1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lap trinh Visual Basic

11 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải: Tạo Form theo mẫu: Và viết lệnh cho các sự kiện: Private Sub cmd1_Click txt = "Visual Basic xin kinh chao tat ca cac ban" End Sub Private Sub cmd2_Click txt = " " End Sub Private

Trang 1

giáo trình visual basic (Các bài tập thực hành và một số nội dung cơ bản)

Tạo một Form gồm 1 textbox (txt), 3 nút command (cmd1,cmd2,cmd3) (hien thi loi chao, Clea, Exit) để điều khiển dòng chữ lời chào trên Textbox.

Giải:

Tạo Form theo mẫu:

Và viết lệnh cho các sự kiện:

Private Sub cmd1_Click()

txt = "Visual Basic xin kinh chao tat ca cac ban"

End Sub

Private Sub cmd2_Click()

txt = " "

End Sub

Private Sub cmd3_Click()

End

End Sub

Tạo Form gồm 1 Picturebox(ảnh), khi chạy form thì ta kích chuột vào

đâu trong Form thì ảnh hiện đến ở vị trí đó.

Giải:

Tạo form theo mẫu:

Tạo 1 Picturebox, vào thuộc tính Picture để chọn ảnh cho mục này, và vào

mục Name: pt.

Trang 2

Viết lệnh cho sự kiện:

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

pt.Move X, Y (phải gõ vào)

End Sub

Tạo Form gồm:3 Picturebox (pt1, pt2, pt3) (theo mẫu tơng tự trên) và 3 Optionbuttom (ot1, ot2, ot3) để chọn ảnh, khi ta chọn ảnh cần di chuyển

và kích vào đâu trên form thì ảnh đó sẽ di chuyển đến đó.

Giải

Tạo Form theo mẫu:

Viết lệnh cho sự kiện:

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

If ot1.Value = True Then

pt1.Move X, Y

End If

If ot2.Value = True Then

Trang 3

pt2.Move X, Y

End If

If ot3.Value = True Then

pt3.Move X, Y

End If

End Sub

Nhập thông tin hoten và tuoi cua SV, khi nhập tuoi nếu ta nhập ký tự thì

nó sẽ không cho nhập mà chỉ hiện mã và kt vừa nhập, còn các trờng hợp khác thì nó sẽ cho nhập và hiển thị KT, mã của kt vừa nhập.

Giải:

Tạo Form theo mẫu:

Tạo 1 Textbox để nhập DL, 2 Label (L1, L2) để hiển thị mã và kt vừa nhập, tạo thêm các Label để thông báo (chú thích), tạo 2 Option Buttom (ot1, ot2)

để chọn nhập Ten hay Tuoi

Và viết lệnh cho các sự kiện:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If ot2.Value = True Then

L1.Caption = Chr(KeyAscii)

L2.Caption = KeyAscii

If KeyAscii < Asc("0") Or KeyAscii > Asc("9") Then KeyAscii = 0

End If

If ot1.Value = True Then

L1.Caption = Chr(KeyAscii)

L2.Caption = KeyAscii

End If

End Sub

Trang 4

Tạo Form gồm 1 HscrollBar (hs), và 1 Textbox để hiển thị giá trị phần trăm của HscrollBar, giá trị của HscrollBar từ 0 đến 100 và gía trị khi bắt đầu chạy là 50, khi ta kéo con trỏ thì Textbox hiển thị số % tơng ứng.

Giải:

Tạo Form theo mẫu:

1 Textbox (txt), vào các sự kiện của HscrollBar chọn:

Max: 100, Min: 0, Value: 50

Viết các câu lệnh cho các sự kiện nh sau:

Private Sub Form_Load()

txt.Text = hs.Value

End Sub

Private Sub hs_Scroll()

txt.Text = hs.Value

End Sub

Tạo Form gồm: 1 Textbox (txt), 3 Checkbox (c1, c2, c3) để hiển thị in

đậm, in nghiêng, gạch chân cho dòng chữ trong Textbox.

Giải:

Tạo Form 1 Textbox để chọn Lop, khi đó sẽ hiện thông tin của lớp đó và tạo nút Command để in danh sách của lớp đó.

Giải:

B1: Kích phải vào Project chọn Add > Data Enviconents (Nếu không có

thì vào Add File để tìm)

Trang 5

Tạo Form theo mẫu sau:

Với cơ sở DL: Nhom1_quan ly tuyen sinh.mdb với các Table:

- HSTS(masv,hoten, ngaysinh, quequan, … , matinh (tenlop))

- bangtinh(matinh, tentinh)

Các Bớc làm:

B1: Tạo Form gồm: 1 DataCombo(Name: dc1)(để chọn tên lớp ; 1

DataGrid (Name: dr1: bảng để hiển thị thông tin); 1 nút Command (Name:

cmd1; Caption: IN: nút in)

B2: Viết lệnh:

Tạo 1 Adodc:

kích phải vào Adodc chọn ADODC Propeties sẽ xuất hiện hộp thoại:

kích vào nút Build : chọn Microsoft ject4.0 OLE… sau đó chọn Next sẽ

xuất hiện hộp thoại:

Trang 6

Ta kích vào dấu “…” , chọn tệp cơ sở DL cần lấy để xử lý (VD: Nhom1_quan

ly tuyen sinh.mdb , sau đó chọn OK> (sau đó copy dòng lệnh ở mục Use Connection Strinh

VD: Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0;Data Source=F:\hoc tap\thuc

hanh\Visual Basic\BAi 1\Nhom1_quan ly tuyen sinh.mdb;Persist Security Info=False

Chý ý:

Ta nên xoá đờng dẫn địa chỉ để thành:

Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0;Data Source=Nhom1_quan ly tuyen sinh.mdb;Persist Security Info=False

Rồi Copy để sau này Pate ở sự kiện Form_Load()sau đó ta chọn Nút Cancel

và xoá luôn cả ADODC luôn

1) ở Modul ta viết:

Option Explicit

Public cnn As ADODB.Connection

Public rs As ADODB.Recordset

Public DataName As String

Sub kiemtraDl(txtcontrol As TextBox, KTgo As Integer)

Dim maxlen As String

Dim skey As String * 1

If KTgo < 32 Or KTgo > 126 Then Exit Sub

maxlen = Right(txtcontrol.Tag, Len(txtcontrol.Tag) - 1)

If Len(txtcontrol.Text) > Val(maxlen) Then

Beep

KTgo = 0

Exit Sub

End If

Select Case Left(txtcontrol.Tag, 1)

Case "A"

If KTgo < 65 Or KTgo > 122 Then

Beep

KTgo = 0

Exit Sub

End If

Case "N"

Trang 7

If KTgo < 48 Or KTgo > 57 Then

Beep

KTgo = 0

Exit Sub

End If

End Select

End Sub

Sub SetControls(frm As Form, Edit As Boolean)

Dim ctrl As Control

For Each ctrl In frm

If TypeOf ctrl Is TextBox Then ctrl.Enabled = Edit

Next

frm.cmdnew.Enabled = Not Edit

frm.cmdedit.Enabled = Not Edit

frm.cmddelete.Enabled = Not Edit

frm.cmdsave.Enabled = Edit

frm.cmdcancel.Enabled = Edit

End Sub

Sub ClearTexts(frm As Form)

Dim ctrl As Control

For Each ctrl In frm

If TypeOf ctrl Is TextBox Then ctrl.Text = ""

Next

End Sub

Public Function OpenDB(DataName As String) As Boolean

Dim sConnect As String

OpenDB = True

On Error GoTo thoat

sConnect = "Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0;Data Source=" & DataName & ";Persist Security Info=False"

Set cnn = New ADODB.Connection

cnn.ConnectionString = sConnect

cnn.ConnectionTimeout = 10

cnn.CursorLocation = adUseClient

cnn.Open

Exit Function

thoat:

MsgBox Err.Description

OpenDB = False

End Function

2) Khai b¸o ë trªn cïng cña cöa sæ Project … Form:

Dim rs As ADODB.Recordset

Dim cnn As ADODB.Connection

Trang 8

3) Vào sự kiện dc1_Change() ******* (dc1: Datacombol để chọn

matinh) viết lệnh:

‘Private Sub dc1_Change()

Dim ssql As String ******* (khai báo ssql)

If dc1.Text <> "" Then

ssql = "select * from hsts where mahuyen='" & dc1.Text & "'"

Else

ssql = "select * from hsts"

End If

rs.Close **** (rs là biến đợc khai báo ở đầu tiên)

rs.Open ssql, cnn, adOpenDynamic, adLockOptimistic

Set dr1.DataSource = rs

dr1.Refresh

‘End Sub

4) Vào s kiện Form_Load() viết:

‘Private Sub Form_Load()

Dim ssql As String

Dim nutnew As Boolean

Set cnn = New ADODB.Connection ******* (cnn là biến đợc khai báo

ở đầu tiên)

cnn.ConnectionString = "Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0;Data

Source=Nhom1_quan ly tuyen sinh.mdb;Persist Security Info=False"

cnn.Open

cnn.CursorLocation = adUseClient

Set rs = New ADODB.Recordset

rs.Open "select matinh from bangtinh", cnn, adOpenDynamic

Set dc1.RowSource = rs

dc1.ListField = "matinh"

Set rs = Nothing

ssql = "select * from hsts"

Set rs = New ADODB.Recordset

rs.Open ssql, cnn, adOpenDynamic, adLockBatchOptimistic

Set dr1.DataSource = rs

dr1.Refresh

‘End Sub

B3: Tạo DataReport và liên kết với nút In:

1) - Kích phải chuột vào cửa sổ Project chọn Add > DataEnvironment sẽ

xuất hiện cửa sổ:

Trang 9

- Kích phải chuột vào mục Connection1 chọn Add Command và đặt tên

cho Command vừa tạo là cmd1.

Đổi tên cho DataEnvironment là de1.

- Kích phải chuột vào mục Connection1 (nút ở phía trên nút cmd1) chọn

Properties sẽ xuất hiện cửa số sau:

Chọn Microsoft Ject 4.0 OLE và chọn Next

Trang 10

Click vào dấu “…” để lấu tệp dữ liệu cần kết nối DL:: VD: chọn:

Nhom1_quan ly tuyen sinh (ở Access

- Kích phải chuột vào Command cmd1 chọn Properties sẽ xuất hiện hộp

thoại:

Ta chọn Kiểu Table và Table hsts ở lần lợt các mục Database Object và Object name (để sau này hiển thị các trờng trong nút command (cmd1)) và

chọn nút OK.

Khi đó de1 sẽ có các trờng ở cmd1 nh sau:

- Kích phải chuột vào Project chọn Add > DataReport và đặt tên cho nó là

name: dr1.

- Kéo các trờng cần hiển thị trên Report vào dr1 từ nút command cmd1 (bố

trí 1 cách hợp lý)

Chú ý: để xoá đợc các Label đi kèm với các Textbox khi ta kéo thì ta kích ra

ngoài dr1 rồi kích vào Label cần xoá và ấn phím Delete.

Sau khi kéo xong nên thử chạy 1 mình Report này để xem có lỗi không

- Đặt thuộc tính cho dr1:

Datasource: de1(tên của DataEnvironment.

DataMember: cmd1 (tên của command chữa dl kéo vào)

2) Kết nối mới nút In:

Vào sự kiện cmd1_Click() viết lệnh:

Trang 11

‘Private Sub cmd1_Click()

If de1.rsCommand1.State = 1 Then de1.rsCommand1.Close

de1.Command1 Trim(dt1.Text)

rp1.Show

‘End Sub

Private Sub Form_Load()

Dim ssql As String

Dim nutnew As Boolean

Set cnn = New ADODB.Connection

cnn.ConnectionString = "Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0;Data Source=Nhom1_quan ly tuyen sinh.mdb;Persist Security Info=False" cnn.Open

cnn.CursorLocation = adUseClient

Set rs = New ADODB.Recordset

rs.Open "select matinh from bangtinh", cnn, adOpenDynamic

Set dc1.RowSource = rs

dc1.ListField = "matinh"

Set rs = Nothing

ssql = "select * from hsts"

Set rs = New ADODB.Recordset

rs.Open ssql, cnn, adOpenDynamic, adLockBatchOptimistic

Set dr1.DataSource = rs

dr1.Refresh

End Sub

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

DataGrid (Name: dr1: bảng để hiển thị thông tin); 1 nút Command (Name: - lap trinh Visual Basic
ata Grid (Name: dr1: bảng để hiển thị thông tin); 1 nút Command (Name: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w