1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2

39 47 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu tự học
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu bao gồm toàn bộ phiếu tự học cuối tuần từ tuần 1 đến tuần 18 của chương trình Cambridge Primary Mathematics Stage 4 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 3 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát chương trình học trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

Họ và tên: ……….……Lớp: 3A………

Nhận xét của giáo viên: ……….………

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU DƯỚI ĐÂY: I Phần 1: Phần chung Câu 1 Bạn Mia đếm xuôi và đếm ngược các số cách đều Bạn ấy bắt đầu từ số 349 Hãy nối cách đếm với kết quả tương ứng: Câu 2 Vẽ tiếp và điền số thích hợp tương ứng với mô hình sau:

_ _ _ _ _ _ Câu 3 Đọc các dãy số sau rồi trả lời câu hỏi: a) 2, 3, 6, 8, 9,… b) 2, 4, 8, 16, 31,… c) 45, 50, 55, 60, 65,… d) 0, 1, 3, 6, 10,… - Dãy số tuyến tính là dãy số nào? ………

- Số hạng tiếp theo trong dãy số tuyến tính là: ………

- Dãy số phi tuyến tính là dãy số nào? ………

- Số hạng tiếp theo trong dãy số phi tuyến tính là: ………

Câu 4 Mức nhiệt độ nào ấm hơn 3 độ so với 0 ℃? A - 2 ℃ B 3 ℃ C 4 ℃ D -3 ℃ Thứ…… ngày…… tháng … năm 2024 PHIẾU TỰ HỌC MÔN TOÁN

Tuần 1

Trang 2

Câu 5 Một dãy số có số hạng đầu tiên là 3015 và quy luật chuyển số hạng-tới-số hạng là “cộng 10” Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đó

, , , ,

Câu 6 Nối số chính phương với hình ảnh biểu diễn tương ứng:

Câu 7 Chú cá trong hình bên đang bơi ở độ sâu bao nhiêu mét? Hãy viết câu trả lời ở dạng chữ

Câu 8 Cho trục số sau:

a) Các mũi tên có chữ A, B, C và D chỉ vào những số nào? Hãy điền vào ô trống trên trục số

b) Chữ cái nào thể hiện vị trí của số lớn hơn -4 và nhỏ hơn 0?

II Phần 2: Phân hóa

Câu 9 Mật khẩu hộp tiết kiệm của Mia là một số có 5 chữ số

Trang 3

1

Thứ … ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 02 MÔN TOÁN LỚP 3

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….……….……… Lớp 3A…

Nhận xét: ……….………….……….…

Lựa chọn đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

Câu 1 Mức nhiệt nào ấm hơn 5 độ so với -2 ℃?

Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống:

15 406 = + 5 000 + +

Câu 3 Điền số vào hình , để hoàn thành phép tính

(Lưu ý các hình giống nhau biểu diễn số giống nhau)

Câu 4 Chữ số 7 có giá trị nhỏ nhất trong số nào?

Câu 5 Tìm số nhỏ nhất trong các số sau: - 10, - 9, - 11, - 2 Đáp số:

Câu 6 Khoanh vào chữ cái trước phép tính có kết quả SAI:

………

………

Trang 4

Câu 12 Tom có năm thẻ chữ số sau:

Dùng bốn thẻ để thực hiện đúng phép tính dưới đây (Lưu ý: Mỗi ô trống chứa 1 thẻ số)

Câu 13 Vào tháng Ba, nhiệt độ trung bình ở Iceland thấp nhất là - 4 ℃, nhiệt độ cao nhất là

6 ℃ Tính khoảng cách giữa nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất ở Iceland

Trang 5

Họ và tên: ……….……Lớp: 3A……… Nhận xét của giáo viên: ……….………

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Điền số thích hợp vào các ký hiệu dưới đây để cả hai phép tính có kết quả đúng:

Câu 2 Viết số hoặc dấu phép tính thích hợp vào các kí hiệu dưới đây:

Câu 3 Anna có năm thẻ chữ số sau:

Dùng bốn thẻ để thực hiện đúng phép tính dưới đây (Lưu ý: Mỗi ô trống chứa 1 thẻ số)

Câu 4 Viết số còn thiếu vào ô trống để cán cân cân bằng:

Trang 6

Câu 5 Lựa chọn số phù hợp để điền vào kí hiệu của phép tính sau:

Câu 6 Cho sáu thẻ chữ số sau:

Dùng bốn thẻ để thực hiện đúng mỗi phép tính sau (Lưu ý: Các thẻ số có thể được dùng nhiều hơn 1

lần)

Câu 7 Hình tam giác số sau thiếu một vài số Các số trên mỗi cạnh của hình phải có tổng là 80 Sử

dụng các số tròn chục để hoàn thành tam giác số sau (Lưu ý: có thể lặp lại số)

Câu 8 Viết số còn thiếu vào chỗ trống Hãy nêu quy luật giúp con tìm được các số còn thiếu đó

Trang 7

Câu 2 Naomi nói: “Các số 183, 79, 86, 111, 305, 409 đều là số lẻ.”

Theo con Naomi nói đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 3: Cho các số sau: 234; 189; 2000; 8751; 972; 58; 93; 155; 1206; 17

Con hãy xếp các số trên vào các nhóm sau:

a Số chẵn:……….………

b Số lẻ:………

Câu 4: Alma nói: “Khi bạn cộng 6 với một số bất kì, đáp án sẽ luôn là một số chẵn.”

Alma nói đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 5: Cho phép tính sau: 197 - 79 =

Kết quả của phép tính trên là:

A số chẵn B số lẻ C không xác định

Câu 6 Cho một số phát biểu về số lẻ và số chẵn sau

Nối từng phép tính với câu trả lời đúng

Trang 8

Câu 7 Anna nói: “Hiệu của 5 và các số bé hơn 5 là số chẵn.”

Con có nhận định thế nào về phát biểu của Anna?

A Luôn luôn đúng

B Thỉnh thoảng đúng

C Không bao giờ đúng

Câu 8 Hoàn thành những phép tính sau:

Câu 9 Paula nói: “Tớ lấy ba số lẻ cộng với nhau sẽ luôn được kết quả là số lẻ.”

Nhận định của Paula là đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Lấy 2 ví dụ để chứng minh ý kiến của con

………

………

Câu 10 Cho 2 thẻ số chẵn (C) và 3 thẻ số lẻ (L) như sau:

Sử dụng mỗi thẻ một lần sao cho tổng của những số hàng ngang và tổng của những số hàng dọc đều

là số lẻ

Trang 9

Thứ…… ngày…… tháng … năm 2024

PHIẾU TỰ HỌC MÔN TOÁN

TUẦN 5

Họ và tên: ……… Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên: ……….………

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Điền những số còn thiếu vào bảng nhân sau:

Câu 2 Alma nói: “Khi bạn cộng 6 với một số bất kì, đáp án sẽ luôn là một số chẵn.”

Đây là một nhận định sai Em hãy giải thích cho bạn

………

Câu 3 Naomi nói: “Các số 183, 79, 86, 111, 305, 409 đều là số lẻ.” Đúng hay sai? Vì sao?

………

Câu 4 Cho phép tính sau: 197 - 79 =

Kết quả của phép tính trên là:

Câu 6 Số trong mỗi viên gạch ở hàng trên là tích các số trong hai viên gạch liền nhau ở hàng

gạch dưới Con hãy điền những số còn thiếu vào những sơ đồ sau

Trang 10

Câu 7 Hoàn thành những phép tính sau:

Câu 8 Paula nói: “Tớ lấy ba số lẻ cộng với nhau sẽ luôn được kết quả là số lẻ.”

Nhận định của Paula là đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Lấy 2 ví dụ để chứng minh ý kiến của con

………

………

Câu 9 Laura nói: “Tớ cộng hai số lẻ và một số chẵn với nhau và đáp án là 22”

Lấy ví dụ để chứng tỏ phát biểu của Laura chính xác

………

………

Câu 10 Cho 2 thẻ số chẵn (C) và 3 thẻ số lẻ (L) như sau:

Sử dụng mỗi thẻ một lần sao cho tổng của những số hàng ngang và tổng của những số hàng dọc đều là số lẻ

Trang 11

1

Thứ …… ngày … tháng … năm 2024

PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 06 MÔN TOÁN LỚP 3

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên học sinh: ……….……….……… Lớp 3A…

Trang 12

2

Câu 9 Bác Paula hái được 40 kg táo

Marry nói số ki-lô-gam táo mà bác Paula hái được là bội của 2, 4 và 6 Còn Mac nói số táo của

bác Paula hái được là bội của 5, 8, và 2 Marry hay Mac nói đúng? Giải thích câu trả lời của em

………

………

Câu 10 Hoa và Lan tính 8 × 35 Hoàn thành phép tính của hai bạn Bạn nào chọn phương pháp tốt hơn? Bạn Hoa Bạn Lan 8 × 35 = 8 × 5 × 7 8 × 35 = 4 × 2 × 35

= ×

=

= ×

=

………

Vinsers chinh phục Câu 11 Dưới đây là tờ lịch của một tháng CN T2 T3 T4 T5 T6 T7 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Những ngày thứ Bảy trong tháng này nhỏ hơn bội của 7 bao nhiêu đơn vị? Giải thích câu trả lời của em ………

………

………

………

………

Câu 7 Hoàn thành sơ đồ con bọ sau và viết kết luận: Vậy các ước của 36 là:………

………

Câu 8 Minion nghĩ tới hai số khác nhau Hai số của Minion là: … và ……

Hai số đều là ước của 15

Hiệu của hai số là 2

Trang 13

Họ và tên: ……… Lớp: 3A…….… Nhận xét của giáo viên:……….……….… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Khoanh tròn chữ cái của hình biểu diễn phân số 1

Trang 14

Câu 5 Anh Alex đã chia mảnh vườn thành 6 phần bằng nhau và trồng cây đậu trên phần vườn

màu xanh (như hình vẽ) Hỏi anh còn lại bao nhiêu phần của mảnh vườn để trồng cây?

Câu 10 Viết các phân số sau:

a Ba phần tư: …………

b Bảy phần mười một: …………

c Mười tám phần hai mươi mốt: ………

d Năm phần mười hai: ………

Trang 15

Họ và tên: ……… Lớp: 3A……

Nhận xét của giáo viên:……….……….…

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN

THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Điền 2 số tiếp theo vào dãy số sau:

a 0; 2; 4; 6; ……, …… b ……; ……; 5; 10; 15; 20

Câu 2 Cho biết quy luật các dãy số sau:

Câu 4 Theo báo cáo tháng cuối năm 2023, phân xưởng A sản xuất được 423 cái áo, phân

xưởng B sản xuất được 291 cái áo Hai nhà máy trên đã sản xuất số áo là:

A 724 cái áo B 614 cái áo C 714 cái áo D 624 cái áo

Câu 5 Jun nói: “Tớ cộng hai số lẻ và một số chẵn với nhau và đáp án là 30”

Lấy ví dụ để chứng tỏ phát biểu của Jun chính xác

Trang 16

Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 5 là ước số chung của 15 và 45 c Số 18 có tất cả 6 ước số

b Số 1 có 2 ước số d Các số 12; 16; 20; 26 đều là bội của 4

Câu 8 328 x 4 = ? Hãy ước lượng và tính kết quả

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9 Anna thực hiện phép nhân như sau: 417 x 6 Ước lượng: 400 x 6 = 2400 x 400 10 7 6 240 60 42 417 x 6 = 240 + 60 + 42 = 342 Anna thực hiện phép nhân đúng hay sai? Nếu sai, hãy khoanh tròn lỗi sai và sửa lại ………

………

………

Câu 10 Tomy nói: “Những ngày rơi vào thứ Ba của tháng 2 này là bội của 7.” Tomy nói đúng hay sai? Giải thích câu trả lời của em T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Câu 11 Mac gấp được 21 chiếc thuyền giấy, Jack gấp được số thuyền bằng 1 7 số thuyền của Mac Hỏi Jack gấp được bao nhiêu chiếc thuyền giấy? A 3 chiếc thuyền B 6 chiếc thuyền C 7 chiếc thuyền D 8 chiếc thuyền Câu 12 Quan sát các hình sau:

Hình đã được tô màu 1 2 là: ………

Trang 17

Thứ …… ngày…… tháng…….năm 2022.

PHIẾU TỰ HỌC MÔN TOÁN

TUẦN 9

Họ và tên: ……… Lớp: 3A…….Nhận xét của giáo viên:………

Câu 1 Cho dãy số sau: - 25, - 15, - 5, 5 ,…

Bốn số hạng tiếp theo trong dãy số là: - 25, - 15, - 5, 5, …… , ……… , ……… , … …

Câu 2 Điền số vào các ô trống tương ứng ở dưới mỗi hình (theo mẫu):

Viết số nhỏ nhất có bốn chữ số lập được từ bốn chữ số trên:……….

Viết số lớn nhất có bốn chữ số lập được từ bốn chữ số trên:……….

Lưu ý: Mỗi chữ số chỉ viết một lần

Vẽ hình tiếp theo thỏa mãn quy luật vào ô trống phía trên:

Các hình này biểu diễn các số: 1, 4, … , … , … , … ,

Tên gọi của các số này là:………

Câu 3 Cho bốn chữ số sau:

Câu 4 Martha đạt 1646 điểm trong một trò chơi trên máy tính

Những đáp án nào sau đây không thể hiện đúng số điểm của Martha? (Tìm 2 đáp án)

Trang 18

Câu 5 Bảng dưới đây thể hiện nhiệt độ của 5 thành phố khác nhau vào tháng 12 năm 2021:

Câu 7 Hoàn thành những phép tính sau:

= 100+

37

Câu 8 Ước lượng kết quả của các phép tính sau (theo mẫu):

Ước lượng: 500 - 300 = ………… Ước lượng: ……… + ……… = ………

Câu 9: Điền các số có một chữ số khác nhau vào các kí hiệu dưới đây:

Câu 10: Anthony nói: Mình cộng ba số: 13, 15 và 21 kết quả sẽ là một số chẵn

Anthony nói có đúng không? Giải thích câu trả lời của em

………

………

Câu 11: Cho ba số 12, 18, 24 Khoanh tròn vào ước lớn nhất của ba số trên.

Trang 19

Câu 12: Điền những số còn thiếu vào bảng nhân sau

Câu 14 Thực hiện phép tính sau Ước lượng đáp án trước khi tính.

285 × 3

Ước lượng: 285 × 3 < 300 × 3

285 × 3 < …………

Câu 15 Nối hình với phân số tương ứng. 𝟐 𝟑 𝟑 𝟖 𝟑 𝟒 𝟐 𝟒 Câu 13: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A 6 x 15 = 6 x 5 x 3 = 30 x 3 = 90 B 36 x 7 = 3 x 7 + 6 x 7 = 21 + 42 = 63 Câu 16 Sắp xếp các số và phân số: 1, 17 , 15 , 13 theo thứ tự từ giảm dần ………

Câu 17 Quyển sách của Bruno có 48 trang Chủ nhật vừa rồi, Bruno đã đọc được 𝟏 𝟔 quyển sách Hỏi Bruno đã đọc được bao nhiêu trang sách? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

Họ và tên: ……… Lớp: 3A…… Nhận xét của giáo viên: ……….……… KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Làm tròn các số sau:

hàng trăm

đến hàng nghìn

đến hàng chục nghìn

Trang 21

Câu 7 Phép chia nào không cùng loại trong các phép chia sau:

A 52 : 5 B 77 : 5 C 53 : 5 D 62 : 5

Câu 8 Hoàn thành bảng số dư của 36 Cột đầu tiên đã được làm sẵn:

Câu 9 Thực hiện những phép tính sau Trình bày phương pháp em đã học

Hãy nhớ ước lượng trước khi tính

a 84 : 6 b 57 : 4

ƯL:……… ƯL:………

………

………

Tính:……… Tính:………

………

………

………

………

………

………

Câu 10 Cô giáo muốn chia 25 cái kẹo vào các túi quà để tặng các bạn nhỏ Mỗi túi quà đựng được 4 cái kẹo Cô giáo muốn xếp đủ được nhiều túi quà nhất có thể Hỏi cô giáo có bao nhiêu cái túi đã đựng đầy kẹo và còn thừa bao nhiêu cái kẹo? Đáp án:………

Câu 11 Hãy dùng mật mã để tìm tên hành tinh: Chữ cái D E I M V U N O G Số dư 1 2 3 4 5 6 7 8 9 11: 2 38 : 5 38 : 4 18 : 7 29 : 6 15 : 9 17 : 9 16 : 9 29 : 10 Tên hành tinh con tìm được:………

Trang 22

Họ và tên: ……… Lớp: 3A….……

Nhận xét của giáo viên: ……….……… …

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU: Câu 1 Phép chia nào không cùng loại trong các phép chia sau: A 42 : 3 B 52 : 4 C 67 : 5 D 72 : 6 Câu 2 Thực hiện những phép tính sau Trình bày phương pháp em đã học Hãy nhớ ước lượng trước khi tính a 91 : 7 ƯL: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

b 95 : 6 ƯL: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 Bác Tom muốn xếp 87 cái bánh vào các hộp Mỗi hộp đựng được 4 cái bánh Hỏi: a Bác Tom xếp được bao nhiêu hộp đầy? ……… ………

b Bác Tom cần ít nhất bao nhiêu hộp để xếp được tất cả số bánh?

……… ………

Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a Hình 2D là một hình phẳng và có hai chiều

b Đa giác là một hình phẳng có 3 cạnh thẳng trở lên và có một cạnh cong

c Hình lát mặt phẳng (Tessellation) là các hình dạng được xếp lại vừa khít với nhau

mà không có bất kỳ khoảng trống nào

Câu 5 Hình nào dưới đây không phải là hình đa giác?

A B C D

Thứ ……… ngày……… tháng ……… năm 2024

PHIẾU TỰ HỌC MÔN TOÁN

TUẦN 11

Trang 23

Câu 6 Hoàn thành mỗi câu sau để kể tên những hình nhỏ và tên của hình được tạo nên khi ghép

Trang 24

Thứ … ngày … tháng … năm 2022

PHIẾU TỰ HỌC MÔN TOÁN

Tuần 12

Nhận xét của giáo viên: ……….……….……

KHOANH VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC LÀM THEO YÊU CẦU: Câu 1 Khoanh tròn vào góc lớn nhất:

Câu 2 Viết các từ “góc nhọn, góc tù, góc vuông” vào chỗ chấm thích hợp:

Trang 25

Góc 90 độ

Câu 4 Vẽ kim giờ và kim phút để tạo thành các góc theo yêu cầu sau:

Câu 5 Phát biểu sau ĐÚNG HAY SAI?

Câu 6 Ước lượng độ lớn của góc được in đậm dựa vào hình vẽ sau:

Câu 7 Nối góc với số đo độ thích hợp:

Câu 8 Vẽ tam giác theo yêu cầu:

Tam giác có 3 góc nhọn Tam giác có 1 góc tù và 2

Trang 26

Họ và tên: ……… Lớp: ……… Nhận xét của giáo viên: ……….……….……

KHOANH VÀO CHỮ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG HOẶC THỰC HIỆN THEO YÊU CẦU:

Câu 1 Khoanh tròn vào góc lớn hơn trong mỗi cặp góc sau

Câu 2 Xếp những góc sau theo thứ tự độ lớn tăng dần

Câu 3 Những góc sau được xếp theo thứ tự độ lớn giảm dần Có góc đang bị sai vị trí

Viết lại tên thứ tự góc đúng:

Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống tương ứng với mỗi phát biểu sau:

Ngày đăng: 09/02/2025, 12:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Hình tam giác số sau thiếu một vài số. Các số trên mỗi cạnh của hình phải có tổng là 80 - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
u 7. Hình tam giác số sau thiếu một vài số. Các số trên mỗi cạnh của hình phải có tổng là 80 (Trang 6)
Hình đã được tô màu  1 - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
nh đã được tô màu 1 (Trang 16)
Câu 5. Bảng dưới đây thể hiện nhiệt độ của 5 thành phố khác nhau vào tháng 12 năm 2021: - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
u 5. Bảng dưới đây thể hiện nhiệt độ của 5 thành phố khác nhau vào tháng 12 năm 2021: (Trang 18)
Câu 5. Hình nào dưới đây không phải là hình đa giác? - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
u 5. Hình nào dưới đây không phải là hình đa giác? (Trang 22)
Câu 3. Bảng dưới đây là thời gian biểu các chương trình TV vào một buổi sáng. - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
u 3. Bảng dưới đây là thời gian biểu các chương trình TV vào một buổi sáng (Trang 34)
Câu 10. Bảng sau là kết quả của bốn loại sách được bán trong một tuần: - Bộ phiếu cuối tuần hki môn toán cambridge lớp 3 hệ chuẩn vinschool - Bản 2
u 10. Bảng sau là kết quả của bốn loại sách được bán trong một tuần: (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN