1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện tập giải bài toán bằng cách lập phương trình

9 880 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:- Về thái độ: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí.. - Về kĩ năng: vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp

Trang 1

Mục tiêu:

- Về thái độ: Học sinh nắm vững nội dung

định lí, biết cách chứng minh định lí.

- Về kĩ năng: vận dụng định lí để nhận biết

các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết

sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam

giác đồng dạng, biết lập các tỉ số thích hợp

để từ đó có thể tính được một số bài tập.

-Về thái độ: rèn tư duy phân tích, tính cẩn

thận chính xác trong làm bài tập.

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA ( tiết 47)

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ :

1) Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ hai 2) Áp Dụng

A

B

O

D

C

3

6 4

8

a)Hai tam giác AOB và COD có đồng dạng không ? Vì sao ? b)Biết AB = 3,5 cm Tính CD

Trang 3

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA ( tiết 47)

I) ĐỊNH LÝ :

a) Bài toán : cho tam giác ABC và tam

giác A’B’C’ với  = Â’ ;

Chứng minh :

B

B ˆ = ˆ ′

C B

A ′ ′ ′

A

A’

GT KL

Tam giác ABC và Tam giác A’B’C có Â=Â’ ; Bˆ = Bˆ′

C B

A ′ ′ ′

C B

A′ ′ ′

∆ ∆ABC

Trang 4

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

I) ĐỊNH LÝ :

a) Bài toán : cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ với  = Â’ ;

Chứng minh :

b) Định lý :

C B

A′ ′ ′

Nếu hai góc của tam giác nầy lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó

đồng dạng đồng dạng với nhau

II) ÁP DỤNG :

ABC

THỨ BA

B

Bˆ = ˆ′

Trang 5

0 40

A

0 70

D

M

0 70

N

P

0 70

0

0 50

0 60

A’

D’

M’

Trong các tam giác dưới đây , những cặp Tam giác nào đồng dạng ? Giải thích ?

Trang 6

Nhìn vào hình vẽ cho biết :

A

D

3

X

y 4,5

a) * Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

Có 3 tam giác : ABD ; BDC ; ABC

ABD ACB theo trường hợp 3 (g - g)

* Có cặp nàođồng dạng với nhau không ?

b) Tính x ; y

Ta có : ABD ACB ( cmt )

2 5

, 4

9 (*)

2

=

=

=

=

AC

AB AD

AB

AD AC

AB

cm

x 2=

c) Cho BD là tia phân giác góc B Tính BC và BD

Áp dụng tính chất đường phân giác vào tam giác ABC

cm DA

DC

BA BC

DA

DC BA

BC

75 ,

3 2

5 , 2 3

=

=

=

=

(*) 3

5 , 4

3

BC

BD

x BC

BD AB

AD AC

AB

=

=

=

=

cm AC

BC

AB BD

AC

AB BC

BD

5 ,

2 5

, 4

75 , 3 3

.

?2

Trang 7

BÀI TẬP 35 SGK T 79

A

A’

GT KL

C B

A′ ′ ′

k BC

C

B AC

C

A AB

B A

=

=

=

k AH

H

A

=

Trang 8

Hướngưdẫnưvềưnhà -ưNắmưchắcưđịnhưlýưtrườngưhợpưđồngưdạngưthứưbaư củaưtamưgiác.

ưư-ưLàmưbàiưtậpư36,ư37,ư38,ư45,::44Ả44::trang::44Ể44::-::44ể44::SGK.

ưư-ưNghiênưcứuưb ài t pưTrườngưhợpưđồngưdạngưthứưbaư ậ củaưtamưgiác”.

ưư-ưChuẩnưbịưthướcưthẳng,ưcompa,ưêke,ưthướcưđoưgóc.

-ưNắmưđượcư2ưbướcưchứngưminhưđịnhưlý:ư

+ưDựng:ưΔAMNư ngưd ngư đồ ạ ”ABC.

+ưChứngưminh:ư”AMNư=ư”A”B”C”.(ưg-c-g) -ưSoưsánhưtrườngưhợpưđồngưdạngưthứưbaưcủaưhaiư

tamưgiácưvớiưtrườngưhợpưbằngưnhauưthứưbaưcủaư

haiưtamưgiác.

Trang 9

Xin chân thành cám ơn

Quý Thầy Cô

Về dự buổi học hôm nay

Ngày đăng: 08/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w