Từ câu 21 đến câu 25 ta sử dụng dữ liệu sau Cho 21 quan sát về thời gian đi đường đến nơi làm việc của công nhân bằng phương tiện cá nhân X1, bằng phương tiện công cộng X2, lựa chọn của
Trang 1
Từ câu 21 đến câu 25 ta sử dụng dữ liệu sau
Cho 21 quan sát về thời gian đi đường đến nơi làm việc của công nhân bằng
phương tiện cá nhân (X1), bằng phương tiện công cộng (X2), lựa chọn của công nhân về các phương tiện này (Y) Y=1 nếu đi bằng phương tiện
cá nhân; Y=0 nếu đi bằng phương tiện công cộng; X=X2-X1 (chênh lệch thời gian giữa phương tiện pt công cộng so với pt cá nhân)
Hồi quy Y theo X ta có kết quả sau(gọi là mô hình 1):
Dependent Variable: Y
Sample(adjusted): 1 21
Included observations: 21 after adjusting endpoints
Variable Coefficie
nt
Std Error t-Statistic Prob
R-squared 0.611396 Mean dependent
var
0.47619 0
R-squared
0.590943 S.D dependent var 0.51176
6 S.E of regression 0.327313 Akaike info
criterion
0.69459 4
Sum squared resid 2.035544 Schwarz criterion 0.79407
2 Log likelihood
-5.293234
F-statistic 29.8929
9 Durbin-Watson
stat
1.981630 Prob(F-statistic) 0.00002
8 Đặt sau đó chia mô hình ban đầu cho ta có kết quả sau (gọi là mô hình 2):
Dependent Variable: Y/SQR(W)
Trang 2Included observations: 16
Excluded observations: 5 after adjusting endpoints
Variable Coefficie
nt
Std Error t-Statistic Prob
1/SQR(W) 0.500470 0.077658 6.444567 0.0000
X/SQR(W) 0.008199 0.001564 5.240475 0.0001
R-squared 0.688054 Mean dependent
var
1.37090 3
R-squared
0.665772 S.D dependent var 1.50065
3 S.E of regression 0.867564 Akaike info
criterion
2.67021 4
Sum squared resid 10.53735 Schwarz criterion 2.76678
8 Log likelihood
-19.36171
Durbin-Watson stat 2.66400
2
Câu 21 Thực hiện phep biến đổi từ mô hình 1 sang mô hình 2 để khắc phục
khuyết tật phương sai sai số thay đổi của mô hình 1 Hãy cho biết phương sai của mô hình 1 được giả thiết là tỉ lệ với đại lượng nào sau đây
Câu 22 Chênh lệch xác suất để công nhân lựa chọn phương tiện cá nhân và
phương tiện công cộng khi chênh lêch thời gian giữa phương tiện(pt) công cộng so với pt cá nhân bằng 20 phút là:
0
Câu 23 Khi chênh lêch thời gian giữa phương tiện(pt) công cộng so với pt cá
nhân tăng lên 1 phút thì xác suất lựa chọn phương tiện cá nhân tăng lên bao nhiêu:
Trang 3A 0.008199 B 0.007035 C 0.05
D 0.484934
Ước lượng bằng mô hình Logit ta có kết quả sau:
Dependent Variable: Y
Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing)
Included observations: 21 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 5 iterations
Covariance matrix computed using second derivatives
Variable Coefficie
nt
Std Error z-Statistic Prob
-0.237445
0.750505 -0.316381 0.7517
Mean dependent
var
0.476190 S.D dependent var 0.51176
6 S.E of regression 0.306521 Akaike info
criterion
0.77775 0
Sum squared resid 1.785151 Schwarz criterion 0.87722
8 Log likelihood
-6.166372
Hannan-Quinn criter
0.79933 9
likelihood
-14.53227
Avg log likelihood
-0.29363 7
LR statistic (1 df) 16.73180 McFadden
R-squared
0.57567 7
Probability(LR
stat)
4.31E-05 Obs with Dep=0 11 Total obs 21 Obs with Dep=1 10
Trang 4Câu 24 Xác suất để công nhân lựa chọn phương tiện cá nhân khi chênh lêch
thời gian giữa phương tiện(pt) công cộng so với pt cá nhân bằng 20 phút là:
0.6
Câu 25 Hậu quả của mô hình thiếu biến thích hợp là
A Các ước lượng tham số sẽ bị chệch
B Khoảng tin cậy và các kiểm định không chính xác
C Dự báo mô hình không còn đáng tin cậy
D Cả A, B và C
Câu 26, câu 27 ta sử dụng dữ liệu sau
Ước lượng mô hình ta thu được
System: HVNG
Estimation Method: Two-Stage Least Squares
Sample: 1960 1990
Included observations: 31
Total system (balanced) observations 62
Instruments: C M M(-1) I
Coefficien t
Std Error t-Statistic Prob
C(1) 10.11926 0.970995 10.42154 0.0000
C(2) -0.045620 0.018716 -2.437471 0.0181
C(3) -0.037661 0.016342 -2.304583 0.0250
C(4) 0.012456 0.001912 6.513333 0.0000
C(5) 671.9805 212.1567 3.167379 0.0025
C(6) -143.2998 40.59820 -3.529709 0.0008
C(7) 7.039408 0.366547 19.20465 0.0000
Trang 5Determinant residual
covariance
122035.4
Equation: R=C(1)+C(2)*M+C(3)*M(-1)+C(4)*Y
Observations: 31
R-squared 0.771641 Mean dependent
var
7.38548 4
Adjusted
R-squared
0.746268 S.D dependent var 2.82187
2 S.E of regression 1.421429 Sum squared resid 54.5524
0 Durbin-Watson
stat
0.730862
Equation: Y=C(5)+C(6)*R+C(7)*I
Observations: 31
R-squared 0.966006 Mean dependent
var
2185.54 6
Adjusted
R-squared
0.963578 S.D dependent var 1578.48
8 S.E of regression 301.2472 Sum squared resid 2540996
Durbin-Watson
stat
0.706409
Câu 27 Với kết quả trên đây, cả 2 mô hình thu được mắc khuyết tật gì?
A Đa cộng tuyến B Phương sai sai số thay đổi C Thiếu biến
D Tự tương quan
Câu 28 Dự báo giá trị của thu nhập Y khi lãi suất bằng 5%, đầu tư bằng 150
( đơn vị)
A 671.98 B 1011.39 C 4.24 D.1065.8
Trang 6Câu 29 Tỷ lệ lạm phát Y(%), tỷ lệ thất nghiêp X2(%) và tỷ lệ lạm phát kì vọng
X3(%) của ước Mỹ giai đoạn 2000- 2012:
Trang 7Ta có mô hình hồi quy của Y theo và như sau:
2000 5.92
4.9
0 4.78
2001 4.30
5.9
0 3.84
2002 3.30
5.6
0 3.13
2003 6.23
4.9
0 3.44 2004
10.9 7
5.6
0 6.84
2005 9.14
8.5
0 9.47
2006 5.77
7.7
0 6.51
2007 6.45
7.1
0 5.92
2008 7.60
6.1
0 6.08 2009
11.4 7
5.8
0 8.09 2010
13.4 6
7.1 0
10.0 1 2011
10.2 4
7.6 0
10.8 1
2012 5.99
9.7
0 8.00
Trang 8Kết quả chạy trên Eviews như sau:
Dependent Variable: Y
Included observations: 13
Variable Coefficie
nt Std Error t-Statistic Prob
var
7.75692
3 Adjusted
R-squared
S.D dependent var 3.04189
2 S.E of regression Akaike info
criterion
3.35209
2 Sum squared resid Schwarz criterion 3.48246
5
-18.78860
F-statistic 35.5152
1 Durbin-Watson
stat
2.225465 Prob(F-statistic)
Kết quả kiểm định White
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 2.729576 Probability 0.10579
5 Obs*R-squared 7.502679 Probability 0.11159
1 Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Trang 9Included observations: 13
Variable Coefficie
nt Std Error t-Statistic Prob
C 10.84346 9.140992 1.186246 0.2696
-2.082546
2.626735 -0.792827 0.4507
X2^2 0.107250 0.177573 0.603978 0.5626
-0.922560
0.890526 -1.035972 0.3305
X3^2 0.104558 0.062044 1.685221 0.1304 R-squared 0.577129 Mean dependent
var
1.05408
9 Adjusted
R-squared
0.365694 S.D dependent var 1.49785
9 S.E of regression 1.192945 Akaike info
criterion
3.47445
1 Sum squared resid 11.38495 Schwarz criterion 3.69173
9
-17.58393
F-statistic 2.72957
6 Durbin-Watson
stat
2.313386 Prob(F-statistic) 0.10579
5
Kiểm định BG
Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:
F-statistic 0.424485 Probability 0.74156
9 Obs*R-squared 2.000968 Probability 0.57220
6 Test Equation:
Trang 10Dependent Variable: RESID
Presample missing value lagged residuals set to zero
Variable Coefficie
nt Std Error t-Statistic Prob
-1.196896
2.676761 -0.447144 0.6683
-0.044548
0.486989 -0.091476 0.9297
X3 0.230146 0.292684 0.786329 0.4575
-0.568130
0.541416 -1.049341 0.3289
-0.499252
0.706806 -0.706350 0.5028
-0.150273
0.578305 -0.259850 0.8025
R-squared 0.153921 Mean dependent
var
-2.44E-15 Adjusted
R-squared
-0.450422
S.D dependent var 1.06861
1 S.E of regression 1.286965 Akaike info
criterion
3.64648
9 Sum squared resid 11.59396 Schwarz criterion 3.90723
5
-17.70218
F-statistic 0.25469
1 Durbin-Watson
stat
1.650546 Prob(F-statistic) 0.92433
0
Kiểm định Ramsey Reset
Ramsey RESET Test:
F-statistic 0.650287 Probability 0.54742
Trang 110 Log likelihood
ratio
1.958249 Probability 0.37564
0
Test Equation:
Dependent Variable: Y
Included observations: 13
Variable Coefficie
nt Std Error t-Statistic Prob
-9.444769
23.64047 -0.399517 0.7000
X2 3.102789 6.839094 0.453684 0.6621
-3.203387
7.137320 -0.448822 0.6655
FITTED^2 0.462518 0.620431 0.745478 0.4773
-0.020513
0.025044 -0.819065 0.4365
R-squared 0.893847 Mean dependent
var
7.75692
3 Adjusted
R-squared
0.840771 S.D dependent var 3.04189
2 S.E of regression 1.213823 Akaike info
criterion
3.50915
0 Sum squared resid 11.78694 Schwarz criterion 3.72643
8
-17.80948
F-statistic 16.8407
4 Durbin-Watson
stat
2.372868 Prob(F-statistic) 0.00058
1 Với mức ý nghĩa 5%:
a Viết hàm hồi quy mẫu của mô hình gốc
Trang 12b Giải thích ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi quy.
c Kiểm định sự phù hợp của mô hình
d Các hệ số của mô hình gốc của ý nghĩa thống kê không?
e Mô hình gốc có hiện tượng phương sai sai số thay đổi hay không?
f Mô hình gốc có hiện tượng tự tương quan hay không?
g Mô hình gốc có thiếu biến hay không?
Trang 13Đáp án
Câu 21:
Yêu cầu: Thực hiện phép biến đổi từ mô hình 1 sang mô hình 2 để khắc phục
khuyết tật phương sai sai số thay đổi của mô hình 1 Hãy cho biết phương sai của mô hình 1 được giả thiết là tỉ lệ với đại lượng nào sau đây
Giải:
Phép biến đổi từ mô hình 1 sang mô hình 2 là phép biến đổi để khắc phục hiện tượng phương sai sai số thay đổi (heteroskedasticity) Trong
mô hình 1, phương sai của sai số được giả định là tỉ lệ với 1WW1, trong
đó WW là trọng số được sử dụng để biến đổi mô hình.
Đáp án: C. 1/WW1
Câu 22:
Yêu cầu: Chênh lệch xác suất để công nhân lựa chọn phương
tiện cá nhân và phương tiện công cộng khi chênh lệch thời gian giữa phương tiện công cộng so với phương tiện cá nhân bằng
20 phút là bao nhiêu
Giải:
Từ mô hình 1, ta có phương trình hồi quy:
Trang 14Câu 23:
Yêu cầu: Khi chênh lệch thời gian giữa phương tiện công cộng
so với phương tiện cá nhân tăng lên 1 phút thì xác suất lựa chọn phương tiện cá nhân tăng lên bao nhiêu
Giải:
Từ mô hình 1, hệ số của XX là 0.007035, nghĩa là
khi XX tăng 1 phút, xác suất lựa chọn phương tiện cá
nhân tăng 0.007035
Đáp án: B 0.007035
Câu 24:
Yêu cầu: Xác suất để công nhân lựa chọn phương tiện cá nhân
khi chênh lệch thời gian giữa phương tiện công cộng so với phương tiện cá nhân bằng 20 phút là bao nhiêu
Giải:
Trang 15Từ mô hình Logit, ta có phương trình:
Câu 25:
Yêu cầu: Hậu quả của mô hình thiếu biến thích hợp là gì Giải:
Mô hình thiếu biến thích hợp sẽ dẫn đến các ước lượng tham số bị chệch, khoảng tin cậy và kiểm định không chính xác, và dự báo mô hình không còn đáng tin cậy
Đáp án: D Cả A, B và C
Câu 27:
Yêu cầu: Với kết quả trên đây, cả 2 mô hình thu được mắc
khuyết tật gì?
Giải:
Trang 16Từ kết quả hồi quy, ta thấy giá trị Durbin-Watson của cả hai mô hình đều gần 2, nhưng vẫn có thể có hiện tượng
tự tương quan
Đáp án: D Tự tương quan
Câu 28:
Yêu cầu: Dự báo giá trị của thu nhập YY khi lãi suất bằng 5%,
đầu tư bằng 150 (đơn vị)
Giải:
Từ mô hình hồi quy, ta có phương trình:
Câu 29: