Đề cương ôn tập CHKI Cambridge Primary Mathematics Stage 2 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 1 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát cấu trúc đề thi thật trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo
Trang 1Câu 3 Dựa vào bảng số 100, hãy điền các số còn thiếu.
Câu 1 Có bao nhiêu quả dâu tây?
Họ và tên:………
Ước lượng rồi đếm kiểm tra lại
Câu 2 Bắt đầu từ cái cây, khoanh vào con voi đứng thứ 5 và gạch chân dưới con voi đứng thứ 2.
Trang 2Câu 4 Khoanh vào những số chẵn trong dãy số dưới đây.
Câu 5 Điền các số còn thiếu vào ô trống.
Câu 6 Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.
Câu 7 4 + 6 = 10 Dựa vào phép tính này, hãy viết hai phép tính có tổng bằng
20 và một phép tính trình bày các phần bù có tổng bằng 100 từ những số tròn chục
……… … ………
………
Câu 8 Điền số còn thiếu để hoàn thành sơ đồ.
Hàng chục Hàng đơn vị
Trang 3Câu 10 Nối trục số với phép tính tương ứng.
Câu 11 Viết phép nhân cho dãy sắp xếp sau.
Câu 12 Nối các tờ tiền với giá trị của nó.
10 nghìn đồng 20 nghìn đồng
Câu 13 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Arun nói rằng mình có thể mua cuốn sách có giá US$2
Theo em, Arun nói đúng hay sai?
Trang 4Câu 1 Điền phân số còn thiếu vào chỗ chấm.
Câu 2 Hãy chia các hình sau thành 4 phần bằng nhau.
Câu 3 Quan sát hình và điền vào ô trống.
Câu 4 Tô màu thể hiện phân số tương ứng.
Câu 5 Ghi tên các hình sau và vẽ trục đối xứng của mỗi hình.
+ = ………. + = ………. + = ……….
Trang 5Câu 7 Ước lượng và khoanh vào đơn vị đo phù hợp với chiều dài của vật.
Câu 9 Tô màu vào tất cả các hình khối có bề mặt cong, khoanh vào tất cả các hình có 6 mặt:
Câu 11 Vẽ phần còn lại để những hình sau thành hình đối xứng:
Câu 8 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 7cm:
Trang 7Câu 6 Sắp xếp các số sau theo thứ tự bé đến lớn:
Câu 7 Số?
Câu 8 Điền các số còn thiếu vào ô trống:
Hàng chục Hàng đơn vị
Trang 8Câu 11 Viết phép tính tương ứng với trục số sau:
Câu 12 Viết phép nhân cho dãy sắp xếp sau.
Câu 15 Viết số tiền tương ứng với hình ảnh sau.
a.
b.
……… × ……… = ………
……… ÷ ……… = ………
Câu 13 An mua cuốn sách giá 100 nghìn đồng, An có thể trả bằng một
tờ tiền nào dưới đây?
Trang 9Câu 1 Điền phân số còn thiếu vào chỗ chấm.
Câu 2 Hãy chia các hình sau thành 2 phần bằng nhau.
Câu 3 Quan sát hình và điền vào ô trống.
𝟏
𝟐 của 12 là
𝟏
𝟒 của 8 là
Câu 4 Viết phân số tương ứng số phần đã tô màu trong hình ảnh
Câu 5 Ghi tên các hình sau và vẽ trục đối xứng của mỗi hình.
……… ………
1
4
14
+ = ……….
+ = ……….
1212
Trang 10Câu 7 Nối vật với đơn vị đo phù hợp với chiều dài của vật.
Câu 11 Vẽ phần còn lại để những hình sau thành hình đối xứng:
Câu 8 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm:
Câu 10 Các đồ vật sau có dạng hình gì? Nối tương ứng.
Câu 6 Đo độ dài của đoạn thẳng sau:
……… cm
cm m
Câu 9 Tô màu vào các hình nhiều hơn 4 cạnh, khoanh vào tất cả các hình 3D
Hình chóp đáy vuông Hình lập phương Hình cầu Hình trụ
Trang 11Câu 2 Số có hai chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Câu 3 Khoanh vào các số lẻ:
Trang 13Câu 12 Sử dụng phép trừ hoặc phép cộng lặp lại trên trục số hoặc dãy sắp xếp
để giải các phép tính dưới đây:
Câu 13 Nối các tờ tiền với giá trị của nó.
Câu 14 Chọn đáp án Đúng hay Sai:
Trang 14Câu 1 Khoanh vào số quả bóng:
Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
𝟏
𝟒 của 16 là
12
Câu 3 Vẽ trục đối xứng cho các hình sau:
Câu 4 Viết tên các hình sau:
Câu 5 Vẽ một đoạn thẳng dài hơn 6 xăng-ti-mét:
Trang 15Câu 7 Khoanh vào số đo độ dài gần đúng của các vật sau:
Câu 8 Khoanh tròn các hình khối không có bề mặt cong.
Tô màu các hình khối có nhiều hơn 5 đỉnh.
Câu 6 Viết số đo độ dài của các thanh ngang sau:
Trang 16Thứ……… ngày …… tháng 11 năm 2024
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – Số …
MÔN TOÁN Nhận xét của giáo viên:
Câu 2 Dựa vào bảng số 100, hãy điền các số còn thiếu.
Câu 1 Có bao nhiêu chiếc kẹo?
Họ và tên:………
Lớp: 1A………
Phần 1: Số học
Ước lượng rồi đếm kiểm tra lại
Câu 3 Bắt đầu từ cái cây, khoanh vào con vật đứng thứ 4 và gạch chân dưới con vật đứng thứ 8.
2232
23
Câu 4 Khoanh vào những số lẻ.
Trang 17Câu 5 Điền các số còn thiếu vào ô trống:
Câu 6.Cho dãy số sau: 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55 Điền vào phần còn trống để mô
tả dãy số trên
Dãy số bắt đầu từ số ……… Đếm …… … … cách đều ……… đơn vị và dừng ở số ……
Câu 7 Điền số còn thiếu để hoàn thành sơ đồ.
Hàngchục Hàng đơn vị
-Hàng
chục
Hàng đơnvị
Câu 9 Dựa vào sơ đồ hãy viết phép tính đúng.
Trang 18Câu 12 Nối trục số với phép tính tương ứng.
Câu 14 Nối các tờ tiền với giá trị của nó:
10 nghìn đồng 5 nghìn đồng
Câu 15 Khoanh vào đáp án đúng
Câu 13 Hoàn thành các phép nhân trong bảng nhân 10
Trang 19Câu 1 Điền phân số còn thiếu vào chỗ chấm.
Thứ……… ngày …… tháng 11 năm 2024
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – Số ….
MÔN TOÁN Nhận xét của giáo viên: … ………
………
Họ và tên:………
Lớp: 1A………
Phần 2: Hình học và đo lường
Câu 2 Hãy chia các hình sau thành 2 phần bằng nhau:
Câu 3 Quan sát hình và điền vào ô trống:
Trang 20Câu 6 Ước lượng và nối hình ảnh với độ dài thực tế phù hợp.
Câu 7 Vẽ đoạn thẳng có độ dài ngắn hơn 4cm.
Hình lập phương Hình chóp đáy vuông Hình hộp chữ nhật Hình cầu
Câu 9 Các đồ vật sau có dạng hình gì? Nối tương ứng.
Câu 8 Tô màu vào các hình nhiều hơn 4 cạnh, khoanh vào tất cả các hình khối
Câu 10 Nối các hình và mẫu sắp xếp có trục đối xứng ngang và đối xứng dọc tương ứng.
Trục đối xứng ngang
Trục đối xứng dọc
Trang 21Câu 2 Khoanh vào các số chẵn.
Câu 4 Dựa vào phép tính này 1 + 9 = 10, hãy viết 2 phép tính có tổng bằng 20
Trang 22Câu 6 Có bao nhiêu quả trong hình dưới đây? Ước lượng rồi đếm lại để kiểm tra
Câu 8 Nối trục số với phép tính thích hợp.
Trang 23Câu 12 Hãy viết dãy số tăng dần cách đều 5 đơn vị bắt đầu từ 30.
Câu 11 Bắt đầu từ ngôi nhà, khoanh vào con vật đứng thứ 5, gạch chân dưới con vật đứng thứ 2 và đánh dấu tích vào con vật cuối cùng.
Các phép nhân trên thuộc bảng nhân mấy?
Trang 24
Câu 2 Khoanh tròn tất cả các hình khối có nhiều hơn 3 đỉnh.
Câu 3 - Tô vào các hình 2D.
- Khoanh vào các hình 3D có nhiều hơn 5 cạnh.
Câu 4 Ước lượng rồi nối vào số đo thích hợp cho mỗi vật sau.
Câu 1 Hãy chia các hình sau thành 4 phần bằng nhau.
Trang 25Câu 9 Viết tên các hình sau.
Câu 5 Tô màu các phần của các hình sau để hiển thị các phân số
1 2
4
Câu 7 Điền phân số còn thiếu vào chỗ trống dựa vào hình sau.
𝟏
𝟑 𝟒
…
Câu 8 Quan sát hình, điền số thích hợp vào ô trống của 20 là của 16 là 𝟏 𝟐 𝟏 𝟒
Câu 6 Vẽ phần hình đối xứng để được hình tổng thể.
Trang 26
Câu 3 Viết tiếp 2 số để mở rộng dãy số.
Câu 1.
a Ước lượng số quả bóng trong hình dưới đây Khoanh vào đáp án gần đúng.
Câu 2 Khoanh vào các số lẻ.
b Có tất cả bao nhiêu chấm tròn? Điền số vào ô trống.
Trang 27Câu 7 Đặt phép nhân cho mỗi dãy sắp xếp dưới đây.
Câu 8 Số có hai chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Câu 9 Hãy vẽ mũi tên trên trục số để biểu diễn dãy đếm sau.
Bắt đầu từ số 0, đếm xuôi cách đều 5 đơn vị, dừng lại ở số 30
Trang 28Câu 1 Khoanh vào số quả bóng.
Thứ……… ngày …… tháng …… năm 2024
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – Số 6
MÔN TOÁN Nhận xét của giáo viên: … ……… ………
Câu 3 Vẽ trục đối xứng dọc cho các hình sau.
Câu 4 Viết tên các hình sau.
Câu 5 Vẽ một đoạn thẳng dài hơn 5 xăng-ti-mét.
Trang 29Câu 7 Khoanh vào số đo độ dài gần đúng của các vật sau:
Câu 8 Khoanh tròn các hình khối có bề mặt cong.
Tô chì vào các hình khối có nhiều hơn 5 đỉnh.
Câu 6 Viết số đo độ dài của các thanh ngang sau:
Trang 30a Ước lượng số con cá trong hình dưới đây Khoanh vào đáp án gần đúng:
Câu 3 Số có hai chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Câu 2 Khoanh vào các số tròn chục:
Trang 31Bắt đầu từ số 12, đếm ngược cách đều 2 đơn vị, dừng lại ở số 0.
Câu 9 Hoàn thành bảng nhân 2:
Trang 32Câu 12 Sử dụng phép trừ hoặc phép cộng lặp lại trên trục số hoặc dãy sắp xếp
để giải các phép tính dưới đây:
Câu 13 Nối các tờ tiền với giá trị của nó:
Câu 14 Chọn đáp án Đúng hay Sai:
Trang 33Câu 3 Khoanh vào số quả táo:
Câu 4 Điền số thích hợp vào ô trống:
𝟏
𝟐 của 10 là
14
Câu 2 Vẽ trục đối xứng cho các hình sau:
Câu 5 Viết tên các hình sau:
Câu 1 Tô màu thể hiện phân số tương ứng:
𝟏
𝟒
𝟏𝟐
𝟑𝟒
𝟏𝟐
Câu 6 Vẽ một đoạn thẳng ngắn hơn 9 xăng-ti-mét:
Trang 34Câu 8 Khoanh vào số đo độ dài gần đúng của các vật sau:
Câu 10 Khoanh tròn các hình khối có ít hơn 6 đỉnh
Tô chì vào các hình khối có bề mặt cong.
Câu 9 Viết số đo độ dài của các thanh ngang sau:
xăng-ti-mét
xăng-ti-mét
Câu 11 Vẽ hình đối xứng của các hình sau:
Chiều dài của cái hộp bút khoảng: Chiều cao của ngôi nhà khoảng:
Câu 12 Nối:
không phải
.
1
1 2
Câu 7 Vẽ 1 hình tam giác:
Trang 35Câu 3 Điền số thích hợp vào ô trống.
Câu 1 Có bao nhiêu con gấu bông dưới đây?
Họ và tên:………
Bắt đầu từ bạn gái, khoanh vào con gấu bông thứ 7
Câu 2 Có bao nhiêu chiếc xe? Ước lượng số lượng rồi đếm lại để kiểm tra.
Trang 36Câu 5 Một dãy số bắt đầu từ 30 Dãy số gồm các số đếm ngược cách đều 5 đơn vị và dừng lại ở số 15 Vậy dãy số gồm những số nào?
Câu 6 Nối các tờ tiền với giá trị của nó.
5 nghìn đồng 50 cents
Câu 7 Mia và Leo được mẹ cho số tiền sau.
Theo em, phát biểu sau đây là đúng hay sai Hãy khoanh tròn vào đáp án em chọn
“Số tiền của Mia nhiều hơn số tiền của Leo” ĐÚNG SAI
Câu 8 Hà có 10 đôi giày Em hãy viết phép nhân để tính xem Hà có tất cả bao nhiêu chiếc giày
Trang 37Câu 9 Khi viết một bảng nhân 2, bạn Mai đã mắc phải 2 lỗi Em hãy khoanh vào các lỗi sai này và sửa lại cho đúng
Câu 11 Hoàn thành các sơ đồ thành phần – tổng thể sau:
Câu 12 Hoàn thành dãy số sau:
a 10 , 12 , 14 , _ , _ , _
b 70 , 65 , 60 , _ , _ , _
78
Câu 13 Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần:
Câu 14 Điền số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính có
tổng là bội số của 10.
35 + ……… = 0
Trang 38Thứ……… ngày …… tháng …… năm 2024
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – Số 8
MÔN TOÁN
Nhận xét của giáo viên: … ………
………
Họ và tên:………
Lớp: 1A……… Phần 2: Hình học và đo lường Câu 3 Tô màu các hình phẳng có nhiều hơn 4 cạnh: Câu 2 Viết tên của các hình sau: Câu 4 Vẽ một đoạn thẳng ngắn hơn 7 xăng-ti-mét: Câu 1 Điền các số còn thiếu vào chỗ chấm: Tên hình Số mặt Số đỉnh Số cạnh ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 39Câu 5 Ước lượng và khoanh vào đơn vị đo phù hợp với chiều dài của vật.
Hộp bút của em dài khoảng
2 số gấu bông là …… con
Câu 7 Bốn bạn chia đều một tờ giấy cho nhau Mỗi bạn có bao nhiêu phần tờ giấy?
B tờ12
4
Câu 9 Vẽ hình đối xứng của các hình sau:
Câu 8 Tìm độ dài của thanh màu đặt phía trên mỗi cây thước:
a) ……… xăng – ti - mét b) ………xăng – ti - mét