonylureas khác

 Có thai hoặc cho con bú

 Đang điều trị với miconazole

Thận trọng :

 Tiếp tục ăn kiêng

Trang 5

 Lưu ý khi : phẫu thuật, chấn thương, sốt, nhiễm khuẩn, khó ăn uống, muốn có thai, dùng thuốc kháng viêm, chẹn beta, corticoid

 Lái xe và vận hành máy

Phản ứng phụ :

 Hạ đường huyết khi dùng thuốc không thích hợp hay quá liều

 Rối loạn thị giác thoáng qua

 Buồn nôn, nôn, cảm giác đầy bụng, tiêu chảy, đau bụng

 Rất hiếm : giảm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

 Ngứa, đỏ da ( hiếm )

Trình bày :

Viên nén dạng phóng thích mới 30mg x 60 viên

Glibenclamide

Thành phần : Glibenclamide 5mg

Chỉ định :

Trang 6

Đái tháo đường type 2 không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng

Liều dùng :

Người lớn : khởi đầu 2.5 – 5 mg/ngày buổi sáng Nếu đường huyết không giảm tới mức bình thường , chỉnh liều mỗi 2.5 mg/ lần theo đường huyết

Duy trì 1.25 – 10 mg/ ngày

Cách dùng :

Uống thuốc ngay trước khi ăn

Chống chỉ định :

 Đái tháo đường type 1

 Nhiễm toan cê tôn do đái tháo đường

 Tiền hôn mê hay hôn mê do Đái tháo đường

 Suy thận hoặc suy gan nặng

 Dị ứng với thành phần thuốc, với sulfamide, sulfonylureas khác

 Có thai hoặc cho con bú

 Thiếu dinh dưỡng nặng

Trang 7

Thận trọng :

 Suy gan thận nặng

 Xơ cứng động mạch não

 Thiểu năng tuyến yên, tuyến thượng thận hoặc tuyến giáp

 Người già

Phản ứng phụ :

Cơn hạ đường huyết

Buồn nôn, đầy bụng, dị ứng da, thay đổi huyết học ( hết khi ngưng thuốc )

Tương tác thuốc

Thuốc tăng / giảm tác dụng hạ đường huyết khi dùng chung :

Salicylate, phenylbutazon, kháng viên non-steroid ( NSAID), fluoroquinolon, probenecid, dẫn chất cumarin, chẹn beta, cloramphenicol,lợi tiểu, estrogen, dẫn chất phenothiazin, cường giao cảm, corticosteroid, IMAO, salbutamol, terbutalin,rượu, clfibrat,fenofibrat, sulfinpyrazon, pentoxifylin, cyclophosphamid, azapropazon, tetracylin, sulfamid kháng khuẩn, perhexiline, micorazol, flucorazol, ciprofloxacin, enoxacin, thuốc trị lao

Trang 8

Trình bày :

Viên nén 10 vỉ x 10 viên

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN