1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại từ chủ ngữ

3 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ Đại từ phản thân Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu I tôi me là tôi myself chính tôi my của tôi mine là của tôi/thuộc về tôi you bạn you là bạn yourself, yourse

Trang 1

Đại từ

chủ ngữ

Đại từ tân

ngữ Đại từ phản thân

Tính từ sở hữu

Đại từ sở hữu

I (tôi) me (là tôi) myself (chính tôi) my (của tôi)

mine (là của tôi/thuộc về tôi)

you (bạn) you (là bạn) yourself, yourselves(chính bạn/các bạn)

your (của bạn/các bạn)

yours (là của bạn/các bạn/thuộc về các bạn)

he, she, it

(anh/cô

ta, nó)

him, her, it

(là anh/cô

ấy, nó)

himself, herself, itself (chính anh/cô ấy, nó)

his, her, its (của anh/cô

ấy, nó

his, hers (là của anh/cô ấy)

we

(chúng

tôi)

us (là

chúng tôi)

ourselves (chính chúng tôi)

our (của chúng tôi/chúng ta)

ours (là của chúng tôi/thuộc về chúng tôi) they

(chúng

nó)

them (là

chúng nó)

themselves (chính chúng nó)

their (của chúng)

theirs (là của chúng nó/thuộc về chúng nó) Phân chia theo ngôi:

Đại từ nhân xưng tiếng Anh

Chủ từ Túc từ Sở hữu Chủ từ Túc từ Sở hữu

Ngôi thứ hai you you yours you you yours

Ngôi

thứ ba

Giống cái she her hers

they them theirs

Giống đực he him his

Trung tính it it its

1/- Câu mệnh lệnh (commands):

S + told + (O) + (not) + to infinitive

Ex: He said: “sit down, please”

Trang 2

à He told (us) to sit down.

“Don’t make noise!”

à The teacher told (us) not to make noise

2/- Câu yêu cầu lịch sự (Polite requests)

S + asked + (O) + to infinitive

Ex: “Can you open the door, please?”

à He asked (me) to open the door

3/- Lời khuyên (advice)

S + advised + (O) + (not) + to infinitive

Ex: “You should turn off the lights, Mary” Jane said

à Jane advised Mary to turn off the lights

“You shouldn’t smoke here” Hoa said to me

à Hoa advised me not to sm/- Định nghĩa (Definition)

Đại từ phản thân là đại từ được dùng khi người hoặc vật chịu ảnh hưởng của chính hành động của mình

II/- Cách thành lập (Form)

Đại từ phản thân được thành lập bằng cách thêm tiếp vị ngữ “Self” (số ít) hoặc

“Selves” (số nhiều) vào sau một tính từ sở hữu hoặc đại từ tân ngữ

My [ myself (chính tôi) Our [ Ourselves

Your [ Yourself (Chính bạn, anh, chị ) Your [ Yourselves (Chính các bạn, các anh, các chị )

Her [ Herself (Chính cô ấy, chị ấy, bà ấy) Them [ Themselves

Him [ Himself (Chính anh ấy, ông ấy ) It [ Itself (Chính nó)

III/- Cách sử dụng (Uses): Đại từ phản thân được dùng khi:

Trang 3

1/- Chủ ngữ và tân ngữ là cùng một đối tượng

Ex: He cut himself with a knife (Tự anh ta cắt mình)

He cut him with a knife (Anh ta cắt người khác)

2/- Nói lên ý chính người đó làm chứ không phải người khác

Ex: I repaired the bicycle myself

Sam painted the house himself

Note: “by myself” được dùng với nghĩa một mình

Ex: I do my homework by myself

oke here

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w