1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem vat li hat nhan

12 589 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 619 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV.. Sau một khoảng thời gian bằng λ 1 tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân c

Trang 1

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho phản ứng hạt nhân: α + 2713Al → X + n Hạt nhân X là

Câu 2 Cĩ 100g chất phĩng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phĩng xạ đĩ cịn

lại là

Câu 3 Với c là vận tốc ánh sáng trong chân khơng, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối lượng m của

vật là

A E = m2c B E =

2

1

Câu 5 Chất phĩng xạ iơt 13153I cĩ chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu cĩ 200g chất này Sau 24 ngày, số iốt phĩng xạ đã

bị biến thành chất khác là

Câu 6 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ

A cùng số prơtơn B cùng số nơtron.

C cùng khối lượng D cùng số nuclơn.

Câu 7 Hạt nhân 146C phĩng xạ β- Hạt nhân con sinh ra cĩ

A 5 prơtơn và 6 nơtron B 6 prơtơn và 7 nơtron.

C 7 prơtơn và 7 nơtron D 7 prơtơn và 6 nơtron.

Câu 8 Sau thời gian t, khối lượng của một chất phĩng xạ β- giảm 128 lần Chu kì bán rã của chất phĩng xạ đĩ là

128

t

7

t

Câu 9 Trong quá trình biến đổi 23892U thành 20682Pb chỉ xảy ra phĩng xạ α và β- Số lần phĩng xạ α và β- lần lượt là

A 8 và 10 B 8 và 6 C 10 và 6 D 6 và 8.

Câu 10 Trong phản ứng hạt nhân: 94Be + α→ X + n Hạt nhân X là

A 126C B 168O C 125B D 146C

Câu 11 Trong hạt nhân 146C cĩ

A 8 prơtơn và 6 nơtron B 6 prơtơn và 14 nơtron.

C 6 prơtơn và 8 nơtron D 6 prơtơn và 8 electron.

Câu 12 Nếu do phĩng xạ, hạt nhân nguyên tử Z AX biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z 1AY thì hạt nhân A ZX đã phĩng ra tia

Câu 13 Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011

A 0,274.1023 B 2,74.1023 C 4,1.1023 D 0,41.1023

Câu 14 Cĩ thể tăng hằng số phĩng xạ λ của đồng vị phĩng xạ bằng cách

A Đặt nguồn phĩng xạ đĩ vào trong từ trường mạnh.

B Đặt nguồn phĩng xạ đĩ vào trong điện trường mạnh.

C Đốt nĩng nguồn phĩng xạ đĩ.

D Hiện nay chưa cĩ cách nào để thay đổi hằng số phĩng xạ.

Câu 15 Chu kỳ bán rã của 6027Co bằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn 6027Co cĩ khối lượng 1g sẽ cịn lại

A Gần 0,75g B Hơn 0,75g một lượng nhỏ.

C Gần 0,25g D Hơn 0,25g một lượng nhỏ.

Câu 16 Chu kì bán rã của chất phĩng xạ 9038Sr là 20 năm Sau 80 năm cĩ bao nhiêu phần trăm chất phĩng xạ đĩ phân rã thành chất khác?

A 6,25% B 12,5% C 87,5% D 93,75%.

Câu 17 Trong nguồn phĩng xạ 3215P với chu kì bán rã 14 ngày cĩ 3.1023 nguyên tử Bốn tuần lễ trước đĩ số nguyên

tử 3215P trong nguồn đĩ là

A 3.1023 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử

C 12.1023 nguyên tử D 48.1023 nguyên tử

Câu 18 Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phĩng xạ bị phân rã thành chất

khác Chu kì bán rã của chất phĩng xạ đĩ là

Trang 2

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

Câu 19 Côban phóng xạ 6027Co có chu kì bán rã 5,7 năm Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian

Câu 20 Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do

A sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.

B sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.

C sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.

D sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.

Câu 21 Số prôtôn trong 16 gam 168O là (NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol)

A 6,023.1023 B 48,184.1023 C 8,42.1023 D 0.75.1023

Câu 22 Chọn câu sai

A Một mol chất gồm NA = 6,02.1023 nguyên tử (phân tử)

B Khối lượng của nguyên tử cacbon bằng 12 gam.

C Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam

D Khối lượng của 1 mol khí hyđrô bằng 2 gam.

Câu 23 Chọn câu đúng.

A Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử.

B Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử.

C Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

D Có hai loại nuclôn là prôtôn và electron.

Câu 24 Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi

A Ánh sáng Mặt Trời B Tia tử ngoại.

Câu 25 Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?

A Tia α và tia β B Tia γ và tia β

C Tia γ và tia Rơnghen D Tia β và tia Rơnghen

Câu 26 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α, β và γ ?

A Có khả năng ion hoá chất khí.

B Bị lệch trong điện trường và từ trường.

C Có tác dụng lên phim ảnh.

D Có mang năng lượng.

Câu 27 Trong phản ứng hạt nhân 199F + p → 16

8O + X thì X là

Câu 28 Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2 Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16

A 376.1020 B 736.1030 C 637.1020 D 367.1030

Câu 29 Có 100g iôt phóng xạ 13153I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ

Câu 30 Phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV Số Avôgađrô NA = 6,023.1023mol-1 Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng

A 5,13.1023MeV B 5,13.1020MeV

C 5,13.1026MeV D 5,13.1025MeV

Câu 31 Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 22286Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là

A 23,9.1021 B 2,39.1021 C 3,29.1021 D 32,9.1021

Câu 32 Hạt nhân 14C

6 là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5600 năm Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó

A 16800 năm B 18600 năm

C 7800 năm D 16200 năm.

Câu 33 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Sau một khoảng thời gian bằng

λ

1

tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xĩ bằng

Câu 34 Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s, điện tích nguyên tố dương bằng 1,6.10-19C 1MeV/c2 có giá trị xấp xĩ bằng

A 1,780.10-30kg B 1,780.1030kg C 0,561.10-30kg D 0,561.1030kg

Câu 35 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56Fe

26 Biết mFe = 55,9207u; mn = 1,008665u; mp = 1,007276u; 1u = 931MeV/c2

Trang 3

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

Câu 36 Coban (60Co

27 ) phóng xạ β- với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni) Hỏi sau bao lâu thì 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ 60Co

27 phân rã hết

A 12,54 năm B 11,45 năm C 10,54 năm D 10,24 năm Câu 37 Khối lượng của hạt nhân 10X

5 là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhn ny l (cho u = 931MeV/c2)

A.6,43 MeV B 64,3 MeV C.0,643 MeV D 6,30MeV

Câu 38 Phốt pho 32P

15 phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 32P

15 còn lại là 2,5g Tính khối lượng ban đầu của nó

Câu 39 Nơtrôn có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng : 1n

0 + 6Li

He

4

2 Cho mLi = 6,0081u; mn = 1,0087u ; mX = 3,0016u ; mHe = 4,0016u ; 1u = 931MeV/c2 Hãy cho biết phản ứng

đó toả hay thu bao nhiêu năng lượng

A thu 8,23MeV B tỏa 11,56MeV

C thu 2,8MeV D toả 6,8MeV.

Câu 40 Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori Th230 Cho các năng lượng liên kết riêng : Của hạt α là 7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là 7,70MeV

Câu 41 Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga

tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Hỏi sau khoảng thời gian 0,51∆t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ?

Câu 42 Một gam chất phĩng xạ trong 1 giy pht ra 4,2.1013 hạt - Khối lượng nguyên tử của chất phĩng xạ ny l 58,933u; lu = 1,66.10-27 kg Chu kì bn r của chất phĩng xạ ny l:

A 1,78.108s B.1,68.108s C.1,86.108s D.1,87.108 s

Câu 43 Cho phản ứng hạt nhn + →138+ 3 + 7 β+

p X

A

A A = 142; Z = 56 B A = 140; Z = 58 C A = 133; Z = 58 D A = 138; Z =

58

Câu 44 Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

A giảm đều theo thời gian B giảm theo đường hypebol

C không giảm D giảm theo quy luật hàm số mũ.

Câu 45 Lượng chất phĩng xạ của 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần lượng chất phĩng xạ của 14C trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kì bn r của 14C là 5700năm Tuổi của tượng gỗ l:

Câu 46 Một mẫu phĩng xạ 31Si

14 ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân r, nhưng sau đó 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ cĩ 49 nguyn tử bị phn r Chu kỳ bn r của 31Si

14 l

Câu 47 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:

A Một prơtơn B Một nơtrôn

C Một nuclơn D Một hạt trong 1 mol nguyn tử.

Câu 48 Đồng vị 1431Si phóng xạ β– Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị

phân rã nhưng sau 3h trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã Xác định chu kì bán rã của chất đó.

A 2,5h B 2,6h C 2,7h.D 2,8h.

Câu 49 Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch

A 23992U B 23994 Pu C 126C D 23793Np

Câu 50 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối :

A Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng mo của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối

B Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.

C Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không

D Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó

Câu 51 Đồng vị phóng xạ 6629Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, lượng chất phóng

xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu %?

A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80

%

Trang 4

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

Câu 52 Hạt nhân càng bền vững thì

A Năng lượng liên kết riêng càng lớn B Khối lượng càng lớn.

C Năng lượng liên kết càng lớn D Độ hụt khối càng lớn.

Câu 53 Phản ứng hạt nhân nhân tạo không có các đặc điểm nào sau đây:

A toả năng lượng B tạo ra chất phóng xạ.

C thu năng lượng D năng lượng nghĩ được bảo toàn.

Câu 54 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là

A Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.

B Một nơtron biến thành một prôtôn và các hạt khác.

C Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.

D Một phôtôn biến thành 1 electron và các hạt khác

Câu 55 Chọn cu sai trong cc cu sau :

A Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α v β

B Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng lớn

C Tia β- là các êlectrôn nên nó được phóng ra từ lớp vỏ nguyên tử

D Không có sự biến đổi hạt nhân trong phĩng xạ γ

Câu 56 Các hạt nhân nặng (urani, plutôni ) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli ) có cùng tính chất nào sau đây

A có năng lượng liên kết lớn B dễ tham gia phản ứng hạt nhân.

C tham gia phản ứng nhiệt hạch D gây phản ứng dây chuyền.

Câu 57 Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt 13153I biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày đêm thì

giảm đi 8,3%.

Câu 58 Chọn phương án sai

A Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện, nhưng hạt

nhân lại khá bền vững

B Lực hạt nhân liên kết các nuclôn có cường độ rất lớn so với cường độ lực tương tĩnh điện giữa các proton

mang điện dương

C Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ.

D Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.

Câu 59 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã.

Câu 60 Chọn câu sai:

A Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất.

B Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn.

C Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

Câu 61 Từ hạt nhân 23688Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phóng xạ liên tiếp Khi đó hạt nhân tạo thành là:

A 22284X B 22484X C 22283X D 22483X

Câu 62 Pơzitron l phản hạt của

Câu 63 Mỗi phân hạch của hạt nhân 23592U bằng nơtron toả ra một năng lượng hữu ích 185MeV Một lò phản ứng

công suất 100MW dùng nhiên liệu 23592U trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani?

Câu 64 Chu kì bán rã của radon là T = 3,8 ngày Hằng số phóng xạ của radon là

A 5,0669.10-5s-1 B 2,112.10-5s-1

C 2,1112.10-6s-1 D Một kết quả khác.

Câu 65 Một mẫu radon 22286Rn chứa 1010 nguyên tử Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử

Câu 66 Đồng vị phóng xạ của silic 2714Si phân rã trở thành đồng vị của nhôm 2713Al Trong phân rã này hạt nào đã bay khỏi hạt nhân silic ?

Câu 67 Phản ứng hạt nhân 1

1H + 73Li → 2 4

2He toả năng lượng 17,3MeV Xác định năng lượng toả ra khi có 1 gam hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này Cho NA = 6,023.1023 mol-1

A 13,02.1026MeV B 13,02.1023MeV

Trang 5

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

C 13,02.1020MeV D 13,02.1019MeV

Câu 68 Xác định hạt phóng xạ trong phân rã 6027Co biến thành 6028Ni

Câu 69 Ban đầu có 1 gam chất phóng xạ Sau một ngày chỉ còn lại 9,3.10-10gam chất phóng xạ đó Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 70 Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng lượng chất phóng xạ 146C phóng xạ β- hiện nay của tượng gổ ấy bằng 0,77 lần lượng chất phóng xạ của một khúc gổ cùng khối lượng mới chặt Biết chu kì bán rã của 146C là 5600 năm

Câu 71 Côban 6027Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã

3

16

năm Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ này thì sau 16 năm khối lượng 6027Co bị phân rã là

Câu 72 Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là

A năng lượng liên kết riêng B số prôtôn

C số nuclôn D năng lượng liên kết.

Câu 73 Hạt nhân 1530P phóng xạ β+ Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có

A 15 prôtôn và 15 nơtron B 14 prôtôn và 16 nơtron.

C 16 prôtôn và 14 nơtron D 17 prôtôn và 13 nơtron.

Câu 74 Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong các phản ứng hạt nhân?

C năng lượng toàn phần D khối lượng nghỉ.

Câu 75 Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian ∆t Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng

A T =

2

ln

ln n

.∆t B T = (ln n – ln 2).∆t

C T =

n

ln

2

ln

.∆t D T = (ln n + ln 2).∆t

Câu 76 Chất phóng xạ 24

11Na có chu kì bán rã 15 giờ So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân

rã trong vòng 5h đầu tiên bằng

Câu 77 Phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV Số Avôgađrô NA = 6,023.1023mol-1 Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng

A 5,13.1023MeV B 5,13.1020MeV

C 5,13.1026MeV D 5,13.10-23MeV

Câu 78 Gọi N0 là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ, T là chu kì bán rã Biểu thức nào sau đây đúng:

A N = N0eλ t B N = N02−T t C N = N0e- λ D N = N02

T

1

Câu 79 Trong phản ứng hạt nhân phân hạch, những phần tử nào sau đây có động năng góp năng lượng lớn nhất

khi xảy ra phản ứng?

A Động năng của các nơtron B Động năng của các prôton

C Động năng của các mãnh D Động năng của các electron.

Câu 80 Năng lượng liên kết của một hạt nhân:

A có thể dương hoặc âm.

B càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

C càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.

D có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt

Câu 81 Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

A quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

B một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.

C khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.

D hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.

Câu 82 Trong hạt nhân nguyên tử 21084Po có

A 84 prôtôn và 210 nơtron B 126 prôtôn và 84 nơtron.

Trang 6

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

C 84 prôtôn và 126 nơtron D 210 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 83 Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

B cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

C cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

D cùng só nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 84 Pôlôni 21084Po phóng xạ theo phương trình: 21084Po → A

ZX + 20682Pb Hạt X là

Câu 85 Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 23592U; 13755Cs; 5626Fe; 4

2He là hạt nhân

Câu 86 Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân

N0 bị phân rã Chu kỳ bán rã của chất đó là

Câu 87 Một đồng vị phóng xạ có chu kì bn r T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiu thì số hạt nhn bị phn r

trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân cịn lại của đồng vị ấy?

Câu 88 Trong sự phn hạch của hạt nhn 23592U, gọi k l hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu k < 1 thì phản ứng phn hạch dy chuyền xảy ra v năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

B Nếu k > 1 thì phản ứng phn hạch dy chuyền tự duy trì v cĩ thể gy nn bng nổ.

C Nếu k > 1 thì phản ứng phn hạch dy chuyền khơng xảy ra.

D Nếu k = 1 thì phản ứng phn hạch dy chuyền khơng xảy ra.

Câu 89 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của

hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 90 Cho phản ứng hạt nhn: 31T +21D →42He X + Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A 15,017 MeV B 200,025 MeV.

C 17,498 MeV D 21,076 MeV.

Câu 91 Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhn Sau 1 năm, cịn lại một phần ba số hạt nhn ban đầu chưa phân r Sau 1 năm nữa, số hạt nhân cịn lại chưa phân r của chất phĩng xạ đó là

A 0

16

N

9

N

4

N

6

N

Câu 92 Chu kì bn r của pơlơni 21084Pol 138 ngy v NA = 6,02.1023 mol-1 Độ phóng xạ của 42 mg pôlôni là

A 7 1012 Bq B 7.109 Bq C 7.1014 Bq D 7.1010 Bq

Câu 93 Cơng suất bức xạ của Mặt Trời l 3,9.1026 W Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A 3,3696.1030J B 3,3696.1029J C 3,3696.1032J D 3,3696.1031J

Câu 94 Biết NA = 6,02.1023mol-1 Trong 59,50g 23892U có số nơtron xấp xỉ là

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

Câu 95 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phĩng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phĩng xạ β-, hạt nhn mẹ v hạt nhn con cĩ số khối bằng nhau, số prơtơn khc nhau

C Trong phĩng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D Trong phĩng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 96 Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2τ số hạt nhn cịn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

Câu 97 Cho phản ứng hạt nhn: 2311Na +11H → 42He +2010Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 2311Na ; 2010Ne; 42He;

1

1H lần lượt là 22,9837u; 19,9869u; 4,0015u; 1,0073 u v 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vo l 3,4524 MeV B thu vo l 2,4219 MeV.

C tỏa ra l 2,4219 MeV D tỏa ra l 3,4524 MeV.

Câu 98 Cho 1u = 1,66055.10-27kg; c = 3.108m/s; 1eV = 1,6.10-19J Hạt prôtôn có khối lượng mp = 1,007276u, thì cĩ năng lượng nghĩ là

Trang 7

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

Câu 99 Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV Câu 100 Hạt α có khối lượng 4,0015u; biết số Avôgađrô là NA = 6,02.1023mol-1; 1u = 931MeV/c2 Cc nuclơn kết hợp với nhau tạo thnh hạt α, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí hêli là

A 2,7.1012J B 3,5.1012J C 2,7.1010J D 3,5.1010J

Câu 101 Một mẫu phĩng xạ 22286Rn ban đầu có chứa 1010 nguyn tử phĩng xạ Cho chu kỳ bn r l T = 3,8823 ngy đêm Số nguyên tử đ phn r sau 1 ngy đêm là

A 1,63.109 B 1,67.109 C 2,73.109 D 4,67.109

Câu 102 Ban đầu có 2g radon Rn là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày Sau thời gian t = 5,7 ngày thì

độ phóng xạ của radon là :

A H = 4,05.1015 (Bq) B H = 3,15.1015 (Bq)

C H = 5,22.1015 (Bq) D H = 4,25.1015 (Bq)

Câu 103 Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44.10-3 (h-1) Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã ?

A 40,1 ngày B 36 ngày C 39,2 ngày D 37,4 ngày

Câu 104 Phân tích một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phóng xạ β- của nó bằng 0,385 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt có khối lượng gấp đôi khối lượng của tượng gỗ đó Đồng vị 14C có chu kỳ bán rã là 5600 năm Tuổi của tượng gỗ là :

A 13000 năm B 35000 năm C 18000 năm D 15000 năm

Câu 105 Một mảnh gỗ cổ (đồ cổ) có độ phóng xạ của 14C là 3 phân rã/phút Một lượng gỗ mới tương đương cho thấy tốc độ đếm xung là 14 xung/phút Chu kỳ bán rã của 14C là 5568 năm Tuổi của mảnh gỗ đó là :

A 12650 năm B 124000 năm C 1240 năm D 12376 năm

Câu 106 Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ C bị phân rã thành các

Câu 107 Thời gian Δt để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e lần được gọi là thời gian sống trung bình của chất phóng xạ Hệ thức

giữa Δt và hằng số phóng xạ λ là :

Câu 108 Phản ứng phân rã của pôlôni là :

Po -> α + Pb

Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = T, thể tích của khí hêli sinh ra là :

Câu 109 Chất phóng xạ 210Po có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm Khối lượng của pôlôni có độ phóng xạ H = 3,7.1010(Bq) là :

Câu 110 Co là chất phóng xạ β- có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Lúc đầu có 100g côban thì sau 10,66 năm số côban còn lại là :

Câu 111 Phản ứng phân rã của pôlôni là :

Po -> α + Pb

Ban đầu có 200g pôlôni thì sau thời gian t = 5T, khối lượng chì tạo thành là :

Câu 112 Phân tích một mẫu đá lấy từ mặt trăng, các nhà khoa học xác định được 82% nguyên tố 40K phân rã thành

40Ar Quá trình này có chu kỳ bán rã là 1,2.109 năm Tuổi của mẫu đá này là :

A 6.109 năm B 4,5.109 năm C 2,9.109 năm D 1,5.109 năm

Câu 113 Phản ứng phân rã của pôlôni là :

Po -> α + Pb

Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = 2T số nguyên tử α và chì tạo thành là :

A 36,12.1019 nguyên tử B 12,04.1019 nguyên tử

C 1,204.1019 nguyên tử D 3,612.1019 nguyên tử

Câu 114 Người ta nhận về phòng thí nghiệm m(g) một chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi lấy ra sử

dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra xử dụng là :

Câu 115 Phản ứng phân rã của pôlôni là :

Po -> α + Pb

Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = 3T lượng pôlôni bị phân rã là :

Trang 8

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

Câu 116 Phòng thí nghiệm nhận về 100g chất iốt phóng xạ I , sau 8 tuần lễ thì chỉ còn lại 0,78g Chu kỳ bán rã của iốt phóng xạ là :

A 6ngày đêm B 7 ngày đêm C 8 ngày đêm D 5 ngày đêm

Câu 117 244Cm là một nguyên tố phóng xạ có hằng số phân rã bằng λ = 1,21.10-9 (s-1) Nếu một mẫu ban đầu của nguyên tố này có độ phóng xạ bằng 104 phân rã/s, thì độ phóng xạ sau 10 năm là :

A 0,68.103 (s-1) B 2,21.102 (s-1) C 5.102 (s-1) D 6,83.103 (s-1)

Câu 118 Phản ứng phân rã của pôlôni là :

Po -> α + Pb

Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = 4T số nguyên tử pôlôni bị phân rã là :

A 4,515.1019 nguyên tử B 45,15.1019 nguyên tử

C 0,3.1019 nguyên tử D 3.1019 nguyên tử

Câu 119 Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn có cùng khối lượng Chu kỳ bán rã của C là 5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy

19 Số nguyên tử đồng vị của 55Co sau mỗi giờ giảm đi 3,8% Hằng số phóng xạ của côban là :

A λ = 0,0268(h-1) B λ = 0,0526(h-1) C λ = 0,0452(h-1) D λ = 0,0387(h-1)

Câu 120 Để đo chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Ban đầu trong 1 phút máy

đếm được có 250 xung nhưng 1 giờ sau đó máy chỉ còn đếm được có 92 xung trong 1 phút Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là :

A 30 phút B 41 phút 37 giây C 45 phút 15 giây D 25 phút 10 giây.

Câu 121 Hạt nhân đơteri (D hoặc H) có khối lượng 2,0136u Năng lượng liên kết của nó là bao nhiêu ? Biết mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

Câu 122 Hạt α có khối lượng 4,0015u Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu ? Cho mn = 1,0087u

; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV ; NA = 6,02.1023hạt/mol

A 2,73.1012 (J) B 3,65.1012 (J) C 2,17.1012 (J) D 1,58.1012 (J)

Câu 123 Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144u Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu ? Cho mn = 1,0087u ;

mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

Câu 124 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau : F ; N ; U Cho biết : mF = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u

Câu 125 Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1g He thành các prôtôn và nơtrôn tự do ? Cho mHe

= 4,0015u ; mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV ; 1eV = 1,6.10-19(J)

A 6,833.1011 (J) B 5,364.1011 (J) C 7,325.1011 (J) D 8,273.1011 (J)

Câu 126 Năng lượng cần thiết để bứt một nơtrôn khỏi hạt nhân Na là bao nhiêu ? Cho mNa = 22,9837u ; mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV

Câu 127 Năng lượng nhỏ nhất để tách hạt nhân He thành hai phần giống nhau là bao nhiêu ? Cho mHe =

4,0015u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

Câu 128 Năng lượng liên kết cho một nuclon trong các hạt nhân Ne ; He và C tương ứng bằng 8,03 MeV ; 7,07 MeV và 7,68 MeV Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân Ne thành hai hạt nhân He và một hạt nhân

C là :

Câu 129 Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri Th Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV

Câu 130 Xét phản ứng hạt nhân sau :

D + T -> He + n

Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân : D ; T ; He lần lượt là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,305u Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là :

Trang 9

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n SƯU TẦM MỘT SỐ CÂU TRONG ĐỀ THI ĐAI HỌC + CAO ĐẲNG CÁC NĂM

Câu 131(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là

Câu 132(CĐ 2007): Phóng xạ β- là

A phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

C sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

D phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Câu 133(CĐ 2007): Hạt nhân Triti ( T1 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 134(CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A số nuclôn B số nơtrôn (nơtron) C khối lượng D số prôtôn

Câu 135(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 136(CĐ 2007): Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 Biết khối lượng của các hạt nhân H1

MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A 7,4990 MeV B 2,7390 MeV C 1,8820 MeV

D 3,1654 MeV

Câu 137(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy

Câu 138(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị

phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

Câu 139(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 140(ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự

A kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao

B kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

C phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

D phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

Câu 141(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol.

Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

Câu 142(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 12

6 thành các nuclôn riêng biệt bằng

Câu 143(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn

kết riêng của hạt nhân Cl1737 bằng

D 8,5684 MeV

Câu 144(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α

và hai hạt

A nơtrôn (nơtron) B êlectrôn (êlectron) C pôzitrôn (pôzitron) D prôtôn (prôton)

Câu145(CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Khối lượng của chất X còn

lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

Câu 146(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

Trang 10

VËt lÝ 12 Ch ¬ngIX: VËt lÝ h¹t nh©n

B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 147(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

Câu 148(CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là

A nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

C phản ứng hạt nhân thu năng lượng

D phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng

Câu 149(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân 226

88Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86Rn do phóng xạ

Câu 150(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4

ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

Câu 151(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng

xạ)?

A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

B Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.

C Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

Câu 152(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron)

mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

Câu 153(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng

mB và hạt α có khối lượng mα Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng

A

B

m

m

2 B

m

B

m

2 B

m m α

Câu 154(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân 1

1

A

2

A

1

A

1

A

Z X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất

Y và khối lượng của chất X là

2

A

4

1

A 4

1

A 3

2

A 3 A

Câu 155(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 23892U có số nơtron xấp

xỉ là

Câu 156(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

B Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

C Trong phóng xạ β , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

D Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Câu157(Đề thi cao đẳng năm 2009): Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ

nhân ban đầu?

Ngày đăng: 17/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w