Đề bài: Trong đó : Y: là lượng hàng bán được ( tấn tháng) X: là giá bán hàng ( ngàn đồng kg) KV: là biến khu vực với TP: là thành phố; NT : là nông thôn a. Hãy ước lượng mô hình hồi quy tuyến tính mẫu mô tả mối quan hệ giữa lượng hàng bán theo giá bán của loại hàng trên ( chưa xét đến khu vực bán hàng), gọi là mô hình 1. Nêu ý nghĩa kinh tế của hệ số góc trong hàm hồi quy ước lượng được.
Trang 2NH N T C GI NG VIÊN
TP HCM, ngày tháng năm 2018 Chữ ký ủa giảng viên
Trang 3
TR CH Ế
u m i lăm tuần h c tập ùng vớiimột l ợng kiếnithứ đãití h gópiđ ợ thì
giảng viên đã ung ấp ho húng tôi những kiến thức nhất định để làm đ ợ bài áo này
Qua đó húngitôi ó thểitrải nghiệmiđ ợc phầninào ôngiviệ t ơngilai sắp tới và dễ
dàngivận dụnginhững kiếnithứ đã h civào ông việciđể hoàn thànhiđ ợc tốtinhiệm vụ
đ ợcigiao Songisong đó, thìiđây ũng làikhoảng th iigi n ó thểiđịnh h ớng rõihơn về
nghềinghiệp t ơngilai, biết bảnithânimình thí higì, hợp vớiilĩnh vự nàoiđể sau khiitốt
nghiệpi ó một ôngiviệ mà mìnhiyêu thí hivà hợpivới bảnithân mình Vàibài báoi áo
này làinhững kinhinghiệm thựcitiễn củaitôi và ũngilà những gìitôi ó đ ợcithông qu isự
tìm tòi h cihỏi của húngitôi trongisuốt quáitrình thự ihiện báo áo này
Trang 4
LỜI C M ƠN
L i đầuitiên, nhómi húng tôii ó l i ảmiơn hân thànhiđến giảngiviên h ớngidẫn
– thầy Ph m Văn Minh đã h trợivà luôn sắpixếp ôngiviệ ũnginh th iigi n quý báuih ớng dẫnivà giúp nhómigiải đáp nhữngithắ mắ itrong bàiiđể húng tôii ó thể hoàn thành tốt bài báo áo
Xiniđ ợ i ảmiơni á ithànhiviênitronginhómv iđãigiúpinhauihoànithành đúngith i h n ủ iđề án ũnginh lắngingh , tônitr ng vàin lự đểi ó mộtikết quảitốt nhất
Cuốii ùng, bàiibáo áoi òn nhiềuih n chế, nhómi húng tôiihy v ngisẽ óiđ ợc nhiều sựigóp ý ũnginh nhậnixét, đểi húng tôii ó thêmikinh nghiệmivà hoànithiệnihơn cho những bàiibáo áoicủa những môn sắpitới
Xin hânithành ảmiơn!
Trang 5NH P Đ
Trang 6MỤC LỤC
NH N T C GI NG VIÊN HƯ NG D N i
TR CH Ế ii
LỜI C M ƠN iii
NH P Đ iv
ề bài:
Trong đó :
Y: là l ợng hàng bán đ ợc ( tấn/ tháng)
X: là giá bán hàng ( ngàn đồng/ kg)
KV: là biến khu vực với TP: là thành phố; NT : là nông thôn
a Hãy ớ l ợng mô hình hồi quy tuyến tính mẫu mô tả mối quan hệ giữ l ợng hàng
bán th o giá bán ủa lo i hàng trên ( h xét đến khu vự bán hàng), g i là mô hình
1 Nêu ý nghĩ kinh tế của hệ số gó trong hàm hồi quy ớ l ợng đ ợc
KV NP TP TP NT TP NT NT TP TP TP NT TP NT TP NT TP NT TP NT TP
Trang 7̂Mô hình hồi quy 1: Hàm RF = ̂ + ̂Xi
Trang 8̂ = -1.438657 Khi l ợng hàng hó tăng lên 1 tấn/ tháng thì giá bán hàng trung bình ủa mặt hàng sẽ giảm 1,438657 ngàn đồng / kg với điều kiện á yếu tố khá không đổi
b Hãy sử dụng hàm hồi quy thí h hợp để tìm hệ số o giãn ủa cầu th o giá bán ủa hàng hó trên và đ r nhận xét đối với giá trị tìm đ ợc
ặt Yi* = ln Yi, Xi*= ln Xi Khi đó mô hình trở thành:
Yi* = α +β2X* + Ui
Mô hình log - log dùng trong nghiên ứu ứng dụng về hệ số o giãn ủ Y đối với X Kí hiệu là E (Y/X) Từ kết quả Eview t ó ph ơng trình:
Dependent Variable: LOG(Y)
Method: Least Squares
1.400696
Trang 9-Sum squared resid 0.236256 Schwarz criterion
1.301123
Hannan-Quinn criter
1.381258
Trang 11Khoảng tin cậy của X ( ̂): X ∈ (-1.8348; -1.1263)
Khoảng tin ậy ủ Z ( ̂ : Z : Z ∈ (-0.112; 2.6079)
e Mô hình 2: Giải thí h ý nghĩ ủa hệ số hồi quy gắn liền với biến khu vự (đã đ ợc
mã hó ) và xét x m khu vự bán hàng ó ảnh h ởng đến l ợng hàng bán đ ợc hay không với mứ ý nghĩ 5% (1đ)
Trang 12= 21.7405 là hệ số tự do củ mô hình hồi quy mẫu
= - 1.4806: Trong điều kiện khu vự bán hàng không đổi, khi giá bán tăng lên 1000 đồng/kg thì l ợng hàng bán trung bình giảm 1.4806 tấn/tháng bất kể là ở nông thôn h y thành phố
̂
= 1.248: Trong điều kiện giá bán không đổi, thì l ợng hàng bán r ở thành phố nhiều hơn nông thôn là 1.248 tấn/tháng
Kiểm định giảthuyết:
Trang 13Vì vậy khu vự bán hàng ó ảnh h ởng đến l ợng bán r với mứ ý nghĩ 5%
f Mô hình 2: Hãy vẽ biểu đồ phân tán tt r ủa phần d (r sid) th o X với trục tung
là r sid, trụ hoành là X và ho nhận xét về biểu đồ này (1đ)
Nhận xét: Không ó hiện t ợng t ơng qu n giữa 2 biến r sid và X
g Mô hình 2: Hãy sử dụng ít nhất h i ph ơng pháp để kiểm định để cho biết ó hiện
t ợng tự t ơng qu n (bậ 1) h y không với mứ ý nghĩ 5%.(1 điểm):
Trang 14 Ph ơng pháp đồ thị :
Nhận xét: Nhìn hung vào đồ thị sự phụ thuộc củ r sid và r sid(-1) không tuân theo một quy luật nào ( lộn xộn ) nghĩ là độ phân tán giá trị phụ thuộc của resid
và r sid(-1) không ụ thể không tăng ũng không giảm ũng không th o một
đ ng thẳng hoặ đ ng cong cụ thể => Khả năng xảy ra tự t ơng qu n là không
ó
Kiểm định Durbin – Watson
Trang 15Từ bảng xuất dữ liệu Y th o X t ó d = 1,297584 ; n = 20, k’ = 1
Tra bảng giá trị dL và dU t ó: dL = 1,20 ; dU = 1,41 ; α = 0,05
4 – dU = 2,59 và 4 - dL = 2,8
Mà d = 1,297584 nằm trong khoảng dU → 4 - dU ( không ó tự t ơng qu n bậc 1 )
Vậy mô hình 2 không xảy ra hiện t ợng tự t ơng qu n bậc 1
h Mô hình 2: ho biết ó hiện t ợng ph ơng s i th y đổi h y không, với mứ ý nghĩ 5%
Nh kết quả trên t ó mô hình 2 khi ch y hồi quy:
Trang 16Dùng kiểm định Whit t đ ợc kết quả nh s u:
Trang 17Heteroskedasticity Test: White
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
Trang 18Sum squared resid 137.2991 Schwarz criterion 5.513239
Vì n*R2
aux = 4.020166 <
=> Chấp nhận H0
Vậy mô hình hồi quy 2 không ó hiện t ợng ph ơng s i th y đổi với mứ ý nghĩ 5%
i Mô hình hồi quy 1:
ể so sánh mứ độ phù hợp giữ 2 mô hình 1 h y mô hình 2, t xét hệ số xá định hiệu
( 02.05
2
k
5 9 4 , )
( 02.05
2
k
Trang 19R-squared 0.782519 Mean dependent var 14.95000
Trang 20Khoảng dự báo giá trị trung bình
E( Y | X = X0) ∈ [Y^0 – Cse (Y^0); Y^0−Cse(Y^0)]
Khoảng dự báo giá trị á biệt
Y0 ∈ [Y^0−Cse(Y0−Y^0); Y^0−Cse(Y0−Y^0)]
ặt YDB = Y^0;Se1=se(Y0−Y^0);Se2=se(Y^0);C = @qtdist(1-𝛼/2,n-k)